Đồ thị phụ tải tác dụng lên chốt khuỷu .... Và từ các điểm chia có góc tương ứng trên trục O ta vẽ các đường song song với OS.. Vẽ đồ thị P kt – α + Kết hợp đồ thị Brick và đồ thị côn
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA CƠ KHÍ GIAO THÔNG
-
THUYẾT MINH
ĐỒ ÁN THIẾT KẾ MÁY TÀU
GVHD : Ths Dương Đình Nghĩa SVTH : Nguyễn Thị Trang MSSV : 103180229
NHÓM : 18.20A
Đà Nẵng, tháng 08 năm 2021
Trang 3Mục lục
CHƯƠNG 1: TÍNH TOÁN XÂY DỰNG BẢN VẼ ĐỒ THỊ 1
1.1.Các thông số tính 1
1.2 Đồ thị công 3
1.2.1Các thông số xây dựng đồ thị 3
1.2.1.2 Xây dựng đường nén 4
1.2.1.3 Xây dựng đường giãn nở 4
1.2.1.4 Biểu diễn các thông số 5
1.2.2.Cách vẽ đồ thị 7
1.3 Đồ thị BRICK 11
1.3.1 Phương pháp 11
1.3.2.Đồ thị chuyển vị 12
1.4 Xây dựng đồ thị vận tốc V(α) 14
1.4.1.Phương pháp 14
1.4.2.Đồ thị vận tốc V(α) 16
1.5 Đồ thị gia tốc 17
1.5.1 Phương pháp 17
1.5.2 Đồ thị gia tốc j = f(x) 18
1.6 Vẽ đồ thi lực quán tính 20
1.6.1 Phương pháp 20
1.6.2 Đồ thị lực quán tính 20
1.7 Đồ thị khai triển: P KT , P J , P 1 – α 22
Trang 41.7.1 Vẽ đồ thị P kt – α 22
1.7.2 Vẽ đồ thị P j – α 23
1.7.3 Vẽ đồ thị P 1 – α 23
1.7.4 Đồ thị khai triển P kt , P j , P 1 – α 23
1.8 Xây dựng đồ thị T, Z, N – α 28
1.8.1 Sơ đồ lực tác dụng lên cơ cấu trục khủy thanh truyền 28
1.8.2 Xây dựng đồ thị T, N, Z - α 28
1.9.Đồ thị ∑T – α 39
1.10 Đồ thị phụ tải tác dụng lên chốt khuỷu 45
1.11 Đồ thị khai triển Q(α) 49
1.12 Đồ thị phụ tải tác dụng lên đầu to thanh truyền 52
1.13.Đồ thị mài mòn chốt khuỷu 55
PHẦN 2 - PHÂN TÍCH ĐẶC ĐIỂM ĐỘNG CƠ CHỌN THAM KHẢO ( WARTSILA 46F ) : 64
2 TỔNG QUAN VỀ ĐỘNG CƠ WARTSILA 46F: 64
2.1.Piston, thanh truyền : 67
2.1.1.Piston 69
2.1.2 Thanh truyền 71
2.2.Trục khuỷu , trục cam, bánh răng van và bánh đa 72
2.3 Trục Khủy động cơ : 72
2.4.Trục cam và bánh răng van : 73
2.5.Bánh đà : 74
2.6.Hệ thống làm mát : 75
2.7.Hệ thống dầu bôi trơn : 76
Trang 52.8.Hệ thống nhiên liệu: 78 2.9.Hệ thống tăng áp : 79 2.10.Cơ cấu phân phối khí: 80 PHẦN 3: PHÂN TÍCH KẾT CẤU VÀ NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC CỦA HỆ THỐNG PHÂN PHỐI KHÍ 75
3.1 Xupap Error! Bookmark not defined.
3.2 Ống dẫn hướng xupap: Error! Bookmark not defined 3.3 Lò xo xupap: Error! Bookmark not defined 3.4 Trục cam 86 3.5 Con đội 86 3.6 Nguyên lý làm việc của cơ cấu phân phối khí : 87
Trang 6LỜI NÓI ĐẦU
Động cơ đốt trong ngày nay đang phát triển rất mạnh, giữ vai trò quan trọng trong nhiều nghành kinh tế quốc dân như nông nghiệp, giao thông vận tải đường bộ, đường sắt,đường biển, đường không cũng như trong nhiều nghành công nghiệp khác Sản lượng động cơ đốt trong ngày nay trên thế giới đạt mức 3 triệu chiếc và còn khả năng tăng cao hơn nữa Tuy nhiên, con đường phát triển đi lên của nghành động cơ đốt trong nói chung và nghành công nghiệp đóng tàu nói riêng của các nước rất khác nhau Tuỳ thuộc chủ yếu vào nguồn lực của nghành cơ khí và mức
độ công nghiệp hoá của từng nước
Để thuận lợi cho việc nghiên cứu người ta chia động cơ đốt trong thành nhiều phần ,nhiều hệ thống.Trong đó có phần cơ cấu phân phối khí rất quan trọng Việc khảo sát các hệ thống trong động cơ giúp cho sinh viên hiểu thêm được kiến thức
đã học Do vậy việc khảo sát nguyên một hoạt động, điều kiện làm việc của cơ cấu phân phối giúp sinh viên hiểu được những vấn đề trên Được sự giúp đỡ tận tình của thầy Dương Đình Nghĩa em đã hoàn thành xong đồ án này Nhưng do lần đầu bắt tay vào làm một trong những đồ án chuyên nghành nên không thể tránh khỏi những sai sót em kính mong thầy cô trong khoa chỉ bảo thêm
Em xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ tận tình của thầy giáo hướng dẫn của thầy Dương Đình Nghĩa cùng các thầy trong khoa
Đà Nẵng, ngày tháng năm 2021
Sinh viên
Nguyễn Thị Trang
Trang 7CHƯƠNG 1: TÍNH TOÁN XÂY DỰNG BẢN VẼ ĐỒ THỊ
1.1.Các thông số tính
Trang 8Hệ thống nhiên liệu Bocsh PE inline pump
S=2R [m]: Hành trình dịch chuyển của piston trong xilanh
n [vòng/phút]: Tốc độ quay của động cơ
n2 = 1,26 [2]
+ Chọn tỷ số giãn nở sớm(động cơ diesel): ρ = 1,5
+ Áp suất cuối quá trình giãn nở sớm:
Trang 101.2.1.2 Xây dựng đường nén
trình nén là quá trình đa biến nên:
1.2.1.3 Xây dựng đường giãn nở
Vì quá trình giãn nở là quá trình đa biến nên ta có:
Trang 111.2.1.4 Biểu diễn các thông số
𝑉cbd =6,89
𝑚𝑚] + Biểu diễn thể tích công tác:
Về giá trị biểu diễn ta có đường kính của vòng tròn Brick AB bằng giá trị biểu diễn
hbd S
Trang 12Bảng 1.2: Bảng giá trị Đồ thị công động cơ diesel
Đường nén
Đường giản nở
Trang 131.2.2.Cách vẽ đồ thị
Xác định các điểm đặc biệt:
+ Từ bảng giá trị ta tiến hành vẽ đường nén và đường giản nở
+ Vẽ vòng tròn của độ thị Brick để xác định các điểm đặc biệt:
Trang 16Hình 1.1 Đồ thị công
Trang 171.3 Đồ thị BRICK 1.3.1 Phương pháp
Hình 1.2: Phương pháp vẽ đồ thì Brick + Vẽ vòng tròn tâm O , bán kính R Do đó AD = 2R = S =140 [mm]
Trang 18+ Vẽ hệ trục vuông góc OS, trục O biểu diễn giá trị góc còn trục OS biễu diễn khoảng dịch chuyển của Piston Tùy theo các góc ta vẽ được tương ứng khoảng dịch chuyển của piston Từ các điểm trên vòng chia Brich ta kẻ các đường thẳng song song với trục O Và từ các điểm chia (có góc tương ứng) trên trục O ta vẽ các đường song song với OS Các đường này sẽ cắt nhau tại các điểm Nối các điểm này lại ta được đường cong biểu diễn độ dịch chuyển x của piston theo
α
3
α
Trang 21+ Giá trị biểu diễn của R2 là:
2486,44
đồng hồ, cả hai đều xuất phát từ tia OA
đường thẳng song song với AB Các đường kẻ này sẽ cắt nhau tương ứng theo từng cặp 0-0’;1-1’; ;18-18’ tại các điểm lần lượt là 0, a, b, c, , 18 Nối các điểm này
hạn của đường cong này và nửa vòng tròn lớn gọi là giới hạn vận tốc của piston
Trang 22biểu diển tốc độ ở các góc tương ứng Nối các điểm 0’’,1’’,2’’, ,18’’ lại với nhau
ta có đường cong biểu diễn vận tốc piston v=f(s)
Trang 23Hình 1.6: Đồ thị vận tốc V=f(α)
1.5 Đồ thị gia tốc
1.5.1 Phương pháp
+ Để giải gia tốc j của piston, người ta thường dùng phương pháp đồ thị Tôlê vì
phương pháp này đơn giản và có độ chính xác cao Cách tiến hành cụ thể như sau:
bằng nhau ghi các số 1 , 2 , 3 , 4 , và 1’ , 2’ , 3’ , 4’ , (hình 1.7)
+ Nối 11’ , 22’ , 33’ , 44’ , Đường bao của các đoạn thẳng này biểu thị quan hệ
của hàm số : j = f(x)
Trang 25+Nối đoạn CF và DF, ta phân chia các đoạn CF và DF thành 8 đoạn nhỏ bằng nhau
và ghi số thứ tự cùng chiều, chẳng hạn như trên đoạn CF: C, 1, 2, 3, 4, F; trên đoạn
là đường cong biểu diễn gia tốc của piston: J = f(x)
Hình 1.7: Đồ thị gia tốc J=f(x)
,
33,22,
11' ' '
Trang 261.6 Vẽ đồ thi lực quán tính
1.6.1 Phương pháp
+ Các chi tiết máy trong cơ cấu khuỷu trục thanh truyền tham gia vào chuyển động tịnh tiến bao gồm các chi tiết trong nhóm piston và khối lượng của thanh truyền quy dẫn về đầu nhỏ thanh truyền
Trong đó:
theo loại động cơ ôtô máy kéo hay tàu thủy, tĩnh tại Vì động cơ đang thiết kế có
f(x) ứng với một đơn vị diện tích đỉnh Piston
𝐹pis = πD2m'
4
= 134,59𝜋⋅4,624
𝑚 2]
1.6.2 Đồ thị lực quán tính
Trang 27+ Lực quán tính các chi tiết tham gia chuyển động tịnh tiến:
+ Cách vẽ tiến hành tương tự như cách vẽ đồ thị J - S, với:
Trang 28Hình 1.8: Đồ thị lực quán tính -Pj=f(x)
1.7 Đồ thị khai triển: P KT , P J , P 1 – α
1.7.1 Vẽ đồ thị P kt – α
+ Kết hợp đồ thị Brick và đồ thị công như ta đã vẽ ở trên, ta tiến hành khai triển như sau:
+ Từ các điểm chia trên đồ thi Brick, dóng các đường thẳng song song với OP và cắt đồ thị công tại các điểm trên các đường biểu diễn các quá trình nạp, nén, cháy -
Trang 29giãn nở và thải Qua các giao điểm này ta kẻ các đường ngang song song với trục hoành sang hệ trục toạ độ OP
+Từ các điểm chia trên trục O, kẻ các đường song song với trục OP, những đường này cắt các đường dóng ngang tại các điểm ứng với các góc chia của đồ thị Brick
và phù hợp với quá trình làm việc của động cơ Nối các giao điểm này lại ta có
1.7.2 Vẽ đồ thị P j – α
ta phải đổi dấu
1.7.3 Vẽ đồ thị P 1 – α
Trang 341.8 Xây dựng đồ thị T, Z, N – α
1.8.1 Sơ đồ lực tác dụng lên cơ cấu trục khủy thanh truyền
Hình 1.10: Sơ đồ lực tác dụng lên cơ cấu khuỷu trục thanh truyền
sinβ = .sinα = arcsin(sin) [1]
+ Ta lập bảng xác định các giá trị N, T, Z Sau đó, ta tiến hành vẽ đồ thị N, T, Z
theo trên hệ trục toạ độ vuông góc chung (N, T, Z - )
Pkh
N
P1 Ptt
l Pk
T Ptt
P1 Ptt N Z
Ptt O
+
Trang 35+ Với tỷ lệ xích :
T = Z = N = p = 0,05 [MN/(m 2 mm)]
Trang 44Bảng 1.8: Bảng giá trị biểu diễn T,N,Z
Trang 45Bảng 1.9 : Bảng thứ tự làm việc của động cơ:
Trang 50Tính giá trị của bằng công thức:
𝜋⋅𝑅⋅𝐹𝑃⋅𝜙⋅𝑛 [N/m2] [2] Trong đó:
Trang 51Hình 1.12: Đồ thị ∑T=f(α)
1.10 Đồ thị phụ tải tác dụng lên chốt khuỷu
+ Đồ thị véctơ phụ tải tác dụng lên chốt khuỷu dùng để xác định lực tác dụng lên chốt khuỷu ở mỗi vị trí của trục khuỷu Từ đồ thị này ta có thể tìm trị số trung bình của phụ tải tác dụng lên chốt khuỷu cũng như có thể dễ dàng tìm được lực lớn nhất
và lực bé nhất Dùng đồ thị phụ tải ta có thể xác định khu vực chịu lực ít nhất để xác định vị trí khoan lỗ dầu bôi trơn và để xác định phụ tải khi tính sức bền ở trục + Vẽ hệ toạ độ T - Z gốc toạ độ O’ trục O’Z có chiều dương hướng xuống dưới
Trang 52Bảng 1.11: Bảng giá trị đồ thị phụ tải tác dụng lên chốt khuỷu
Trang 57+ Đặt các cặp điểm (Q, α) lên hệ trục tọa độ
+ Đường cong nối các điểm này biểu diễn đồ thị Q – α cần vẽ
Trang 58Hình 1.14: Đồ thị khai triển phụ tải chốt khuỷu Q-α
1.12 Đồ thị phụ tải tác dụng lên đầu to thanh truyền
- Đồ thị phụ tải tác dụng lên đầu to thanh truyền được xây dựng bằng cách :
+ Vẽ một đường tròn bất kì tâm O, tâm của đầu to thanh truyền là O
+ Đem tờ giấy bóng đặt chồng lên đồ thị phụ tải của chốt khuỷu sao cho tâm O trùng với tâm O của đồ thị phụ tải chốt khuỷu Lần lượt xoay tờ giấy bóng cho các điểm
tác dụng trên chốt khuỷu trên tờ giấy bóng bằng các điểm 0 , 10 , 20 , 30,
+ Nối các điểm 0 , 15 , 30 , bằng một đường cong , ta có đồ thị phụ tải tác dụng trên đầu to thanh truyền
Trang 61Hình 1.15: Đồ thị phụ tải tác dụng lên đầu to thanh truyền
1.13 Đồ thị mài mòn chốt khuỷu
- Đồ thị mài mòn của chốt khuỷu (hoặc cổ trục khuỷu ) thể hiện trạng thái chịu tải của các điểm trên bề mặt trục Đồ thị này cũng thể hiện trạng thái hao mòn lý thuyết của trục, đồng thời chỉ rõ khu vực chịu tải ít để khoan lỗ dầu theo đúng nguyên tắc đảm bảo đưa dầu nhờn vào ổ trượt ở vị trí có khe hở giữa trục và bạc lót của ổ lớn nhất Áp suất bé làm cho dầu nhờn lưu động dễ dàng
- Sở dĩ gọi là mài mòn lý thuyết vì khi vẽ ta dùng các giả thuyết sau đây:
mức;
+ Độ mòn tỷ lệ thuận với phụ tải;
Trang 62+ Không xét đến các điều kiện về công nghệ, sử dụng và lắp ghép
- Các bước tiến hành vẽ như sau:
+ Trên đồ thị phụ tải tác dụng lên chốt khuỷu ta vẽ vòng tâm O, bán kính bất kì
chiều kim đồng hồ, bắt đầu tại điểm 0 là giao điểm của vòng tròn O với trục OZ
(theo chiều dương), tiếp tục đánh số thứ tự 1, 2, , 23 lên vòng tròn
+ Từ các điểm chia 0, 1, 2, , 23 của vòng tròn O, ta kẻ các tia qua tâm O và kéo
dài, các tia này sẽ cắt đồ thị phụ tải tại nhiều điểm, có bao nhiêu điểm cắt đồ thị thì
sẽ có bấy nhiêu lực tác dụng tại điểm chia đó Do đó ta có :
Trong đó:
+ i : Tại mọi điểm chia bất kì thứ i
+ 0, 1, , n: Số điểm giao nhau của tia chia với đồ thị phụ tải tại 1 điểm chia
- Vẽ vòng tròn bất kỳ tượng trưng cho chốt khuỷu, chia vòng tròn thành 24 phần
bằng nhau đồng thời đánh số thứ tự 0, 1,., 23 theo chiều ngược chiều kim đồng hồ
- Vẽ các tia ứng với số lần chia
ngoài vào tâm vòng tròn Nối các đầu mút lại ta có dạng đồ thị mài mòn chốt khuỷu
Trang 63Bảng 1.14: Bảng giá trị đồ thị mài mòn chốt khuỷu
Lực 0.0 1.0 2.0 3.0 4.0 5.0 6.0 7.0 8.0 9.0 10.0 11.0 12.0 13.0 14.0 15.0 16.0 17.0 18.0 19.0 20.0 21.0 22.0 23.0
∑Q'0 144.0 144.0 144.0 144.0 144.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
0.0 0.0 144.0 144.0 144.0 144.0
∑Q'1 175.2 175.2 175.2 175.2 175.2 175.2 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
0.0 0.0 0.0 175.2 175.2 175.2
∑Q'2 82.5 82.5 82.5 82.5 82.5 82.5 82.5 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
0.0 0.0 0.0 0.0 82.5 82.5
∑Q'3 10.9 10.9 10.9 10.9 10.9 10.9 10.9 10.9 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 10.9
∑Q'4 10.3 10.3 10.3 10.3 10.3 10.3 10.3 10.3 10.3 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
∑Q'5 0.0 9.9 9.9 9.9 9.9 9.9 9.9 9.9 9.9 9.9 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
∑Q'6 0.0 0.0 10.2 10.2 10.2 10.2 11.4 11.4 10.2 10.2 10.2 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
∑Q'7 0.0 0.0 0.0 11.4 11.4 11.4 11.4 11.4 11.4 11.4 11.4 11.4 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
∑Q'8 0.0 0.0 0.0 0.0 14.2 14.2 14.2 14.2 14.2 14.2 14.2 14.2 14.2 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
∑Q'9 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 20.8 20.8 20.8 20.8 20.8 20.8 20.8 20.8 20.8 0.0 0.0 0.0 0.0
0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
∑Q'10 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 35.6 35.6 35.6 35.6 35.6 35.6 35.6 35.6 35.6 0.0 0.0 0.0
0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
∑Q'11 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 54.5 54.5 54.5 54.5 54.5 54.5 54.5 54.5 54.5 0.0 0.0
0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
∑Q'12 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 93.5 93.5 93.5 93.5 93.5 93.5 93.5 93.5 93.5 0.0
0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
∑Q'13 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 130.1 130.1 130.1 130.1 130.1 130.1 130.1 130.1 130.1
0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
∑Q'16 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 48.4 48.4 48.4 48.4 48.4 48.4
48.4 48.4 48.4 0.0 0.0 0.0
∑Q'17 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 36.0 36.0 36.0 36.0 36.0
36.0 36.0 36.0 36.0 0.0 0.0
Trang 64∑Q'18 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 29.2 29.2 29.2 29.2
29.2 29.2 29.2 29.2 29.2 0.0
∑Q'19 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 26.1 26.1 26.1
26.1 26.1 26.1 26.1 26.1 26.1
∑Q'20 26.5 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 26.5 26.5
26.5 26.5 26.5 26.5 26.5 26.5
∑Q'21 32.2 32.2 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 32.2
32.2 32.2 32.2 32.2 32.2 32.2
∑Q'22 62.1 62.1 62.1 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
62.1 62.1 62.1 62.1 62.1 62.1
∑Q'23 143.7 143.7 143.7 143.7 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
0.0 143.7 143.7 143.7 143.7 143.7
∑Q 687.3 670.7 648.6 597.9 468.5 345.3 206.9 178.9 260.3 380.2 491.2 553.5 590.5 612.3 620.6 611.2 583.2 521.9
453.9 476.7 548.2 675.0 721.5 703.2
ve 31.3 30.6 29.5 27.2 21.3 15.7 9.4 8.2 11.9 17.3 22.4 25.2 26.9 27.9 28.3 27.8 26.6 23.8
20.7 21.7 25.0 30.7 32.9 32.0
Trang 65
Hình 1.16: Đồ thị mài mòn chốt khuỷu
Trang 66PHẦN 2 - PHÂN TÍCH ĐẶC ĐIỂM ĐỘNG CƠ CHỌN THAM KHẢO ( DIESEL WARTSILA 46F) :
2.1 TỔNG QUAN VỀ ĐỘNG CƠ DIESEL WARTSILA 46F:
-Wartsila 46F động cơ Diesel 4 kì, 6 xy lanh, được lắp thẳng hàng, không
đảo chiều, tăng áp và làm mát liên động Động cơ có công suất cực đại 7200
KW ở số vòng quay 600 (vòng/phút) Cơ cấu phân phối khí trục cam được lắp dưới hộp trục khuỷu, với 24 xupap, bao gồm 4 xupap cho mỗi xilanh Hành trình piston 580 mm, đường kính xylanh 460 mm Tốc độ trung bình của piston là 11,6 m/s
Hình 2.1: Tổng quát động cơ wartsila 46F