Thành phản % về khối lượng của {Cu trong CuCh ka “Câu 5: Chỉa hỗn hợp X gồm glucoz và mantozơ thành bai phần bằng nhau: - Phần Hoà tan hoàn toàn vào nước ồi lấy dung địch cho ác dụng v
Trang 1TONG HOP DE THI THU DAI
HOC MON HOA CAC TRUONG CHUYEN TREN TOAN QUOC
CO DAP AN
1.CHUYEN SU PHAM HA NOI
Trang 3TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI DE THI THU DAI HOC LAN THU I NAM 2
I PHAN CHUNG CHO TAT CA THI SINH: (40 cau, tir cau I dén cau 40)
Câu 1: Điện phân (điện cực tro) dung djch X chita 0,2 mol CuSO, va 0,12 mol NaCl bang dong dién
d6 2A Thé tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là
A 2,912 lit B 1,344 lit C 1,792 lit D 2,240 lit
Câu 2: Một số hợp chất hữu cơ mạch hở, thành phần chứa C, H, O khối lượng phân tử 60 đvC Trong
Câu 3: Amin X có phân tử khối nhỏ hơn 80 Trong phân tử X, nitơ chiếm 19,18% về khối lượng Cho X
với dung dịch hỗn hợp gồm KNO2 và HCI thu được ancol Y Oxi hóa không hoàn toàn Y thu được Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Phân tử 3X có mạch cacbon không phân nhánh B Tên thay thê của Y là propan-2-ol
C Trong phân tử X có một liên kết 1 D Tách nước Y chỉ thu được một anken duy nhất Câu 4: Cho 4 axit: CHyCH;COOH (X), CH;Cl-CHCI-COOH (Y), CH;CI-CH;-COOH (2), CH:-CHCI-C(
và BrCH;COOH (T) Chiều tăng dần tính axit của các axit đã cho là:
A.X<T<Z<R<Y B.T<Z<R<Y<X €C.Y<2Z<T<X<R D.X<Z<T<Y<R
Câu 5: Cho các đồng phân mạch nhánh của penten tác dụng với nước thì tạo thành sản phẩm chính gồm
C Hai rượu bậc 2 và một rượu bậc 3 D Một rượu bậc 2 và một rượu bậc 3
Câu 6: Đốt cháy các rượu trong cùng một dãy đồng dang thi tỉ lệ số mol H;O : CO; tăng dần khi số n; cacbon tăng Hỏi chúng có thể nằm ở dãy đồng đẳng nào ?
A Rượu no, đơn chức PB Rượu không no Œ Rượu thơm D Rượu no đa chức
Câu 7: Chọn câu sai trong các câu sau đây:
A Anđêhit thê hiện tính khử khi anđêhit phản ứng với hyđrô (T?, Ni)
B Anđêhit có thể tham gia phản ứng trùng hợp và trùng ngưng
C Anđêhit vừa có tính khử vừa có tính oxihoá
D Anđêhit là hợp chất trung gian giữa rượu bậc 1 và axit hữu cơ
Câu 8: Một hyđrôcacbon A có công thức là: (CạH;), không làm mắt màu dung dịch brôm Số liên kết xích
số liên kết x trong một phân tử Á tương ứng là
Câu 9: Chất hữu cơ Y thành phần chứa C, H, O có khả năng tác dụng với Na giải phóng Hạ, tham gia p
tráng bạc và hoà tan Cu(OH); thành dung dịch màu xanh Khi đốt cháy 0,1 mol Y thu được không quá 0,2 phẩm Công thức phân tử của Y là:
Câu 10: Cho các cân bằng sau:
(I) 2HI (k) = H2 (k)+ 12 (k); (III) FeO (r) + CO (k) = Fe (r) + CO2 (k); (1) CaCO3 (r) = CaO (1) + CO2 (k); (IV) 2SO2 (k) + 02 (k) = 2803 (k)
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
Câu 11: Dẫn 0,336 lít C;H; (ở đktc) vào dung dịch KMnO, 0,2M thấy tạo thành chat ran mau nau den ’
dung dịch KMnO, tối thiểu cần dùng đề hắp thụ hết lượng khí C;H; trên là
Câu 12: Cho sơ đồ biến hoá: Prôpan + X;—> A (Sản phẩm chính) —> Rượu isopropylic
Dé tăng hiệu suất phản ứng nên dùng X; là:
Câu 13: Phát biểu nào sau đây về anđêhit và xeton là sai ?
Trang 4TRUONG DHSP HA NOL DE THỊ THỨ ĐẠI HỌC LÀN THỨ II NĂM 2012
1.PHÀN CHUNG CHO TẮT CÁ THÍ SINH: (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
'Câu 1: Cho phản mg: Cu + HY + NO; —> Cu + NO + HO
Tổng các hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của phản ứng trén là
iu 2: Trong ty nhiên Cu có bai đồng vị Cu và Cu Khdi lượng nguyên từ trung bình của Cụ là 63,5, Biết Mẹ
“35,5 Thành phản % về khối lượng của {Cu trong CuCh ka
“Câu 5: Chỉa hỗn hợp X gồm glucoz và mantozơ thành bai phần bằng nhau:
- Phần Hoà tan hoàn toàn vào nước ồi lấy dung địch cho ác dụng với AgNO//NH, dư được 0,02 mol Âg
~ Phần 2: Dun với dung dịch H,SO, loãng Hỗn bợp sau phản ứng được trung hoà bởi dung dich NaOH, sau đó cho toàn bộ sản phẫm tác dụng với lượng dư dung địch AgNO/NH, được 0,03 môi Ag
Số moi của glueozơ và mantozơ trong X lần lượt là
“Câu 6: Cho phương trình sau:
C/H1,CHẾCH; + KMnO,+ H,§O, ——> C/H¿COOH + CO; + MnSO, + K;SO, + H:0
“Tổng hệ số nguyên, tối giản của các chất tham gia phân ứng khi cân bằng là
“Câu 7: Cho glucozs len men với higa sudt 70%, hip thụ toàn bộ sản phẩm khí thoát ra vào 2 lit dung dich NaOH 0,5M (D= 1,05 g/ml) thụ được đụng dịch chứa hai muối với tổng nỗng độ là 321% : Khối lượng glucozơ đã dùng là
“Câu 8: Chía hỗn hợp X gdm hai andehit no, don chit, mach hi hành hai phẫn bằng nhau:
~ Phần 1: em đốt cháy hoàn toàn thụ được 0,540 gam H0
ˆ Phần 2: Cho tác dụng hết với dư (NỈ, ©) thu được hỗn hợp Y, Đắt chấy hoàn toàn hỗn hợp Y, thu được V
lit CO, (Akte) V có giá trị ào dưới đây ?
“Câu 9: Để nhận biết hai bình khí CO; và SO;, cách nào sau đây &ñổng đúng ?
‘A Cho mỗi khí vào dung dich Br ' Cho mỗi khí vào dung dịch KMnO,
.C-Cho mỗi khí vào dung dich HS D Cho tir tr dén dư mỗi khí vào dung dich Ca(OH
có khí thoát ra ở catotthì dừng hại, thi gia điện phân là 1 giờ 40 phút Khêi lượng kim lại thoát r ở
catot la
(Cau 11 Cho P.0, tae dung vbi ding dich NaOH thủ được đong dịch gồm bai chấttan Ha chất đó có th là
A NasPOy vat HsPOy 'B NaH;PO, và Na;PO,
“Câu 12: Cho các dụng địch muỗi sau: NgNO,, K;CO,, CuS0,, Fe(NO,),, Al(SO)›, NAHCO,, KHISO, Tổng số dung địch có giá tị pH < 7 là
Để tăng hiệu suất tổng hợp amoniae ta phải thực hiện biện pháp nào 2
“Câu 1á: Cho sơ đồ phân ứng
CáCO, => CáC, -> CH, —y vinlasedlen —> CH-CH-CH-CH, —> caosubuna
Số phản ứng od hoá - khử rong sơ đồ rên là
Trang 1/4 Mũ đề thì 221
Trang 5
“Câu 15: Hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Trong X, tỉ
lệ khối lượng các nguyên tổ là mẹ : mụ : mọ = 21 : 2 : 8, Biết khi X phan ứng hoàn toàn với Nã thì thủ được số moi
X06 bao nhiều đồng phân (chứa vòng benzen) thỏa mãn các tính chất trên ?
không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?
Cau 18: Đốt cháy hoàn toàn m gam hidrocacbon X duge m gam HO, X không phản ứng với Br; khi có mặt Fe, Ủ còn khi
đun nóng brom với X theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo 1 dẫn xuất chứa 1 nguyên tử brom Tên gọi của X là
A.hexameylbenzen B.benzen C.1,3,54ietylbenzen _ D.toluen
“Câu 19: Nguyên tế M ở nhóm IIIA Phat biểu nào sau đây đúng ?
-A.M không tạo được hợp chất khí với hiđro
'B.M là kim loại hóa tị HIL
C Hợp chất khí của M với hiđro có công thức là MHI
“Câu 20: Trong phân từ benzen (Cu) có
A 3 liên kết và 12 liên kết Ø
lu 21: Nguyên tử nguyên tổ R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34 Trong đó số hat mang điện nhiều
"hơn số hạt không mang điện là 10 hạt Trong bảng tuần hoàn, R thuộc
-A chủ kì2, nhóm VIHA 'B chủ kì 3, nhóm HA
C chủ kì 3, nhóm 1A D chu ki 2, nhom VITA
âu 22: Trộn lẫn dung dịch muối (NH,);SO, với dung dịch Ca(NO,); rồi đun nóng thì thu được chất khí X (sau khi đã loại bỏ hơi nước), X là khí nào dưới đây ?
“Câu 24: Trong bốn chất HE, HCI, HBr, HI chat c6 nhiệt độ sôi lớn nhất và chất có tính khử mạnh nhất lần lượt là
A đều là HE, 'B đều là HI C HF và HI D HI và HE
Câu 27: X là te của giin có phân từ khối bằng 89 Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dự, đun nồng
“Toàn bộ lượng ancolhu được sau phản ứng được đẫn qua ếng sử đựng CuO dư, đun nóng, Sản phẩm hơi thu được cho tác dụng vối AgNO,/NH, thu được 8,64 gam Ag Biết các phản ứng xây ra hoàn toàn Giá trì của mà
Trang 2/4 - Mã đề thi 221
Trang 6+ Á, L7§ gam, B.3,56 gam C.2,67 gam Ð 0,89 gam
Câu 28: Suắt điện động của in điện hoá CN là +0/51V vi E25, = 40,25V Tinh EP 2, „2
A.+0,135V B.+026V, C.-0,135V D.-026V
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn a moi axit hữu cơ X thu được 2a mol CO; Mat khée 48 trung hod a mol X cin vira di 2a
mol KOIH Kết luận nào dưới đây không đúng 2
‘A X tic dung với dung dich AgNO; trong NH, B Công thức cấu tạo của XIà(COOHD,,
CC, X tác dụng với C,H,OH có thể cho bai este._— D X tác dụng với Ca(OH):tạokếttủa
Cau 30: Cho dung dịch X gim Zn, Cu’, CT Dé làm kết tủa hết ion CI” trong 200ml dung dich X phi ding 400m! dung dich AgNOs 0,4M Khi cho dung dich NaOH du vio 100ml dung dich X thu được kết tủa, nung kết tủa đến khối lượng không đổi thì thu được 1,6 gam chất rắn Nông độ mol] của ion Zn e6 trong dung dich X là
A 02M B 04M C.03M D.OIM
“Câu 31: Một muối X có công thức phân từ là C;H,,O,N; LÂy 14,64 gam X cho phân ứng hết với 150ml dung dich
trong phần tắn chỉ là hỗn hợp của các hợp chất vô cơ Chắt rắn có khối lượng là
AL145 gam B 13,5 gam C.23,8 gam, D 1448 gam
“Câu 32: Trong các phân tử polime: tỉnh bột (amilozơ), xenlulozơ, tinh bét (amilopectin), polivinyl clorua), nhựa phenolfomandebit những phân tử polirme có câu tạo mạch thẳng là
‘A Tinh bot (amilopectin, poi(vinglclorua), xentulozo
B Xenlulozs, poli(vinyl clorua), nhya phenolfomandeti
inh bOt (amilopectin), pol(viny! clorua)
D Tinh b6t(amilozo), polivinylclorua), xenlulozo
: Dầu mỡ để lâu bị ôi, thịu là do
‘A chat béo bị phân huỷ thành các anđehit có mùi khó chịu B chất béo bị thuỷ phân với nước trong không khí
C chất béo bị rữa ra Ð Chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí Cfiu 34: Cho 1,28 gam Cu vào 100m! dung dịch gồm NaNO, 0,1SM và H;SO, 0,2M sau khi phản ứng xây ra hoàn toàn thu được khí NO duy nhất và đem cô cạn dung dich thu được hỗn hợp muối khan có khi lượng là
A 3,535 gai B 3,225 gam €.2,575 gam D 3,195 gam
‘Cfiu 35: Cho tit ca các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thite phan tir C;H,O; ln lugt tae dung véi:
Na, NaOH, NaHCO;, AgNO,/NH, Sé phan ing xdy ra la
A.4 B.S C6 D.7
“Câu 36: Thủy phân este X cOng thie phén tir C4H,O; trong môi trường kiểm dư, sau đó cô cạn dung dich sau
phản ứng thụ được phần hơi một chất hữu cơ Y không tác dụng với Na và không tham gia phản ứng tring gương
'Công thức cấu tạo của este là
‘A HCOOCH=CH-CH, B HCOOCH;-CH=CH,
.C.HCOOCH(CH,)=CH, D.CH;COOCH=CH,
iu 37: Dùng CO dư để khử hoàn toàn m gam Fe,O,„ dẫn toàn bộ khí sinh ra qua 1 lít dung dịch Da(OH); 0,IM thụ
‘due 0,05 mol kết tủa Mật khác hoà tan m gam Fe,O, bằng dung địch HCI dư rồi cô cạn thì thu được 16,2Š gam muôi khan Giá trị của m là
Ciu 38: Chit nào sau đây được dùng làm thuốc nỗ không khói 2
A Xenlulozo triaxetat, B Glicogen,
“Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin bằng không khí vừa đủ Trong hỗn hợp sau phản ứng chỉ có 0,4 mol
CO;; 0,7 mol H;O và 3,1 mol Nạ Giả sử không khí chỉ gồm N; và O; trong đó N; chiếm 80% thể tích Giá trị của
mia
A 62 gam B.9 gam €.93 gam, 1D 49,6 gam
“Câu 40: Hắp thụ hoàn toàn 3,36 lit kh CO; (Akte) vio 100ml dung địch X gồm KOH IM và K;CO, 2M thì thụ được dụng dich ¥ chứa muối tan có khối lượng là
‘A.40,7 gam B 10 gam €.35 gam, D 30 gam,
TL PHAN RIENG [10 eu}
“Câu 41: Có 4 chất hữu cơ là CHCOOH, C;H.OH, C,H,OH, CICH;-COOH Thứ tự các chất trên theo chiều giảm dẫn tính mút ừ tái qua phảp là
A C:H;OH, CsHsOH, CH;COOH, CICH;-COOH B CH;COOH, CICH;-COOH, C;H,OH, C;H;OH
C CICH;-COOH, CH:COOH, C;H;OH, C;H;OH D C;H:OH, C,H:OH, CICH;-COOH, CH;COOH
“Câu 42: Cho glixerol phn img este hod véi ait anetc Sb este ida
Cau 43: Hợp chất X chứa vòng benzen có công thức phân tử CyH,O: Biét X Lim mat màu dung dich Br;, tác dụng
ới NaHCO,, Số đồng phân cầu tạo của X thoả mãn các tính chất trên là
Trang 7Câu 4t; Trộn 3 đơng dịch H,SO, 0,IM; HNO, 02M; HCI 0.AM với những th ích bằng nhau thụ được dụng dich SÌN 500g! dụng ich X cho phản ứng với V dựng dịch Y gồm NaOH 02M và KOH 029M tần được ong dịch
AAL B.HopkimALCu — C.ME D.Cu
(Cau 47: Hoa tan 40 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại X (hos tI, dimg trade hiro trong dây điện hoá) bằng cúng dịch HI du, thứ được 224 l khí HỊ (đke) Để hoà tr 2,4 gam X th ein ding chua dén 250ml dung dich HCL TM X à kăm loại nào dưới đây ?
A.Ca 5, Mỹ Ba D.Zn
‘cau 48: Ding CO Khir hodn tin 2.88 gam kỗn bợp X gồm Fe, FeO, FeyO; thu dye 2,24 gam chit rn Mat khác
đồ hoà tan 2.88 gam X cân dina via dt voi 100ml dung dich HC, Ké thi thi nghiém thu duge 224ml Kh (kt) Nong độ mo của dung địch HCI là
“Câu 49: Hỗn hợp X gm HCOOH và CH;COOH trận theo ti 1g mol 1: 1, Cho 10,6 gam hỗn hợp X tác dụng với
115 gam CAHLOH (e0 H.SO, Age âm xúc tác) thú được m gam este (higu sudt phan tng este hod dat 80%) Gid tr sia lb :
‘A 1808 B.162
‘Cu 50: Thí nghiệm nào sau đây chỉ có kết tủa hoặc chỉ có khí bay ra ?
‘A Cho SO; vào dung dich BaC]; B, Cho Mg vio dung dich NaHSO,
C Cho dung dich H,SO, phản ứng với dung dịch Ba(HCO,); D Cho Ba vào dung dich NaHCO;
B, Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Fe" Cu” Fe” Ag'
“Câu 51: Cho thứ tự các cập oxi hoá - khử trong đây điện hoá: Te Ô Fe Ì F©F” ” Ag
‘A Cuceé khả năng tan rong dung dịch FeCl B Age6 kha ning tan trong dung dich FeCl;
C.Fecokha ning un gong dung dich FeCl, — -D Fe co Kh ng tan tong dung dich CuCl:
‘Cu $2 Khi elo ho’ PVC thu duge mot loi to clorinchita 63,96% clo vé kh6iIugng, trung binh 1 phân tử clo phản ứng
với k mắt xích trong mạch PVC Giả tị của k là
‘Cau 53: Ch m gam Fe pin ứng vừa ết với H,SO, được khi X Gản phẩm khử duy nhấn và 8:28 gam muối Bit
số mời Fe bằng 37,5%4 số moi 'E,SO, đã phản ứng và khi X không phản ứng được với dung dich CuSO Gi ti sửa mà
CCâu SỐ, Trong các cặp phần ứng sau, tu lượng Ee có cùng kích thước và được lấy bằng nhau tỉ cặp nào có tốc
độ phân ứng lớn nhất ?
= 1,2 garw/ml)
“Câu 56: Cho ft chit etyl nett etanol, xi acrylic, phenol, sniim, phenyl amoniclonsa, ancol benzylic, p-erezo
“Trong các chất trên, số chất tác dụng với đung địch NaOH là
ết với íhơn 0,06 gam H,, Công thức bai estelà
A.C;H;COOC;H; và C;H;COOC;H; , C;H;COOC;H; và C;H;COOC;H:
Cau 58: Nung m gam bật St rong oxi thu được 3,0 gam hỗn hợp chất rẫn X Hoà tu hết hỗn hợp X trong dung dich HINO, (du, thodt ra 0.56 lit khi NÓ ( sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn), Giá trị của m là
Câu 59: Tơ viseo được điều chế từ xenlulozơ thuộc loại
Cau 60: Dung ch X chứa a mọi Ca(OlD,, Cho dụng địch X bắp tụ 0,06 moi CO; được 2p nơi kết tủa nhưng nếu dng 0,08 mot CO, thi thu được b mol kết tủa Gi tr của a và b là
À.005 và 0/02 B 0,08 vi 0,08 1.0008 v8 0,05 D.0,06 vi0,02
Trang 4/4- Mã dé thi 221
Trang 8
TAP CHI DAY VA HOC HOA HOC p
‘THI TH „+ OC LAN TH Ull
Trang 9TRUONG DHSP HA NOI ĐÈ THỊ THỬ ĐẠI HỌC LÀN THỨ HI NĂM 2012
1 PHAN CHUNG CHO TAT CA THÍ SINH: (40 câu, từ câu 1 đắn câu 40)
'Câu 1: Nhận xét nào sau đây không đúng 2
‘A Téluen dé tham gia phan img thé brém (T, Fe) hon so véi benzen
B Etylelorua dễ thuỷ phân hơn so véi vinylelorua
.C Prôpan tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 thu được sản phẩm chính là z-prôpylclorua
D Benzylclorua dễ thuỷ phân hơn so véi métylelorua,
‘Cau 2: Cation X** c6 cau hình e lớp ngoài cùng là 35”3pẾ Xác định vị trí của X trong bang tuần hoàn ? ‘A Chu ky 4, nhém HA B Chu kỳ 3, nhóm VIIIA
Câu 3: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học
‘A Sục khí Cl; vio dung dịch FeCl B Sục khí HạS vào dung dịch CuCl
.C Sục khí HS vào dung dich FeCl, D Sục khí H;S vào dung địch FeCl;
Câu 4: Cho các chất và ion sau: CI’, NaS, NO2, Fe”, SOz, Fe”, N;Os, SO,”, MnO, Na, Cu, SOs” Số chất và
ion có cả tính oxi hóa và tính khử là
Cu 5: Trong nhing déng phan mach hé clia CyHs c6 bao nhiéu chat khi cOng Bry theo ti 1 mol 1:1 thi tạo
'thành cặp đồng phân cis-trans ?
Câu 6: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là
‘A dung dich NaCl, dung dich NaOH, kimloai Na B nước brom, axit axetic, Na
C nước brom, axit axefic, dung dịch NaOH _ Ð.nước brom, anhidritaxetic, dung dịch NaOH
Câu 7: Cho A và B là hai hợp chất hữu cơ đồng phân cùng chức có cùng công thức phân tử C;HạO Oxi hóa A
và B bằng CuO, đun nóng thu được hai sản ae lữu cơ tương ứng C và D trong đó D có khả năng tham gia
phản ứng trắng gương còn C không có khả năng này Tên gọi của B và C là
.C Rượu m-propilie và andehit propionie Ð Rượu n-propilie và axeton
BY dign li œ của CHạCOOH sẽ biến đổi như thế nào khi nhỏ vào Yung dịch vài giọt dung dich HCl?
Câu 9: Hấp thụ 0,56 lít khí SO; (đktc) bằng dung địch KMnO; vừa đủ thu được 500 ml dung dich A pH của dung dịch A là
.Câu 10: Trong phân tử vinylaxetilen chứa số nguyên tử cacbon ở trạng thái lai hóa sp là
Câu 11: Cho A là một rượu no, don chức, bậc 2 Tỉ khối hơi của Á so với oxi là 2,3125 Tên gọi của A là
A.Rugu sec butylic B.Rượuerbuylic C.Rượun-but D Rugu iso butylic
Câu 12: Cho phản tmg: Br, + HCOOH — 2HBr + CO,
'Nồng độ ban đầu của Br, là a mol/lt, sau 50 giây nồng độ Br, còn lại là 0,01 mol/ít Tốc độ trung bình của phan ứng trén tinh theo Br, la 4.10% mol/(Ls) Giá trị của a là
Câu 13: Để điều chế clo trong phòng thí nghiệm người ta cho KMnO¿ tác dụng với dung dich HCI dic Trong
phản ứng này số phân tử HCI đóng vai trò chất khử so với tổng số phân tử HCI tham gia phản ứng có tỉ số là
Câu 14: Ở nhiệt độ thường H; không phản ứng với Cl› nhưng khi đun phản ứng xảy ra mạnh Vậy phản ứng giữa H› va Cl [a phan img
A Phương án khéc —_B Kh6ng toa, kh6ng thu C Thu nhigt Ð Toả nhiệt
(Cho năng lượng liên kết của Hạ, Cl; và HCl tương ứng bằng: 435,9; 242;4 và 432 kJ/mol)
Câu 15: Amophot là một loại phân bón phức hợp có thành phần hoá học là
.C NHẠH;PO, và (NH,);HPO 5 D (NH,);HPO, và (NH.);PO,
Theo quy tắc bát tử thì công thức cu tạo của phân tử SO; là
Cau 17: Trong các phan tir sau, có bao nhiêu chất chứa liên kết cộng hoá trị phân cực: NaCl, No, HCI, COs,
CH;OH, H;S, NH;, NH„NO; ?
Trang 1/4 - Ma dé thi 231
Trang 10Câu 18: Dẫn 0,336 lít C›H; (ở đkte) vào dung dịch KMnO¿ 0,2M thấy tạo thành chất rắn mầu nâu đen Thể
tích dung dịch KMnOx tối thiêu cần dùng để hấp thụ hết lượng khí C2H; trên là
A.20 mÌ B 200 ml C.40 ml D 400 mi
Câu 19: Cho các phương trình phan ting sau:
a).Hòa tan Zn trong dung dịch chứa đồng thời NaNO và H;SO; loãng giải phóng khí N›
b) Hoa tan nhôm trong dung địch chứa đồng thời NaNO; và NaOH giải phóng khí NH;
'Hệ số nguyên, tối giản của H;O trong các phương trình trên tương ứng bằng:
A.6và2 B.6và3 HN D.5và2
Câu 20: Một loại oleum có công thức H;SO,.nSO, Lấy 3,38 gam oleum nói trên pha thành 100ml dung địch
A Dé trung hoa 50ml dung dịch A cần dùng vừa đủ 200ml dung dịch NaOH 0,2M Giá trị của n là
Câu 21: Khi cho iso pentan tác dụng với Cl; theo tỉ lệ mol 1:1 thi thu duge sản phẩm chính là
hợp X gồm hai hiđrocacbon là đồng đẳng kế tiếp, tỉ khí
gam hỗn hợp X qua 100 gam dung dịch Y đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch A và có 2,688 lí (@ktc) thodt khỏi bình Tỉ khối của B so với hiđro là 16,5 Cho biết trong dung dịch A chứa andehit với nồng
độ C9, Giá tị của C là
A.2/64 B.2/58 C340 D.3,52
Câu 23: Chia hỗn hợp A gồm rượu mêtylie và một rượu no, đơn chức thành hai phần bằng nhau Phần 1 cho
tác dụng với Na dư thu được 2,8 lít H; (đkte) Phân 2 dẫn qua CuO đun nóng sau đó cho sản phẩm tham gia
phản ứng trắng bạc thì thu được 86,4 gam Ag kết tủa Thành phần % về số mol của rượu mêtylie trong hỗn hop A bằng:
Câu 26: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp tạo ra axit axêtic là
Câu 27: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dẫn nhiệt độ sôi từ trái sang là
A CH;CHO, C;H;OH, HCOOH, CH;COOH 'B CH;COOH, HCOOH, C;H;OH, CH;CHO
“Câu 28: Nguyên nhân nào sau đây gây ra tính bazơ của amin?
Câu 29: Axit cacboxylic.X có công thức đơn giản nhất là C3H:O; Khi cho 100 ml dung dich X 0,1M phản ứng với dung dịch NaHCO, (dư), thu được V mi khí CO, (đktc) Giá trị của V là
Cau 30: Trong thực tế phenol được dùng để sản xuất các ae trong day:
‘A poli (phenol fomandehit), chất diệt cỏ 2,4-D và a›
nhựa poli irylelona), nhựa novolse và chất dit cổ 2//-D
“C nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666
D nhựa rezit chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nỗ TNT
dụng với Na, dung dịch NaOH và dung dịch AgNO; trong NH; Công thức phân tử của A là
Câu 32: Có các dung dịch riêng biệt sau: HyN-CH,-CH,-CH(NH;)-COOH, H;N-CH;-COONa, C¿H.-NH;CI (phenylamoni clorua), CIH;N-CH;-COOH, HOOC-CH;-CH;-CH(NH;)-COOH, C¿H,ONa, CHiCOONH:,
Trang 11lượng CO; và H;O bằng 54,9 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 35: Chất hữu cơ X thành phần chứa C, H, Cl trong đó clo chiếm 71,72% về khối lượng Chất X có số đồng phân mạch hở là
Câu 36: PeptiLA có phân tử khối là 245 và chứa 17,14% nitơ về Khối lượng Khi thuỷ phân không hoàn toàn
A, trong hỗn hợp sản phẩm thu được có hai đipeptit B va C Phân tử khối tương ứng của B và C là 174 và
188 Cấu tạo thu gọn của A là
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gom C,HyCOOH, C,HyCOOCH3va CH3OH thu
được 2,688 lít CO; (đktc) và 1,8 gam HạO Mặt khác, cho 2,76 gam X phản ứng vừa đủ với 30 ml dung địch NaOH 1M, thu được 0,96 gam CH;OH Công thức của C,HyCOOH là
Câu 38: Polivinylankol (rượu polivilic) thường được điều chế từ mônôme nào sau đây ?
imêtylamin Số chất
Câu 39: Cho các chất: êtylamin , phénylamin , p-nitroanilin, amôniac, mêtylamin và
làm đổi màu quỳ Ẩm là
ee B.5 C4 D.3
Câu 40: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm -OH, có vị ngọt, hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt
độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mắt màu nước brom Chất X là
A mantozo B xenlulozo C saccaroza D glucozo
IL PHAN RIENG [10 cfu)
A Theo chương trình Chun (10 cdu, tie cu 41 dén cau 50)
Câu 41: Chất hữu cơ Y thành phần chứa C, H, O có khả năng tic dụng với Na giải phóng H;, tham gia phản ứng trắng bạc và hoà tan Cu(OH); thành dung dich mau xanh Khi đốt cháy 0,1 mol ¥ thu được không quá 0,2 moi sản phẩm Công thức phân tử của Y là
Câu”42: Cho°xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetc (có H;SƠ, đặc làm xúc tác) thu được 42 gam CH;COOH và 7,8 gam hỗn hợp X gồm: xenlulozo triaxetat va xenlulozo diaxetat Thành phẩn % theo khối
lượng của xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ địaxetat trong X lần lượt là
Câu 43: Cho dung dịch chứa x mol HCI vào dung dịch chứa 0,08 mol NaAlO; thu được 3,9 gam kết tủa Giá
trị của x bằng:
A 0,05 mol B 0,17 mol C.0,11 mol D Phương án khác
'Câu 44: Có hai bình A và B dung tích như nhau: bình A chứa Imol O› và bình B chtta Imol Cl Cho vào mỗi bình 10,8 gam một kim loại M hoá trị không đổi Nung các bình ở nhiệt độ cao đến khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn sau đó đưa các bình về 25°C thấy tỉ lệ áp suất hai bình là 4 : 7 Xác định kim Ì 5
Câu 45: Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl,, (2) FeCl,, (3) H;SO¿, (4) HNO, (5) hỗn hợp gồm HCI va
NaNO;, (6) hỗn hợp gồm KHSO, và KNO;, (7) hỗn hợp gồm NaHCO; và NaNO; Số dung dịch phản ứng
được với kim loại Cụ là
Câu 46: Hỗn hợp M gồm hai aminoaxit X và Y đều chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm ~NH; (t lệ mol 3 : 2)
Cho 17,24 gam M tác dụng hết với 110ml dung dịch HCl 2M được dung dịch Z Để tác dụng hết với các chất
trong Z cần 140ml dung dịch KOH 3M Công thức cấu tạo X, Y là
A HạNC¿H,COOH ; HạNCH¿COOH HạNCH;COOH ; H;NC;H„COOH
C HNCH;COOH; H;NC;H,COOH D.HạNCH;COOH ; HạNC¿H;COOH
Câu 47: Có ba dung dịch NaOH, NaHCO; và Na;CO; chứa trong ba lọ mắt nhãn Cặp dung dịch nào sau đây:
không thể nhận biết chúng ?
Câu 48: Thủy phân chất hữu cơ B trong môi trường axit vô cơ tạo thành hai chất hữu cơ, hai chất này đều có
khả năng tham gia phản ứng tring gương Công thức phân từ của B là
Trang 3⁄4 - Mã đề thí 231
Trang 12Fe, Cu, Ag, dung dich Br, dung dich HCI
Cau 49: Trong cée chit sau: dung dich KI, dung dich Na,CO,
có bao nhiêu chất phản ứng được với dung địch muối sit III ?
B Theo chuong trình Nang cao (10 edu, ti
Câu 51: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm giữa AI
định công thức oxit sắt
Câu 52: Khi cho bay hơi hết 5,8 gam hop chất hữu cơ X thu được 4,48 lít hơi ở 109,2°C và 0,7atm Trong
A andehit fomic B andéhit acrylic CC andéhit oxalic D andéhit propionic
Cau 53: Cho m gam Mg vào 400ml dung djch A chira FeCl; 0,3M va CuSO, 0,5M Sau khi các phản ứng xảy
ra hoan toan thu duge 2,56 gam chat rắn Giá trị của m là
‘Cau 56: Tiền hành các thí nghiệm sau:
3) Thí nghiêm 1: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCI
b) Thí nghiêm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dich FeCl
©) Thí nghiêm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dich FeCl;
4) Thí nghiêm 4: Nhúng thanh Fe vào dung dich CuSOx
e) Thí nghiêm 5: Nhúng thanh hợp kim Fe-Cu vào dung dịch HCI
nm eon hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là
Cân 57: Khi thuỷ phân một este X thu được 0,92 gam glixérol ; 3,02 gam natri linoleat C;;H;¡COONa và m
‘gam natri oleat Ci7Hs;COONa Giá trị của m là
Câu 58: Có 5 lọ hóa chất mắt nhãn, mốt lọ đựng một trong các dung dịch chứa cation sau (nồng độ khoảng 0,1M): Fe?*, Cu?", Ag', AI?* và Fe" Chỉ dùng một dung dịch thuốc thử là KOH có thể nhận biết được tối đa mấy dung dịch ?
‘A 4 dung dịch B 5 dung dich C.3 dung dich D 2 dung dich
Câu 59: Để xác định hàm lượng của FeCO; trong quặng xiđêrit người ta hòa tan 0,6 gam quặng trong dun;
25,2 ml dung dich KMnO, 0,025M Thanh phan % vé khoi lượng của FeCO; trong quặng là
Câu 60: Tiến hành trùng hợp 10,4 gam stiren HỖn hợp sau phản ứng tác dụng với 200ml dung dịch Br;
0,15M cho tiếp dung dich KI vào thì được 1,27 gam iot Khối lượng polime tạo thành là
Trang 14
TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI ĐÈ THỊ THỬ ĐẠI HỌC LÀN THỨ IV NĂM 2012
1 PHÂN CHUNG CHO TÁT CẢ THÍ SINH: (20 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu no, đơn chức kế tiếp nhau trong day đồng đẳng tác dụng với CuO (du) nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Z và hỗn hợp hơi Y Tỉ khối của hỗn hợp Y so với hiđro là 27,5 Cho Y phản ứng với một lượng dư AgNO; trong dung dịch NHạ đun nóng, sinh ra 12,96 gam Ag Giá trị của mii
Cho các nguyên từ: Li (Z = 3), Cl (Z= 17), Na (Z = 23) va F (Z = 9) Bán kính các ion được sắp xếp
tăng dẫn theo thứ tự
Câu 3: Cho chất hữu cơ X có công thức phân từ CsH;20;N> tác dung với dung địch NaOH (dư) sau đó cô cạn thu được chất hữu cơ đơn chức Y và phần rắn chỉ chứa các chất vô cơ Nếu cho X tác dụng với dung dịch HCI (du) sau đó cũng cô cạn thì thu được phẫn rắn và giải phóng khí Z Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y và Z là
"âu 5: Trong một bình kin dung tích không đổi chứa hỗn hợp A gồm êtan và một ankin X (điều kiện thường
ở thể kh? có tỉ lệ số mol là 1:1 Thêm oxi vào bình thì được hỗn hợp khí B có tỉ khối so với hidro la 18, Dot cháy hoàn toàn hỗn hợp B sau đó đưa bình về O°C thấy hỗn hợp khí trong bình có tỉ khối so với hiểro là 21,4665 X là
Câu 6: Hỗn hợp khí A gồm amin đơn chức X và hai hidrocacbon đồng đẳng liên tiếp Dot cháy hoàn
toàn 100m] hỗn hợp A bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550ml hỗn hợp.B gồm khí và hơi nước: Nếu cho B di qua dung dich axit sunfuric đặc (du) thì còn lại 200rhl khí (các thể tích khí và hơi do ở cùng điều kiện) Nhận xét nao sau đây đúng ?
A Amin no va hai hidrocacbon 1a ankan,
B, Amin no va hai hiđrocacbon là anken
C Amin khéng no chtta m6t néi đôi va hai hidrocacbon là ankan
Ð Amin không no chứa một nối đôi và hai hiđrocacbon là anken
Câu 7: Nung 5,575 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 6,775 gam hỗn hợp Y Hoà tan hoàn toàn Y vào dung địch HNO; (đư), thu được 1,68 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đkte) Số mol HNO; đã phân ứng là
Ð Ba chất trên có thể cùng dãy đồng đẳng hoặc không phải la dong dine cia nha
Câu 9: Cho các dung dich có cùng nồng độ mol: Na;CO; (1), H;SO¿ (2Ÿ HCI (3), KNO; (4) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam một chất hữu cơ X thu được 2,65 gam Na;CO; ; 12,1 gam CO; và 2,25
am HạO Xác định công thức phân tử của X biết mỗi phân tử X chứa một nguyên tử oxi
Câu 11: Hai nguyên tố X và Y thuộc hai ô liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn Tổng số hạt mang điện trong
cả hai nguyên tử X và Y là 66 Trong các câu sau đây:
(1) Hai nguyên tố X và Y đều là phi kim và đều nằm ở các nhóm A trong bảng tuần hoàn
Trang 1⁄5 - Mã đề thì 241
Trang 15(2) Chúng đều tạo được oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro
(3) Tinh phi kim, độ âm điện và năng lượng ion hóa (H) của Y đều lớn hơn X
(4) Oxit cao nhất và hiểroxit của Y có tính axit mạnh hơn so với X
Câu 13: Nung 3,08 gam bột sắt trong không khí thu được 3,72 gam hỗn hợp A gồm Fe;O;, Fe;O¿, FeO va
Câu 14: Thủy phân m gam pentapeptit A có công thức Gly-Giy-Gly-Gly-Gly thu được hỗn hợp B gồm 0,3 gam Gly ; 0,792 gam Gly-Gly ; 1,701 gam Gly-Gly-Gly ; 0,738 gam Gly-Gly-Gly-Gly và 0,303 gam Gly- Gly-Gly-Gly-Gly Giá trị của m là
Câu 16: Từ chất X bằng một phản ứng điều chế được C;H;OH và từ CạH;OH bằng một phản ứng điều chế
được X Trong các chất: C;H›, C;H¿, C;H;COOCH;, CH;CHO, CHCOOH, CH;COOC;H;, C;H;ONa, C¿H;Cl số chất phù hợp với X là
Câu 17: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A hematit nâu B manhetit C xiderit D hematit đỏ
Câu 18: Điện phân nóng chảy muối A tạo bởi kim loại M và halôgien X thu được 0,96 gam kim loại ở catôt
và 0,896 lít khí (đkte) ở anôt Nếu cho muối A ở trên tác dụng với dung dịch AgNO; dư thì thu được, 13,04
gam kết tủa trắng Công thức muối A là
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn một axit no, mạch thẳng thu được 4,032 lít CO; (đktc) và 2,7 gam nước: Công
thức cấu tạo của axit là
C.HCOOH D.HOOC-COỚN
Câu 20: Este X không no, mạch hở có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xả phòng,
năng làm mắt màu dung địch brom Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo phù hợp với X ?
Câu 21: Tổng số miligam KOH đẻ trung hoà hết lượng axit tự do va xà phòng hoá hết lượng este trong 1
gam chất béo gọi là chỉ số xà phòng hoá của chất béo Tính chỉ số xà phòng hoá của mẫu chất béo có chỉ số
axit bằng 7 chứa tristearoylglixerol có lẫn một lượng axit stearic
Câu 22: Oxi hoá không hoàn toàn ancol sec butylic bằng CuO nung nóng, thu được chất hữu cơ X Tên
gọi của X là
Câu 23: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacryla\) ; (2) polistiren ; (3) nilon-7 ; (4) poli(etylen- terephtalat) ; (5) nilon-6,6 ; (6) poli(vinyl axetat) số polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
Câu 24: Cho 14,4 gam một axit cacboxylic đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH
của Xà
Trang 2/3 - Mã thị 241
Trang 16
Câu 25: Hỗn hợp A gồm SOs và O; có tỉ khối so với H bằng 24 Đun nóng hỗn hợp A với xúc tác VạO; sau
một thời gian được hỗn hợp khí B, tỉ khối của B so với H; bằng 30 Hiệu suất phản ứng oxi hoá SO; thành
SOs la
Câu 26: Khi oxi hóa rugu etilic bằng dung địch KMnO¿ thu được một kết tủa màu nâu đen, phản ứng như
`_ sau: KMnO, + C;H;OH — CH;COOK +
Sau khi cân bằng phương trình tổng các hệ số (nguyên, tối giản) là
Câu 27: Trong các công thức phân tử sau: CaH,O;, C;HuO;, C;HạO;, CạH,O›, C¿HạO;, C2H,O; Số chất có
đồng phân este là
Câu 28: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe;O; và Fe3O, tac dung véi dung dich HCI (dư) Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl; và m gam FeCl Gid trị của ml
Câu 29: Nhận xét nào sau đây không đúng ?_
A Dung địch mêtyÌamin làm cho quỷ chuyển sang màu xanh
€ Nhúng hai đũa thủy tinh vào các dung dich đậm đặc chứa mêtylamin va HCI sau đó cho hai đũa gần
Ð Với các amin mạch hở, tính bazo của amin bậc cao mạnh hơn bậc thấp
tới khi nước bắt đầu bị điện phân ở hai điện cực thì dừng Thêm vài giọt dung dịch phenolphfalein vào dung dich thu được sau điện phân thấy phenolphtalein không màu Điễu kiện của a và b là (biét ion SO,” không bị điện phân trong dung dịch)
(1) Nguyên từ có 7 electron nằm trong các phân lớp s là kali
(2) Nguyên tử có 10 electron nằm trong các phân lớp p là lưu huỳnh
(8) Nguyên tử có 5 electron nằm trong các phân lớp d là mangan
(4® Nguyên tử có 14 electron nằm trong các phân lớp s va d là sắt
(5) Nguyên tử có 14 electron nằm trong các phân lớp s và p là silic
ết A có công thức phân tử CạH¡¡Cl Tên gọi của A là
A 1-clo-2-metylbutan B 1-clo-3-metylbutan C 2-clo~3—metylbutan._D I~clopentan
Câu 3: iy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCI loãng là
Câu 34: Khi cho caosubuna-S phản ứng hoàn toàn với dung địch brôm dư người ta nhận thấy cứ 10,48 gam
Câu 35: Nung nóng từng cặp chất sau trong bình kín: (1) Fe + § () ; (2) FexO; + CO (k) ; (3) Au + O; (k); (4)
Cu + Cu(NOs), () ; (5) Cụ + KNO;(0) ; (6) Al + NaCl(a) ; (7) Ag + CŨ; ; (8) Mg + AgBr Số trường hợp xảy ra
phản ứng oxi hoá kim loại là
Tác động nào sau đây &hổng làm chuyển dịch cân bằng (1) ?
Trang 3⁄3 - Mã đề thì 241