41 câu tự luận ôn thi công chức chuyên ngành hành chính một cửa 41 câu tự luận ôn thi công chức chuyên ngành hành chính một cửa 41 câu tự luận ôn thi công chức chuyên ngành hành chính một cửa 41 câu tự luận ôn thi công chức chuyên ngành hành chính một cửa
Trang 1TẬP 1:
I T LU N CHUYÊ NH
Trang 2Ậ
Câu 5 n y n u quy đ n về s ký u ủ v n n quy p m p áp
Câu 9 n y o t t ẩm quyền n n nộ un v n n quy p m
p áp lu t về đ n ủ n p ủ uy t đ n ủ T ủ t n n p ủ đ quy đ n t u t n n v n n quy p m p áp lu t n m 2015 v sử đổ n m 2020?
Câu 13 n y n u nộ un so n t o n quy t ủ Hộ đ n n n
n ấp x v tr n t x m xét t ôn qu t o n quy t Hộ đ n n n n ấp
x đ quy đ n t u t n n v n n quy p m p áp lu t n m 2015 v sử
đổ n m 2020?
Trang 3Câu 14 n y n u nộ un so n t o quy t đ n ủ Ủy n n n n
ấp x v tr n t x m xét t ôn qu t o quy t đ n ủ Ủy n n n n ấp
Câu 17 n hãy nêu m t u ủ ơn tr n tổn t ể á n
n n n đo n 2011-2020 đ quy đ n t quy t s 30 -CP
Trang 4Câu 29 n y n u nộ un T p n n sơ t ủ t n n đ
quy đ n t đ n s 61 2018 - P n y 23 4 2018 ủ n p ủ
Câu 30 n y n u nộ un Tr ờn p sơ t n t o quy tr n
l n t ôn ữ á ơ qu n ó t ẩm quyền n ấp tron quy t t ủ t n
n đ quy đ n t đ n s 61 2018 - P n y 23 4 2018 ủ n
p ủ
Câu 31 n y n u nộ un Tr ờn p sơ t n t o quy tr n
l n t ôn ữ á ơ qu n ó t ẩm quyền k ôn n ấp n n tron quy t t ủ t n n đ quy đ n t đ n s 61 2018 -CP ngày
Câu 41 n y n u quy đ n về n ờ đứn đầu độ l m v v trá
n m ủ Tr ởn p n ơ qu n uy n môn t uộ UB ấp uy n t o quy
đ n t đ n s 37 2014 - P n y 05 5 2014 ủ n p ủ
Trang 5
V n n quy ph m pháp lu t l v n n có chứa quy ph m pháp lu t đ c
n n t o đún t ẩm quyền, hình thức, trình t , thủ t quy đ nh trong
Lu t này
V n n có chứa quy ph m pháp lu t n n đ n n k ôn đún t ẩm quyền, hình thức, trình t , thủ t quy đ nh trong Lu t này thì không ph l v n b n quy ph m pháp lu t
Hệ thố vă bản quy phạm pháp luật
1 Hi n pháp
2 Bộ lu t, lu t (s u đ y ọi chung là lu t), ngh quy t của Qu c hội
3.Pháp l nh, ngh quy t của Ủy n t ờng v Qu c hội; ngh quy t liên t ch giữa Ủy n t ờng v Qu c hội v o n ủ t ch Ủy n trun ơn Mặt tr n
Tổ qu c Vi t Nam; ngh quy t liên t ch giữa Ủy n t ờng v Qu c hội, Chính phủ o n ủ t ch Ủy n trun ơn Mặt tr n Tổ qu c Vi t Nam
4 L nh, quy t đ nh của Chủ t n c
5 Ngh đ nh của Chính phủ; ngh quy t liên t ch giữa Chính phủ v o n ủ
t ch Ủy b n trun ơn Mặt tr n Tổ qu c Vi t Nam
6 Quy t đ nh của Thủ t ng Chính phủ
7 Ngh quy t của Hộ đ ng Thẩm phán Tòa án nhân dân t i cao
Vi n kiểm sát nhân dân t i cao; thôn t ủa Bộ tr ởng, Thủ tr ởn ơ qu n ngang bộ; quy t đ nh của Tổng Kiểm toán n n c
Vi n kiểm sát nhân dân t i cao, Tổng Kiểm toán n n c, Bộ tr ởng, Thủ tr ởng
ơ qu n n ng bộ ôn n n t ôn t l n t ch giữa Bộ tr ởng, Thủ tr ởng
ơ qu n n n ộ
9 Ngh quy t của Hộ đ ng nhân dân t nh, thành ph tr c thuộ Trun ơn (s u đ y ọi chung là cấp t nh)
Trang 610 Quy t đ nh của Ủy ban nhân dân cấp t nh
11 V n n quy ph m pháp lu t của chính quyền đ p ơn ở đơn v hành chính - kinh t đặc bi t
12 Ngh quy t của Hộ đ ng nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ph thuộc
t nh, thành ph thuộc thành ph tr c thuộ Trun ơn (s u đ y ọi chung là cấp huy n)
13 Quy t đ nh của Ủy ban nhân dân cấp huy n
14 Ngh quy t của Hộ đ n n n n x p ờng, th trấn (s u đ y ọi chung
v n n quy ph m pháp lu t; b o đ m yêu cầu c i cách thủ t c hành chính
5 B o đ m yêu cầu về qu c phòng, an ninh, b o v mô tr ờng, không làm
c n trở vi c th c hi n á đ ều c qu c t mà Cộng hòa xã hội chủ n ĩ V t Nam là thành viên
6 B o đ m công khai, dân chủ trong vi c ti p nh n, ph n h i ý ki n, ki n ngh
củ á n n ơ qu n tổ chức trong quá trình xây d n n n v n n quy
Trang 7Trách nhiệm của cơ qua , tổ chức, ười có thẩm quyền trong xây
dự , ba vă bản quy phạm pháp luật
1 ơ qu n tổ chứ n ời có thẩm quyền trình d án, d th o v n n quy
ph m pháp lu t ch u trách nhi m về ti n độ trình và chất l ng d án, d th o v n
b n do mình trình
2 ơ qu n tổ chức chủ trì so n th o v n n quy ph m pháp lu t ch u trách nhi m tr ơ qu n tổ chứ n ời có thẩm quyền trình hoặ ơ qu n tổ chức,
n ời có thẩm quyền n n v n n về ti n độ so n th o, chất l ng d án, d
th o v n n đ c phân công so n th o
3 ơ qu n tổ chứ n ời có thẩm quyền đ đề ngh tham gia góp ý ki n về
đề ngh xây d n v n n quy ph m pháp lu t, d th o v n n quy ph m pháp
lu t ch u trách nhi m về nội dung và thời h n tham gia góp ý ki n
4 ơ qu n t ẩm đ nh ch u trách nhi m tr ơ qu n tổ chứ n ời có thẩm quyền trình hoặ ơ qu n n ời có thẩm quyền n n v n n quy ph m pháp
lu t về k t qu thẩm đ n đề ngh xây d n v n n quy ph m pháp lu t, d án, d
th o v n n quy ph m pháp lu t
ơ quan thẩm tra ch u trách nhi m tr ơ qu n ó t ẩm quyền ban hành
v n n quy ph m pháp lu t về k t qu thẩm tra d án, d th o v n n quy
ph m pháp lu t
5 Qu c hội, Hộ đ n n n n v ơ qu n k á n ời có thẩm quyền ban
n v n n quy ph m pháp lu t ch u trách nhi m về chất l n v n n do mình ban hành
6 ơ qu n n ời có thẩm quyền ch u trách nhi m về vi c ch m n n v n
b n quy đ nh chi ti t thi hành lu t, ngh quy t của Qu c hội, pháp l nh, ngh quy t của Ủy n t ờng v Qu c hội, l nh, quy t đ nh của Chủ t n c
7 ơ qu n n ời có thẩm quyền ch u trách nhi m về vi n n v n n quy ph m pháp lu t trái v i Hi n pháp, lu t, ngh quy t của Qu c hội, pháp l nh, ngh quy t của Ủy n t ờng v Qu c hội, l nh, quy t đ nh của Chủ t n c, ngh đ nh của Chính phủ, quy t đ nh của Thủ t ng Chính phủ v n n quy ph m pháp lu t củ ơ qu n n n c cấp trên hoặ n n v n n quy đ nh chi ti t
có nội dung ngoài ph m v đ o quy đ nh chi ti t
8 ờ đứn đầu ơ qu n tổ chức chủ trì so n th o ơ qu n t ẩm đ n ơ
qu n tr n ơ qu n t ẩm tr v ơ qu n n n v n n quy ph m pháp lu t trong ph m vi nhi m v , quyền h n của mình ph i ch u trách nhi m về vi c không hoàn thành nhi m v và tùy theo mứ độ mà b xử lý theo quy đ nh của pháp lu t
về cán bộ, công chứ v quy đ nh khác của pháp lu t ó l n qu n tron tr ờng h p
d th o v n n không b o đ m về chất l ng, ch m ti n độ, không b o đ m tính
Trang 8h p hi n, tính h p pháp, tính th ng nhất củ v n n quy ph m pháp lu t đ c phân công th c hi n
Câu 4 n y n u quy đ n về n ôn n ữ kỹ t u t v n n quy p m
p áp lu t t u t n n v n n quy p m p áp lu t n m 2015 v sử đổ n m 2020?
Trả lời:
Ngôn ngữ, kỹ thuật vă bản quy phạm pháp luật
1 Ngôn ngữ tron v n n quy ph m pháp lu t là ti ng Vi t
Ngôn ngữ sử d n tron v n n quy ph m pháp lu t ph i chính xác, phổ thông, cách diễn đ t ph i rõ ràng, dễ hiểu
2 V n n quy ph m pháp lu t ph quy đ nh c thể nội dung cần đ ều ch nh,
k ôn quy đ nh chun un k ôn quy đ nh l i các nộ un đ đ quy đ nh tron v n n quy ph m pháp lu t khác
3 Tùy theo nộ un v n n quy ph m pháp lu t có thể đ c b c c theo phần ơn m c, tiểu m đ ều, kho n đ ểm; các phần ơn m c, tiểu m c,
về thanh tra, khi u n i, t áo k n t ởng, xử lý vi ph m tron v n n quy
ph m pháp lu t n u không có nội dung m i
4 Ủy n t ờng v Qu c hộ quy đ nh về thể thức và kỹ thu t tr n y v n
b n quy ph m pháp lu t của Qu c hội, Ủy n t ờng v Qu c hội, Chủ t n c Chính phủ quy đ nh về thể thức và kỹ thu t tr n y v n n quy ph m pháp
lu t củ á ơ qu n n ời có thẩm quyền k á đ quy đ nh trong Lu t này
Câu 5 n y n u quy đ n về s ký u ủ v n n quy p m p áp
2 Vi đán s thứ t củ v n n quy ph m pháp lu t ph i theo t ng lo v n
b n v n m n n u t, ngh quy t của Qu c hội, pháp l nh, ngh quy t của
Ủy ban t ờng v Qu c hộ đ đán s thứ t theo t ng lo v n n và nhi m
kỳ của Qu c hội
3 S , ký hi u củ v n n quy ph m pháp lu t đ c s p x p n s u:
a) S , ký hi u của lu t, ngh quy t của Qu c hộ đ c s p x p theo thứ t n
Trang 9b n đó oặc b đ n vi c thi hành hoặc bãi b bằn v n n củ ơ qu n n
n n ời có thẩm quyền V n n sử đổi, bổ sung, thay th , bãi b hoặ đ n
ch vi t n v n n khác ph xá đ n r t n v n n, phần, ơn m c, tiểu m đ ều, kho n đ ểm củ v n n b sử đổi, bổ sung, thay th , bãi b hoặc
đ nh củ v n n m đó; tr ờng h p t ể sử đổi, bổ sung ngay thì ph i xác
đ n r tron v n n m i danh m v n n, phần ơn m c, tiểu m đ ều, kho n đ ểm củ v n n quy ph m pháp lu t o m n đ n n trá v i quy
đ nh củ v n n quy ph m pháp lu t m i và có trách nhi m sử đổi, bổ sun tr c
k v n n quy ph m pháp lu t m i có hi u l c
Tr ờng h p v n n, phần ơn m c, tiểu m đ ều, kho n đ ểm củ v n
b n quy ph m pháp lu t o m n đ n n ó quy đ nh khác v v n n m i
n n ần ti p t đ c áp d ng thì ph đ c ch r tron v n n m đó
3 Một v n n quy ph m pháp lu t có thể đ n n để đ ng thời sử đổi,
bổ sung, thay th , bãi b nội dung trong nhiều v n n quy ph m pháp lu t do
n ơ qu n n n tron á tr ờng h p s u đ y:
) ể th c hi n đ ều c qu c t có liên quan mà Cộng hòa xã hội chủ n ĩ
Vi t Nam là thành viên;
Trang 10b) Nội dung sử đổi, bổ sung, thay th , bãi b có liên quan chặt chẽ v i nhau
để b o đ m t n đ ng bộ, th ng nhất v v n n m đ c ban hành;
) ể th c hi n p ơn án đơn n hóa thủ t c h n n đ đ c phê duy t
Câu 7 n y n u quy đ n về ữn n v n m ấm đ quy
2 B n n v n n không thuộc h th n v n n quy ph m pháp lu t quy
đ nh t ều 4 của Lu t n y n n ó ứa quy ph m pháp lu t
3 B n n v n n quy ph m pháp lu t k ôn đún t ẩm quyền, hình thức, trình t , thủ t quy đ nh t i Lu t này
4 uy đ nh thủ t n n tron t ôn t t ôn t l n t ch, quy t đ nh của Tổng Kiểm toán n n c, ngh quy t của Hộ đ ng nhân dân, quy t đ nh của
Ủy ban nh n n v n n quy ph m pháp lu t của chính quyền đ p ơn ở đơn
v hành chính - kinh t đặc bi t, tr tr ờng h p đ c lu t, ngh quy t của Qu c hội giao hoặ tr ờng h p cần thi t ph quy đ nh thủ t c hành chính trong ngh quy t
của Hộ đ ng nhân dân cấp t n quy đ nh t i kho n 4 ều 27 của Lu t này
Câu 8 n y n u t ẩm quyền n n nộ un v n n quy p m
p áp lu t về u t n quy t ủ u ộ đ quy đ n t u t n n v n n quy p m p áp lu t 2015 v sử đổ n m 2020?
Trả lời:
Quốc hội ban hành luật để quy định:
a) Tổ chức và ho t động của Qu c hội, Chủ t n c, Chính phủ, Tòa án nhân dân, Vi n kiểm sát nhân dân, Hộ đ ng bầu cử qu c gia, Kiểm toán n n c, chính quyền đ p ơn đơn v hành chính - kinh t đặc bi t v ơ qu n k á o
Qu c hội thành l p;
b) Quyền on n ời, quyền v n ĩ v ơ n của công dân mà theo Hi n pháp ph i do lu t đ nh; vi c h n ch quyền on n ời, quyền công dân; tội ph m
và hình ph t;
) n sá ơ n về tài chính, tiền t qu c g n n sá n n c; quy
đ nh, sử đổi hoặc bãi b các thứ thu ;
) n sá ơ n về v n ó áo c, y t , khoa học, công ngh mô tr ờng; đ) u c phòng, an ninh qu c gia;
Trang 11e) Chính sách dân tộc, chính sách tôn giáo củ n c;
g) Hàm, cấp trong l l n v tr n n n n; m ấp ngo i giao; hàm, cấp
n n k á ; u n ơn uy ơn v n u vinh d n n c;
) n sá ơ n về đ i ngo i;
) Tr n ầu ý dân;
k) ơ b o v Hi n pháp;
l) Vấn đề khác thuộc thẩm quyền của Qu c hội
Quốc hội ban hành nghị quyết để quy định:
a) Tỷ l phân chia các kho n thu và nhi m v chi giữ n n sá trun ơn
đ) i xá;
e) Vấn đề khác thuộc thẩm quyền của Qu c hội
Câu 9 n y o t t ẩm quyền n n nộ un v n n quy p m
p áp lu t về đ n ủ n p ủ uy t đ n ủ T ủ t n n p ủ đ quy đ n t u t n n v n n quy p m p áp lu t n m 2015 v sử đổ n m 2020?
2 Các bi n pháp c thể để tổ chức thi hành Hi n pháp, lu t, ngh quy t của
Qu c hội, pháp l nh, ngh quy t của Ủy n t ờng v Qu c hội, l nh, quy t đ nh của Chủ t n c; các bi n p áp để th c hi n chính sách kinh t - xã hội, qu c
Trang 12phòng, an ninh, tài chính, tiền t , ngân sách, thu , dân tộ tôn áo v n ó áo
d c, y t , khoa học, công ngh mô tr ờn đ i ngo i, ch độ công v , cán bộ, công chức, viên chức, quyền n ĩ v của công dân và các vấn đề khác thuộc thẩm quyền qu n lý đ ều hành của Chính phủ; những vấn đề l n qu n đ n nhi m
v , quyền h n của t hai bộ ơ qu n n n ộ trở lên; nhi m v , quyền h n, tổ chức bộ máy của các bộ ơ qu n n n ộ ơ qu n t uộc Chính phủ v á ơ quan khác thuộc thẩm quyền của Chính phủ;
3 Vấn đề cần thi t thuộc thẩm quyền của Qu c hội, Ủy n t ờng v Qu c
hộ n n đủ đ ều ki n xây d ng thành lu t hoặc pháp l n để đáp ứng yêu cầu qu n lý n n c, qu n lý kinh t , qu n lý xã hộ Tr c khi ban hành ngh
đ nh này ph đ c s đ ng ý của Ủy n t ờng v Qu c hội
Thủ tướng Chính phủ ban hành quyết đị để quy định:
3 ề ngh xây d ng ngh quy t của Hộ đ ng nhân dân cấp t nh có nội
un quy đ nh t i kho n 4 ều 27 của Lu t n y t tr k tr n T ờng tr c
Hộ đ ng nhân dân ph i th c hi n t o quy đ nh t ều 112 đ n ều 116 của
Lu t này
Nhiệm vụ của cơ qua đề nghị xây dựng nghị quyết
Trang 131 Tổng k t vi c thi hành pháp lu t hoặ đán á á v n n quy ph m pháp
lu t hi n n ó l n qu n đ n đề ngh xây d ng ngh quy t; kh o sát đán á
th c tr ng quan h xã hộ l n qu n đ n nội dung chính của d th o ngh quy t
Tron tr ờng h p cần thi t đề ngh ơ qu n tổ chức có liên quan tổng k t, đán á v c th c hi n á v n n quy ph m pháp lu t thuộ lĩn v o ơ quan, tổ chứ đó p trá ó l n qu n đ n nội dung của d th o
2 Tổ chức nghiên cứu t ôn t n t l u đ ều c qu c t có liên quan mà Cộng hòa xã hội chủ n ĩ V t m l t n v n Tron tr ờng h p cần thi t, yêu cầu ơ qu n tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp tài li u, thông tin liên
qu n đ n d th o ngh quy t
3 Xây d ng nội dung củ n sá tron đề ngh xây d ng ngh quy t; đán
á tá động của chính sách; d ki n ngu n l đ ều ki n b o đ m cho vi c thi hành ngh quy t s u k đ c Hộ đ ng nhân dân thông qua
4 Chuẩn b h sơ đề ngh xây d ng ngh quy t t o quy đ nh t ều 114 của
Lu t này
5 Tổ chức lấy ý ki n ơ qu n tổ chức có liên quan về đề ngh xây d ng ngh
quy t; tổng h p, nghiên cứu, gi i trình ti p thu ý ki n góp ý
Soạn thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện
1 D th o ngh quy t của Hộ đ ng nhân dân cấp huy n do Ủy ban nhân dân cùng cấp trìn n ứ vào tính chất và nội dung của ngh quy t của Hộ đ ng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huy n p n ôn ơ qu n ủ trì so n th o ơ qu n ủ trì so n th o có trách nhi m xây d ng d th o và tờ trình d th o ngh quy t
2 n ứ vào tính chất và nội dung của d th o ngh quy t ơ qu n ủ trì
so n th o tổ chức lấy ý ki n củ ơ qu n tổ chứ ó l n qu n đ t ng ch u s
tá động tr c ti p của ngh quy t
ơ qu n tổ chứ ó l n qu n đ c lấy ý ki n có trách nhi m tr lời bằn v n
b n trong thời h n 07 ngày kể t ngày nh n đ c d th o ngh quy t
Tron tr ờng h p lấy ý ki n củ đ t ng ch u s tá động tr c ti p của ngh quy t t ơ qu n tổ chức lấy ý ki n có trách nhi m xá đ nh những vấn đề cần lấy
ý ki n đ a ch ti p nh n ý ki n và b o đ m ít nhất là 07 ngày kể t ngày tổ chức lấy ý ki n để á đ t n đ c lấy ý ki n góp ý vào d th o ngh quy t
Trang 14Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện
1 Vi c xem xét, thông qua d th o ngh quy t t i kỳ họp Hộ đ ng nhân dân
đ c ti n hành theo trình t s u đ y:
) i di n Ủy ban nhân dân thuy t trình d th o ngh quy t;
) i di n Ban của Hộ đ n n n n đ c phân công thẩm tra trình bày báo cáo thẩm tra;
c) Hộ đ ng nhân dân th o lu n và biểu quy t thông qua d th o ngh quy t
2 D th o ngh quy t đ c thông qua khi có quá nửa tổng s đ i biểu Hội
đ ng nhân dân biểu quy t tán thành
3 Chủ t ch Hộ đ ng nhân dân ký chứng th c ngh quy t
Câu 12 n y n u nộ un so n t o quy t đ n ủa Ủy n n n n
ấp uy n v t ẩm đ n t o quy t đ n ủ Ủy n n n n ấp uy n đ quy đ n t u t n n v n n quy p m p áp lu t n m 2015 v sử đổ n m 2020?
Trả lời:
Soạn thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện
1 D th o quy t đ nh của Ủy ban nhân dân cấp huy n do Chủ t ch Ủy ban nhân dân phân công và tr c ti p ch đ o ơ qu n uy n môn t uộc Ủy ban nhân dân so n th o ơ qu n so n th o có trách nhi m xây d ng d th o và tờ trình d
th o quy t đ nh
2 n ứ vào tính chất và nội dung của d th o quy t đ n ơ qu n so n th o
tổ chức lấy ý ki n củ ơ qu n tổ chứ ó l n qu n đ t ng ch u s tá động
tr c ti p của quy t đ nh
ơ qu n tổ chứ ó l n qu n đ c lấy ý ki n có trách nhi m tr lời bằn v n
b n trong thời h n 07 ngày kể t ngày nh n đ c d th o quy t đ nh
Thẩm định dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện
1 P n T p áp ó trá n m thẩm đ nh d th o quy t đ nh của Ủy ban nhân dân cấp huy n tr c khi trình
Ch m nhất l 20 n y tr c ngày Ủy ban nhân dân họp ơ qu n ủ trì so n
th o ph i gửi h sơ th o quy t đ n đ n P n T p áp để thẩm đ nh
2 H sơ ửi thẩm đ nh bao g m:
a) Tờ trình Ủy ban nhân dân về d th o quy t đ nh;
b) D th o quy t đ nh;
Trang 15c) B n tổng h p, gi i trình, ti p thu ý ki n góp ý củ ơ qu n tổ chức, cá nhân;
b n ch p ý ki n góp ý;
d) Tài li u khác (n u có)
3 Nội dung thẩm đ nh bao g m:
a) S cần thi t ban hành quy t đ n ; đ t ng, ph m v đ ều ch nh của d th o quy t đ nh;
b) S phù h p của nội dung d th o quy t đ nh v đ ờng l i, chủ tr ơn ủa
ng, chính sách củ n c; tính h p hi n, tính h p pháp, tính th ng nhất của
d th o quy t đ nh v i h th ng pháp lu t;
c) S cần thi t, tính h p lý, chi phí tuân thủ các thủ t c hành chính trong d
th o quy t đ nh, n u trong d th o quy t đ n ó quy đ nh thủ t c hành chính; vi c
l ng ghép vấn đề n đẳng gi i trong d th o quy t đ nh, n u trong d th o quy t
đ n đủ đ ều ki n hoặ đủ đ ều ki n trình Ủy ban nhân dân
Báo cáo thẩm đ nh ph đ c gử đ n ơ qu n ủ trì so n th o trong thời h n
15 ngày kể t n y P n T p áp n n đủ h sơ ửi thẩm đ nh
Soạn thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã
1 D th o ngh quy t của Hộ đ ng nhân dân cấp xã do Ủy ban nhân dân cùng cấp tổ chức so n th o và trình Hộ đ ng nhân dân
2 n ứ vào tính chất và nội dung của d th o ngh quy t, Chủ t ch Ủy ban nhân dân tổ chức vi c lấy ý ki n và ti p thu ý ki n củ ơ qu n tổ chức có liên
Trang 16quan, của Nhân dân t i các thôn, làng, buôn, ấp, b n, phum, sóc, tổ dân ph , khu
ph , kh i ph về d th o ngh quy t bằng các hình thức thích h p
Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã
1 D th o ngh quy t của Hộ đ ng nhân dân cấp xã ph đ c Ban của Hội
đ ng nhân dân cùng cấp thẩm tr tr c khi trình Hộ đ ng nhân dân cấp xã Ch m nhất l 03 n y tr c ngày khai m c kỳ họp Hộ đ ng nhân dân, Ủy ban nhân dân gửi tờ trình, d th o ngh quy t và các tài li u có li n qu n đ n á đ i biểu Hội
đ ng nhân dân
2 Vi c xem xét, thông qua d th o ngh quy t t i kỳ họp Hộ đ ng nhân dân
đ c ti n hành theo trình t s u đ y:
) i di n Ủy ban nhân dân thuy t trình d th o ngh quy t;
) i di n Ban của Hộ đ ng nhân dân đ c phân công thẩm tra trình bày báo cáo thẩm tra;
c) Hộ đ ng nhân dân th o lu n và biểu quy t thông qua d th o ngh quy t
3 D th o ngh quy t đ c thông qua khi có quá nửa tổng s đ i biểu Hội
đ ng nhân dân biểu quy t tán thành
4 Chủ t ch Hội đ ng nhân dân ký chứng th c ngh quy t
Câu 14 n y n u nộ un so n t o quy t đ n ủ Ủy n n n n
ấp x v tr n t x m xét t ôn qu t o quy t đ n ủ Ủy n n n n ấp
x đ quy đ n t u t n n v n n quy p m p áp lu t n m 2015 v sử
đổ n m 2020?
Trả lời:
Soạn thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã
1 D th o quy t đ nh của Ủy ban nhân dân cấp xã do Chủ t ch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức, ch đ o vi c so n th o
2 n ứ vào tính chất và nội dung của d th o quy t đ nh, Chủ t ch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức vi c lấy ý ki n và ti p thu ý ki n củ ơ qu n tổ chức có liên quan, của Nhân dân t i các thôn, làng, buôn, ấp, b n, phum, sóc, tổ dân ph , khu ph , kh i ph và ch nh lý d th o quy t đ nh
Trình tự xem xét, thông qua dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã
1 Tổ chứ á n n đ c phân công so n th o gửi tờ trình, d th o quy t đ nh,
b n tổng h p ý ki n và các tài li u ó l n qu n đ n các thành viên Ủy ban nhân dân cấp xã ch m nhất là 03 ngày làm vi tr c ngày Ủy ban nhân dân họp
Trang 172 Vi c xem xét, thông qua d th o quy t đ nh t i phiên họp Ủy ban nhân dân cấp x đ c ti n hành theo trình t s u đ y:
) i di n tổ chứ á n n đ c phân công so n th o trình bày d th o quy t đ nh;
b) Ủy ban nhân dân th o lu n và biểu quy t thông qua d th o quy t đ nh
3 D th o quy t đ n đ c thông qua khi có quá nửa tổng s thành viên Ủy ban nhân dân cấp xã biểu quy t tán thành
4 Chủ t ch Ủy ban nhân dân cấp xã ký ban hành quy t đ nh
Câu 15 n y n u nộ un t ờ đ ểm ó u l v u l trở về
tr ủ v n n quy p m p áp lu t đ quy đ n t u t n n v n n quy
p m p áp lu t n m 2015 v sử đổ n m 2020?
Trả lời:
1 Ch tron tr ờng h p th t cần thi t để b o đ m l i ích chung của xã hội,
th c hi n các quyền, l i ích của tổ chứ á n n đ quy đ nh trong lu t, ngh quy t của Qu c hộ v n n quy ph m pháp lu t củ ơ qu n trun ơn m i
Câu 16 n y n u nộ un u l về k ôn n đ quy đ n t
Trang 18đ t ng áp d ng củ v n n quy ph m pháp lu t của chính quyền đ p ơn
đ xá đ n n s u:
a) Tr ờng h p một đơn v n n đ c chia thành nhiều đơn v hành chính
m i cùng cấp t v n n quy ph m pháp lu t của Hộ đ ng nhân dân, Ủy ban nhân dân củ đơn v n n đ c chia v n có hi u l đ i v đơn v hành chính m o đ n khi Hộ đ ng nhân dân, Ủy ban nhân dân củ đơn v hành chính
m n n v n n quy ph m pháp lu t thay th ;
) Tr ờng h p nhiều đơn v n n đ c nh p thành một đơn v hành chính m i cùng cấp t v n n quy ph m pháp lu t của Hộ đ ng nhân dân, Ủy ban nhân dân củ đơn v n n đ c nh p v n có hi u l đ i v đơn v hành
n đó o đ n khi Hộ đ ng nhân dân, Ủy ban nhân dân củ đơn v hành chính
Câu 17 n hãy nêu m t u ủ ơn tr n tổn t ể á n
n n n đo n 2011-2020 đ quy đ n t quy t s 30 -CP
n y 08 11 2011 ủ n p ủ
Trả lời:
Mục tiêu của ươ trì
1 Xây d ng, hoàn thi n h th ng thể ch kinh t th tr ờn đ nh ng xã hội chủ
n ĩ n ằm gi i phóng l l ng s n xuất uy động và sử d ng có hi u qu mọi ngu n l c cho phát triển đất n c
2 T o mô tr ờn k n o n n đẳng, thông thoáng, thu n l i, minh b ch nhằm
gi m thiểu chi phí về thời gian và kinh phí của các doanh nghi p thuộc mọi thành phần kinh t trong vi c tuân thủ thủ t c hành chính
3 Xây d ng h th n á ơ qu n n n n n c t trun ơn t ơ sở thông su t, trong s ch, vững m nh, hi n đ i, hi u l c, hi u qu t n t n n ủ và pháp quyền trong ho t độn đ ều hành của Chính phủ và củ á ơ qu n n n
n n c
4 B o đ m th c hi n trên th c t quyền dân chủ của nhân dân, b o v quyền con
n ời, g n quyền on n ời v i quyền và l i ích của dân tộc, củ đất n c
5 Xây d n đội n án ộ, công chức, viên chứ ó đủ phẩm chất n n l c và
tr n độ đáp ứng yêu cầu ph c v nhân dân và s phát triển củ đất n c
Trọng tâm c á n n tron đo n 10 n m t i là: C i cách thể ch ; xây
d ng, nâng cao chất l n độ n án bộ, công chức, viên chức, chú trọng c i cách chính sách tiền l ơn n ằm t o động l c th c s để cán bộ, công chức, viên chức
th c thi công v có chất l ng và hi u qu cao; nâng cao chất l ng d ch v hành chính và chất l ng d ch v công
Câu 18 Anh/ y kể t n á n m v ủ ơn tr n tổn t ể á
n n n n đo n 2011-2020 n u r n m v á t ủ t n
n t quy t s 30 - P n y 08 11 2011 ủ n p ủ
Trả lời:
Trang 19Các nhiệm vụ của Chương trình
1 Cải cách thể chế:
2 Cải cách thủ tục hành chính:
3 Cải cách tổ chức bộ máy hành chính nhà nước:
4 Xây dựng và nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức:
5 Cải cách tài chính công:
6 Hiện đại hóa hành chính:
Nhiệm vụ cải cách thủ tục hành chính:
a) Cắt giảm và nâng cao chất lượng thủ tục hành chính trong tất cả các lĩnh vực quản l{ nhà nước, nhất là thủ tục hành chính liên quan tới người dân, doanh nghiệp;
b) Trong giai đoạn 2011 - 2015, thực hiện cải cách thủ tục hành chính để tiếp tục cải thiện môi trường kinh doanh, giải phóng mọi nguồn lực của xã hội và nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia, bảo đảm điều kiện cho nền kinh tế của đất nước phát triển nhanh, bền vững Một số lĩnh vực trọng tâm cần tập trung là: Đầu tư; đất đai; xây dựng; sở hữu nhà ở; thuế; hải quan; xuất khẩu, nhập khẩu; y tế; giáo dục; lao động; bảo hiểm; khoa học, công nghệ và một số lĩnh vực khác do Thủ tướng Chính phủ quyết định theo yêu cầu cải cách trong từng giai đoạn;
c) Cải cách thủ tục hành chính giữa các cơ quan hành chính nhà nước, các ngành, các cấp và trong nội bộ từng cơ quan hành chính nhà nước;
d) Kiểm soát chặt chẽ việc ban hành mới các thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật;
đ) Công khai, minh bạch tất cả các thủ tục hành chính bằng các hình thức thiết thực và thích hợp; thực hiện thống nhất cách tính chi phí mà cá nhân, tổ chức phải
bỏ ra khi giải quyết thủ tục hành chính tại cơ quan hành chính nhà nước; duy trì và cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính;
e) Đặt yêu cầu cải cách thủ tục hành chính ngay trong quá trình xây dựng thể chế, tổng kết kinh nghiệm thực tiễn và tăng cường đối thoại giữa Nhà nước với doanh nghiệp và nhân dân; mở rộng dân chủ, phát huy vai trò của các tổ chức và chuyên gia tư vấn độc lập trong việc xây dựng thể chế, chuẩn mực quốc gia về thủ tục hành chính; giảm mạnh các thủ tục hành chính hiện hành; công khai các chuẩn mực, các quy định hành chính để nhân dân giám sát việc thực hiện;
g) Tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về các quy định hành chính để hỗ trợ việc nâng cao chất lượng các quy định hành chính và giám sát việc thực hiện thủ tục hành chính của các cơ quan hành chính nhà nước các cấp
Câu 19 n hãy nêu n m v x y n v n n o ất l n độ n
án ộ ôn ứ v n ứ ủ ơn tr n tổn t ể á n n n
n đo n 2011-2020 đ quy đ n t quy t s 30 -CP ngày
08 11 2011 ủ n p ủ
Trả lời: