1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lide Kinh tế Doanh nghiệp thương mại, dịch vụ

85 2,3K 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kinh tế doanh nghiệp thương mại, dịch vụ
Tác giả PGS.TS Phạm Công Đoàn, TS. Nguyễn Cảnh Lịch
Người hướng dẫn PGS.TS Phạm Công Đoàn, TS. Nguyễn Cảnh Lịch
Trường học Học viện Tài chính
Chuyên ngành Kinh tế doanh nghiệp, thương mại dịch vụ
Thể loại sách chuyên khảo
Năm xuất bản 2004
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slile kinh tế doanh nghiệp thương mạiBộ môn Kinh tế thương mạiFile ptp powerpoint

Trang 2

ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ

Trang 3

NỘI DUNG NGHIÊN CỨU:

5 CHƯƠNG (LÝ THUYẾT, BÀI TẬP KINH TẾ, THẢO LUẬN)

• CHƯƠNG 1: DNTM, DV TRONG NỀN KTTT

• CHƯƠNG 2: HOẠT ĐỘNG KINH TẾ TRONG TM

HÀNG HOÁ CỦA DNTM, DV (bài tập kinh tế)

• CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG KINH TẾ TRONG TM

DỊCH VỤ CỦA DNTM, DV

• CHƯƠNG 4: CÁC NGUỒN LỰC CỦA DNTM, DV

• CHƯƠNG 5: HIỆU QUẢ KINH DOANH CỦA DNTM, DV

Trang 5

TÀI LIỆU THAM KHẢO

• PGS.TS Phạm Công Đoàn, TS Nguyễn Cảnh

Lịch, 2004, Kinh tế DNTM, NXB Tkê, Hà Nội

• PGS.TS Phạm Công Đoàn, 2004, Bài tập Kinh

tế DNTM, NXB Thống kê, Hà Nội

• Paul A Samuelson, William D Nordhaus,

Kinh tế học, 2002, NXB Thống kê, Hà Nội

• Tài liệu về bán hàng, mua hàng, marketing,

nguồn lực, hiệu quả,…

Trang 8

Kinh doanh => DN => DNTM,DV

Góc độ tiếp cận kinh tế

Góc độ tiếp cận theo Luật DN 2005

tiếp cận bên ngoài

DN ?

Trang 9

Khái niệm….

• Góc độ tiếp cận bên ngoài: DN là một tập hợp các

yếu tố như là tên gọi, biển hiệu, hàng hoá, nhãn hiệu hàng hoá, trụ sở, con người,…

• Góc độ tiếp cận Giáo trình kinh tế: DN là một cộng

đồng người liên kết với nhau để sản xuất ra của cải, dịch vụ và cùng nhau thừa hưởng thành quả do việc sản xuất đó đem lại

• Góc độ tiếp cận Luật DN 2005: DN là một tổ chức

kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch

ổn định được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hđkd

Trang 10

=> chức năng cụ thể : chuyên môn

kỹ thuật, thương mại, tài chính,

=> các yêu cầu của mục tiêu: cụ

thể, đo được, linh hoạt, khả thi,

hợp lý, thống nhất

Trang 11

VAI TRÒ CỦA DNTM,DV

THƯƠNG MẠI,DV

TIÊU DÙNG SẢN XUẤT

Trang 12

Mô hình Stan Shih => Bill Gate và Microsoft ; Walton và Wal-Mart

Trang 14

1.2.2 DNTM, DV LÀ MỘT ĐƠN VỊ PHÂN PHỐI

KẾT QUẢ KINH DOANH:

DOANH THU, GTGT, LỢI NHUẬN KINH DOANH

ĐỐI TƯỢNG PHÂN PHỐI:

NHÀ CUNG ỨNG, CƠ QUAN QUẢN LÝ NN, NGƯỜI LAO ĐỘNG,

TỔ CHỨC TÀI CHÍNH, NHÀ ĐẦU TƯ, CHỦ DN,…

Trang 15

ĐỘNG

Trang 16

1.3.2 CÁC QUY LUẬT KINH TẾ CỦA THỊ

TRƯỜNG TÁC ĐỘNG ĐẾN DNTM, DV

QUY LUẬT GIÁ TRỊ

QUY LUẬT CUNG CẦU

QUY LUẬT CẠNH TRANH

1.3.3 SỰ ĐIỀU TIẾT CỦA NHÀ NƯỚC ĐẾN HOẠT ĐỘNG CỦA DNTM, DV

HỆ THỐNG PHÁP LUẬT

CÁC CÔNG CỤ ĐIỀU TIẾT

NỘI DUNG QUẢN LÝ NN ĐỐI VỚI DN

Trang 18

CHƯƠNG 2: HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

TRONG TM HÀNG HOÁ CỦA DNTM, DV

2.1 TIÊU THỤ HÀNG HOÁ TRONG DNTM, DV

Trang 19

CHƯƠNG 2…

2.2 CUNG ỨNG HÀNG HOÁ TRONG DNTM, DV

• KHÁI NIỆM, VAI TRÒ

• NGUYÊN LÝ PARETO TRONG CUNG ỨNG

HÀNG HOÁ CÓ LỰA CHỌN

• MUA HÀNG TRONG DNTM, DV

• DỰ TRỮ HÀNG HOÁ TRONG DNTM, DV

=>

Trang 20

2.1 TIÊU THỤ HÀNG HOÁ CỦA DNTM, DV

2.1.1 KHÁI NIỆM, VAI TRÒ CỦA TTHH

QUYỀN SỞ HỮU HH CHO KH VÀ THU TIỀN BÁN

HÀNG

DOANH THU BÁN HÀNG N = GIÁ BÁN * KL BÁN

BÁN CHO AI ? =>

BÁN CÁI GÌ? =>

BÁN NHƯ THẾ NÀO? =>

Trang 22

2.1.3 QUÁ TRÌNH BÁN HÀNG

TIẾN HÀNH BÁN HÀNG:

TIẾP XÚC LUẬN CHỨNG CHỨNG MINH GIẢI ĐÁP, TRẢ LỜI KẾT THÚC

???

Trang 23

2.1…

2.1.4 CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TTNHÂN TỐ CHỦ QUAN:

NHÂN TỐ KHÁCH QUAN:

MTKD CHUNG, MTKD ĐẶC THÙ

Trang 25

2.1…

2.1.6 ĐỊNH GIÁ BÁN TRONG TTHH

MỤC TIÊU CỦA ĐỊNH GIÁ

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN ĐỊNH GIÁ

CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ

MỘT SỐ KỸ THUẬT ĐỊNH GIÁ

QUY TRÌNH ĐỊNH GIÁ

Trang 26

2.1.7 CÁC QUYẾT

ĐỊNH KINH TẾ…

2.1.7.1 Chi phí, doanh

thu, lợi nhuận

* Chi phí: là biểu hiện

bằng tiền của việc ….

Trang 27

LNtt = LNst / (1-thuế suất thuế TNDN)

= > Giải pháp tăng lợi nhuận ???

Trang 28

2.1.7.2 Điểm hoà vốn

DThv = TFhv => LNhv = 0

Các chỉ tiêu của điểm hoà vốn:

Sản lượng hoà vốn Qhv = Fcđ / (P-V)

Doanh thu hoà vốn DThv= P * Qhv

Thời điểm hoà vốn Thv = DThv / m

m = mức tiêu thụ bình quân trong một đơn vị thời gian (= DTnăm / 12 ) (theo ngày, tháng, quý, năm)

Trang 29

2.1.7.3 Xác định khối lượng, doanh thu tiêu thụ cần thiết

Trang 30

2.1.7.4 Lựa chọn phương án t.thụ

• Căn cứ vào lợi nhuận:

lợi nhuận cao nhất

• Căn cứ vào các chỉ tiêu

đánh giá hqủa kinh tế :

tỷ suất lợi nhuận (+), tỷ

suất chi phí (-),…

Trang 31

• P > Z => có lãi

• P < Z => lỗ nhưng vẫn có thể duy trì kinh

doanh để bù đắp thêm chi phí cố định, chia sẻ rủi ro kinh doanh với mặt hàng khác, tuy nhiên

ko nên kéo dài

• Sau khi đã vượt qua điểm hoà vốn:

P > V => lãi

LN sau hv = (P-V) Qsau hv

2.1.7.5 Xác định giá bán cần thiết

Trang 32

2.1.7.6 Hệ số đòn bẩy kinh doanh

• H: phản ánh sự thay đổi của lợi nhuận khi tăng khối lượng hàng hoá tiêu thụ ở một thời điểm nào đó.

• Tại thời điểm khối lượng tiêu thụ là Q:

Trang 33

CHƯƠNG 2…

2.2 CUNG ỨNG HÀNG HOÁ

2.2.1 KHÁI NIỆM, VAI TRÒ CỦA C.Ư.HH

C Ư.HH là việc tổ chức nguồn hàng nhằm

đảm bảo cho hoạt động kinh doanh của

Trang 34

2.2.2 Nguyên lý Pareto ….

2.2.2.1 Nguyên lý Pareto:

Nguyên lý phân phối không đều của Pareto

thang mặt hàng kinh doanh của DN:

chia thành 2 phía,

có sự phân phối không đều theo hai yếu tố:

tỷ trọng trong cơ cấu mặt hàng kinh doanh,

tỷ trọng trong tổng giá trị thực hiện (dự trữ, doanh thu, lợi nhuận)

Trang 35

Mua hàng, nh à cung cấp: tìm, lựa chọn, kiểm tra thông tin liên quan đến nhà cung ứng; lựa chọn nhân viên mua hàng; lựa chọn nhà cung ứng dịch vụ vân tải,…; tổ chức mua hàng

Dự trữ : kho bãi, trang thiết bị, thời gian, nhân viên, kiểm tra.

Trang 37

Ký hợp đồng

Tìm và lựa chọn nhà cung ứng Xác định nhu cầu

Nguyên tắc lựa chọn nhà c/ứ?

Nhân viên mua hàng?

Trang 38

2.2.4 Dự trữ hàng hoá trong DNTM, DV

2.2.4.1 Khái niệm, vai trò của dự trữ hh

HH được tích luỹ lại để chờ bán nhằm đáp ứng nhu cầu kinh doanh của DN

Bao gồm: hàng hoá trong kho, quầy,trung gian…; hàng hoá đang

trên đường vận chuyển; hàng trưng bày, quảng cáo,…

Trang 40

2.2.4.3 Các chi phí liên quan đến DTHH

• A Chi phí do có dự trữ hàng hoá

chi phí vốn dự trữ

chi phí bảo quản (chi phí kho)

chi phí do giảm giá (hàng hoá bị hư hỏng, lỗi mốt)

• B Chi phí đặt hàng

chi phí giao dịch, công tác phí nhân viên mua hàng,…

• C Chi phí do gián đoạn dự trữ

=> Tổng chi phí liên quan đến dự trữ: A + B + C

Trang 41

 Tổng chi phí liên quan đến dự trữ (F) (t ổng chi phí tồn kho):

F = chi phí bảo quản + chi phí đặt hàng = F1 + F2

Năm kế hoạch:

D: khối lượng hàng nhập cả năm

Q: khối lượng hàng một lần nhập

N: số lần nhập hàng

P mua : giá mua một đơn vị hàng hoá

M mua : trị giá hàng nhập cả năm

I: tỷ suất chi phí bảo quản

Fbq: chi phí bảo quản bình quân trong năm

cho một đơn vị hàng hoá dự trữ ( Fbq = I * P mua )

Fđh: chi phí cho một lần đặt hàng

Trang 42

* 2

Trang 43

2.2.4…

2.2.4.4…

Ứng dụng của mô hình Wilson:

• Nhà c/ứ đưa ra những mức giá khác nhau (giảm giá)

để khuyến khích DN mua hàng một lần với khối

Pmua i =>

D

*dhF

*2

Trang 45

3.1.1 Khái niệm, đặc điểm của dịch vụ

3.1.2 Các yếu tố đánh giá chất lượng dịch vụ

3.1.3 Quá trình cung ứng dịch vụ

3.1.4 Định giá dịch vụ

3.1.5 Kết quả kinh doanh dịch vụ

3.1.6 Các nhân tố ảnh hưởng đến kinh doanh dịch

vụ của DNTM, DV

Trang 46

3.1.1 Khái niệm, đặc điểm của dịch vụ

Dịch vụ là kết quả của hoạt động sinh ra do tiếp xúc giữa bên cung ứng dịch vụ (doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ) với khách hàng và các hoạt động nội bộ của bên cung ứng để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

Dịch vụ tư vấn, dịch vụ sở hữu trí tuệ, dịch vụ tài chính, giao thông vận tải, giáo dục, bưu chính, viễn thông …

Trang 47

3.1…

3.1.2 Các yếu tố đánh giá chất lượng dịch vụ

• Ổn định, không sai sót

• Trình độ chuyên môn, khả năng giao tiếp của

nhân viên kinh doanh

• Địa điểm, thời gian, trang thiết bị

• Sự nhanh chóng, chính xác, an toàn

• Tính trung thực và uy tín

• Yếu tố thương hiệu

Trang 49

• Nhận thông báo rời khách sạn của khách

• Kiểm tra lại phòng,trthiết bị

• Thông báo cho các bộ phận liên quan

(bộ phận lên tiêu chuẩn thực đơn, bếp)

• Chuẩn bị các món ăn theo thực đơn tại

Trang 50

3.1.4 Định giá dịch vụ: trên cơ sở chi phí

Chi phí dịch vụ = cf trực tiếp + cf gián tiếp

Giá dịch vụ = cf trực tiếp + chênh lệch tmại

3.1.5 Kết quả kinh doanh dịch vụ

Doanh thu

Lợi nhuận

3.1.6 Các nhân tố ảnh hưởng đến kd dịch vụ

Nhân tố chủ quan: chất lượng lao động, năng lực tài

chính, năng lực quản lý, văn hoá DN

Nhân tố khách quan: nhà c/ư, đối thủ cạnh tranh,…

Trang 51

CHƯƠNG 3…

3.2 Các loại hình dịch vụ trong kddvụ của DN

3.2.1 Dịch vụ xúc tiến thương mại

3.2.2 Dịch vụ trung gian thương mại

Trang 52

3.2.3 Dịch vụ thương mại hàng hoá

• Gia công thương mại

• Đấu giá hàng hoá

• Đấu thầu hàng hoá

Trang 53

• Giao thông vận tải

• Bưu chính, viễn thông

Tổng kết chương 3 ??

Trang 55

55

Trang 56

CHƯƠNG 4…

4.2 NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH

• VỐN VÀ CƠ CẤU VỐN

• NGUỒN VỐN VÀ CƠ CẤU NGUỒN VỐN

• NGUYÊN TẮC VÀ CÁC CHỈ TIÊU TÀI

CHÍNH CƠ BẢN CỦA DOANH NGHIỆP

Trang 57

hợp giữa sức lao động với công cụ lao

động, tác động vào đối tượng lao động

- DNTM, DV: Lao động trong lĩnh vực

thương mại, dịch vụ

Trang 59

59

Trang 60

4.1.2 Năng suất lao động trong DNTM, DV

Trang 61

- Mức tiêu thụ bình quân (số lượng, giá trị) của

nhân viên trong DN/ của một đơn vị thời gian lao động thực tế

NSLD = DT / SLnvNSLĐ = LN / SLnv

Trang 62

Khả năng mua sắm

Trang 63

ĐỐI TƯỢNG LAO ĐỘNG:

Trang 65

- Căn cứ theo các quy định của Nhà nước về

tiền lương, các quy luật của thị trường

- TL thực tế = TL danh nghĩa/Chỉ số giá Tdùng

Trang 66

• Chức năng của tiền lương:

- Chức năng kinh tế: đòn bẩy kích thích lao

động, thu hút lao động

- Chức năng xã hội: phản ánh mức sống của xã

hội, sự phát triển của xã hội

Trang 68

4.2 Nguồn lực tài chính

4.2.1 Vốn và cơ cấu vốn

Vốn:

- Biểu hiện bằng tiền của tài sản

- Thể hiện sở hữu của DN

Cơ cấu vốn:

- Vốn cố định

- Vốn lưu động

Trang 69

- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn: chứng khoán, dự phòng giảm giá đầu tư tc ngắn hạn

tệ, thu hồi trong thời gian ngắn

số ngày

Trang 70

4.2…

4.2.2 Nguồn vốn và cơ cấu nguồn vốn

Nguồn vốn:

- Nguồn hình thành tài sản của DN

- Thể hiện trách nhiệm pháp lý của DN

Cơ cấu nguồn vốn:

- Nguồn vốn chủ sở hữu

- Nguồn vốn đi vay

Trang 71

• Các chỉ tiêu tài chính cơ bản:

- Vốn luân chuyển = Ngv txuyên – TSCĐ

- Nhu cầu Vlchuyển = TSLĐ - Nợ nghạn

Trang 73

4.2.3…

- Hệ số lợi nhuận ròng = Ln sau thuế/DTt

- Hệ số thanh toán bằng tiền mặt = Vốn bằng

Trang 74

CHƯƠNG 5: HIỆU QUẢ KINH

DOANH CỦA DNTM, DV

5.1 CHI PHÍ VÀ KẾT QUẢ KINH DOANH

• CHI PHÍ: KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI, CÁC CHỈ

TIÊU CHI PHÍ CƠ BẢN, CÁC NHÂN TỐ ẢNH

HƯỞNG ĐẾN CHI PHÍ

CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN KẾT QUẢ,

PHÂN PHỐI KẾT QUẢ KINH DOANH

5.2 HIỆU QUẢ KINH DOANH

Trang 75

5.1…

5.1.1 Chi phí

5.1.1.1 CHI PHÍ: là biểu hiện bằng tiền của việc sử dụng các yếu

tố của quá trình kinh doanh (vốn, lao động, trang thiết bị,

thông tin, hàng hoá, bao bì,….) mà qua đó DN tạo ra sản phẩm

và bán ra trên thị trường.

5.1.1.2 PHÂN LOẠI CHI PHÍ:

- Theo đặc tính hình thành: xđ, cơ hội

- Theo mục đích của KKH: kh, thực hiện

- Theo tác động của chi phí: trực tiếp,gtiếp

- Theo mục đích kế toán: (TK6)

- Theo tính chất biến động khi Klg hh thay đổi: cố định, biến đổi

Trang 76

- Khối lượng hàng hoá tiêu thụ

- Giá các yếu tố đầu vào, Giá bán

- Cơ cấu hàng hoá kinh doanh

- Năng lực quản lý

- ????

Trang 77

5.1…

5.1.2 KẾT QUẢ KINH DOANH:

5.1.2.1 Các yếu tố thể hiện kết quả kinh doanh

DOANH THU, GTGT, LỢI NHUẬN

5.1.2.2 NGUỒN HÌNH THÀNH LỢI NHUẬN:

- LỢI NHUẬN THUẦN TỪ HĐKD (bán hh,dv và hoạt động tài chính)

Trang 78

Nguồn hình thành lợi nhuận

11 Thu nhập khác

12 Chi phí khác

13 LN khác (13 = 11 – 12)

14 Tổng LN trước thuế (14 = 10 + 13)

15 Thuế thu nhập DN

16 LN sau thuế

Trang 79

5.2 Hiệu quả kinh doanh của DN

5.2.1 KHÁI NIỆM, TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ:

Hiệu quả kinh doanh là mối tương quan ss giữa kết quả đạt được theo mục tiêu đã xác định với chi phí bỏ

ra để đạt kết quả đó

HQ = KQ/CP Hiệu quả kinh tế: Xác định theo các chỉ tiêu kinh tế của DN trong kỳ (DT,CP,LN)

Hiệu quả xã hội: Mức độ đóng góp của DN ở góc độ

xã hội (thu nhập, đk làm việc cho NLĐ, bảo vệ môi trường, nộp thuế, hoạt động xã hội, từ thiện)

Trang 80

TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ

- Tăng trưởng các chỉ tiêu kinh tế (bền vững)

- Thực hiện trách nhiệm xã hội DN

- Kết hợp hài hoà lợi ích của các bên liên

quan: DN, NLĐ, NN, xã hội

Trang 82

Các chỉ tiêu đánh giá:

1 Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả tổng hợp

- Hiệu quả sử dụng các nguồn lực kinh doanh

HQ = M/(Gv+F)

- Tỷ suất chi phí = (TF*100)/DT (%)

- Tỷ suất lợi nhuận = (LN*100)/DT (%)

- Tỷ suất lợi nhuận trên chi phí = (LN*100)/TF (%)

2 Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả bộ phận

- Hiệu quả sử dụng lao động

- Hiệu quả sử dụng vốn: tổng vốn, VCĐ, VLĐ

Trang 83

5.2…

Chỉ tiêu đánh giá hquả sử dụng lao động:

- NSLĐ

- Tỷ suất chi phí tiền lương = (QL*100)/DT (%)

- Tsuất LN trên chi phí tiền lương =

(LN*100)/QL (%)

Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng vốn:

- Sức sản xuất của Tvốn, VCĐ

- Sức sinh lời của Tvốn, VCĐ

- Tốc độ luân chuyển của VLĐ

Trang 84

- NHÂN TỐ KHÁCH QUAN: Biến động của thị trường, yếu tố cạnh tranh, chính sách vĩ mô,…

KẾT LUẬN CHƯƠNG 5 ??

Trang 85

85

Ngày đăng: 07/02/2014, 10:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Duy vật biện chứng, mô hình hoá và các công - Lide Kinh tế Doanh nghiệp thương mại, dịch vụ
uy vật biện chứng, mô hình hoá và các công (Trang 4)
Mô hình Stan Shih =&gt; Bill Gate vàMô hình Stan Shih =&gt; Bill Gate và - Lide Kinh tế Doanh nghiệp thương mại, dịch vụ
h ình Stan Shih =&gt; Bill Gate vàMô hình Stan Shih =&gt; Bill Gate và (Trang 12)
CHƯƠNG 2: HOẠT ĐỘNG KINH TẾCHƯƠNG 2: HOẠT ĐỘNG KINH TẾ - Lide Kinh tế Doanh nghiệp thương mại, dịch vụ
2 HOẠT ĐỘNG KINH TẾCHƯƠNG 2: HOẠT ĐỘNG KINH TẾ (Trang 18)
• CÁC HÌNH THỨC BÁN HÀNG • QUÁ TRÌNH BÁN HÀNG•QUÁ TRÌNH BÁN HÀNG - Lide Kinh tế Doanh nghiệp thương mại, dịch vụ
• CÁC HÌNH THỨC BÁN HÀNG • QUÁ TRÌNH BÁN HÀNG•QUÁ TRÌNH BÁN HÀNG (Trang 18)
2.1.2. CÁC HÌNH THỨC BÁN HÀNG BÁN LẺ: - Lide Kinh tế Doanh nghiệp thương mại, dịch vụ
2.1.2. CÁC HÌNH THỨC BÁN HÀNG BÁN LẺ: (Trang 21)
⇒ Ứng dụng mô hình Wilson - Lide Kinh tế Doanh nghiệp thương mại, dịch vụ
ng dụng mô hình Wilson (Trang 41)
Ứng dụng của mô hình Wilson: - Lide Kinh tế Doanh nghiệp thương mại, dịch vụ
ng dụng của mô hình Wilson: (Trang 43)
• Tính vô hình - Lide Kinh tế Doanh nghiệp thương mại, dịch vụ
nh vô hình (Trang 46)
3.2. Các loại hình dịch vụ trong kddvụ của DN - Lide Kinh tế Doanh nghiệp thương mại, dịch vụ
3.2. Các loại hình dịch vụ trong kddvụ của DN (Trang 51)
• Các hình thức trả lương trong DN - Lide Kinh tế Doanh nghiệp thương mại, dịch vụ
c hình thức trả lương trong DN (Trang 64)
• Các hình thức trả lương trong DN - Lide Kinh tế Doanh nghiệp thương mại, dịch vụ
c hình thức trả lương trong DN (Trang 67)
- TSCĐ: hữu hình, vô hình, thuê tài chính - Lide Kinh tế Doanh nghiệp thương mại, dịch vụ
h ữu hình, vô hình, thuê tài chính (Trang 69)
4.2.2. Nguồn vốn và cơ cấu nguồn vốn Nguồn vốn: - Lide Kinh tế Doanh nghiệp thương mại, dịch vụ
4.2.2. Nguồn vốn và cơ cấu nguồn vốn Nguồn vốn: (Trang 70)
• KẾT QUẢ: KHÁI NIỆM, NGUỒN HÌNH THÀNH, - Lide Kinh tế Doanh nghiệp thương mại, dịch vụ
• KẾT QUẢ: KHÁI NIỆM, NGUỒN HÌNH THÀNH, (Trang 74)
5.1.1.1 CHI PHÍ: là biểu hiện bằng tiền của việc sử dụng các yếu tố của quá trình kinh doanh (vốn, lao động, trang thiết bị, - Lide Kinh tế Doanh nghiệp thương mại, dịch vụ
5.1.1.1 CHI PHÍ: là biểu hiện bằng tiền của việc sử dụng các yếu tố của quá trình kinh doanh (vốn, lao động, trang thiết bị, (Trang 75)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w