Slile kinh tế doanh nghiệp thương mạiBộ môn Kinh tế thương mạiFile ptp powerpoint
Trang 2ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ
Trang 3NỘI DUNG NGHIÊN CỨU:
5 CHƯƠNG (LÝ THUYẾT, BÀI TẬP KINH TẾ, THẢO LUẬN)
• CHƯƠNG 1: DNTM, DV TRONG NỀN KTTT
• CHƯƠNG 2: HOẠT ĐỘNG KINH TẾ TRONG TM
HÀNG HOÁ CỦA DNTM, DV (bài tập kinh tế)
• CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG KINH TẾ TRONG TM
DỊCH VỤ CỦA DNTM, DV
• CHƯƠNG 4: CÁC NGUỒN LỰC CỦA DNTM, DV
• CHƯƠNG 5: HIỆU QUẢ KINH DOANH CỦA DNTM, DV
Trang 5TÀI LIỆU THAM KHẢO
• PGS.TS Phạm Công Đoàn, TS Nguyễn Cảnh
Lịch, 2004, Kinh tế DNTM, NXB Tkê, Hà Nội
• PGS.TS Phạm Công Đoàn, 2004, Bài tập Kinh
tế DNTM, NXB Thống kê, Hà Nội
• Paul A Samuelson, William D Nordhaus,
Kinh tế học, 2002, NXB Thống kê, Hà Nội
• Tài liệu về bán hàng, mua hàng, marketing,
nguồn lực, hiệu quả,…
Trang 8Kinh doanh => DN => DNTM,DV
Góc độ tiếp cận kinh tế
Góc độ tiếp cận theo Luật DN 2005
tiếp cận bên ngoài
DN ?
Trang 9Khái niệm….
• Góc độ tiếp cận bên ngoài: DN là một tập hợp các
yếu tố như là tên gọi, biển hiệu, hàng hoá, nhãn hiệu hàng hoá, trụ sở, con người,…
• Góc độ tiếp cận Giáo trình kinh tế: DN là một cộng
đồng người liên kết với nhau để sản xuất ra của cải, dịch vụ và cùng nhau thừa hưởng thành quả do việc sản xuất đó đem lại
• Góc độ tiếp cận Luật DN 2005: DN là một tổ chức
kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch
ổn định được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hđkd
Trang 10=> chức năng cụ thể : chuyên môn
kỹ thuật, thương mại, tài chính,
=> các yêu cầu của mục tiêu: cụ
thể, đo được, linh hoạt, khả thi,
hợp lý, thống nhất
Trang 11VAI TRÒ CỦA DNTM,DV
THƯƠNG MẠI,DV
TIÊU DÙNG SẢN XUẤT
Trang 12Mô hình Stan Shih => Bill Gate và Microsoft ; Walton và Wal-Mart
Trang 141.2.2 DNTM, DV LÀ MỘT ĐƠN VỊ PHÂN PHỐI
KẾT QUẢ KINH DOANH:
DOANH THU, GTGT, LỢI NHUẬN KINH DOANH
ĐỐI TƯỢNG PHÂN PHỐI:
NHÀ CUNG ỨNG, CƠ QUAN QUẢN LÝ NN, NGƯỜI LAO ĐỘNG,
TỔ CHỨC TÀI CHÍNH, NHÀ ĐẦU TƯ, CHỦ DN,…
Trang 15ĐỘNG
Trang 161.3.2 CÁC QUY LUẬT KINH TẾ CỦA THỊ
TRƯỜNG TÁC ĐỘNG ĐẾN DNTM, DV
QUY LUẬT GIÁ TRỊ
QUY LUẬT CUNG CẦU
QUY LUẬT CẠNH TRANH
1.3.3 SỰ ĐIỀU TIẾT CỦA NHÀ NƯỚC ĐẾN HOẠT ĐỘNG CỦA DNTM, DV
HỆ THỐNG PHÁP LUẬT
CÁC CÔNG CỤ ĐIỀU TIẾT
NỘI DUNG QUẢN LÝ NN ĐỐI VỚI DN
Trang 18CHƯƠNG 2: HOẠT ĐỘNG KINH TẾ
TRONG TM HÀNG HOÁ CỦA DNTM, DV
2.1 TIÊU THỤ HÀNG HOÁ TRONG DNTM, DV
Trang 19CHƯƠNG 2…
2.2 CUNG ỨNG HÀNG HOÁ TRONG DNTM, DV
• KHÁI NIỆM, VAI TRÒ
• NGUYÊN LÝ PARETO TRONG CUNG ỨNG
HÀNG HOÁ CÓ LỰA CHỌN
• MUA HÀNG TRONG DNTM, DV
• DỰ TRỮ HÀNG HOÁ TRONG DNTM, DV
=>
Trang 202.1 TIÊU THỤ HÀNG HOÁ CỦA DNTM, DV
2.1.1 KHÁI NIỆM, VAI TRÒ CỦA TTHH
QUYỀN SỞ HỮU HH CHO KH VÀ THU TIỀN BÁN
HÀNG
DOANH THU BÁN HÀNG N = GIÁ BÁN * KL BÁN
BÁN CHO AI ? =>
BÁN CÁI GÌ? =>
BÁN NHƯ THẾ NÀO? =>
Trang 222.1.3 QUÁ TRÌNH BÁN HÀNG
TIẾN HÀNH BÁN HÀNG:
TIẾP XÚC LUẬN CHỨNG CHỨNG MINH GIẢI ĐÁP, TRẢ LỜI KẾT THÚC
???
Trang 232.1…
2.1.4 CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TTNHÂN TỐ CHỦ QUAN:
NHÂN TỐ KHÁCH QUAN:
MTKD CHUNG, MTKD ĐẶC THÙ
Trang 252.1…
2.1.6 ĐỊNH GIÁ BÁN TRONG TTHH
MỤC TIÊU CỦA ĐỊNH GIÁ
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN ĐỊNH GIÁ
CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ
MỘT SỐ KỸ THUẬT ĐỊNH GIÁ
QUY TRÌNH ĐỊNH GIÁ
Trang 262.1.7 CÁC QUYẾT
ĐỊNH KINH TẾ…
2.1.7.1 Chi phí, doanh
thu, lợi nhuận
* Chi phí: là biểu hiện
bằng tiền của việc ….
Trang 27LNtt = LNst / (1-thuế suất thuế TNDN)
= > Giải pháp tăng lợi nhuận ???
Trang 282.1.7.2 Điểm hoà vốn
DThv = TFhv => LNhv = 0
Các chỉ tiêu của điểm hoà vốn:
Sản lượng hoà vốn Qhv = Fcđ / (P-V)
Doanh thu hoà vốn DThv= P * Qhv
Thời điểm hoà vốn Thv = DThv / m
m = mức tiêu thụ bình quân trong một đơn vị thời gian (= DTnăm / 12 ) (theo ngày, tháng, quý, năm)
Trang 292.1.7.3 Xác định khối lượng, doanh thu tiêu thụ cần thiết
Trang 302.1.7.4 Lựa chọn phương án t.thụ
• Căn cứ vào lợi nhuận:
lợi nhuận cao nhất
• Căn cứ vào các chỉ tiêu
đánh giá hqủa kinh tế :
tỷ suất lợi nhuận (+), tỷ
suất chi phí (-),…
Trang 31• P > Z => có lãi
• P < Z => lỗ nhưng vẫn có thể duy trì kinh
doanh để bù đắp thêm chi phí cố định, chia sẻ rủi ro kinh doanh với mặt hàng khác, tuy nhiên
ko nên kéo dài
• Sau khi đã vượt qua điểm hoà vốn:
P > V => lãi
LN sau hv = (P-V) Qsau hv
2.1.7.5 Xác định giá bán cần thiết
Trang 322.1.7.6 Hệ số đòn bẩy kinh doanh
• H: phản ánh sự thay đổi của lợi nhuận khi tăng khối lượng hàng hoá tiêu thụ ở một thời điểm nào đó.
• Tại thời điểm khối lượng tiêu thụ là Q:
Trang 33CHƯƠNG 2…
2.2 CUNG ỨNG HÀNG HOÁ
2.2.1 KHÁI NIỆM, VAI TRÒ CỦA C.Ư.HH
C Ư.HH là việc tổ chức nguồn hàng nhằm
đảm bảo cho hoạt động kinh doanh của
Trang 342.2.2 Nguyên lý Pareto ….
2.2.2.1 Nguyên lý Pareto:
Nguyên lý phân phối không đều của Pareto
thang mặt hàng kinh doanh của DN:
chia thành 2 phía,
có sự phân phối không đều theo hai yếu tố:
tỷ trọng trong cơ cấu mặt hàng kinh doanh,
tỷ trọng trong tổng giá trị thực hiện (dự trữ, doanh thu, lợi nhuận)
Trang 35Mua hàng, nh à cung cấp: tìm, lựa chọn, kiểm tra thông tin liên quan đến nhà cung ứng; lựa chọn nhân viên mua hàng; lựa chọn nhà cung ứng dịch vụ vân tải,…; tổ chức mua hàng
Dự trữ : kho bãi, trang thiết bị, thời gian, nhân viên, kiểm tra.
Trang 37Ký hợp đồng
Tìm và lựa chọn nhà cung ứng Xác định nhu cầu
Nguyên tắc lựa chọn nhà c/ứ?
Nhân viên mua hàng?
Trang 382.2.4 Dự trữ hàng hoá trong DNTM, DV
2.2.4.1 Khái niệm, vai trò của dự trữ hh
HH được tích luỹ lại để chờ bán nhằm đáp ứng nhu cầu kinh doanh của DN
Bao gồm: hàng hoá trong kho, quầy,trung gian…; hàng hoá đang
trên đường vận chuyển; hàng trưng bày, quảng cáo,…
Trang 402.2.4.3 Các chi phí liên quan đến DTHH
• A Chi phí do có dự trữ hàng hoá
chi phí vốn dự trữ
chi phí bảo quản (chi phí kho)
chi phí do giảm giá (hàng hoá bị hư hỏng, lỗi mốt)
• B Chi phí đặt hàng
chi phí giao dịch, công tác phí nhân viên mua hàng,…
• C Chi phí do gián đoạn dự trữ
=> Tổng chi phí liên quan đến dự trữ: A + B + C
Trang 41 Tổng chi phí liên quan đến dự trữ (F) (t ổng chi phí tồn kho):
F = chi phí bảo quản + chi phí đặt hàng = F1 + F2
Năm kế hoạch:
D: khối lượng hàng nhập cả năm
Q: khối lượng hàng một lần nhập
N: số lần nhập hàng
P mua : giá mua một đơn vị hàng hoá
M mua : trị giá hàng nhập cả năm
I: tỷ suất chi phí bảo quản
Fbq: chi phí bảo quản bình quân trong năm
cho một đơn vị hàng hoá dự trữ ( Fbq = I * P mua )
Fđh: chi phí cho một lần đặt hàng
Trang 42* 2
Trang 432.2.4…
2.2.4.4…
Ứng dụng của mô hình Wilson:
• Nhà c/ứ đưa ra những mức giá khác nhau (giảm giá)
để khuyến khích DN mua hàng một lần với khối
Pmua i =>
D
*dhF
*2
Trang 453.1.1 Khái niệm, đặc điểm của dịch vụ
3.1.2 Các yếu tố đánh giá chất lượng dịch vụ
3.1.3 Quá trình cung ứng dịch vụ
3.1.4 Định giá dịch vụ
3.1.5 Kết quả kinh doanh dịch vụ
3.1.6 Các nhân tố ảnh hưởng đến kinh doanh dịch
vụ của DNTM, DV
Trang 463.1.1 Khái niệm, đặc điểm của dịch vụ
Dịch vụ là kết quả của hoạt động sinh ra do tiếp xúc giữa bên cung ứng dịch vụ (doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ) với khách hàng và các hoạt động nội bộ của bên cung ứng để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
Dịch vụ tư vấn, dịch vụ sở hữu trí tuệ, dịch vụ tài chính, giao thông vận tải, giáo dục, bưu chính, viễn thông …
Trang 473.1…
3.1.2 Các yếu tố đánh giá chất lượng dịch vụ
• Ổn định, không sai sót
• Trình độ chuyên môn, khả năng giao tiếp của
nhân viên kinh doanh
• Địa điểm, thời gian, trang thiết bị
• Sự nhanh chóng, chính xác, an toàn
• Tính trung thực và uy tín
• Yếu tố thương hiệu
Trang 49• Nhận thông báo rời khách sạn của khách
• Kiểm tra lại phòng,trthiết bị
• Thông báo cho các bộ phận liên quan
(bộ phận lên tiêu chuẩn thực đơn, bếp)
• Chuẩn bị các món ăn theo thực đơn tại
Trang 503.1.4 Định giá dịch vụ: trên cơ sở chi phí
Chi phí dịch vụ = cf trực tiếp + cf gián tiếp
Giá dịch vụ = cf trực tiếp + chênh lệch tmại
3.1.5 Kết quả kinh doanh dịch vụ
Doanh thu
Lợi nhuận
3.1.6 Các nhân tố ảnh hưởng đến kd dịch vụ
Nhân tố chủ quan: chất lượng lao động, năng lực tài
chính, năng lực quản lý, văn hoá DN
Nhân tố khách quan: nhà c/ư, đối thủ cạnh tranh,…
Trang 51CHƯƠNG 3…
3.2 Các loại hình dịch vụ trong kddvụ của DN
3.2.1 Dịch vụ xúc tiến thương mại
3.2.2 Dịch vụ trung gian thương mại
Trang 523.2.3 Dịch vụ thương mại hàng hoá
• Gia công thương mại
• Đấu giá hàng hoá
• Đấu thầu hàng hoá
Trang 53• Giao thông vận tải
• Bưu chính, viễn thông
Tổng kết chương 3 ??
Trang 5555
Trang 56CHƯƠNG 4…
4.2 NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH
• VỐN VÀ CƠ CẤU VỐN
• NGUỒN VỐN VÀ CƠ CẤU NGUỒN VỐN
• NGUYÊN TẮC VÀ CÁC CHỈ TIÊU TÀI
CHÍNH CƠ BẢN CỦA DOANH NGHIỆP
Trang 57hợp giữa sức lao động với công cụ lao
động, tác động vào đối tượng lao động
- DNTM, DV: Lao động trong lĩnh vực
thương mại, dịch vụ
Trang 5959
Trang 604.1.2 Năng suất lao động trong DNTM, DV
Trang 61- Mức tiêu thụ bình quân (số lượng, giá trị) của
nhân viên trong DN/ của một đơn vị thời gian lao động thực tế
NSLD = DT / SLnvNSLĐ = LN / SLnv
Trang 62Khả năng mua sắm
Trang 63ĐỐI TƯỢNG LAO ĐỘNG:
Trang 65- Căn cứ theo các quy định của Nhà nước về
tiền lương, các quy luật của thị trường
- TL thực tế = TL danh nghĩa/Chỉ số giá Tdùng
Trang 66• Chức năng của tiền lương:
- Chức năng kinh tế: đòn bẩy kích thích lao
động, thu hút lao động
- Chức năng xã hội: phản ánh mức sống của xã
hội, sự phát triển của xã hội
Trang 684.2 Nguồn lực tài chính
4.2.1 Vốn và cơ cấu vốn
Vốn:
- Biểu hiện bằng tiền của tài sản
- Thể hiện sở hữu của DN
Cơ cấu vốn:
- Vốn cố định
- Vốn lưu động
Trang 69- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn: chứng khoán, dự phòng giảm giá đầu tư tc ngắn hạn
tệ, thu hồi trong thời gian ngắn
số ngày
Trang 704.2…
4.2.2 Nguồn vốn và cơ cấu nguồn vốn
Nguồn vốn:
- Nguồn hình thành tài sản của DN
- Thể hiện trách nhiệm pháp lý của DN
Cơ cấu nguồn vốn:
- Nguồn vốn chủ sở hữu
- Nguồn vốn đi vay
Trang 71• Các chỉ tiêu tài chính cơ bản:
- Vốn luân chuyển = Ngv txuyên – TSCĐ
- Nhu cầu Vlchuyển = TSLĐ - Nợ nghạn
Trang 734.2.3…
- Hệ số lợi nhuận ròng = Ln sau thuế/DTt
- Hệ số thanh toán bằng tiền mặt = Vốn bằng
Trang 74CHƯƠNG 5: HIỆU QUẢ KINH
DOANH CỦA DNTM, DV
5.1 CHI PHÍ VÀ KẾT QUẢ KINH DOANH
• CHI PHÍ: KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI, CÁC CHỈ
TIÊU CHI PHÍ CƠ BẢN, CÁC NHÂN TỐ ẢNH
HƯỞNG ĐẾN CHI PHÍ
CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN KẾT QUẢ,
PHÂN PHỐI KẾT QUẢ KINH DOANH
5.2 HIỆU QUẢ KINH DOANH
Trang 755.1…
5.1.1 Chi phí
5.1.1.1 CHI PHÍ: là biểu hiện bằng tiền của việc sử dụng các yếu
tố của quá trình kinh doanh (vốn, lao động, trang thiết bị,
thông tin, hàng hoá, bao bì,….) mà qua đó DN tạo ra sản phẩm
và bán ra trên thị trường.
5.1.1.2 PHÂN LOẠI CHI PHÍ:
- Theo đặc tính hình thành: xđ, cơ hội
- Theo mục đích của KKH: kh, thực hiện
- Theo tác động của chi phí: trực tiếp,gtiếp
- Theo mục đích kế toán: (TK6)
- Theo tính chất biến động khi Klg hh thay đổi: cố định, biến đổi
Trang 76- Khối lượng hàng hoá tiêu thụ
- Giá các yếu tố đầu vào, Giá bán
- Cơ cấu hàng hoá kinh doanh
- Năng lực quản lý
- ????
Trang 775.1…
5.1.2 KẾT QUẢ KINH DOANH:
5.1.2.1 Các yếu tố thể hiện kết quả kinh doanh
DOANH THU, GTGT, LỢI NHUẬN
5.1.2.2 NGUỒN HÌNH THÀNH LỢI NHUẬN:
- LỢI NHUẬN THUẦN TỪ HĐKD (bán hh,dv và hoạt động tài chính)
Trang 78Nguồn hình thành lợi nhuận
11 Thu nhập khác
12 Chi phí khác
13 LN khác (13 = 11 – 12)
14 Tổng LN trước thuế (14 = 10 + 13)
15 Thuế thu nhập DN
16 LN sau thuế
Trang 795.2 Hiệu quả kinh doanh của DN
5.2.1 KHÁI NIỆM, TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ:
Hiệu quả kinh doanh là mối tương quan ss giữa kết quả đạt được theo mục tiêu đã xác định với chi phí bỏ
ra để đạt kết quả đó
HQ = KQ/CP Hiệu quả kinh tế: Xác định theo các chỉ tiêu kinh tế của DN trong kỳ (DT,CP,LN)
Hiệu quả xã hội: Mức độ đóng góp của DN ở góc độ
xã hội (thu nhập, đk làm việc cho NLĐ, bảo vệ môi trường, nộp thuế, hoạt động xã hội, từ thiện)
Trang 80TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ
- Tăng trưởng các chỉ tiêu kinh tế (bền vững)
- Thực hiện trách nhiệm xã hội DN
- Kết hợp hài hoà lợi ích của các bên liên
quan: DN, NLĐ, NN, xã hội
Trang 82Các chỉ tiêu đánh giá:
1 Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả tổng hợp
- Hiệu quả sử dụng các nguồn lực kinh doanh
HQ = M/(Gv+F)
- Tỷ suất chi phí = (TF*100)/DT (%)
- Tỷ suất lợi nhuận = (LN*100)/DT (%)
- Tỷ suất lợi nhuận trên chi phí = (LN*100)/TF (%)
2 Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả bộ phận
- Hiệu quả sử dụng lao động
- Hiệu quả sử dụng vốn: tổng vốn, VCĐ, VLĐ
Trang 835.2…
Chỉ tiêu đánh giá hquả sử dụng lao động:
- NSLĐ
- Tỷ suất chi phí tiền lương = (QL*100)/DT (%)
- Tsuất LN trên chi phí tiền lương =
(LN*100)/QL (%)
Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng vốn:
- Sức sản xuất của Tvốn, VCĐ
- Sức sinh lời của Tvốn, VCĐ
- Tốc độ luân chuyển của VLĐ
Trang 84- NHÂN TỐ KHÁCH QUAN: Biến động của thị trường, yếu tố cạnh tranh, chính sách vĩ mô,…
KẾT LUẬN CHƯƠNG 5 ??
Trang 8585