CƠ SỞ TỰ NHIÊN XÃ HỘIÔN THI MÔN CƠ SỞ TỰ NHIÊN XÃ HỘIĐỀ CƯƠNG ÔN THIGIÁO DỤC TIỂU HỌCMÔN CƠ SỞ TỰ NHIÊN XÃ HỘICƠ SỞ TỰ NHIÊN XÃ HỘIÔN THI MÔN CƠ SỞ TỰ NHIÊN XÃ HỘIĐỀ CƯƠNG ÔN THIGIÁO DỤC TIỂU HỌCMÔN CƠ SỞ TỰ NHIÊN XÃ HỘI
Trang 1NỘI DUNG CÂU HỎI
TÍN CHỈ I
Câu 1 Cấu trúc phân tử của nước có dạng hình học gì ?
a Hình tam giác đều
c Hình tam giác vuông
Câu 4 Nước ngầm trong lòng đất được hình thành nhờ quá trình:
a Ngưng tụ hơi nước có trong đất
b Thẩm thấu từ nước trên bề mặt
Trang 2Câu 6 Tỷ lệ phần trăm trung bình của NaCl trong nước biển là bao nhiêu?
a 3%
c 4%
d 4.5%
Câu 7 Nước khoáng là:
a.nước chứa nhiều muối, khoáng hoặc khí được hòa tan
b nước chứa nhiều muối, khoáng được hòa tan
c nước ngầm chứa nhiều muối, khoáng hoặc khí được hòa tan
d.nước ngầm chứa nhiều muối, khoáng được hòa tan
Câu 8 Đâu là tính chất vật lý đúng của nước tinh khiết?
b Không màu, không mùi, không vị, không dẫn nhiệt
c Không màu, không mùi, không vị, không dẫn nhiệt và không dẫn điện
d Không màu, không mùi, không vị, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
Câu 9 Trong các chất dưới đây, chất nào không phải là dung dịch?
a Rượu
b Nước đường
c Nước muối
Câu 10 Đâu không phải là một tính chất của nước?
a Có nhiệt dung riêng lớn
Trang 3Câu 12 Tỷ lệ khối lượng giữa oxi và hidro trong phân tử nước là:
Câu 15 Lượng nước ngọt trên Trái đất tập trung chủ yếu ở đâu ?
a.Hai cực của Trái đất
b.Trong lòng đất
c Nguồn nước mặt d, Trong các đám mây
Câu 16 Trong công nghệ xử lý nước thiên nhiên dùng cho sinh hoạt, người ta sục các chất
Trang 4c.Lọc nước và khử trùng
d Phản ứng keo tụ và làm thoáng nước
Câu 18 Thành phần các khí có trong không khí bao gồm:
b Nitơ chiếm 68.1%, oxi 30.9%, CO2, hơi nước và các khí còn lại chiếm 1%
c Nitơ chiếm 80%, oxi 19%, CO2, hơi nước và các khí còn lại chiếm 1%
d Nitơ chiếm 60.5%, oxi 38.5%, CO2, hơi nước và các khí còn lại chiếm 1%
Câu 19 Có bao nhiêu tầng khí quyển ?
Câu 21 Thời tiết là:
a Các hiện tượng tự nhiên như nhiệt độ, khí áp, gió, độ ẩm, nước rơi khí quyển
b Thể tổng hợp các hiện tượng vật lý và trạng thái của lớp khí quyển gần mặt đất
diễn ra tại một nơi nhất định, trong một thời điểm xác định
d Các hiện tượng tự nhiên như nhiệt độ, khí áp, gió, độ ẩm, nước rơi khí quyển diễn ra tại một nơi nhất định, trong một thời điểm xác định
Câu 22 Khí hậu là:
a Trạng thái trung bình của khí quyển
trong nhiều năm của các yếu tố khí tượng tại một nơi xác định
c Các hiện tượng tự nhiên như nhiệt độ, khí áp, gió, độ ẩm, nước rơi khí quyển
d Thể tổng hợp các hiện tượng vật lý và trạng thái của lớp khí quyển gần mặt đất diễn ra tại mộtnơi nhất định, trong một thời điểm xác định
Trang 5Câu 23 Mối quan hệ giữa khí hậu và thời tiết là gì?
tiết được xem xét dựa trên một nền khí hậu nhất định
b Thời tiết được rút ra trên cơ sở phân tích số liệu nhiều năm của khí hậu, còn khí hậu
được xem xét dựa trên các đặc điểm thời tiết nhất định
c Khí hậu và thời tiết đều là thể tổng hợp các hiện tượng vật lý và trạng trái của lớp khí quyển gần mặt đất trong một thời điểm xác định
d Không có mối quan hệ gì
Câu 24 Những nhân tố hình thành nên khí hậu bao gồm:
b Khí áp, độ ẩm không khí, bức xạ Mặt Trời
c Bức xạ Mặt Trời, hoạt động của gió, sự bốc hơi của đại dương
d Bức xạ Mặt Trời, hoạt động của gió, sự bốc hơi của đại dương, bề mặt đệm
Câu 25 Tại các vùng ven biển, hoạt động của gió trong ngày có đặc điểm:
a Ban ngày, gió thổi từ đất liền ra biển; ban đêm gió thổi từ biển vào đất liền
c Cả ban ngày và ban đêm, gió đều thổi từ biển vào đất liền
d Cả ban ngày và ban đêm, gió đều thổi từ đất liền ra biển
Câu 26 Tác dụng chính của tầng Ozon là:
a Phản xạ ánh sáng Mặt Trời và không gian
c Hấp thụ các tia hồng ngoại
Câu 27 Nguyên nhân chính gây suy giảm tầng Ozon là:
Ozon
b Do tác động của các tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời
c Do biến đổi khí hậu
d Do bức xạ từ vũ trụ
Trang 6Câu 28 Nguyên nhân gây ra hiện tượng biến đổi khí hậu là gì ?
a Do sự thay đổi của quỹ đạo Trái Đất khi quay quanh Mặt Trời
b Do sự thay đổi nồng độ của các khí nhà kính
c Do sự biến đổi bức xạ của Mặt Trời trong những chu kỳ hoạt động khác nhau
Câu 30 Những nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi khí áp là:
a Sự thay đổi độ cao
b Sự thay đổi về nhiệt độ
c Sự thay đổi về độ ẩm
Câu 31 Chọn đáp án đúng nhất: Vai trò của khí quyển là…
a.Bảo vệ và duy trì môi trường sống, tạo điều kiện cho sự phát triển trên Trái Đất
b Cung cấp oxi cho con người và các loài động vật
c Bảo vệ các loài sinh vật trước tác động có hại của tia cực tím
d Duy trì sự sống trên Trái Đất
Câu 32 Biến đổi khí hậu có thể gây ảnh hưởng như thế nào đến Việt Nam trong tương lai
?
a Mất một phần diện tích do mực nước biển dâng cao hơn so với hiện tại
b An ninh lương thực bị đe dọa
Trang 7d Những vật phát ra ánh sáng và hắt lại ánh sáng chiếu vào nó
Câu 34 Vật được chiếu sáng là:
a Những vật tự phát ra ánh sáng
b Những vật nhận ánh sáng
d Những vật phát ra ánh sáng và hắt lại ánh sáng chiếu vào nó
Câu 35 Vật sáng là:
a những vật tự phát ra ánh sáng
b những vật nhận ánh sáng
c những vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó
Câu 36 Vật chắn sáng là:
b Vật chỉ để cho một phần ánh sáng truyền qua
c Vật để cho ánh sáng truyền qua hoàn toàn
d Không có đáp án nào trên đúng
Câu 37 Ánh sáng Mặt Trời giúp cơ thể người tổng hợp nên loại vitamin nào có lợi cho xương và răng ?
a.Vitamin D
b Vitamin C
c Vitamin A
d Vitamin E
Câu 38 Khi ánh sáng truyền xiên góc qua hai môi trường trong suốt không đồng tính thì
sẽ xảy ra hiện tượng gì?
a Phản xạ
c Không xảy ra hiện tượng gì
d Ánh sáng bị bẻ cong
Trang 8Câu 39 Sự phản xạ ánh sáng là gì?
a Là hiện tượng ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc giữa hai môi trường trong suốt
b Là hiện tượng ánh sáng truyền thẳng trong môi trường trong suốt và đồng tính
trường cũ
d Là hiện tượng tia sáng bị gãy khúc khi gặp bề mặt nhẵn
Câu 40 Tại sao khi trời mưa giông, chúng ta thường nhìn thấy tia sét xuất hiện trước rồi mới nghe tiếng sấm ?
a Do vận tốc của ánh sáng lớn hơn rất nhiều so với vận tốc của âm thanh trong không khí
b Do tia sét xảy ra trước, tiếng sấm xảy ra sau
c Do vận tốc của âm thanh lớn hơn rất nhiều so với vận tốc của ánh sáng trong không khí
Câu 41 Vai trò của ánh sáng đối với tự nhiên là:
a Giúp thực vật tổng hợp chất hữu cơ
b Giúp các loài động vật định hướng trong không gian
c Sưởi ấm cho các loài sinh vật
d.Tất cả các đáp án trên
Câu 42 Vai trò bảo vệ Trái Đất của khí quyển thể hiện qua chức năng nào sau đây?
a Hấp thu các tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời
Trang 10Câu Âm thanh có thể gây tác động như thế nào đến con người?
a Tạo cảm giác dễ chịu
Trang 11b Gây tác hại đến hệ thần kinh
c Ảnh hưởng đến sức khỏe và hoạt động bình thường
d Các muối kim loại
Câu Thủy tinh có chứa nhiều chì có đặc điểm gì khác với thủy tinh thông thường?
b Cứng và bền với nhiệt hơn
c Nhiệt độ nóng chảy cao hơn
d Có màu xanh
Trang 12e.KALI => NHIỆT ĐỘ HÓA MỀM VÀ NÓNG CHẢY CAO HƠN
Câu Lớp men bao phủ bên ngoài đồ sành được cấu tạo nên từ chất nào:
a Cao lanh, fenspat, thạch anh, các oxit của chì và oxit tạo màu khác
c Thạch anh và các loại oxit cần thiết
d.Muối, cao lanh, thạch anh
Câu Clanh-ke (Clinker) là gì?
a Hỗn hợp của đá vôi, đất sét, quặng sắt, boxit, cát
c Hỗn hợp của xi măng, nước, cát, sỏi
d Hỗn hợp của đá vôi, đất sét, cát và nước
Câu Thành phần chính của xi măng pooclang là: a
3Cao.SiO2, 2Cao.SiO2, 3CaO.Al2O3
b Đá vôi, đất sét, quặng sắt, boxit, cát
c 3Cao.SiO2, 3CaO.Al2O3
Câu Các tính chất vật lý của thủy tinh là:
a.Trong suốt, cứng, giòn, không mùi, dẫn điện kém, không thấm các chất lỏng
b Trong suốt, cứng, giòn, có mùi hắc, dẫn điện kém, không thấm các chất lỏng
c Trong suốt, dẻo, không mùi, dẫn điện kém, không thấm các chất lỏng
d Trong suốt, dẻo, có mùi hắc, dẫn điện kém, không thấm các chất lỏng
Câu Sắp xếp các kim loại sau theo thứ tự tăng dần về khả năng dẫn điện:
a Bạc, nhôm, đồng, sắt
b Bạc, sắt, nhôm, đồng
Trang 13Câu Polime tự nhiên và polime nhân tạo có đặc điểm chung nào sau đây:
a Phân tử được cấu tạo từ nhiều mắt xích liên kết với nhau
b Là chất rắn, không bay hơi
c Bị phân hủy bởi nhiệt
d.Tất cả các đáp án trên
Câu Các sản phẩm cao su sau khi qua quá trình lưu hóa sẽ có những ưu điểm gì so với cao
sư thường:
a Bền với nhiệt hơn, lâu mòn hơn
b Đàn hồi tốt hơn, chống thấm khí tốt hơn
c Khó tan trong dung mỗi hữu cơ hơn
d Tất cả các đáp án trên
Câu Sự khác biệt trong cách chế tạo đồ sành và đồ sứ là gì?
a Đồ sành sử dụng nguyên liệu là đất sét tự nhiên, đồ sứ sử dụng cao lanh
b Nhiệt độ trong quá trình nung
c Lớp men tráng
d.Tất cả các đáp án trên
Câu Đặc điểm chung của đồ gốm không tráng men là:
a. Có màu đỏ sau khi nung
b. Chịu nhiệt tốt
Trang 14d.Dẻo, dễ kéo dài và dát mỏng
Câu Sự ăn mòn kim loại là:
a Sự biến đổi vật lý
b.Sự biến đổi hóa học
c Sự biến đổi hạt nhân nguyên tử
Câu Có bao nhiêu dạng năng lượng hạt nhân?
a.2 dạng
b 3 dạng
c 4 dạng
d 5 dạng
Câu Than đá, dầu mỏ, khí thiên nhiên, khoáng sản là những nguồn năng lượng gì?
a Năng lượng hóa thạch
b Năng lượng sinh khối
c Năng lượng tái sinh nguồn gốc Mặt Trời
d Năng lượng tàn dư của Trái Đất
Trang 15b.Động vật, thực vật, nấm, sinh vật nguyên sinh, giới khởi sinh
c Động vật, thực vật, nấm, sinh vật nguyên sinh, vi khuẩn, vi khuẩn cổ
d Động vật, thực vật, sinh vật nguyên sinh
Câu Sự khác biệt trong cách phân loại hệ thống sinh giới thành 5 giới và 6 giới là:
a Tách nấm ra khỏi thực vật
b.Tách giới khởi sinh thành giới vi khuẩn và giới vi khuẩn cổ
c Có thêm giới sinh vật nguyên sinh
Trang 16c Ít có khả năng di chuyển, phản ứng chậm với kích thích từ bên ngoài
d.Tất cả các đáp án trên
Câu Sự khác biệt giữa lá của lớp một lá mầm và hai lá mầm là gì?
a.Lá của lớp một lá mầm có gân song song, lớp hai lá mầm có gân hình mạng
b Lá của lớp một lá mầm có gân hình mạng, lớp hai lá mầm có gân song song
c Lá của lớp một lá mầm thon, dài, không có răng cưa còn lớp hai lá mầm ngắn, có
răng cưa
d Lá của lớp hai lá mầm thon, dài, không có răng cưa còn lớp một lá mầm ngắn, có răng cưa
Câu Giới sinh vật có cấu tạo cơ thể từ tế bào nhân sơ là:
a Giới Động vật
b Giới Thực vật
c Giới Sinh vật nguyên sinh
d.Giới Khởi sinh
Câu Bào quan nào sau đây có chức năng quang hợp?
a.Lục lạp
b Nhân
c Ti thể
d Bộ máy golgi
Câu Miền hấp thụ của rễ có đặc điểm:
a. Có các tế bào mô phân sinh có tác dụng làm rễ dài ra
b. Có nhiều lông hút nhỏ
c. Có màu sẫm hơn các phần khác
d. Có thể sinh các rễ bên
Câu Cây hai lá mầm có các đặc điểm:
a.Phôi có hai lá mầm, lá có gân hình mạng, có rễ cọc
b Phôi có hai lá mầm, lá có gân song song, có rễ cọc
c Phôi có hai lá mầm, lá có gân hình mạng, có rễ chùm
Trang 17d Phôi có hai lá mầm, lá có gân song song, có rễ chùm
Câu Đặc điểm của rễ cọc:
a.Gồm rễ chính và các rễ bên, các rễ bên phân nhánh
b Các rễ có kích thước tương đối đồng đều
c Đặc trưng cho cây một lá mầm
d Tất các các đáp án trên
Câu Rễ phụ là:
a Rễ chứa chất dinh dưỡng của cây
b Các rễ có kích thước nhỏ hơn trong bộ rễ chùm
c.Rễ phát sinh từ thân hoặc lá
Câu Mọc đối là hình thức mọc lá ở thân hoặc cành mà:
a Mỗi mấu chỉ mang một lá
b.Mỗi mấu mang hai lá đối diện
c Mỗi mấu mang ba lá
d Mỗi mấu có từ ba lá trở lên
Câu Cây xanh quang hợp mạnh ở quãng nhiệt độ nào? a 10oC – 20oC
b.20oC – 30oC
c 30oC – 40oC
Trang 18d Sinh sản sinh dưỡng nhân tạo
Câu Quả do bộ phận nào phát triển thành?
Trang 19Câu Đặc điểm khác nhau cơ bản giữa thực vật và động vật khác là:
a Thực vật sống ở khắp mọi nơi trên Trái Đất
b.Thực vật tự tổng hợp chất hữu cơ, phản ứng chậm với kích thích từ bên ngoài, phần lớn không có khả năng di chuyển
c Thực vật rất đa dạng, phong phú
d Thực vật có khả năng vận động, lớn lên và sinh sản
Câu 24 Thực vật có khả năng tạo ra chất hữu cơ từ nước, muối khoáng trong đất, khí cacbonic trong không khí là nhờ: a Ánh sáng Mặt Trời
b Chất diệp lục trong lá cây
c.Ánh sáng Mặt Trời và chất diệp lục trong lá cây
d Chất diệp hoàng trong lá cây
Câu Đâu là những môi trường mà thực vật có thể sinh sống?
Câu Thông thường, trong quá trình quang hợp, cây lấy nước chủ yếu từ:
a Nước thoát ra ngoài theo lỗ khí được hấp thụ lại
b.Nước được rễ cây hút từ đất đưa lên lá qua mạch gỗ của thân và gân lá
c Nước được tưới lên lá thẩm thấu qua lớp tế bào biểu bì vào lá
d Hơi nước trong không khí được hấp thụ vào lá qua lỗ khí
Trang 20Câu Rêu là ngành thực vật có đặc điểm:
a Rễ thật, có mạch dẫn
b.Rễ giả
c Lá non cuộn tròn
d Thân ngắn, hình trụ, lá kim
Câu Vai trò của khí oxi và khí cacbonic đối với thực vật là:
a Thực vật hấp thu khí oxi và thải khí cacbonic trong quá trình hô hấp, hấp thu khí
cacbonic và thải khí oxi trong quá trình quang hợp
b Thực vật hấp thu khí cacbonic và thải khí oxi trong quá trình hô hấp, hấp thu khí oxi
và thải khí cacbonic trong quá trình quang hợp
c Thực vật hấp thu khí oxi và thải ra khí cacbonic trong cả quá trình hô hấp và quang hợp
d Thực vật hấp thu khí cacbonic và thải ra khí oxi trong cả quá trình hô hấp và quang hợp
Câu Vai trò của thực vật đối với con người: a Cung
cấp lương thực, thực phẩm
b Làm thuốc chữa bệnh
c Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp
d.Tất cả các đáp án trên
Câu Chức năng của rễ thực vật là:
a Giúp thực vật bám vào giá thể
b Hút nước và muối khoáng hòa tan trong đất
c Là cơ quan dự trữ chất dinh dưỡng, tham gia vào quá trình sinh sản sinh dưỡng d Tất cả các đáp án trên
Trang 21Câu Chức năng chính của rễ thở là:
a Giúp cây quang hợp
b.Giúp cây hô hấp
c Giúp cây hút nước và muối khoáng
Câu Đâu là các đặc điểm của thân củ: a
Không có chóp rễ, lông hút, rễ bên
b Trên thân mang các sẹo lá
c.Phình to
d Tất cả các đáp án trên
Câu Gai – một dạng biến đổi của lá, có tác dụng gì đối với cây?
a Hạn chế sự thoát hơi nước
b Bảo vệ cây
c Thu hút các loài côn trùng
d.Hạn chế sự thoát hơi nước và bảo vệ cây
Trang 22Câu Quá trình thoát hơi nước qua các lỗ khí ở lá cây nhằm mục đích:
a Làm thay đổi áp suất thẩm thấu trong cây, cho phép lưu thông các chất từ rễ lên lá
b Giúp khí CO2 khuếch tán vào trong lá
c Hạ nhiệt độ cho cây
Câu Đặc điểm chung của hình thức sinh sản sinh dưỡng và sinh sản vô tính là:
a Có sự tham gia của giao tử đực và giao tử cái
b.Cơ thể mới được tạo thành từ các cơ quan sinh dưỡng
c Có sự xuất hiện của các bào tử
d Các thế hệ sau ít có sự khác biệt với thế hệ trước
Câu Sự khác nhau cơ bản giữa hình thức sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính ở thực vật là?
a.Có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử
b Tạo ra thế hệ mới có sự khác biệt với thế hệ trước
c Đảm bảo sự tồn tại cho loài
d Là hình thức sinh sản ở thực vật bậc cao
Câu Trong các nhóm thực vật sau, nhóm thực vật nào có thân hoàn toàn không hóa gỗ?
a Thân nửa bụi
b Thân bụi
c Thân cỏ
d Cả 3 đáp án trên
Trang 23Câu Phôi hạt đậu đen có mấy lá mầm?
Câu Vai trò của thực vật đối với tự nhiên:
a Cung cấp thức ăn, chỗ ở, oxi cho các sinh vật dị dưỡng khác
b Điều hòa lượng CO2 và O2 trong không khí
c Điều hòa khí hậu
Trang 26Câu Loài cây phát tán hạt nhờ gió là: a
Câu Lỗ khí thường tập trung ở mặt dưới của lá cây sống trong môi trường cạn nhằm:
a.Hạn chế lượng nước bốc hơi do tác động của ánh sáng Mặt Trời
b Khi hiện tượng thoát nước xảy ra, nước sẽ dễ dàng rơi xuống hơn
c Hạn chế sự tiếp xúc trực tiếp với các loài côn trùng
d Trao đổi khí dễ dàng hơn
Câu Cây nắp ấm, cây bẫy ruồi là những loài thực vật có khả năng dinh dưỡng bằng hình thức:
a Tự dưỡng
b Dị dưỡng
c Kí sinh
d.Tự dưỡng và dị dưỡng
Câu Cơ thể có đối xứng tỏa tròn, có hai lớp tế bào, trong cùng là xoang tiêu hóa có dạng
giun đốt
b.Ngành ruột khoang
c Ngành giun dẹp
d Ngành thân mềm