Những đặc điểm nào sau đây chỉ cĩ ở quần thể người, khơng cĩ ở các quần thể sinh vật khác: A.. Hai hình thức quan hệ chủ yếu giữa các sinh vật khác lồi là: A.Quan hệ hỗ trợ và quan hệ c
Trang 1ĐỀ 1 KIỂM TRA HỌC KÌ II
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG
THẤP VẬN DỤNG CAO
CHỦ ĐỀ
TỔNG
Chương VI: Ứng
dụng Di truyền
học
(4 tiết)
Hiểu được ưu thế lai,
cơ sơ di truyền
Chương I: Sinh
vật và môi trường
(6 tiết)
Mqh , đặc điểm của các nhóm SV
Phân biệt các nhóm nhân tố sinh thái 15%= 1,5đ 2 câu
Chương II: Hệ
sinh thái
(7 tiết)
ĐN QTSV;
biết đđ của
QT người
So sánh tìm ra các mqh giữa các sinh vật
Phân biệt được các thành phần của HST
Xây dựng được chuỗi thức ăn
(0,5đ) 4 câu (1đ) 2 câu (0,5đ) 1câu (1đ) 9 câu
(3đ) Chương III: Con
người, dân số và
môi trường
(5 tiết)
Môi trường
là gì
Tác hại
Chuong IV: Bảo
vệ môi trường
(5 tiết)
Phân biệt các dạng tài nguyên
Năng lượng sạch là gì.
(0,5đ) 1 câu (1đ) 3 câu (1,5đ)
Trang 2Trường THCS Khánh Thạnh Tân KIỂM TRA HỌC KỲ II
Thời gian : 60 phút(khơng kể phát đề)
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Lời phê của giáo viên
Hãy khoanh trịn chữ cái (A, B, C, D) đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
Câu 1 Những đặc điểm nào sau đây chỉ cĩ ở quần thể người, khơng cĩ ở các quần thể sinh vật khác:
A Pháp luật, hơn nhân, giáo dục, văn hĩa B Giới tính, lứa tuổi, mật độ, sinh sản
C Sinh sản, tử vong, pháp luật, kinh tế D Giới tính, mật độ, giáo dục, văn hĩa
Câu 2.Trong chuỗi thức ăn :Cỏ NaiHổ Vi sinh vật Sinh vật tiêu thụ là:
A.Cỏ B.Cỏ, Nai C.Nai, Hổ D.Hổ, Vi sinh vật.
Câu 3 Hai hình thức quan hệ chủ yếu giữa các sinh vật khác lồi là:
A.Quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh B Quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch C.Quan hệ hội sinh và quan hệ cộng sinh D.Quan hệ hội sinh và quan hệ ký sinh.
Câu 4 Trong hệ sinh thái, sinh vật nào cĩ khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ từ chất vơ cơ?
A Sinh vật sản xuất B Sinh vật tiêu thụ bậc 2
C Sinh vật tiêu thụ bậc 1 D Sinh vật phân hủy
Câu 5 Một nhĩm cá thể cùng lồi, cùng sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và cĩ khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới, được gọi là
A hệ sinh thái B quần xã sinh vật
C quần thể sinh vật D lưới thức ăn
Câu 6 Tài nguyên nào sau đây khơng phải là tài nguyên năng lượng vĩnh cửu?
A Năng lượng mặt trời B Dầu lửa
C Năng lượng giĩ D Năng lượng thủy triều
Câu 7 Thí dụ nào sau đây khơng phải là quần thể sinh vật?
A Bầy voi sống trong rừng rậm châu Phi
B Rừng cây thơng nhựa phân bố tại vùng núi Đơng Bắc Việt Nam
C Bầy chĩ sĩi sống trong một khu rừng
D Các con voi sống trong vườn bách thú
Câu 8 Trong hệ sinh thái, sinh cảnh là
A thành phần lồi trong quần xã B khu vực sống của quần xã
C độ đa dạng của quần xã D khả năng sinh sản của quần xã
Câu 9 Trong các ví dụ sau đây, ví dụ nào thuộc quan hệ cộng sinh?
Trang 3A Hươu, nai và hổ cùng sống trong một cánh rừng
B Địa y sống bám trên cành cây
C Vi khuẩn sống trong nốt sần ở rễ của cây họ đậu
D Rận và bét sống bám trên da trâu bò
Câu 10 Động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật ưa khô:
A Thằn lằn B Ếch, muỗi C Cá sấu, cá heo D Hà mã.
Câu 11 Rừng thuộc dạng tài nguyên nào?
A Tài nguyên không tái sinh B Tài nguyên tái sinh.
C Tài nguyên năng lượng vĩnh cữu D Cả A,B và C đúng
Câu 12 Giữa các cá thể chuột và mèo có ảnh hưởng lẫn nhau thông qua mối quan hệ nào sau đây?
A Quan hệ cùng loài
B Quan hệ khác loài
C Quan hệ giữa các cá thể chuột với môi trường
D Cả A, B và C đều đúng
Câu 1: Thế nào là ưu thế lai? Cho biết cơ sở di truyền của hiện tượng trên? (2đ)
Câu 2: Ô nhiễm môi trường là gì? Tác hại của ô nhiễm môi trường? (2đ)
Câu 3: Thế nào là nguồn năng lượng sạch? Ví dụ? (1đ)
Câu 4: Nhân tố sinh thái là gì? Phân biệt các nhóm nhân tố sinh thái? (1đ)
Câu 5: Giả sử có một quần xã sinh vật gồm các loài sinh vật sau: Cỏ, thỏ, dê, chim ăn sâu, sâu hại thực vật, hổ, mèo rừng, vi sinh vật Hãy chỉ ra trong quần xã sinh vật nói trên có những chuỗi thức ăn nào? (1đ)
HƯỚNG DẪN CHÂM:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 đ) Mỗi câu đúng 0,25 đ x 12 = 3 đ
Trả
II PHẦN TỰ LUẬN: (7 đ)
Câu 1 (2đ):
- Ưu thế lai là hiện tượng cơ thể lai F1 có sức sống cao hơn, sinh trưởng nhanh hơn, phát triển mạnh hơn, chống chịu tốt hơn, các tính trạng năng suất cao hơn trung bình giữa hai bố và mẹ hoặc vượt trội cả hai bố mẹ (1đ)
- Các tính trạng số lượng do nhiều gen trội qui định Ở mỗi dạng bố mẹ thuần chủng, nhiều gen lặn ở trạng thái đồng hợp biểu hiện một số đặc điểm xấu Khi lai giữa chúng với nhau, chỉ có các gen trội có lợi mới được biểu hiện ở cơ thể lai F1 (1đ)
Câu 2 (2đ):
Trang 4- Ô nhiễm môi trường là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn làm các tính chất vật lí, hóa học, sinh học của môi trường bị thay đổi, gây tác hại tới đời sống của con người và các sinh vật khác (1đ)
- Tác hại: + Gây tác hại tới đời sống của con người và các sinh vật khác, tạo điều kiện cho nhiều loài vi sinh vật gây bệnh phát triển Ví dụ: gây bệnh phổi, đột biến, bệnh
di truyền, ung thư (0.5đ)
+ Góp phần làm suy thoái các hệ sinh thái, môi trường sống của con người và sinh vật (0.5đ)
Câu 3 (1đ):
- Nguồn năng lượng sạch là nguồn năng lượng khi sử dụng không gây ô nhiễm môi trường (0.5đ)
- Ví dụ: Học sinh tự nêu (0.5đ)
Câu 4 (1đ):
- Nhân tố sinh thái là những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật (0.5đ)
- Có 2 nhóm nhân tố sinh thái:
+ Nhân tố vô sinh: ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm (0.25đ)
+ Nhân tố hữu sinh: con người và các sinh vật khác ( 0.25đ)
Câu 5 (1đ): Mỗi chuỗi đúng 0,25đ
+ Cỏ Thỏ Mèo rừng VSV
HẾT