Nêu được thực chất quá trình tạo thành nước tiểu là lọc máu và thải bỏ chất không cần thiết, duy trì ổn định môi trường trong.. 1.2: Trỡnh bày được các thói quen sống khoa học để bảo vệ
Trang 1Thị Lan Anh
Ngày kiểm tra 06/04/2012
Thời gian: 45 phỳt
I Mục tiờu:
Về kiến thức:
Chủ đề 1: Bài tiết
1.1: Trỡnh bày được quỏ trỡnh tạo thành nước tiểu Nêu được thực chất quá trình tạo thành nước tiểu là lọc máu và thải bỏ chất không cần thiết, duy trì ổn định môi trường trong
1.2: Trỡnh bày được các thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu
Chủ đề 2: Da
2: Nờu được 4 chức năng chính của da và cỏc biện phỏp giữ vệ sinh da
Chủ đề 3: Thần kinh và giỏc quan
3.1: Trình bày được quá trình thu nhận ảnh ở màng lưới đến vùng phân tích thị giác ở thuỳ chẩm Kể tờn được cỏc bộ phận của tai
3.2: Trỡnh bày được chức năng của hệ thần kinh Nêu rõ được 2 ý nghĩa chính của sự hình thành và ức chế PXCĐK đối với đời sống ĐV và con người
3.3: Chỉ ra được 3 đặc điểm tiến hoá cơ bản của đại não người so với đại não ĐV lớp thú
Về kĩ năng: Rốn luyện cho học sinh một số kĩ năng:
- Rốn kĩ năng làm bài tự luận, khả năng trỡnh bày kiến thức
- Kĩ năng tư duy, tổng quỏt kiến thức
II Hỡnh thức kiểm tra:
100% tự luận
III Khung ma trận đề kiểm tra:
- Tổng số cõu hỏi: 6 cõu
- Tổng điểm: 10 điểm
- Trong đú: nhận biết: 3,5 điểm; thụng hiểu: 3 điểm; vận dụng: 3,5 điểm
KHUNG MA TRẬN
Chủ đề
(nội dung,
chương) Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng ở cấp độ thấp Vận dụng ở cấp độ cao
Số cõu: 2 cõu
Số điểm: 3đ (30%) 1 cõu = 1 (10%) điểm
1 cõu = 2 điểm (20%)
Chương 2: Da (2 tiết) 2
Số cõu: 1 cõu
Số điểm: 2đ (20%) 1 cõu = 2 điểm (20%)
Chương 3: Thần kinh và
Số cõu: 3 cõu
Số điểm: 5đ (50%) 1 cõu = 1.5 (15%) điểm
1 cõu = 2 điểm (20%)
1 cõu = 1.5 điểm (15%)
Tổng số cõu: 6
Tổng số tiết: 17
100% = 10 điểm
Số cõu: 2 cõu 3,5 điểm = 35% 3 điểm = 30% Số cõu: 2 cõu 2 điểm = 20% Số cõu: 1 cõu 1,5 điểm = 15% Số cõu: 1 cõu
Trang 2Thị Lan Anh
IV: Đề kiểm tra và hướng dẫn chấm:
1 Đề kiểm tra
ĐỀ LẺ
Cõu 1 (1 đ): Thực chất của quá trình tạo thành nước tiểu là gì?
Cõu 2(2 đ): Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu tránh tác nhân có hại ta phải làm gì?
Cõu 3(2 đ): Da có những chức năng gì?
Cõu 4(1,5 đ): Hãy chứng tỏ sự tiến hoá của đại não người so với các động vật khác trong lớp thú?
Cõu 5(2đ): Nêu ý nghĩa của sự hình thành và ức chế PXCĐK đối với đời sống các động vật
và con người?
Cõu 6(1,5 đ): Trình bày quá trình thu nhận ảnh của vật ở cơ quan phân tích thị giác?
ĐỀ CHẲN
Cõu 1(1 đ): Trỡnh bày quỏ trỡnh tạo thành nước tiểu?
Cõu 2(2 đ): Nờu cỏc biện phỏp giữ vệ sinh da?
Cõu 3(2 đ): Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu tránh tác nhân có hại ta phải làm gì?
Cõu 4(1,5 đ): Kể tờn cỏc bộ phận của tai?
Cõu 5(2 đ): Trỡnh bày khỏi quỏt chức năng của hệ thần kinh?
Cõu 6(1,5 đ): Hãy chứng tỏ sự tiến hoá của đại não người so với các động vật khác trong lớp thú?
2 Đỏp ỏn và hướng dẫn chấm
ĐỀ LẺ
Câu 1:
1 điểm
Th ực chất của quỏ tỡnh tạo thành nước tiểu:
- Là lọc máu
- Thải bỏ các chất cặn bã, các chất độc, các chất thừa ra khỏi cơ
thể Để duy trì ổn định môi trường trong
0,5 đ 0,5 đ
Câu 2:
2 điểm
Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu tránh tác nhân có hại ta phải
Hình thành các thói quen sống khoa học:
- Thường xuyên giữ vệ sinh cho toàn cơ thể cũng như cho hệ bài tiết nước tiểu
- Khẩu phần ăn uống hợp lí
- Đi tiểu đúng lúc
0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Câu 3:
2 điểm
Chức năng chính của da:
- Bảo vệ cơ thể
- Thu nhận cảm giác
- Bài tiết
- Điều hoà thân nhiệt
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Câu 4:
1,5 điểm
Sự tiến hoá của đại não người so với các động vật khác trong lớp thú
- Khối lượng não/khối lượng cơ thể ở người lớn hơn so với ĐV
- Vỏ não người có nhiều khe rãnh hơn, làm tăng diện tích bề mặt
để chứa các nơron
- Ở đại não người xuất hiện các vùng: vận động ngôn ngữ, hiểu tiếng nói, hiểu chữ viết
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Câu 5:
2 điểm
í nghĩa của sự hình thành và ức chế PXCĐK đối với đời sống các động vật và con người
- Đảm bảo sự thích nghi với môi trường và điều kiện sống luôn thay đổi
1,0 đ 1,0 đ
Trang 3Thị Lan Anh
- Hình thành các thói quen, các tập quán tốt đối với đời sống con người
Câu 6:
1,5 điểm
Quá trình thu nhận ảnh của vật ở cơ quan phân tích thị giác
Ánh sáng phản chiếu từ vật qua môi trường trong suốt tới màng lưới tạo nên 1 ảnh thu nhỏ, ngược chiều TB thụ cảm thị giác
xung thần kinh qua dây thần kinh thị giác vùng thị giác ở thuỳ chẩm cho ta nhận biết hình ảnh của vật
1,5 đ
ĐỀ CHẲN
Câu 1:
1 điểm
Quỏ trỡnh t ạo thành nước tiểu
- Lọc mỏu ở cầu thận → Tạo thành nước tiểu đầu
- Hấp thụ lại vào mỏu cỏc chất cần thiết và bài tiết tiếp cỏc chất khụng
cần thiết → Tạo nước tiểu chớnh thức
0,5 đ 0,5 đ
Câu 2:
2 điểm
Cỏc biện phỏp giữ vệ sinh da
- Thường xuyờn tắm rửa thay quần ỏo sạch
- Rốn luyờn cơ thể để nõng cao sức chịu đựng
- Trỏnh làm da bị xõy xỏt hoặc bỏng
- Giữ vệ sinh nơi ở và nơi cụng cộng
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Câu 3:
2 điểm
Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu tránh tác nhân có hại ta phải
Hình thành các thói quen sống khoa học:
- Thường xuyên giữ vệ sinh cho toàn cơ thể cũng như cho hệ bài tiết nước tiểu
- Khẩu phần ăn uống hợp lí
- Đi tiểu đúng lúc
0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Câu 4:
1,5 điểm
Cỏc b ộ phận của tai gồm
- Tai ngoài: vành tai, ống tai, màng nhĩ
- Tai giữa: Chuỗi xương tai, vũi nhĩ
- Tai trong: Bộ phận tiền đỡnh, ốc tai
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Câu 5:
2 điểm
Chức năng của hệ thần kinh
- Điều khiển hoạt động của cỏc cơ quan trong cơ thể
- Điều hũa hoạt động của cỏc cơ quan trong cơ thể
- Phối hợp mọi hoạt động của cỏc cơ quan trong cơ thể
0,7 đ 0,7 đ 0,7 đ
Câu 6:
1,5 điểm
Sự tiến hoá của đại não người so với các động vật khác trong lớp thú
- Khối lượng não/khối lượng cơ thể ở người lớn hơn so với ĐV
- Vỏ não người có nhiều khe rãnh hơn, làm tăng diện tích bề mặt
để chứa các nơron
- Ở đại não người xuất hiện các vùng: vận động ngôn ngữ, hiểu tiếng nói, hiểu chữ viết
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
V Kết quả kiểm tra và rỳt kinh nghiệm
1 Kết quả kiểm tra
Lớp 0-<3 3-<5 5-<6,5 6,5-<8,0 8-10 8A
8B
2 Rỳt kinh nghiệm.
Trang 4Thị Lan Anh
Lê Thị Lan Anh