Máu, nước mô và bạch huyết.. Chúng gây nhiễm trên chính bạch cầu ….4…, gây rối loạn chức năng của tế bào này và dẫn tới hội chứng suy giảm miễn dịch.. Phần tự luận: 5 điểm Câu III : 3 đ
Trang 1Tuần: 9 Ngày soạn 13 tháng 10 năm 2015 Tiết: 18
KIỂM TRA 1 TIẾT
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1 Kiến thức: Đánh giá mức độ nắm kiến thức của học sinh qua các phần đã học: cấu tạo tế
bào, hệ vận động, hệ tuần hoàn thông qua việc vận dụng vào bài làm một cách khác quan
2 Kỹ năng: Tổng hợp kiến thức, rèn luyện tư duy độc lập, suy luận logích cho học sinh
3 Thái độ: Nghiêm túc trong khi kiểm tra
II MA TRẬN ĐỀ:
Nhận Biết Thông Hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng
cộng Mức độ
1/ Khái
quát về cơ
thể người
- Số câu: 1
- Số điểm:
0.5
- Tỉ lệ 5%
- Chức năng của
mô biểu bì
CâuI.1 0,5 đ
- Tỉ lệ 100%
0.5 đ
2/ Vận
động
- Số câu: 5
- Số điểm:
2,5
- Tỉ lệ 25%
- Số lượng các cơ tham gia vận động bàn tay ở người CâuI.2 0,5đ
- Tỉ lệ 20%
- Chức năng của cốt giao, chất khoáng
và mô xương CâuI.5,6, 8
1,5đ
- Tỉ lệ 60%
- Yếu tố giúp bàn chân và
cơ thể giảm bớt
2.5 đ
Trang 2chấn động khi
đi đứng CâuI.7 0,5đ
- Tỉ lệ 20%
3/ Tuần
hoàn
- Số câu: 5
- Số điểm:
7
- Tỉ lệ 70%
-Thành phần môi trường trong cơ thể CâuI.3 0.5đ
- Tỉ lệ 7%
-Bạch cầu, miễn dịch
- CâuII 1đ
- Tỉ lệ 14.3%
- Mạch
đổ máu trực tiếp vào tâm nhĩ phải của tim
- CâuI.4 0.5đ
- Tỉ lệ 7%
- So sánh sự khác biệt giữa các loại mạch máu
- Câu III 3đ
- Tỉ lệ 43%
- Giải thích được vì sao nhóm máu
AB là nhóm máu chuyên nhận và nhóm máu O
là nhóm chuyên
cho
-Câu IV
2 đ
- Tỉ lệ 28,7%
7 đ
Tổng cộng
Số câu: 11
Số điểm:
10
Tỉ lệ 100%
8 4,5 đ
45%
1 0,5 đ
5%
1
3 đ
30%
1 2đ
20%
10 đ
III ĐỀ KIỂM TRA:
TRƯỜNG THCS NHƠN THỌ
Họ và tên:
………
Lớp: 8A………
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (HK1) Môn: Sinh học 8
Thời gian: 45 phút
I Phần trắc nghiệm : (5 điểm)
Câu I (4 điểm): Trong các nội dung trả lời cho mỗi câu hỏi sau, hãy chọn câu mà theo em là
đúng nhất
1/ Chức năng của mô biểu bì là:
A Bảo vệ và nâng đỡ cơ thể B Bảo vệ, hấp thụ và tiết các chất
Trang 3C Co dãn và che chở cơ thể D Tiếp nhận kích thích.
2/ Ở người, số lượng các cơ tham gia vận động bàn tay là:
A 10 cơ B 15 cơ C 18 cơ D 20 cơ
3/ Môi trường trong cơ thể gồm:
A Máu và huyết tương B Bạch huyết và máu
C Máu, nước mô và bạch huyết D.Máu, bạch huyết, huyết tương
4/ Mạch đổ máu trực tiếp vào tâm nhĩ phải của tim là:
A Động mạch phổi B Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch phổi
C Động mạch chủ D Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới
5/ Tính đàn hồi của xương nhờ:
A Cốt giao B Chất vô cơ
C Chất khoáng D Cả A, B, C đều đúng
6/ Chất khoáng trong xương có vai trò:
A Tạo tính mềm dẻo B Tạo tính đàn hồi
C Tạo sự rắn chắc D Cả A, B, C đều đúng
7/ Yếu tố giúp bàn chân và cơ thể giảm bớt chấn động khi đi đứng:
A Bàn chân to B Bàn chân hình vòm
C Bàn chân có nhiều xương D Bàn chân có nhiều cơ
8/ Mô xương cứng có chức năng:
A Giúp xương phát triển to về bề ngang
B Chịu lực, đảm bảo vững chắc
C Chứa tủy đỏ ở trẻ em, sinh hồng cầu, chứa tủy vàng ở người lớn
D Giúp xương phát triển to theo chiều dọc
Câu II (1 điểm) Tìm các từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống (……) thay cho các số
1,2,3… để hoàn thành đoạn sau:
- Các bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng các cơ chế …… (1)… , tạo kháng thể để vô hiệu
hóa … (2)…, lim phô T phá hủy các tế bào đã bị nhiễm bệnh
- Virut HIV là nguyên nhân gây ra bệnh ……(3)… Chúng gây nhiễm trên chính bạch cầu
….(4)…, gây rối loạn chức năng của tế bào này và dẫn tới hội chứng suy giảm miễn dịch
II Phần tự luận: ( 5 điểm)
Câu III : (3 điểm) So sánh sự khác biệt giữa các loại mạch máu và giải thích sự khác nhau đó?
Câu IV : ( 2 điểm) Giải thích vì sao nhóm máu AB là nhóm máu chuyên nhận và nhóm máu O
là nhóm chuyên cho
IV ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I Phần trắc nghiệm ( 5 điểm)
Trang 4
2 kháng nguyên 0.25
II Phần tự luận: (5 điểm)
1 Cấu tạo
- Thành mạch
- Lòng trong
- Đặc điểm
khác
- 3 lớp: mô liên kết,
mô cơ, biểu bì với mô liên kết và mô cơ dày
- Hẹp
- Động mạch chủ lớn, nhiều động mạch nhỏ
- 3 lớp: mô liên kết,
mô cơ, biểu bì với
mô liên kết và mô
cơ mỏng
- Rộng
- Có van 1 chiều
- 1 lớp biểu
bì mỏng
- Hẹp nhất
- Nhỏ phân nhánh nhiều
2 Giải thích Đẩy máu từ tim đến
các cơ quan, vận tốc
áp lực lớn
Dẫn máu từ khắp các tế bào về tim, vận tốc và áp lực nhỏ
Trao đổi chất với tế bào
0.75
0.75 0.75 0.75
IV - Nhóm máu AB là nhóm máu chuyên nhận:
Máu AB chứa hai loại kháng nguyên A và B trong hồng cầu, nhưng trong huyết
tương không chứa kháng thể Do vậy, nhóm máu AB không có năng kết dính
hồng cầu lạ Vì thế, Nhóm máu Ab có thể nhận bất kì nhóm máu nào truyền cho
nó, nên dược gọi là nhóm máu chuyên nhận
- Nhóm máu O là máu chuyên cho:
Máu O không chứa kháng nguyên trong hồng cầu Vì vậy khi được truyền cho
người khác, không bị kháng thể trong huyết tương của nhóm máu nhận gây kết
dính hồng cầu Vì vậy, nhóm máu O là nhóm máu chuyên cho
1
1
V THỐNG KÊ KẾT QUẢ:
0-<2 2-<3.5 3.5-<5 5-<6.5 6.5-<8 8-10 Tb Lớp Tổng
số bài
8A2
VI NHẬN XÉT, RÚT KINH NGHIỆM:
………
………