1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Toán 8 Chuyên đề III: Tính chính xác phép nhân tràn màn hình20710

16 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 225,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH CHÍNH XÁCPHÉP NHÂN TRÀN MÀN HÌNH I... Bài 4: Tính giá trị của biểu thức sau:... Aùp dụng tính chất PP ta được cách làm trên... Nên ta tính theo cách sau: Ta biểu diễn S dưới dạng :

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ III TÍNH CHÍNH XÁC

PHÉP NHÂN TRÀN MÀN HÌNH

I Tính toán trên máy kết hợp trên giấy:

Bài 1: a) Nêu một phương pháp (kết hợp trên máy và trên giấy) tính chính xác kết

quả của phép tính sau: A = 12578963 x 14375

b) Tính chính xác A

c) Tính chính xác của số: B = 1234567892

d) Tính chính xác của số: C = 10234563

Giải:

a) Nếu tính trên máy sẽ tràn màn hình nên ta làm như sau:

A = 12578963.14375 = (12578.103 + 963).14375 = 12578.103.14375

+ 963.14375

* Tính trên máy: 12578.14375 = 180808750

 12578.103.14375 = 180808750000

* Tính trên máy: 963.14375 = 13843125

Từ đó ta có: A = 180808750000 + 13843125 = 180822593125

(Tính trên máy)

Hoặc viết: 180808750000 = 180000000000 + 808750000 và cộng trên máy:

808750000 + 13843125 = 822593125  A = 180822593125

b) Giá trị chính xác của A là: 180822593125

c) B =1234567892=(123450000 + 6789)2 = (1234.104)2 + 2.12345.104.6789 + 67892

Tính trên máy: 123452 = 152399025

2x12345x6789 = 167620410

67892 = 46090521 Vậy: B = 152399025.108 + 167620410.104 + 46090521

= 15239902500000000 + 1676204100000 +

46090521= 15241578750190521

d) C = 10234563 = (1023000 + 456)3= (1023.103 + 456)3

Trang 2

= 10233.109 + 3.10232.106.456 + 3.1023.103.4562 + 4563

Tính trên máy:

10233 = 1070599167

3.10232.456 = 1431651672

3.1023.4562 = 638155584

4563 = 94818816

Vậy (tính trên giấy): C = 1070599167000000000 + 1431651672000000 +

+ 638155584000 + 94818816 = 1072031456922402816 Bài 2 (Thi giải Toán trên MTBT khu vực - Năm học 2003-2004) Tính kết quả đúng của các tích sau: a) M = 2222255555 x 2222266666 b) N = 20032003 x 20042004

Đáp số: a) M = 4938444443209829630 b) N = 401481484254012 Bài 3: (Thi giải Toán trên MTBT lớp 12 tỉnh Thái Nguyên - Năm học 2003-2004) Tính kết quả đúng của các phép tính sau: a) A = 1,123456789 - 5,02122003 b) B = 4,546879231 + 107,3564177895

Trang 3

Đáp số: a) A = b) B = Bài 4: (Thi giải Toán trên MTBT lớp 10 + 11 tỉnh Thái Nguyên - Năm học 2003-2004) Tính kết quả đúng của phép tính sau: A = 52906279178,48 : 565,432

Đáp số: A = Bài 5: Tính chính xác của số A = 1012 2 2 3     Giải: - Dùng máy tính, tính một số kết quả: và

2 10 2 34 3   2 2 10 2 1156 3      và

3 10 2 334 3   2 3 10 2 111556 3      và

4

3334 3

2 4

11115556 3





Nhận xét: 10 2 là số nguyên có (k - 1) chữ số 3, tận cùng là số 4

3

k

là số nguyên gồm k chữ số 1, (k - 1) chữ số 5, chữ số cuối cùng

2

3

k





là 6

* Ta dễ dàng chứng minh được nhận xét trên là đúng và do đó:

Trang 4

A = 111111111111555555555556

Ví dụ 1: (Đề thi HSG giải toán trên máy tính casio lớp 9 - Năm 2004-2005- Hải Dương)

Giải:

Đặt a 1038; b 471

Khi đó D = 3  3  3 3 3 32  3 2 3

1038471  a.10 ba.10  3. a.10 b 3 a.10 bb

3 9 2 6 2 3 3

Lập bảng giá trị ta có:

 33

.10

 32

 3 2

3

Tính trên máy kết hợp với giấy ta có: D = 1038471 3 =1119909991289361111

Bài 1: Tính kết quả đúng ( không sai số ) của các tích sau:

a) 2; b)

123456789

Giải:

12345.10 6789

Bài 2: Tính kết quả đúng ( không sai số ) của các tích sau

a) P = 13032006 × 13032007

b) Q = 3333355555 × 3333377777

Giải:

a) Đặt a 1303; b 2006 , c 2007

Khi đó ta có: P = 13032006 × 13032007 =  4  4 

Lập bảng giá trị ta có:

Trang 5

2 8

10

4

.

Tính trên máy kết hợp với giấy ta có: P = 169833193416042

b) Đặt a 33333; b 55555 , c 77777 Khi đó ta có:

Q = 3333355555 × 3333377777 =  5  5 

10 10 a b a c 2 10 5 10 ( ) 10 a b c a b c       Lập bảng giá trị ta có: 2 10 10 a  1 1 1 1 0 8 8 8 8 9 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 5 (b c a )  10 4 4 4 4 3 5 5 5 5 6 0 0 0 0 0 . b c 4 3 2 0 9 0 1 2 3 5 P 1 1 1 1 1 3 3 3 3 2 9 8 7 6 5 0 1 2 3 5 Tính trên máy kết hợp với giấy ta có: P = 169833193416042

Q = 11111333329876501235 Bài 3: Tính S = 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

2 2 3 2 3 4 2 3 4 10                              chính xác đến 4 chữ số thập phân Giải: Sử dụng máy tính Casio 570 MS, Gán số 1 cho các biến X, B, C Viết vào màn hình của máy dãy lệnh: X=X+1: A = 1 X : B = B + A : C = C B rồi  thực hiện ấn phím = liên tiếp cho đến khi X = 10, lúc đó ta có kết quả gần đúng chính xác đến 4 chữ số thập phân của S là: 1871,4353

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức sau:

Trang 6

2 và

 A =  B =

a- Tính kết quả đúng của các tích sau:

M = 3333355555 3333366666

N = 20052005 20062006 

b) Tính C = 1 1! + 2 2! + 3 3! + …… + 16 16!    

c) Tính kết quả đúng của tích A =2222288888 2222299999 

a) Tính kết quả đúng của tích A = 20082009 2

b) Tính      

 

22 25 18 2,6 7 47 53

9 28 16

h

B

Bài 5: So sánh các cặp số sau: a) A  5  555222 và B  2  444333 b) và

1 1 2007 2006 2008 2007    A 1 1 2008 2007 2009 2008    B c)   và B = 1 1 2008 2 2007

2006 3 2007 2 2008 1 ) 2008

3 2 1 (

) 3 2 1 ( 2 1 1                  A

Bài 6: Tính tổng các phân số sau: a)

49 47 45 36

7 5 3 36 5 3 1 36     A b) 10000 1 1

16

1 1 9

1 1 3

1

 

 

 

 

B

Trang 7

c) .

n

C  3  33  333  3333   333 333

II Tìm tích ab( tích một số cĩ 5 chữ số với một số nhiều hơn 5 chữ số) Ví dụ: Tìm tích a= 123456789123456789 với b= 56789 -Ghép a thành các nhĩm: + Từ phải qua trái, mỗi nhĩm cĩ 5 chữ số + Nhĩm cuối cùng cĩ thể ít hơn 5 chữ số  n.4 n.3 n.2 n.1 a  123456789123456789   -Lấy nhĩm 1 nhân với b được kết quả, lấy 5 chữ số cuối cùng và ghi ra giấy      lapbuoc2 ghiragiay a 56789 56789 3224990521 -Lấy các số cịn lại của KQ ở bước 1 cộng với nhĩm 2 nhân b:        ghiragiay lapbuoc2 n2 laybuoc3 32249 91234 56789 5181119875 KQ được bao nhiêu, lấy 5 chữ số cuối cùng và ghi vào phía trước đã ghi ở bước 1 -Tiếp tục là như vậy đến hết Ví dụ 2: a=34 56789 ; b=56789 Buớc 1: 56789 56789=32249 90521 Bước 2: 32249+34 56789=1963075 Cơ sở lý luận: Bài tập áp dụng: 1/ Tìm tích ab biết : a/ a= 112233445566778899987654321; b= 24068 b/ a= 147689245; b= 12567

Ghi ra giấy 90521

Ghi ra giấy 19875 90521

Đáp số : 7010987597531987590521

Khi tách 5 chữ số cuối của số a ta cĩ a=(34 00000+56789)

Lúc này ab=(34 00000+56789)56789

Aùp dụng tính chất PP ta được cách làm trên

KQ: 1963075 90521

Trang 8

2/ Tìm 7 chữ số cuối cùng của tích a= 23455432 với b= 78998

3/ Tìm xem tích ab có bao nhiêu chữ số 5 biết a=5678998765; b= 55667

III PHÉP NHÂN TRÀN MÀN HÌNH

Bài 1:

Tính chính xác tổng S = 1.1! + 2.2! + 3.3! + 4.4! + + 16.16!

Giải:

Vì n n! = (n + 1 – 1).n! = (n + 1)! – n! nên:

S = 1.1! + 2.2! + 3.3! + 4.4! + + 16.16! = (2! – 1!) + (3! – 2!) + + (17! – 16!)

S = 17! – 1!

Không thể tính 17 bằng máy tính vì 17! Là một số có nhiều hơn 10 chữ số (tràn màn hình) Nên ta tính theo cách sau:

Ta biểu diễn S dưới dạng : a.10n + b với a, b phù hợp để khi thực hiện phép tính, máy không bị tràn, cho kết quả chính xác

Ta có : 17! = 13! 14 15 16 17 = 6227020800 57120

Lại có: 13! = 6227020800 = 6227 106 + 208 102 nên

S = (6227 106 + 208 102) 5712 10 – 1

= 35568624 107 + 1188096 103 – 1 = 355687428096000 – 1

= 355687428095999

Bài 2:

Tính kết quả đúng của các tích sau:

a) M = 2222255555 2222266666

b) N = 20032003 20042004

Giải:

a) Đặt A = 22222, B = 55555, C = 666666

Ta có M = (A.105 + B)(A.105 + C) = A2.1010 + AB.105 + AC.105 + BC

Tính trên máy:

A2 = 493817284 ; AB = 1234543210 ; AC = 1481451852 ; BC = 3703629630 Tính trên giấy:

Trang 9

AC.105 1 4 8 1 4 5 1 8 5 2 0 0 0 0 0

b) Đặt X = 2003, Y = 2004 Ta cĩ:

N = (X.104 + X) (Y.104 + Y) = XY.108 + 2XY.104 + XY

Tính XY, 2XY trên máy, rồi tính N trên giấy như câu a)

Kết quả:

M = 4938444443209829630

N = 401481484254012

Bài tập tương tự:

1.Tính chính xác các phép tính sau:

a) A = 20!

b) B = 5555566666 6666677777

c) C = 20072007 20082008

d) 1038471 3

20122003 2

2 Tính A = 999 999 9993 Giải

Ta cĩ: 93=729; 993= 970299; 9993=997002999; 99993= 99992.9999=99992 (1000-1)= 999700029999 Từ đĩ ta cĩ quy luật: 3    n 1 chữsố n 1 chữ số nchữ số 9 nchữ số 9 99 9 99 9 7 00 0 299 9

    Vậy 999 999 9993 = 999 999 997 000 000 002 999 999 999 3 Tính kết quả đúng (khơng sai số) của các tích sau : Kết hợp tính trên giấy ta sẽ được kết quả        2 2 4 2 4 4 2 4 4 P 123456789 ;Q 20052005.20062006 HD : P 12345.10 6789 12345.10 2.12345.10 6789 6789

Q 2005.10 2005 2006.10 2006

Trang 10

4 Tìm ƯCLN và BCNN của hai số A = 1234566 và B = 9876546

(ƯCLN = 18; BCNN = 677402660502)

5 Tính chính xác giá trị của biểu thức 200720082 và

A

7777788888

5555566666 

B

6 Tính chính xác giá trị của 1234567892(đáp số 15241578749590521)

(đáp số: A=4022834

A  20052005.20062006

7 Hãy tính chính xác số 22220083

VI TÍNH CHÍNH XÁC GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC SỐ:

Lí thuyết:

Ví dụ 1: (Đề thi HSG giải toán trên máy tính casio lớp 9 - Năm

2004-2005- Hải Dơng)

Giải:

Đặt a 1038; b 471

Khi đó D = 3  3  3 3 3 32  3 2 3

1038471  a.10 ba.10  3. a.10 b 3 a.10 bb

a3.109 3.a b2 .106 3 10a b2 3b3

Lập bảng giá trị ta có:

 33

.10

 32

 3 2

3

Tính trên máy kết hợp với giấy ta có: D = 10384713 =1119909991289361111

฀ Ví dụ 2: (5 điểm) Cho đa thức Q(x) = ( 3x2 + 2x – 7 )64

Tính tổng các hệ số của đa thức chính xác đến đơn vị

Giải:

Tổng các hệ số của đa thức Q(x) chính là giá trị của đa thức tại x = 1

Gọi tổng các hệ số của đa thức là A ta có : A = Q(1) = ( 3+2-7)64 = 264

Để ý rằng : 264 =  32 2

2

= 42949672962 Đặt 42949 = X ; 67296 = Y Ta có : A = ( X.10 +Y) = X 10 + 2XY.10 + Y 5 2 2 10 5 2

Trang 11

Tính trên máy kết hợp với giấy ta có:

X2.1010 = 1 8 4 4 6 1 6 6 0 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0

A = 1 8 4 4 6 7 4 4 0 7 3 7 0 9 5 5 1 6 1 6

Vậy A = 18446744073709551616

฀ Ví dụ 3:

Cho x1000 + y1000 = 6,912; x2000 + y2000 = 33,76244 Tính A = x3000 + y3000

Giải:

Đặt a = x1000, b = y1000 Ta có: a + b = 6,912; a2 + b2 = 33,76244

Khi đó : a3 + b3 = (a + b)3- 3ab(a + b) = (a + b)3 - 3  2  2 2   2 a b a b a b   Đáp số : A = 184,9360067 4) Ví dụ 4: Cho: 17 16 15 P(x) =ax + bx + cx + + m biết: P(1) = 1; P(2) = 2; ; P(17) = 17 Tính P(18) Bài tập: Bài 1: Tính kết quả đúng ( không sai số ) của các tích sau: a) P 1234567892; b) Q 20082008.20092009 Giải a) Ta có:  4 2 12345.10 6789 P   42 4 2 12345.10 2.12345.10 6789 6789 P  

b)  4  4  2008.10 2008 2009.10 2009 Q  

Trang 12

Bài 2: Tính kết quả đúng ( không sai số ) của các tích sau

a) P = 13032006 × 13032007

b) Q = 3333355555 × 3333377777

Giải:

a) Đặt a 1303; b 2006 , c 2007

Khi đó ta có: P = 13032006 × 13032007 =  4  4 

= a2108 (b c a). 104b c.

Lập bảng giá trị ta có:

2 8

10

4

.

Tính trên máy kết hợp với giấy ta có: P = 169833193416042

b) Đặt a 33333; b 55555 , c 77777

Khi đó ta có:

Q = 3333355555 × 3333377777 =  5  5 

     

Lập bảng giá trị ta có:

2 10

10

5

.

Tính trên máy kết hợp với giấy ta có: P = 169833193416042

Q = 11111333329876501235

Bài 3: Tính S =

chính xác đến 4 chữ số thập phân

Giải:

Sử dụng máy tính Casio 570 MS, Gán số 1 cho các biến X, B, C Viết vào

màn hình của máy dãy lệnh: X=X+1: A = 1  X : B = B + A : C = C B

rồi thực hiện ấn phím = liên tiếp cho đến khi X = 10, lúc đó ta có kết quả

gần đúng chính xác đến 4 chữ số thập phân của S là: 1871,4353

Trang 13

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức sau:

A = 200720082 và B 55555666667777788888

 A =  B =

a- Tính kết quả đúng của các tích sau:

M = 3333355555  3333366666

N = 20052005  20062006

b) Tính C = 11! + 22! + 33! + …… + 1616!

c) Tính kết quả đúng của tích A =2222288888 2222299999

e) Tính kết quả đúng của tích A = 20082009 2

f) Tính

 

22 25 18 2,6 7 47 53

9 28 16

h

B

Bài 5: So sánh các cặp số sau: a) A  5  555222 và B  2  444333 b) 1

1 2007 2006 2008 2007    A và 1

1 2008 2007 2009 2008    B c)   1 2008 2 2007

2006 3 2007 2 2008 1 ) 2008

3 2 1 (

) 3 2 1 ( 2 1 1                  A và B = 1

Trang 14

Bài 6: Tính tổng các phân số sau: a) 45 47 49 36

7 5 3 36 5 3 1 36     A

b) 10000 1 1

16 1 1 9 1 1 3 1 1                              B c) n  C 3  33  333  3333   333 333

Trang 15

Bài 7:

Tính chính xác tổng S = 1.1! + 2.2! + 3.3! + 4.4! + + 16.16!

Giải:

Vì n n! = (n + 1 – 1).n! = (n + 1)! – n! nên:

S = 1.1! + 2.2! + 3.3! + 4.4! + + 16.16! = (2! – 1!) + (3! – 2!) + + (17! – 16!)

S = 17! – 1!

Không thể tính 17 bằng máy tính vì 17! Là một số có nhiều hơn 10 chữ số (tràn màn hình) Nên ta tính theo cách sau:

Ta biểu diễn S dưới dạng : a.10n + b với a, b phù hợp để khi thực hiện phép tính, máy không bị tràn, cho kết quả chính xác

Ta có : 17! = 13! 14 15 16 17 = 6227020800 57120

Lại có: 13! = 6227020800 = 6227 106 + 208 102 nên

S = (6227 106 + 208 102) 5712 10 – 1

= 35568624 107 + 1188096 103 – 1 = 355687428096000 – 1

= 355687428095999

Bài 8:

Tính kết quả đúng của các tích sau:

c) M = 2222255555 2222266666

d) N = 20032003 20042004

Giải:

c) Đặt A = 22222, B = 55555, C = 666666

Ta có M = (A.105 + B)(A.105 + C) = A2.1010 + AB.105 + AC.105 + BC

Tính trên máy:

A2 = 493817284 ; AB = 1234543210 ; AC = 1481451852 ; BC = 3703629630 Tính trên giấy:

A2.1010 4 9 3 8 1 7 2 8 4 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0

d) Đặt X = 2003, Y = 2004 Ta có:

N = (X.104 + X) (Y.104 + Y) = XY.108 + 2XY.104 + XY

Tính XY, 2XY trên máy, rồi tính N trên giấy như câu a)

Kết quả:

M = 4938444443209829630

N = 401481484254012

Bài 9 Tính chính xác các phép tính sau:

e) A = 20!

f) B = 5555566666 6666677777

g) C = 20072007 20082008

Trang 16

Bài 10 Tính A = 999 999 9993 Giải

Ta cĩ: 93=729; 993= 970299; 9993=997002999; 99993= 99992.9999=99992 (1000-1)= 999700029999 Từ đĩ ta cĩ quy luật: 3    n 1 chữsố n 1 chữ số nchữ số 9 nchữ số 9 99 9 99 9 7 00 0 299 9



Vậy 999 999 9993 = 999 999 997 000 000 002 999 999 999

Ngày đăng: 25/03/2022, 15:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Lập bảng giá trị ta cĩ: 33 - Toán 8  Chuyên đề III: Tính chính xác phép nhân tràn màn hình20710
p bảng giá trị ta cĩ: 33 (Trang 10)
Lập bảng giá trị ta cĩ: 28 - Toán 8  Chuyên đề III: Tính chính xác phép nhân tràn màn hình20710
p bảng giá trị ta cĩ: 28 (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w