1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phiếu bài tập tuần 1 Toán 8: Nhân đơn thức, đa thức với đa thức20624

1 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 100,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Phiếu bài tập tuần 1 NHÂN ĐƠN THỨC, ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC Bài 1: Rút gọn biểu thức

xxy xy

c) 1 2 3 2 2

2x y x 5xy

15 0, 9 6

3 x y x y

Bài 2: Rút gọn biểu thức

a)    2 

5x 2y xxy 1 b) x 1x 1x 2

1 2 3

2x y xy xy

Bài 3: Tìm x biết:

a) 3 12xx  4 9x4x  3 30 c) 8 5  xx  2 4 x 2x  1 x 2x 2 0 b) 2x x   1 x 5 2  x 15 d) 4x 1x   5 x 2x 5  3 x 1x 2

Bài 4: Chứng minh rằng giá trị các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến

Ax xyyxyxy  b)  2  2 

Bx x   x x x  x

c)Cx 5 2 x  3 2x x    3 x 7 d) 4  2  2 

Dxxx

Bài 5: Tính các giá trị biểu thức sau:

229 433 229 433 229.433

Tại x = 4

�) � = �5‒ 5�4+ 5�3‒ 5�2+5� ‒ 1

c) � = �2006‒ 8�2005+ 8�2004‒ … + 8�2‒ 8� ‒ 5tại x = 7

Bài 6: a) CMR: Với mọi số nguyên n thì:(�2‒ 3� + 1)(� ‒ 2) ‒ �3‒ 2 chia hết cho 5 b) CMR: Với mọi số nguyên n thì:(6� + 1)(� + 5) ‒ (3� + 5)(2� ‒ 10) + 4� chia hết cho 55

Bài 7: Chứng minh đẳng thức:

(� ‒ �)(� ‒ �) + (� ‒ �)(� ‒ �) + (� ‒ �)(� ‒ �) = �� + �� + �� ‒ �2

Biết rằng: 2x = a + b + c

Bài 8: Tính giá trị của biểu thức: � = (� + �)(� + �)(� + �)

Biết rằng: a + b + c = 6; ab + bc + ca = -7; abc = -60

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 25/03/2022, 15:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w