1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi hết học kỳ II năm học: 2005 – 2006 môn thi: Toán 720564

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 103,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phần trắc nghịêm 4 điểm Trong các câu có các lựa trọn A,B,C,D chỉ khoanh tròn vào chữ in hoa đứng trước câu trả lời đúng... II .phần tự luậnCâu 1: Điểm kiểm tra toán học kỳ II của lớp 7A

Trang 1

I phần trắc nghịêm (4 điểm)

Trong các câu có các lựa trọn A,B,C,D chỉ khoanh tròn vào chữ in hoa đứng trước câu trả lời

đúng

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ Đ hoặc S nếu câu khẳng định đúng hoặc sai

a) Mọi số hữu tỉ khác 0 đều là đa thức bậc 1 Đ S

b) Số 0 là đa thức bậc 0 Đ S

Câu 2: Nhóm đơn thức nào dưới đây là nhóm đơn thức đồng dạng:

A -6 ; 1 ; -6x ; 1 x B 8x3y2z; -2x2y3z ; -0,4x3y2z

4

3

4 3

C -0,5x2 ; (- 2 - 1)x2 ; D 2x2y2 ; 2(xy)2 ; -3x2y

3 1

2

x

Câu 3: Giá trịcủa biểu thức P = x2y – 2xy2 + 1 tại x = 1 ; y = -1 là:

2 1

2

1

2

1

2 1

Câu 4: Đa thức f(x) = x2 – 2x có các nghiệm là:

Câu 5: Chu vi của tam giác cân có 2 cạnh bằng 3cm và 7cm là:

Câu 6 Cho MNP (hình bên) ta có: M

A NP > MN >MP B MN<MP<NP

C MP>NP>MN D NP<MP<MN 680 400

Câu 7: Gép mỗi ý ở cột trái với 1 ý ở cột phải để được khẳng định đúng:

a) Điểm cách đều 3 đỉnh của một tam giác là 1) Giao điểm 3 đường cao tam giác đó b) Điểm cách đều 3 cạnh của một tam giác là 2) Giao điểm 3 đường trung trực của

phòng gd huyện yên mô

trường thcs yên mỹ đề thi hết học kỳ II

năm học: 2005 – 2006

Môn thi: toán 7

Thời gian: 45 phút

Trang 2

II phần tự luận

Câu 1: Điểm kiểm tra toán học kỳ II của lớp 7A được thống kê như sau:

a) Biểu diễn bằng sơ đồ đoạn thẳng

b) Tìm số trung bình cộng

c) Tìm mốt của dấu hiệu

Câu 2: Cho tam giác ABC cân tại A ,đường cao AH Biết: AB = 5 cm; BC = 6 cm

a) Tính độ dàI các đoạn thẳng BH ; AH

b) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC CMR: Ba điểm A, G, H thẳng hàng

………

Trang 3

§¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm to¸n 7

I Tr¾c nghiÖm (4 ®)

II.Tù luËn (6 ®)

C©u 1 (3®)

a) (1®) n

7 -

-6 -

5

-4

3

-2

1 -0

44

2 10 2 9 5 8 7 7 7 6 7 5 5 4 4 3 2 2 2 1 1

44 242

c) (1®) M0 = 5 ; 6 ; 7

A

C©u 2 (3®) vÏ h×nh , ghi GT , KL (0,5 ®)

a) TÝnh BH = 3 cm (0,5®) 5cm

TÝnh AH = 4 cm (0,5®)

B H 6cm C

G

Ngày đăng: 25/03/2022, 15:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 6 Cho MNP (hình bên) ta có: M A .  NP &gt; MN &gt;MPB .   MN&lt;MP&lt;NP - Đề thi hết học kỳ II năm học: 2005 – 2006 môn thi: Toán 720564
u 6 Cho MNP (hình bên) ta có: M A . NP &gt; MN &gt;MPB . MN&lt;MP&lt;NP (Trang 1)
Câu 2 (3đ) vẽ hình , ghi GT , KL (0,5đ) - Đề thi hết học kỳ II năm học: 2005 – 2006 môn thi: Toán 720564
u 2 (3đ) vẽ hình , ghi GT , KL (0,5đ) (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w