1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Tiết 1: Vai trò của bản vẽ kỹ thuật trong sản suất và đời sống20220

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 310,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ Hoạt động dạy học: 1/ Kiểm tra bài cũ: 2/ Bài mới: Hoạt động 1: Bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất Trong sản xuất muốn làm ra một sản phẩm nào đú trước hết người thiết kế phải diễn t

Trang 1

Ngày so ạn:24/08/2008

Ngày dạy:25/08/2008

Chương I: BẢN VẼ CÁC KHỐI HèNH

I/ Mục tiờu:

1/ Kiến thức:

HS nắm được vai trũ của bản vẽ trong đời sống và kỹ thuật

2/ Kỹ năng:

Biết được ý nghĩa của cỏc hỡnh gắn liền với bản vẽ

3/ ThỏI độ:

Cú nhận thức đỳng với mụn vẽ kỹ thuật

II/ Chuẩn bị:

GV: - Tranh vẽ hỡnh: 1.1, 1.2, 1.3 SGK

- Tranh hoặc ảnh cỏc sản phẩm cơ khi, cỏc cụng trỡnh kiến trỳc, xõy dựng…

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ:

2/ Bài mới:

Hoạt động 1: Bản vẽ kỹ thuật đối với sản

xuất

Trong sản xuất muốn làm ra một sản phẩm nào

đú trước hết người thiết kế phải diễn tả chớnh xỏc

hỡnh dạng và kết cấu của sản phẩm, phải nờu đầy

đủ cỏc thụng tin cần thiết khỏc như kớch thước,

yờu cầu kỹ thuật, vật liệu… cỏc nội dung này

được trỡnh bày theo quy tắc thống nhất trong bản

vẽ kỹ thuật

Người cụng nhõn căn cứ vào bản vẽ để tiộn hành

chế tạo, lắp rắp, thi cụng

Hoạt động 2: Bản vẽ kỹ thuật đối với đời

sống

- Để sử dụng cú kết quả và an toàn cỏc

dụng cụ, mỏy múc, thiết bị…thỡ mỗi

thiết bị phải kốm theo một bản chỉ dẫn

bằng lời và bằng hỡnh vẽ

Hoạt động 3: Bản vẽ trong cỏc lĩnh vực kỹ

thuật

Bản vẽ cú vai trũ rất lớn trong kỹ thuật: mỗi

ngành cú một loại bản vẽ riờng của nganh mỡnh

- Cơ khớ: mỏy cụng cụ, nhà xưởng

- Cho HS quan sát hình 1.1SGK, GV hỏi: trong giao tiếp hàng ngày con người thường dùng phương tiện gì?

- GV kết luậ: hình vẽ là 1 phương tiện quan trọng dùng trong giao tiếp

- GV hỏi: + Các sản phẩm, công trình muốn được chế tạo, thi công thì người thiết kế phải thể hiện bằng gì?

+ Người công nhân khi chế tạo, thi công phải căn cứ vào gì?

 GV nhấn mạnh tầm quan trọng của bản

vẽ đói với đời sông và kết ;uận: bản vẽ

kỹ thuật là ngôn ngữ dùng trông kỹ thuật

GV hỏi: khi gia đình em mới mua 1 cái Tivi, muốn sử dụng tốt thì người sử dụn cần làn gì?

GV gợi ý: cuốn hướng dẫn sử dụng

- GV chốt lại: bẩn chỉ dẫn bằng lời, bằng hình vẽ được coi là bản vẽ đối với đời sống

- GV nhấn mạnh tầm quan trọng của nó

GV cho HS xem hình 4.1 SGK và hỏi: trong các lĩnh vực đó có cần trang thiết bị không? có cần xây dựng cơ sở hạ tầng không?

Trang 2

- Xõy dựng: mỏy múc, phương tiện vận

chuyển

- Giao thụng: cầu cống, phương tiện giao

thụng

- Nụng nghiệp: mỏy nụng nghiệp, cụng

trỡnh thuỷ lợi…

Hoạt động 4: Tổng kết

- Mỗi lĩnh vực có loại bản vẽ riêng

- Bản vẽ được vẽ bằng tay, dụng cụ hpặc

bằng máy tính

- Học bản vẽ để ứng dụng vào sản xuất,

đời sống và tạo điều kiện học tốt các

môn khoa học khác

GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ

GV nêu câu hỏi: học bản vẽ kỹ thuật để làm gì?

IV/ Củng cố, dặn dũ:

1/ Củng cố:

GV cho HS trả lời cỏc cõu hỏi 1,2,3 SGK/ 7

1/ Nờu khỏi niệm hỡnh chiếu 2/ Nờu cỏc phộp chiếu và đặc điểm của từng phộp chiếu

3/ Nờu tờn cỏc loại hỡnh chiếu và cỏc mặt phẳng chiếu

2/ Dặn dũ: - Học bài cũ.

- Chuẩn bị bài mới:

Ngày soạn:24/08/2008

Ngày dạy:26/08/2008

I/ Mục tiờu:

1/ Kiến thức:

HS nắm được khỏi niệm hỡnh chiếu, mặt phẳng chiếu, cỏc hỡnh chiếu

2/ Kỹ năng:

HS biết nhận dạng và gọi tờn cỏc loại hỡnh chiếu

3/ Thỏi độ:

Rốn kỹ năng quan sỏt, phõn tớch, tống hợp, làm việc chớnh xỏc và tỉ mỉ

II/ Chuẩn bị:

GV: - Bỡa cứng gấp thành mặt phẳng chiếu

- Một số vật mẫu nhỏ: bao diờm, bao thuốc lỏ…( khối hỡnh hộp chữ nhật)

HS: phần chuẩn bị ở nhà

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ:

 Nờu vai trũ của bản vẽ đối với đời sồng và kỹ thuật?

 Học mụn vẽ kỹ thuật với mục đớch gỡ?

2/ Bài mới:

Cỏc hoạt động/ Nội dung Phương phỏp dạy học

Hoạt động 1: Khỏi niệm hỡnh chiếu

GV giói thiệu hiện tượng ánh sáng lên đồ vật và

Trang 3

- Vật thể được chiếu lờn mặt phẳng, khi

đú hỡnh ảnh nhận được trờn mặt phẳng

được gọi là hỡnh chiếu của vật thể

- Điểm A của vật thể cú hỡnh chiếu là

A’nằm trờn mặt phẳng Khi đú đường

thẳng AA’ gọi là tia chiếu Mặt phẳng

chứa hỡnh chiếu gọi à mặt phẳng chiếu

Hoạt động 2: Cỏc phộp chiếu

- Phộp chiếu xuyờn tõm

- Phộp chiếu song song

- Phộp chiếu vuụng gúc dựng để vẽ cỏc

hỡnh chiếu vuụng gúc

Hoạt động 3: Cỏc hỡnh chiếu vuụng gúc

1/ Cỏc mặt phẳng chiếu:

- Mặt phẳng chớnh diện gọi là mặt phẳng

chiếu đứng

- Mặt phẳng nằm ngang gọi là mặt

phẳng chiếu bằng

- Mặt phẳng cạnh bờn gọi là mặt phẳng

chiếu cạnh

2/ Cỏc hỡnh chiếu:

Tương ứng với cỏc mặt phẳng chiếu là cỏc hỡnh

chiếu nằm trờn cỏc măth phẳng đú và cú tờn

như cỏc mặt phẳng chiếu

Hoạt động 4: Vị trớ cỏc hỡnh chiếu:

Chỳ ý: SGK/ 10

Hình chiếu được đặt đúng vị trí như các mặt

phẳng.

bống của vật đó in lên mặt đất hoặc bờ tường, từ

đó hình thành khái niệm về hình chiếu

- GV dựa vào tranh SGK để HS thấy

được sự liên hệ giữa tia sáng và bóng của vật thể

- GV đặt câu hỏi: làm thế nào để vẽ được hình chiếu của 1 điểm của vật thể?

 ảnh A’của điểm A có gì đặc biệt, từ đó

HS suy ra cách vẽ hình chiếu của vật thể

- GV giới thiệu: tuỳ vào đặc điểm của tia chiếu mà có các phép chiếu khác nhau

- GV cho HS quan sát hình 2.2a, b, c và cho biết đặc điểm của các tia chiếu =>

có mấy loại phép chiếu?

GV giói thiệu về mô hình 3 mặt phẳng chiếu và cho HS kết hợp hình 2.3 SGK để biết 3 mặt phẳng chiếu

- GV: nêu vị trí của từng mặt phẳng chiếu đối với vật thể?

+ Các mặt phẳng chiếu được dặt như thế nào

đối với người quan sát?

+ Vật thể được đặt như thế nào đối với mặt phẳng chiếu?

- GV nêu sự cần thiết phải sử dụng 23 hình chiếu

- GV giới thiệu các mặt phẳng chiếu -> bản vẽ các hình chiếu

- GV lưu ý HS quy định về bản vẽ và vị trí của các hình chiếu

IV/ Củng cố, dặn dũ:

1/ Củng cố:

Cho HS đọc phần ghi nhớ SGK

2/ Dặn dũ: + Làm bài tập.

+ Đọc tiờu chuẩn bản vẽ( bảng 2.4)

+ Chuẩn bị cho tiết thực hành theo nội dung của bài thực hành

Ngày soạn:30/08/2008

Ngày dạy:01/09/2008

I/ Mục tiờu :

- Nhận dạng được cỏc khối đa diện thường gặp: hỡnh hộp chữ nhật, hỡnh lăng trụ và hiỡnh chúp đều

- Đọc được bản vẽ vật thể cú dạng hỡnh hộp chữ nhật, hỡnh lăng trụ, hỡnh chúp đều

- Cú ý thức quan sỏt để rỳt ra đặc điểm

Trang 4

II/ Chuẩn bị:

GV:- Hình vẽ lớn các khối đa diện

- Mô hình các khối đa diện( hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ, hình chóp đều

HS: phần chuẩn bị ở nhà

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ: + Nêu các loại hình chiếu, hướng chiếu?

+ Nêu vị trí hình chiếu trên bản vẽ kỹ thuật?

2/ Bài mới:

Hoạt động 1: Khối đa diện

- Khối đa diện được bao bởi các khối đa giác

phẳng

Hoạt động 2: Hình hộp chữ nhật

- Là hình được bao bởi các mặt là hình chữ nhật

- Hình chiếu của hình hộp chữ nhật:

+ Hình chiếu đứng(1)

+ Hình chiếu cạnh(3)

+ hình chiếu bằng(2)

Hoạt động 3: Hình lăng trụ đều

- Hình lăng trụ đều được bao bởi 2 mặt đáy là 2

đa giác đều bằng nhau và các mặt bên là các

hình chữ nhật bằng nhau

- Hình lăng trụ đều:

+ Hình chiếu đứng(1)

+ Hình chiếu bằng(2)

+ Hình chiếu cạnh(3)

Hoạt động 4: Hình chóp đều

- Hình chóp đều được bao bởi mặt đáy là một đa

giác đều, các mặt bên là các tam giác cân bằng

nhau và có chung đỉnh

- Hình chiếu của hình chóp đều:

+ Hình chiếu đứng(1)

+ Hình chiếu bằng(2)

+ Hình chiếu cạnh(3)

- Chú ý SGK

GV treo tranh vẽ hình 4.1 và yêu cầu

HS trả lời câu hởi SGK Các khối đó được bao bởi các hình gì?

GV yêu cầu HS lấy ví dụ về các khối

đa diện quen thuộc

GV cho cả lớp quan sát mô hình

- GV treo hình 4.2 lên bảng và hỏi: khối đa diện này được bao bởi những hình gì? tên các hình

- HS trả lời câu hỏi và hoàn thành bảng 4.1

- HS quan sát hình 4.3

- GV treo hình 4.4 lên bảng và hỏi: Hình lăng trụ đều được bao bởi những hình nào?

- GV cho HS quan sát hình 4.5

và hoàn thành bảng 4.2

- GV treo hình 4.6 lên bảng và hỏi: hình chóp đều được bao bởi những hình nào?

- Hình chóp đều có bao nhiêu hình chiếu?

- GV yêu cầu HS hoàn thành bảng 4.3

- GV nêu đặc điểm của hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh -> hình chóp đều có 2 hình chiếu

IV/ Củng cố, dặn dò:

1/ Củng cố:

Đọc ghi nhớ SGK và trả lời các câu hỏi cuối bài

2/ Dặn dò:

Làm bài tập, chuẩn bị cho bài thực hành

Ngày soạn:30/08/2008

Ngày dạy:02/09/2008

Tiết 4 Thực hành: ĐỌC BẢN VẼ CÁC KHỐI ĐA DIỆN

I/ Mục tiêu:

- Đọc được bản vẽ hình chiếu của vật thể có dạng hình khối đa diện

- Phát huy trí tượng tưởng của HS

thức liên hệ với thực tế

Trang 5

II/ Chuẩn bị:

GV: bảng vẽ lớn hình 5.2, 5.2 và mô hình các khối đa diện A,B,C,D

HS: phần chuẩn bị ở nhà

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ:

Chữa bài tập SGK

2/ Bài mới:

1/ Nội dung thực hành:

- Đọc bản vẽ hình chiếu 1,2,3,4 và đối

chiếu với các vật thể A,B,C,D bằng

cách đánh dấu X vào bảng 5.1 để chỉ rõ

sự tương ứng giữa các bản vẽ

- Chọn 1 trong 4 vật thể A, B, C, D để vẽ

các hình chiếu của nó

2/ Các bước thực hành:

- Bảng 5.1 điền dấu X vào bảng để hoàn

thành

- Vẽ hình chiếu của 1 trong 4 vật thể

3/ Nhận xét đánh giá:

- GV yêu cầu HS nêu nội dung thực hành

- GV chốt lại kiến thức và nội dung của bài thực hành

- GV yêu cầu HS nêu các bước tiến hành, làm vào vở bài tập

- GV chốt lại, sau đó cho HS thực hiện cái nhân

- GV chú ý cách vẽ cho HS

- GV quan sát và trả lời thắc mắc nếu có

- HS làm theo hướng dẫn của HS

- GV yêu cầu HS tự nhận xét kết quả của từng cái nhân, nhóm, lớp

- GV nhận xét về kết quả, tháI độ làm việc của từng HS -> rút kinh nghiệm cho các tiết thực hành sau

IV/ Dặn dò, hướng dẫn học bài ở nhà:

Chuẩn bị cho bài: “bản vẽ các khối tròn xoay” như sau:

- Khối tròn xoay được tạo ra bằng cách bào?

- Nêu các hình chiếu của khối tròn xoay bằng cách hoàn thành bảng 6.1, 6.2, 6.3

Ngày soạn:06/09/2008

Ngày dạy: 08/09/2008

Tiết 5 BẢN VẼ CÁC KHỐI TRÒN XOAY

I/ Mục tiêu:

- Nhận dạng được các khối tròn xoay thường gặp: hình trụ, hình nón, hình cầu

- Đọc được bản vẽ các vật thể có dạng hình trụ, hình nón, hình cầu

- Có ý thức liên hệ chặt chẽ với thực tế

II/ Chuẩn bị:

GV: Một số vật thể tròn xoay: bát, đĩa, ly, chai…

HS: Phần chuẩn bị ở nhà

Trang 6

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ:

Nêu các hình đa diện thường gặp?

2/ bài mới:

I/ Khối tròn xoay:

Khối tròn xoay được tạo thành khi quay một hình

phẳng quanh một trục cố định( trục quay) của hình

II/ Hình chiếu:

1/ Hình chiếu của hình trụ:

- Hình chiếu đứng

- Hình chiếu bằng

- Hình chiếu cạnh

Bảng 6.1

Hình chiếu Hình dạng kích thước

Đứng Hình chữ nhật d,h

Cạnh Hình chữ nhật d,h

2/ Hình nón:

Bảng 6.2

Hình chiếu Tam giác cân kích thước

3/ Hình cầu:

Bảng 6.3

Hình chiếu Hình dạng kích thước

* Chú ý: Thường dùng 2 hình chiếu để biểu diễn khối

tròn xoay, một hình chiếu thể hiện mặt bên và đường

cao, hình chiếu kia thể hiện hình dang mặt đáy

- GV giới thiệu: hàng ngày chúng

ta tiếp xúc với các đồ vật: bát, đĩa

- Các dụng cụ trên được tạo ra bằng cách nào?

- GV giói thiệu hình 6.1, sau đó treo hình 6.2 và yêu cầu HS điền vào chỗ trống các câu a,b,c

- Vởy khi quay hình phẳng quanh trục ta được vật thể gì?

- Hãy kể tên 1 số vật thể tròn xoay mà em biết?

- GV yêu cầu HS đọc bản vẽ 6.3

để trả lời câu hỏi bảng 6.1

- GV đuă vật mẫu cho HS quan sát và nhận xét

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

- GV treo hình vẽ, để mẫu vật trên bảng, yêu cầu HS hoàn thành bảng 6.2

- GV lấy mô hình quả bóng cho

HS quan sát và trả lời vào bảng 6.3

- GV cho HS so sánh về hình chiếu đứng

và hình chiếu cạnh về hình dạng và kivhs thước Rút ra chú ý

IV/ Củng cố, dặn dò:

1/ Củng cố:

- Đọc phần ghi nhớ SGK

Trang 7

- Hướng dẫn trả lời câu hỏi và làm bài tập SGK.

2/ Dặn dò:

- Học bài và làm bài đầy đủ

- Chuẩn bị bài: “ Đọc bản vẽ các khối tròn xoay”

Ngày so ạn:06/09/2008

Ngày dạy:09/09/2008

Tiết 6 Thực hành: ĐỌC BẢN VẼ CÁC KHỐI TRÒN XOAY

I/ Mục tiêu:

- Đọc được bản vẽ các khối tròn xoay( các hình chiếu)

- Phát huy trí tượng tưởng của HS

- Liên hệ chặt chẻ với thực tế

II/ Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ 7.1 và 7.2

HS: Phần chuẩn bị ở nhà

III/ Hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ:

Làm bài tập trang 6,7 SGK

2/ Bài mới:

I/ Nội dung thực hành:

-GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Nội dung của tiết này là gì?

HS nêu được: + Đọc các bản vẽ hình chiếu 1,2,3,4 trong hình 7.1, sau đó đánh dấu X vào bảng 7.1 để chỉ rõ sự tơưng ứng giữa bản vẽ hình chiếu với các vật thể A, B, C, D

+ Phân tích vật thể hình 7.2 để xác định vật thể được tạo thành từ các khối hình học nào Sau đó dánh dấu X vào bảng 7.2

II/ Thực hành:

- GV yêu cầu HS tiến hành bằng vở hoặc bằng giấy A4 theo các bước ở SGK/ 28

- HS tự thực hành theo các bước SGK/ 28

- Hoàn thành bảng 7.1 và 7.2 vào vở hoặc giấy A4

Bảng 7.1 Bảng 7.2

Vật thể

Bản vẽ

Vật thể Khối

hình học

Hình chỏm cầu X

IV/ Tổng kết, dặn dò:

- GV gọi 2 HS lên bảng trình bày vào bảng phụ 7.1 và 7.2

- GV nhận xét, rút kinh nghiệm cho tiết sau

- Chuẩn bị chp bài tới như sau:

+ Bản vẽ kỹ thuật dùng để làm gì?

+ Hình cắt biểu diễn phần nào của vật thể, nó nằm ở đâu so với mặt phẳng cắt

Trang 8

Ngày soạn:13/09/2008

Ngày dạy:15/09/2008

Tiết 7 Chương II: BẢN VẼ KỸ THUẬ

KHÁI NIỆM VỀ BẢN VẼ KỸ THUẬT _ HÌNH CẮT

I/ Mục tiêu:

- HS biết được một số khái niệm về bản vẽ kỹ thuật, khái niệm hình cắt và công dụng của nó

- Nắm được cung dụng, cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản Biết đọc bản vẽ chi tiết đơn giản

- Có ý thức liên hệ thực tế

II/ Chuẩn bị:

GV: vật mẫu ống lót, sơ đồ hình 9.2 SGK

HS: phần chuẩn bị ở nhà

III/ Hoạt dộng dạy học:

1/ Bài cũ: Nêu vai trò của bản vẽ trong kỹ thuật?

2/ Bài mới:

Các hoạt động/ Nội dung Phương pháp dạy học

Hoạt động 1: Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật.

- Bản vẽ kỹ thuật được lập ra trong giai đoạn

thiết kế và được dùng trong quá trình sản xuất

từ chế tạo, lắp ráp, thi công đến vận hành sữa

chữa…

- Bản vẽ kỹ thuật trình bày các thông tin kỹ

thuật của sản phẩm dưới dạng hình vẽ và các

ký hiệu theo các quy tắc thống nhất và thường

vẽ theo tỉ lệ

Hoạt động 2: Khái niệm hình cắt.

- Để biểu diễn một cách rõ ràng các bộ phận bị

che khuất bên trong của vật thể người ta dùng

hình cắt

- Hình cắt được vẽ như sau:

+ Giả sử dùng mặt phẳng để cắt đoi vật thể

+ Chiếu đứng vào mặt phẳng cắt lên mặt phẳng

chiếu

+ Hình ảnh trên mặt phẳng chiếu là hình cắt của

vật thể

* GV hỏi:

- Bản vẽ kỹ thuật được lập ra trong giai đoạn nào?

- Bản vẽ kỹ thuật được dùng trong các quá trình nào?

- Trên bản vẽ kỹ thuật người ta trình bày cái gì?

 HS trả lời, nhận xét và bổ sung cho nhau -> rút ra kết luận và ghi nội dung vào vở

 GV hỏi:

- Để biểu diễn hình dạng bên ngoìa người ta dùng hình chiếu, vậy để biểu diễn 1 cách rõ ràng các bộ phận bị che khuất bên trong người ta dùng hình gì?

 HS trả lời và ghi vào vở

 GV cho HS trả lời câu hỏi hình 8.2

 GV hỏi hình cắt được vẽ như thế nàp và được dùng để làm gì?

 HS trả lời, lớp nhận xét -> rút ra kết luận

Trang 9

Ngày soạn:20/9/2008

Ngày dạy:22/9/2008

Hoạt động 3: Nội dung của bản vẽ chi tiết

a/ Hình biểu diễn: Là hình cắt và hình chiếu ( đứng ,

cạnh, bằng)

b/ Kích thước:

- Kích thước chung của chi tiết

- kích thước các phần của chi tiết

c/ Yêu cầu kỹ thuật: Gia công và xử lý bề mặt.

d/ Khung tên

Hoạt động 4: Đọc bản vẽ chi tiết

1/ khung tên:

- Tên gọi chi tiết

- Vật liệu

- Tỉ lệ

2/ Hình biểu diễn:

- Tên gọi hình chiếu

- Vị trí hình cắt

3/ Kích thước:

- Kích thước chung

- kích thước từng phần

4/ Yêu cầu kỹ thuật:

Gia công và xử lí bề mặt

5/ Tổng hợp:

- Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết

- Công dụng của chi tiết

 GV hỏi: Nêu nội dung của bản

vẽ chi tiết của ống lót

-Hình biểu diễn biểu diễn những hình nào?

-HS nêu được: Hình biểu diễn, hình cắt

và hình chiếu?

* GV hỏi:

- Bản vẽ ốnglót có những yêu cầu kỹ thuật nào?

- khung tên ghi gì?

* GV yêu cầu HS hoàn thành bảng 9.1

- Khung tên thì cần hiểu cái gì?

- Kích thước cần đọc là gì?

- Yêu cầu kỹ thuật gì cần đọc?

- Hình biểu diễn cần đọc các hình nào?

- Tổng hợp bản vẽ cần hiểu được những gì?

* HS làm theo hướng dẫn và yêu cầu của GV

IV/ Củng cố, dặn dò:

1/ Củng cố:

Hướng dẫn trả lời các câu hỏi SGK

2/ Dặn dò:

Chuẩn bị cho bài moi :

Trang 10

Ngày so ạn:27/9/2008

Ngày dạy:29/9/2008

I/ Mục tiêu:

- HS nhận dạng được ren trên bản vẽ chi tiết

- Hiểu được quy ước về ren

- Liên hệ thực tế cuộc sống

II/ Chuẩn bị:

GV: Tranh vẽ hình 11.1, 11.2, 11.4

HS: Phần chuẩn bị ở nhà

III/ Hoạt đọng dạy học

1/ Bài cũ:

- Thế nào là bản vẽ kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật dùng để làm gì?

- Thế nào là hình cắt?

- Nêu nội dung của bản vẽ chi tiết? Trình tự đọc của bản vẽ chi tiết?

2/ Bài mới:

Các hoạt động/ Nội dung Phương pháp dạy học

Ngày đăng: 25/03/2022, 14:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu được đặt đúng vị trí như các mặt phẳng. - Bài giảng Tiết 1: Vai trò của bản vẽ kỹ thuật trong sản suất và đời sống20220
Hình chi ếu được đặt đúng vị trí như các mặt phẳng (Trang 3)
-GV treo hỡnh 4.4 lờn bảng và hỏi: Hỡnh lăngtrụđềuđược  bao  - Bài giảng Tiết 1: Vai trò của bản vẽ kỹ thuật trong sản suất và đời sống20220
treo hỡnh 4.4 lờn bảng và hỏi: Hỡnh lăngtrụđềuđược bao (Trang 4)
GV: bảng vẽ lớn hỡnh 5.2, 5.2 và mụ hỡnh cỏc khối đa diện A,B,C,D. HS:  phầnchuẩnbịở nhà. - Bài giảng Tiết 1: Vai trò của bản vẽ kỹ thuật trong sản suất và đời sống20220
b ảng vẽ lớn hỡnh 5.2, 5.2 và mụ hỡnh cỏc khối đa diện A,B,C,D. HS: phầnchuẩnbịở nhà (Trang 5)
Bảng 6.2 - Bài giảng Tiết 1: Vai trò của bản vẽ kỹ thuật trong sản suất và đời sống20220
Bảng 6.2 (Trang 6)
GV: Bảng phụ 7.1 và 7.2 HS:  Phầnchuẩnbịở  nhà. - Bài giảng Tiết 1: Vai trò của bản vẽ kỹ thuật trong sản suất và đời sống20220
Bảng ph ụ 7.1 và 7.2 HS: Phầnchuẩnbịở nhà (Trang 7)
* GV yờu cầu HS hoàn thành bảng 9.1 - Khung tờn thỡ  cầnhiểu cỏi gỡ? - Bài giảng Tiết 1: Vai trò của bản vẽ kỹ thuật trong sản suất và đời sống20220
y ờu cầu HS hoàn thành bảng 9.1 - Khung tờn thỡ cầnhiểu cỏi gỡ? (Trang 9)
2/ Bảng kờ: Tờn gọi chi tiếtvà số lượng. - Bài giảng Tiết 1: Vai trò của bản vẽ kỹ thuật trong sản suất và đời sống20220
2 Bảng kờ: Tờn gọi chi tiếtvà số lượng (Trang 13)
HS kẻ bảng vào giấy A4 theo mẫu sau: - Bài giảng Tiết 1: Vai trò của bản vẽ kỹ thuật trong sản suất và đời sống20220
k ẻ bảng vào giấy A4 theo mẫu sau: (Trang 14)
2/ Bảng kờ - Bài giảng Tiết 1: Vai trò của bản vẽ kỹ thuật trong sản suất và đời sống20220
2 Bảng kờ (Trang 14)
Gv treo bảng túm tắt nội dung - Bài giảng Tiết 1: Vai trò của bản vẽ kỹ thuật trong sản suất và đời sống20220
v treo bảng túm tắt nội dung (Trang 20)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w