1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Câu hỏi ôn tập học kì II Tin học lớp 10 Trường THPT Tán Kế20125

14 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 292,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chậm hơn sử dụng lệnh Câu 4: Trong Word, để mở mới một văn bản, ta cĩ thể nhấn tổ hợp phím: Câu 5: Muốn hủy bỏ thao tác vừa thực hiện, chẳng hạn xĩa nhầm một kí tự, ta: C.. Câu 7: Phím I

Trang 1

hỏi ôn tập HKII môn Tin Học 10 1

Bài 14

1 Hệ soạn thảo văn bản là phần mềm .

A hệ thống B ứng dụng C tin học D soạn thảo

2 Hệ soạn thảo văn bản cho phép:

A nhập văn bản B chỉnh sửa văn bản C lưu trữ và in ấn văn bản D Cả a, b, c

3 Trình bày văn bản bao gồm chức năng:

C định dạng trang văn bản D Tất cả đều đúng

4 Đơn vị xử lí văn bản nào là nhỏ nhất?

5 Đơn vị xử lí văn bản nào là lớn nhất?

6 Sắp xếp đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn:

a Kí tự - Từ - Câu - Đoạn b Từ - Kí tự - Câu - Đoạn

c Đoạn - Kí tự - Câu - Từ d Đoạn - Câu - Từ - Kí tự

7 Sắp xếp đơn vị xử lí văn bản từ lớn đến nhỏ:

a Kí tự - Từ - Câu - Đoạn b Từ - Kí tự - Câu - Đoạn

c Đoạn - Kí tự - Câu - Từ d Đoạn - Câu - Từ - Kí tự

8 Kiểu gõ nào sử dụng các phím số để bỏ dấu cho chữ?

9 Kiểu gõ nào sử dụng các phím chữ để bỏ dấu cho chữ?

10 Có hai kiểu gõ tiếng Việt phổ biến là và .

A VNI – TELEX B TCVN3 – TELEX C VNI – Windows D Tất cả đều sai

11 Dòng chữ “Trung taam Tin Hojc” được nhập theo kiểu gõ _.

12 Dòng chữ “Trung ta6m Tin Ho5c” được nhập theo kiểu gõ _.

13 UNICODE là bộ mã _.

a chuẩn Quốc tế b chuẩn Việt Nam c chuẩn mã 32 bit d không được sử dụng

14 VNI là bộ mã _.

a chuẩn Quốc tế b chuẩn Việt Nam c chuẩn mã 32 bit d không được sử dụng

15 Font chữ: VnArial, VnTimes,…tương ứng với bộ mã _.

16 Font chữ: Arial, Times New Roman,…tương ứng với bộ mã _.

17 Font chữ : VNI-Avo, VNI-Times,… tương ứng với bộ mã .

18 Phần mềm gõ tiếng Việt gồm:

a Unikey b Vietkey c Cả hai câu đều đúng d Cả hai câu đều sai

19 Để soạn thảo được tiếng Việt, cần:

c Cả hai câu đều đúng d Cả hai câu đều sai

20 Chuyển sang tiếng Việt đoạn gõ sau: "Chuwcs mungf nawm mowis"

21 Chuyển sang tiếng Việt đoạn gõ sau: "Nam5 moi34 phat1 tai5"

A Năm mới phát tài B Nạm mõi phát tại C Năm mỏi phát tai D Năm mõi phát tài

22 Để xóa kí tự bên phải con trỏ khi soạn thảo văn bản ta sử dụng phím

A Shift B End C Delete D Back Space

23 Khi soạn thảo văn bản Word, phím Enter được dùng khi:

A Đánh chữ hoa B Sao chép C Cách khoảng D Kết thúc một đoạn văn

Trang 2

hỏi ơn tập HKII mơn Tin Học 10 2

Bài 15

Câu 1 Câu nào đúng trong các câu sau?

A Word là phần mềm ứng dụng B Word là phần mềm hệ thống

C Word là phần mềm tiện ích D Word là phần mềm soạn thảo

Câu 2: Theo em, giao diện của Word thuộc loại nào?

A Dịng lệnh B Bảng chọn C Cả A và B D Đáp án khác

Câu 3: Những phát biểu nào sau đây là đúng đối với việc sử dụng tổ hợp phím tắt?

C Cần phải mở bảng chọn tương ứng D Chậm hơn sử dụng lệnh

Câu 4: Trong Word, để mở mới một văn bản, ta cĩ thể nhấn tổ hợp phím:

Câu 5: Muốn hủy bỏ thao tác vừa thực hiện, chẳng hạn xĩa nhầm một kí tự, ta:

C nhấn tổ hợp phím Ctrl – Z D Tất cả các thao tác trên

Câu 6: Cĩ thể lưu văn bản với nhiều tên khác nhau được khơng?

Câu 7: Phím Insert trong soạn thảo văn bản cĩ tác dụng gì?

A Bật chế độ gõ đè văn bản B Bật chế độ gõ chèn văn bản

Câu 8: Để chèn nội dung cĩ trong bộ nhớ đệm vào văn bản, ta.

A chọn lệnh Edit – Paste C nháy nút trên thanh cơng cụ

C nhấn tổ hợp phím Ctrl – V D Tất cả các thao tác trên

Câu 9: Cách khởi động Word:

A Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nền

B Start  All Programs  Microsoft PowerPoint

C Nháy đúp chuột vào biểu tượng Microsoft Excel trên màn hình nền

D Start  All Programs  Microsoft Excel

Câu 10: Để đĩng MS-Word, ta dùng lệnh/phím tắt.

Câu 11: Cách tạo mới một văn bản:

A Ấn tổ hợp Ctrl + N B Nháy chuột vào nút lệnh

Câu 12: Trong Word, tổ hợp phím Ctrl - X được dùng để:

A Cắt một đoạn văn bản B Sao chép một đoạn văn bản

C Cắt và sao chép một đoạn văn bản D Dán một đoạn văn bản

Câu 13: Phím Home có chức năng:

A Di chuyển con trỏ soạn thảo về đầu dòng B Di chuyển con trỏ chuột về đầu dòng

C Di chuyển con trỏ soạn thảo về cuối dòng D Di chuyển con trỏ soạn thảo về đầu văn bản

Câu 14: Với cơng việc nào sau đây trong Word 2003 thì dùng bảng chọn VIEW - Toolbars:

A Khi muốn tạo một bảng biểu (table) B Khi muốn thay đổi phơng chữ

C Khi muốn sao chép văn bản D Khi muốn mở hoặc tắt một thanh cơng cụ

Câu 15: Chức năng của nút lệnh

A Lưu tệp đang mở B Đóng tệp đang mở C In tệp đang mở D Mở tệp đã có

Câu 16: Chức năng của nút lệnh

A In tệp văn bản đang mở B Sao chép văn bản

Câu 17: Khi thốt khỏi MS Word, hộp thoại sau xuất hiện khi:

Trang 3

hỏi ơn tập HKII mơn Tin Học 10 3

A Văn bản chưa lưu lần nào

B Văn bản chưa lưu lần cuối

C Văn bản chỉ mới lưu 1 lần

D Ms Word khơng cĩ hộp thoại này

Câu 18: Chức năng của nút lệnh

A Xem văn bản trước khi in B Tạo tệp mới

Câu 19: Cách mở một văn bản có sẵn trên đĩa:

Câu 20: Muốn lưu tệp văn bản đang mở với tên khác ta thực hiện:

A File  Save As B File  Save C Edit  Save As D File  Open

Câu 21: Biểu tượng bên chứa các lệnh:

Câu 22: Phím End có chức năng:

A Di chuyển con trỏ soạn thảo về đầu dòng

B Di chuyển con trỏ chuột về đầu dòng

C Di chuyển con trỏ soạn thảo về cuối dòng

D Di chuyển con trỏ soạn thảo về đầu văn bản

Câu 23: Để sao chép khối văn bản, ta chọn khối văn bản rồi thực hiện:

A Nháy chuột vào nút lệnh B Ấn tổ hợp Ctrl+C

Câu 24 Để chọn (quét khối) văn bản, ta sử dụng để thực hiện thao tác.

c bàn phím kết hợp với chuột d Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 25 Để chọn một từ, ta thực hiện thao tác nhấp chuột _ lần liên tục.

Câu 26 Để chọn một đoạn văn bản, ta thực hiện thao tác nhấp chuột _ lần liên tục.

Câu 27 Thao tác lưu tập tin được thực hiện bằng tổ hợp phím .

Câu 28 Để lưu tập tin đã cĩ với một tên khác, ta nhấn .

Câu 29 Biểu tượng được sử dụng khi thực hiện thao tác .

a Sao chép văn bản b In nhanh tập tin c Di chuyển văn bản d Dán văn bản

Câu 30 Biểu tượng tương ứng với thao tác nhấn tổ hợp phím .

Câu 31 Để hiển thị thanh thước kẻ trong Word 2007, thực hiện thao tác _.

a View - Show/Hide - Ruler b Review - Show/Hide - Ruler

c Show/Hide - View – Ruler d Show/Hide - Review - Ruler

Trang 4

hỏi ôn tập HKII môn Tin Học 10 4

Bài 16

1 Để thực hiện định dạng kí tự, thực hiện lệnh _.

a Format - Font b Page Layout – Font c Design - Font d Insert - Font

2 Để thực hiện định dạng đoạn văn bản, thực hiện lệnh _.

a Format - Paragraph b Insert - Paragraph

3 Để thực hiện định dạng trang in, thực hiện lệnh _.

a Page Layout - Page Setup b File - Page Setup

c Format - Page Setup d Insert - Page Setup

4 Để mở hộp thoại Font, ta dùng tổ hợp phím _.

5 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím _.

6 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím _.

7 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím _.

8 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím .

a Ctrl+“=” b Ctrl+Shift+“=” c Ctrl+Alt+“=” d Shift+“=”

9 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím .

a Ctrl+“=” b Ctrl+Shift+“=” c Ctrl+Alt+“=” d Shift+“=”

10 Biểu tượng lệnh có chức năng _.

a Tô màu chữ b Thay đổi kích thước chữ

c Chọn font chữ d Tất cả đều sai

11 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím _.

12 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím _.

13 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím _.

14 Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím _.

15 Tổ hợp phím Ctrl+C tương ứng với biểu tượng lệnh nào?

16 Khi muốn thay đổi định dạng văn bản, trước tiên phải:

A Đưa con trỏ văn bản đến đoạn văn đó B Chọn một dòng thuộc văn bản đó

C Chọn toàn bộ văn bản đó D Tất cả đều đúng

17 Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

A Phông chữ (Font) B Cỡ chữ và màu sắc

C Kiểu chữ (Style) D.Tất cả đều đúng

18 Định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:

A Edit - Page Setup B Format - Page Setup

C File - Page Setup D File - Print Setup

19 Khi trình bày văn bản, không thể thực hiện việc nào sau đây?

A Thay đổi khoảng cách giữa các đoạn B Sửa chính tả

C Chọn cỡ chữ D Thay đổi hướng giấy

20 Trong hộp thoại Page Setup - trang Margins - Margins dùng để thực hiện .

a chọn khổ giấy b canh lề trang in c chọn định hướng trang in d in văn bản

Trang 5

hỏi ôn tập HKII môn Tin Học 10 5

c chọn định hướng trang in d in văn bản

21 Trong hộp thoại Page Setup - trang Margins – Orentation dùng để thực hiện .

a chọn khổ giấy b canh lề trang in c chọn định hướng trang in d in văn bản

22 Khi chọn định hướng trang in là khổ dọc, lề nào thường được chừa khoảng cách nhiều nhất?

23 Trong hộp thoại Page Setup - trang Margins – Orentation chọn Portrait dùng để thực hiện:

24 Trong hộp thoại Page Setup - trang Margins – Orentation chọn Landscape dùng để thực hiện:

c chọn hướng giấy ngang d in văn bản

25 Trong MS Word, hướng giấy nào là mặc định:

-Bài 17

1 Muốn đánh số trang văn bản ta thực hiện:

2 Trong soạn thảo Winword, muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách, ta thực hiện:

A File - Bullets and Numbering B Tools - Bullets and Numbering

C Format - Bullets and Numbering D Edit - Bullets and Numbering

3 Muốn ngắt trang tại vị trí con trỏ văn bản ta thực hiện:

C Insert Page Numbers… D Insert Insert Table…

4 Trong word, khi cần in trang hiện hành ta chọn một trong bốn tùy chọn nào sau đây?

C Current Page D Selection

5 Trong word, khi cần in tất cả ta chọn một trong bốn tùy chọn nào sau đây?

C Current Page D Selection

6 Trong word, khi cần in số trang chỉ định, chọn một trong bốn tùy chọn nào sau đây?

C Current Page D Selection

7 Trong word, khi cần in đoạn văn bản được chọn, chọn một trong bốn tùy chọn nào sau đây?

C Current Page D Selection

8 Để xem văn bản trước khi in ta thực hiện:

A Chọn File - Print B Chọn File - Print Preview

C Chọn View - Print Layout D Không có câu nào đúng

9 Muốn xem văn bản trước khi in, thực hiện lệnh:

Trang 6

hỏi ơn tập HKII mơn Tin Học 10 6

10 Hãy cho biết hình ảnh sau cĩ cơng dụng gì ?

A In tất cả

B Đánh số trang ở trên và căn lề ở giữa

C Đánh số trang ở dưới và căn lề trái

D Đánh số trang ở dưới và căn lề ở giữa

11. Hãy cho biết vị trí khoanh trịn trong ảnh bên cĩ

cơng dụng gì ?

A Đánh số trang đầu tiên

B Đánh số trang ở trên và căn lề ở giữa

C Đánh số trang ở dưới và căn lề trái

D Đánh số trang ở dưới và căn lề ở giữa

12 Muốn định dạng văn bản theo kiểu liệt kê dạng số thứ tự ta dùng nút lệnh:

13 Trong khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn và muốn sang đoạn mới

A Nhấn tổ hợp phím Shift - Enter B Word tự động, khơng cần bấm phím

14 Mu ốn định dạng văn bản theo kiểu liệt kê dạng kí hiệu ta dùng nút lệnh:

15 Nút lênh Print Preview nằm ở đâu?

A Thanh trạng thái B Thanh cơng cụ in

C Thanh cơng cụ chuẩn D Thanh cơng cụ định dạng

16 Trong Word, sử dụng lệnh File - Print để

A Di chuyển văn bản B Sao chép văn bản

C Xem trước khi in D In văn bản

17 Phím tổ hợp Ctrl – P cĩ cơng dụng gì?

A Di chuyển văn bản B Sao chép văn bản

C Xem trước khi in D In văn bản

18 Biểu tượng cĩ cơng dụng gì?

A Di chuyển văn bản B Sao chép văn bản

C Xem trước khi in D In văn bản

19 Trong hộp thoại Print Preview , nút lệnh cĩ cơng dụng gì?

a In văn bản b Phĩng to hoặc thu nhỏ trang in

c Xem trước khi in d Đĩng cửa sổ Print Preview

20 Giả sử ta cĩ một tập tin gồm 10 trang, để in văn bản trang thứ 4, ta thực hiện:

A Insert/ Print xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK

B File/ Print xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK

C Edit/ Print xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK

D Format/ Print xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK

-Bài 18

1 Để tìm cụm từ “Hà” trong đoạn văn bản và thay thế thành “Hồng”, ta thực hiện:

A.Lệnh Edit - Goto…;

B.Lệnh Edit - Search;

Trang 7

hỏi ôn tập HKII môn Tin Học 10 7

C.Lệnh Edit - Replace…;hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl +H

D.Lệnh Edit - Replace…;hoặc nhấn tổ hợp phím Alt +H

2 Các công cụ trợ giúp soạn thảo, đó là:

A Tìm kiếm và thay thế B Gõ tắt và sữa lỗi

C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai

3 Phím tổ hợp Ctrl – F có công dụng gì?

a Tìm kiếm b Thay thế c Thực hiện tính năng gõ tắt d Đặt mật khẩu bảo vệ văn bản

4 Khi thực hiện lệnh tìm kiếm như sau, những từ nào trong văn bản sẽ được tìm thấy?

A Thi B THI và Thi C thi D Thi, THI và thi

5 Lệnh nào sau đây có công dụng tìm kiếm?

a Edit – Find b Edit – Replace c Tools – Find d Tools - Replace

6 Lệnh nào sau đây có công dụng thay thế?

a Edit – Find b Edit – Replace c Tools – Find d Tools - Replace

7 Trong hộp thoại Find and Replace, nếu muốn tìm kiếm có phân biệt chữ hoa hay chữ thường, ta chọn:

a Match case b Find whole words only c Use wildcards d Sounds like

8 Trong hộp thoại Auto Correct Options , chọn Replace text as you type có công dụng gì?

a thay thế trong khi gõ

b tự động đổi chữ cái đầu câu thành chữ in hoa

c tự động đổi chữ cái đầu câu thành chữ in thường

d tự động đổi tên ngày(tiếng Anh) sang chữ in hoa

9 Lệnh nào sau đây có công dụng gõ tắt và sữa lỗi trong văn bản?

a Format – AutoCorrect Options… b Format – Options…- Security

c Tool – AutoCorrect Options… d Tool – Options…- Security

10 Trong Word, trong khi đang thực hiện chức năng tìm kiếm.

a ta không thể thực hiện chỉnh sửa cùng lúc với tìm kiếm

b ta có thể nháy vào văn bản để thực hiện các thao tác chỉnh sửa

c ta có thể thực hiện chỉnh sửa văn bản chỉ với điều kiện phải đóng hộp thoại Find and Replace trước

d tất cả đều sai

11 Khi thực hiện lệnh tìm kiếm và thay thế như sau, những cụm từ nào trong văn bản sẽ được thay thế?

12 Trong hộp thoại Find and Replace, nếu muốn tìm kiếm những từ hoàn chỉnh, ta chọn:

Trang 8

hỏi ôn tập HKII môn Tin Học 10 8

a Match case b Find whole words only c Use wildcards d Sounds like

-Bài 19

1 Trong Word để tạo bảng, ta thực hiện:

A Insert → Table B Table → Insert → Table

C Insert → Insert → Table D Tools → Insert → Table

2 Trong Word, thực hiện lệnh Table → Delete → Columns trong bảng để:

A Chèn các dòng B Chèn các cột

C Xóa các dòng D Xóa các cột

3 Để gộp các ô liền kề nhau thành một ô, sau khi chọn các ô ta dùng lệnh:

A TableSelect B TableSplit Cells C TableCells.D TableMerge Cells

4 Trong word,muốn tách một ô trong bảng thành nhiều ô ta dùng:

A Table/ Meger cells B Table/ insert cells

C Table/ select cells D Table/ split cells

5 Để tạo bảng ta thực hiện:

A.Lệnh Table-> insert-> Table…; B.Lệnh Tools->insert-> Table…;

C.Lệnh insert->Table; D.Nhấn tổ hợp phím Ctrl + T

6 Muốn thao tác với cột trong bảng, sau khi dùng lệnh Tableselect, rồi ta chọn tiếp:

7 Muốn thao tác với hàng trong bảng, sau khi dùng lệnh Tableselect, rồi ta chọn tiếp:

8 Muốn thao tác với bảng, sau khi dùng lệnh Tableselect, rồi ta chọn tiếp:

9 Quan sát hai bảng sau đây:

Em hãy cho biết Bảng B nhận được từ Bảng A bằng cách nào trong các cách dưới đây:

A Chọn ba ô hàng thứ nhất rồi căn giữa

B Chọn ba ô hàng thứ nhất, sử dụng lệnh Split Cells rồi căn giữa

C Chọn hàng thứ nhất, sử dụng lệnh Merge Cells rồi căn giữa

D Chọn hàng thứ nhất, vào Table -> Cells Alignment

10 Để chèn thêm một cột ngay trước cột có vị trí con trỏ, ta thực hiện lệnh nào sau?

A Table -> Insert -> Columns to the Right B Table -> Insert -> Columns to the Left

C Table -> Insert -> Rows Above D Table -> Insert -> Rows Below

11 Trong bảng sau, nếu chọn lệnh Table -> Delete -> Rows thì điều gì sẽ xảy ra?

A Bảng vẫn như cũ B Chỉ xóa cột đầu tiên của bảng

C Xóa dòng được chọn D Xóa toàn bộ bảng

12 Trong bảng sau, nếu chọn lệnh Table -> Insert -> Rows Below thì điều gì sẽ xảy ra?

Trang 9

hỏi ơn tập HKII mơn Tin Học 10 9

A Chỉ tạo thêm 1 hàng dưới hàng 3 B Bảng vẫn như cũ

C Tạo thêm 2 hàng dưới hàng 3 D Tạo thêm 2 hàng trên hàng 2

13 Trong các cách dưới đây, cách nào nên dùng để căn chỉnh nội dung trong một ô xuống sát đáy ô?

a Dùng các khoảng trống trước nội dung b Nhấn nhiều lần phím Enter

c Chọn nút lệnh Cell Alignment( ) d Nhấn phím Tab - Enter

14 Nút lệnh này cĩ tác dụng gì?

a Thêm bảng biểu vào tài liệu b chèn bảng từ Excel c Tách ơ d Gộp ơ

15 Nút lệnh này cĩ cơng dụng gì?

a Bậc/tắt thanh cơng cụ Standard b Bậc/tắt thanh cơng cụ Tables and Border

c Bậc/tắt thanh cơng cụ Formatting d Bậc/tắt thanh cơng cụ Drawing

16 Để chọn một cột, thực hiện thao tác _.

a nhấp chuột ở đường viền trên của cột b nhấp chuột ở cạnh trái của cột

c nhấp chuột ở cạnh phải của cột d nhấp chuột ở cạnh dưới của cột

17 Trong Word, khi chọn lệnh Table - Delete - Cells…, xuất hiện hộp thoại Delete Cells và trong hộp thoại Delete Cells, chọn mục nào sau đây để xố cả hàng?

a Shift cells left b Shift cells up

c Delete entire row d Delete entire column

18 Muốn xố cột của table trong Word ta chọn lệnh nào trong các lệnh sau:

c Table  Insert Columns d Table  Select Columns

19 Để chọn một hàng, thực hiện thao tác .

a nhấp chuột tại cạnh trái hàng đĩ b nhấp chuột tại cạnh trên hàng đĩ

c nhấp đơi chuột trong hàng đĩ d nhấp đơi chuột tại cạnh dưới hàng đĩ

20 Phím nào sau đây cĩ cơng dụng xĩa hàng hay cột trong bảng?

a Delete b Backspace c Space bar d a, b, c sai

-Bài 20

1 Mạng máy tính bao gồm:

a Các máy tính b Các thiết bị mạng c Phần mềm d Tất cả các câu trên đều đúng

2 Việc kết nối các máy tính lại với nhau nhằm mục đích:

a Sao chép, truyền dữ liệu b Chia sẻ tài nguyên hệ thống

c Tạo thành hệ thống tính tốn lớn d Tất cả các câu trên đều đúng

3 Phương tiện truyền thơng để kết nối máy tính gồm:

a Kết nối cĩ dây và kết nối khơng dây b Các máy tính và thiết bị mạng

c Thiết bị mạng và card khơng dây d Card mạng và Hub

4 Giao thức truyền thơng là:

a Bộ quy tắc phải tuân thủ trong việc trao đổi thơng tin giữa thiết bị nhận và truyền dữ liệu trong mạng

b Ngơn ngữ viết ra phần mềm giao tiếp giữa các máy tính trong mạng

c Bộ quy tắc phải tuân thủ để kết nối mạng máy tính

d Bộ các yếu tố cần quan tâm khi thiết kế mạng máy tính

5 Các thiết bị dùng để kết nối mạng khơng dây gồm:

a Thiết bị WAP và card mạng khơng dây b Mạng cục bộ và mạng diện rộng

c Card mạng, jack cắm, cáp mạng, Hub, Swith d Router và Repeater

6 Các thiết bị dùng để kết nối mạng cĩ dây gồm:

a Card mạng b Cáp mạng c Jack cắm d Tất cả câu trên đều đúng

7 TCP/IP là chữ viết tắt của:

a Bộ giao thức truyền thơng được dùng phổ biến trong các mạng

b Thiết bị phần cứng máy tính

c Thiết bị kết nối cĩ dây

d Tên của một loại mạng

Trang 10

hỏi ôn tập HKII môn Tin Học 10 10

8 TCP/IP là chữ viết tắt của:

a Transmission Control Protocol/Internet Protocol

b Transfer Control Protocol/Internet Protocol

c Transmission Control Protocol/Internet Program

d Transfer Control Protocol/Internet Program

9 Mạng kết nối các máy tính ở gần nhau được gọi là:

a Mạng cục bộ b Mạng diện rộng c Mạng toàn cầu d Mạng không dây

10 Mạng diện rộng (WAN) là mạng:

a Kết nối các máy tính ở khoảng cách lớn b Kết nối các máy tính ở gần nhau

11 Phân loại mạng máy tính theo kiểu bố trí các máy tính trong mạng gồm:

a Đường thẳng; vòng và hình sao b Cục bộ và diện rộng

c Không dây và có dây d Tất cả đều sai

12 Kiểu bố trí mạng như hình dưới đây là kiểu:

a Vòng tròn

b Đường thẳng

c Ngôi sao

d Tất cả đều sai

13 Kiểu bố trí mạng như hình dưới đây là kiểu:

a Vòng tròn

b Đường thẳng

c Ngôi sao

d Tất cả đều sai

14 Kiểu bố trí mạng như hình dưới đây là kiểu:

a Vòng tròn

b Đường thẳng

c Ngôi sao

d Tất cả đều sai

15 Trong mạng không dây các máy tính cần bố trí theo dạng _.

a hình sao b đường thẳng c Không cần phải bố trí d vòng tròn

16 Trong mạng không dây, các máy tính có cần được bố trí như mạng có dây?

17 Về mặt địa lý, để phân mạng thành 2 loại gồm:

A WAN, Mạng diện rộng B Cục bộ, LAN

C LAN, WAN D Khách - Chủ, ngang hàng

18 Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính:

A Ở cách xa nhau một khoảng cách lớn B Cùng một hệ điều hành

C Ở gần nhau D Không dùng chung một giao thức

19 Tìm phát biểu sai về mạng kết nối kiểu hình sao dưới đây:

A Cần ít cáp hơn các mạng kết nối kiểu đường thẳng và mạng kết nối kiểu vòng

B Dễ mở rộng mạng

C Các máy tính được nối cáp vào một thiết bị trung tâm là Hub

D Nếu Hub bị hỏng thì toàn bộ mạng ngừng truyền thông

20 Việc thiết kế, bố trí máy tính trong mạng phụ thuộc các yếu tố nào?

a Số lượng máy tính tham gia mạng, tốc độ truyền trong mạng, địa điểm lắp đặt mạng, khả năng tài chính

b Địa điểm lắp đặt mạng, khả năng tài chính

c Số lượng máy tính tham gia mạng, tốc độ truyền trong mạng, khả năng tài chính

d Số lượng máy tính tham gia mạng, tốc độ truyền trong mạng, địa điểm lắp đặt mạng

Ngày đăng: 25/03/2022, 14:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

10. Hãy cho biết hình ảnh sau cĩ cơng dụng gì? - Câu hỏi ôn tập học kì II Tin học lớp 10  Trường THPT Tán Kế20125
10. Hãy cho biết hình ảnh sau cĩ cơng dụng gì? (Trang 6)
a. Đường thẳng; vịng và hình sao. b. Cục bộ và diện rộng. c. Khơng dây và cĩ dây.d. Tấtcảđều sai - Câu hỏi ôn tập học kì II Tin học lớp 10  Trường THPT Tán Kế20125
a. Đường thẳng; vịng và hình sao. b. Cục bộ và diện rộng. c. Khơng dây và cĩ dây.d. Tấtcảđều sai (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w