1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi học sinh giỏi khối 8 môn: Hóa học19599

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 137,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoà tan toàn bộ chất rắn C vào dung dịch chứa 14,6 gam HCl thu được dung dịch D và khí E.. Xác định các chất có trong A,B,C,D,E.. Tính khối lượng mỗi chất có trong A, C và số mol các chấ

Trang 1

KÌ THI H฀C SINH GI฀I L฀P 8 Năm học: 2012 – 2013 Môn: Hóa học

Bài 1 (3 điểm) Lập phương trình hóa học của các sơ đồ phản ứng sau:

KOH + Al2(SO4)3  K2SO4 + Al(OH)3

FexOy + CO t0 FeO + CO2

CnH2n-2 + ?  CO2 + H2O

FeS2 + O2  Fe2O3 + SO2

Al + HNO3  Al(NO3)3 + N2O + H2O

Bài 2: (3 điểm)

Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các lọ hóa chất bị mất nhãn gồm: CaO; P2O5; MgO và Na2O đều là chất bột màu trắng ?

Bài 3: (5 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít H2 trong 3,36 lít O2 Ngưng tụ sản phẩm thu được chất lỏng A và khí B Cho toàn bộ khí B phản ứng hết với 5,6 gam Fe thu được hỗn hợp chất rắn C Hoà tan toàn bộ chất rắn C vào dung dịch chứa 14,6 gam HCl thu được dung dịch D và khí E

Xác định các chất có trong A,B,C,D,E Tính khối lượng mỗi chất có trong A, C và số mol các chất có trong dung dịch D

Biết : 3Fe + 2O2 t0 Fe3O4

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

Fe3O4 + 8 HCl  FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

(Các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn )

Bài 4: (4.5 điểm)

Một hỗn hợp khí của Nitơ gồm: NO, NO2; NxO biết thành phần phần % về thể tích các khí trong hỗn nợp là: %VNO = 50% ; %V NO2  25% Thành phần % về khối lượng NO có trong hỗn hợp là 40% Xác định công thức hóa học của khí NxO.

Bài 5: (4.5 điểm)

Nung 400gam đá vôi chứa 90% CaCO3 phần còn lại là đá trơ Sau một thời gian thu được chất rắn X và khí Y

a.Tính khối lượng chất rắn X biết hiệu suất phân huỷ CaCO3 là 75%

b Tính % khối lượng CaO trong chất rắn X và thể tích khí Y thu được (ở ĐKTC)

Trang 2

Hướng dẫn chấm và biểu điểm Thi học sinh giỏi

Mụn Húa học lớp 8 năm học 2012 - 2013

1

Lập đỳng: Mỗi phương trỡnh PƯ: 0,3đ

1) 6KOH + Al2(SO4)3  3K2SO4 + 2Al(OH)3 2) FexOy + yCO t0 xFe + yCO2

3) CnH2n-2 + 3 1 O2 nCO2 + (n-1)H2O

2

4) 4FeS2 + 11O2  2Fe2O3 + 8SO2 5) 8Al + 30HNO3  8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O

2

Lấy mỗi lọ một ớt làm mẫu thử: Hoà tan 4 mẫu thử vào nước:

Nhận ra MgO khụng tan;

CaO + H2O  Ca(OH)2 tạo ra dung dịch đục

Na2O + H2O  2NaOH; P2O5 + 3 H2O 2H3PO4 hai dung dịch trong

suốt

Thử quỳ tớm vào hai dung dịch trong suốt nhận ra NaOH làm xanhquỳ

tớm; H3PO4 làm đỏ quuỳ tớm

3

+Phương trỡnh phản ứng đốt chỏy H 2 trong ễxi: 2H2 + O2 t0 2H2O (1)

Số mol : 2 4, 48 0, 2( ); 2 3, 36 0,15( )

Dựa vào (1): 0,2 mol H 2 cần 0,1 mol O 2  Sau phản ứng khớ O 2 dư: 0,05 mol.

Vậy ngưng tụ sản phẩm: chất lỏng A là H 2 O cú khối lượng: 0,2.18 = 3,6 (g);

khớ B là ễxi dư.

+ Theo bài ra khi cho khớ B phản ứng với Fe: 3Fe + 2O 2 t0 Fe 3 O 4 (2)

.Từ kết quả trờn: O2 tham gia phản ứng (2) là 0,05mol

5, 6 0,1( ) 56

Fe

Nờn Fe cần cho phản ứng (2) là: 0,075mol

Chất rắn C gồm: 0,025 mol Fe3O4 và (0,1 - 0,075) = 0,025mol Fe dư

và cú khối lượng: 0,025 232 + 0,025 56 = 7,2 (g)

+ Cho toàn bộ chất rắn C vào dd HCl :

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 (3)

Fe3O4 + 8 HCl  FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O (4)

1

0,5

0,5

1

1

5

Trang 3

;

14, 6

36,5

HCl

Theo (3) và (4): n HCl tham gia PU( )   2 0, 025 8.0, 025   0, 25(mol)

HCl dư 0,4 – 0,25 = 0,15 (mol)

Từ đó HS tìm được các chất trong dung dịch D và số mol tương ứng của

mỗi chất: 0, 05mol FeCl2 ; 0, 05mol FeCl3 ; 0,15mol HCl

Chất khí E là H2

1

4

Các chất khí cùng điều kiện thì tỷ lệ thể tích bằng tỷ lệ số mol Gọi tổng số

mol các chất khí có trong hỗn hợp là y ta có:

2

0, 5 ; 0, 25 ; 0, 25

x

Khối lượng của NO là: 0,5y 30 = 15y (chiếm 40% khối lượng hỗn hợp) 

Khối lượng hỗn hợp: 15 100 37, 5

40

hh

y

Khối lượng NO 2 là: 0,25y 46 = 11,5y

Vậy khối lượng: N x O là: 37,5y – 15y – 11,5y = 11y

Khối lượng mol của N x Oy là: 11 44 14x + 16 = 44 x = 2

0, 25

y

Công thức cần tìm: N 2 O

1

1 0,5 1

1

4.5

a

CaCO 3 có trong 400g đá vôi: 90% 400 = 360 g

PTPƯ nung đá vôi: CaCO 3 t0 CaO + CO2 

Hiệu suất phân huỷ CaCO 3 bằng 75% nên khối lượng CaCO 3 tham gia PƯ:

75% 360 = 270g tương ứng 2,7 mol.

Dựa vào PTPƯ số mol CO 2 thoát ra là 2,7 mol ứng với: 2,7 44 = 118,8g

Khối lượng chất rắn X là: 400 – 118,8 = 281,2g

0,5

0, 5

1

1

5

b

Khối lượng CaO là : 2,7 56 = 151,2g

Thành phần % khối lượng CaO có trong X: % 151, 2 100% 53, 77%

281, 2

CaO

Thể tích khí Y thoát ra ở ĐKTC là: 2,7 22,4 = 60,48 (lit)

0,5 0,5

0,5

4.5

Học sinh giải theo nhiều cách khác nhau nhưng thoả mãn yêu cầu của đề thì vẫn đạt điểm tối đa

Ngày đăng: 25/03/2022, 13:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w