1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra một tiết Sinh học lớp 8 (Có đáp án) Cao Hữu Tài19495

11 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 195,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bằng kiến thức đã học hãy giải thích: a.Vì sao xương động vật được hầm đun sôi lâu thì bở b.Vì sao máu chảy trong mạch không đông PHẦN 3: Đáp án chấm – BIỂU ĐIỂM Kể tên và nêu chức năng

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ I Môn: Sinh học Lớp: 8 Tiết: 20

( Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian giao đề)

PHẦN 1: MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tên chủ đề

( Mức độ 1) 1 (Mức độ

2)

2 (Mức độ

3)

3 (Mức độ

4)

4

Tổng

số phần

Khái quát cơ thể người Kể tên và nêu chức năng

các hệ cơ quan trong cơ thể người?

Số tiết cần

KT : 03

hãy giải thích

Số tiết cần

KT : 03 17,5

% = 52,5

điểm

Chương Tuần hoàn Máu thuộc mô liên kết

không?

Số tiết cần

KT : 04

ChươngTuần hoàn Phân biệt hồng cầu và

bạch cầu về cấu tạo và chức năng?

Số tiết cần

KT : 05

Trang 2

KT

Tỷ lệ % 100.0 Tỷ lệ % 22.222 Tỷ lệ % 44.44 Tỷ lệ % 33.3 Tỷ lệ % 0 100 Tổng điểm 10.0 Số điểm 2.2 Số điểm 4.4 Số điểm 3.3 Số điểm 0.0

10

PHẦN 2: đề kiểm tra

Câu 1( 3.3 điểm )

Kể tên và nêu chức năng các hệ cơ quan trong cơ thể người?

Câu 2( 2.2 điểm )

Phân biệt hồng cầu , bạch cầu về cấu tạo và chức năng?

Câu 3( 1.1 điểm ):

Máu thuộc mô liên kết hay không ?

Câu 4( 3.3 điểm ).

Bằng kiến thức đã học hãy giải thích:

a.Vì sao xương động vật được hầm (đun sôi lâu) thì bở

b.Vì sao máu chảy trong mạch không đông

PHẦN 3: Đáp án chấm – BIỂU ĐIỂM

Kể tên và nêu chức năng các hệ cơ quan trong cơ thể

1

- Các hệ cơ quan : vận động, tuần hoàn, hô hấp, tiêu hoá, bài

tiết, thần kinh, nội tiết, sinh sản

Các hệ cơ

quan

Chức năng

bào và các chất thải, cacbonic từ tế bào đến cơ quan bài tiết

dinh dưỡng cung cấp cho cơ thể

Điều khiển, điều hoà hoạt động của các cơ

quan, hệ cơ quan trong cơ thể

1.1đ

2.2đ

Trang 3

2.2 đ

Đặc điểm

phân biệt

- Hình đĩa, lõm hai mặt

- Không nhân

-Trong suốt

- Hình dạng thay đổi

- Có nhân

cacbonic

- Tham gia bảo vệ cơ thể

Mỗi ý

đúng cho 1.1đ

3

- Máu là mô liên kết

- Vì nó có vai trò cung cấp dinh dưỡng và các chất cần thiết

khác cho tế bào các cơ quan trong cơ thể đảm bảo sự thống

nhất các hệ cơ quan trong cơ thể

0.5đ

0.6đ

vậy nước hầm xương thường sánh và ngọt, phần xương còn lại

là chất vô cơ không còn được liên kết bởi cốt giao nên xương

bở

b.Máu chảy trong mạch không đông vì :

- Có một loại bạch cầu tiết dịch chống đông máu(bạch cầu ưa

kiềm)

- Mạch máu có lớp biểu bì trơn,máu lưu thông dễ dàng , tiểu

cầu không bị vỡ

1.6đ

1.7đ

Người ra đề

Cao Hữu Tài.

Tổ trưởng

Quyền Minh Tài.

Hiệu trưởng

Lương Ngọc Lõm

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ II Môn: Sinh học Lớp: 8 Tiết: 55

( Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian giao đề)

PHẦN 1: MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tên chủ đề

( Mức độ 1) 1 (Mức độ 2) 2 (Mức độ 3) 3 (Mức độ 4) 4

Tổng số phần

Chương VII Kể tên các cơ quan của

hệ bài tiết nước tiểu? Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu?

Số tiết cần

KT : 03

hình thành nước tiểu?

Số tiết cần

KT : 03 17,5

% = 52,5

điểm

Chương III: Da Nêu cấu tạo và chức năng

của da

Số tiết cần

KT : 04

Chương IX: Thần kinh và

các giác quan

0

Phân biệt phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện?

Số tiết cần

KT : 05

Tổng số điểm 5.0 Số điểm 1.3 Số điểm 0.0 Số điểm 3.75 Số điểm 0.0

Trang 5

Tổng số tiết

KT

Tỷ lệ % 100.0 Tỷ lệ % 37.5 Tỷ lệ % 25 Tỷ lệ % 37.5 Tỷ lệ % 0 100 Tổng điểm 10.0 Số điểm 3.8 Số điểm 2.5 Số điểm 3.8 Số điểm 0.0

10

PHẦN 2: ĐỀ KIỂM TRA

Câu 1( 1.3 điểm)

Kể tên các cơ quan của hệ bài tiết nước tiểu? Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu?

Câu 2( 2.5 điểm)

Câu 3( 1.5 điểm)

Câu 4( 3.7 điểm)

Phân biệt phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện?

PHẦN 3: ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

Câu 1( 1.3 đ):

- Các cơ quan của hệ bài tiết nước tiểu( 0.6đ)

Thận: 2 quả

Ống dẫn nước tiểu

Ống đái

Câu 2( 2.5 đ):

Câu 3( 1.5 đ):

Trang 6

Lớp biểu bì:có tầng sừng và tầng tế bào sống

Lớp bì: tuyến mồ hôi,dây thần kinh

Lớp mỡ dưới da

Câu 4( 3.7 đ):

Mỗi ý đúng 0.5 đ riêng ý 1 0.7đ

Bảng 52.2 SGK/168

Người ra đề

Cao Hữu Tài.

Tổ trưởng

Quyền Minh Tài.

Hiệu trưởng

Lương Ngọc Lâm

Trang 7

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I I Môn: Sinh học Lớp: 8 Tiết: 69

( Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian giao đề)

PHẦN 1: MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Tên chủ đề Nhận biết

( Mức độ 1) Thông (Mức độ 2) hiểu Vận dụng thấp

(Mức độ 3)

Vận dụng cao (Mức độ 4)

Tổng

Chủ đề 1 B ài

thận

quá trình hình

tiểu

3 phần

Số tiết cần KT

: 02

15 % = 30

điểm

Số câu : 01

33 % = 10 điểm

Số câu : 01

67 % = 20 điểm

Chủ đề 2:

Da………

+ Nêu được

Số tiết cần KT

: 01

Số câu : 01

100 % = 10 điểm

Chủ đề 3:

Thần kinh và

giác

quan………

của hệ thần kinh

+ So sánh được cấu tạo của tủy sống

+ Chức năng của tai

kiến thức đã học đề ra các biện pháp tránh khỏi các bệnh và tật về mắt

8 phần

Số tiết cần KT

: 05

40 % = 80

điểm

Số câu: 1 12,5 % = 10 điểm

Số câu ; 02

50 % = 40 điểm

Số câu ; 01 37.5 % = 30 điểm

Chủ đề 4 nội

tiết

+Giải thích hoạt động của tuyến giáp

4 phần

Số tiết cần KT

: 04

Số câu ; 01

25 % = 10

Số câu: 01

75 % = 30

Trang 8

2 0 % = 40

Chủ đề 5: Sinh

quan sinh dục nam

cấu tạo cơ

nữ

+ Trình bày các biện pháp tránh thai

4 phần

Số tiết cần KT

: 03

2 0 % = 40

điểm

Số câu ; 02

50 % = 20 điểm

Số câu ; 01

Tổng số : 15

100% = 200

điểm

Số phần: 6x1 =

6

30 % = 60 điểm

Số phần: 4x2 = 8

40 % = 80 điểm

Số phần: 2x3=

6

30 % = 60 điểm

20 phần

PHẦN 2: ĐỀ KIỂM TRA

Câu 1( 30đ ) :

Câu 2 (10đ ): Nêu cấu tạo của da?

Câu 3 ( 30đ ):

Câu 4 (20đ ): Trình bầy chức năng của tai?

Câu 5 ( 30đ ): Bằng kiến thức đã học em đã làm gì để bảo vệ măt có thể tránh khỏi các

bệnh và tật về mắt?

Câu 6 ( 40đ ):

a Kể tên các tuyến nội tiết đã học? ( 10đ )

30đ )

Câu 7 (40đ )

c Để không mang thai ngoài ý muốn cần thực hiện những biện pháp nào? (20đ )

Trang 9

PHẦN 3: ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂU

Câu 1:

b Quá trình hình thành nước tiểu:

10

7 6 7

3.5 3.5 3 Câu 3:

- Khác nhau

5 5 8

6 6

Câu 4:

- Tai là bộ phận tiếp nhận âm thanh :

động lên TB thụ cảm thính giác của cơ quan coocti năm trên màng cơ sở

ở vùng tương ứng với taanff số và cường độ của sóng âm làm TB này

hưng phấn chuyển thành xung thần kinh truyền về vùng thính giác ở

thùy thái dương cho ta nhận biết về âm thanh đã phát ra

- Tai trong còn có bộ phận phụ trách thăng bằng, chuyển tiếp nhận

những thông tin về vị trí cơ thể và sự chuyển động trong không gian

10

10

Câu 5:

+ Không dung chung khăn để tránh các bệnh về mắt

5 5 5 7,5 7,5

Trang 10

Câu 6:

thận, tuyến sinh dục

không tiết ra

động gây phì đại tuyến

10 10 10 10

Câu 7:

đạo

c Các biện pháp:

10 10

7 6 7

Người ra đề

Cao Hữu Tài.

Tổ trưởng

Quyền Minh Tài.

Hiệu trưởng

Lương Ngọc Lâm

Ngày đăng: 25/03/2022, 13:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Hình đĩa, lõm hai mặt - Đề kiểm tra một tiết Sinh học lớp 8 (Có đáp án)  Cao Hữu Tài19495
nh đĩa, lõm hai mặt (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w