www.facebook.com/hocthemtoan
Trang 1Giải đề Đại học
Môn: Hoá học
Năm 2007 đến năm 2012
www.facebook.com/Hp.YDS
Trang 3Lời nói đầu
Chào các bạn, tôi là HO Prince cũng là nickname facebook, sinh viên Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh Tôi là dân tỉnh, ngày xưa đi học không có điều kiện tiếp xúc với các phương tiện công nghệ thông tin hiện đại như bây giờ, không được tìm hiểu nhiều tài liệu qua mạng online, chỉ biết học ở thầy cô mà thôi Hôm nay, tôi soạn quyển “Giải chi tiết đề thi đại học” với mục đích là đi dạy kèm, một mặt muốn chia sẻ phổ biến đến tất cả các bạn, cách giải không chuyên, nghĩ sao mình viết vậy, do đó ngôn ngữ không được như các thầy viết sách, bên cạnh lời giải tôi còn bổ sung một số điều cần lưu ý Tài liệu còn nhiều thiếu sót mong các bạn và thầy cô góp ý và chia sẻ qua :
ĐT: 0944.009.203
www.facebook.com/Hp.YDS
Trang 4KHỐI A-2007-MÃ ĐỀ 182
n < 2nXX chắc chắn cĩ 1 ankin, hiđrocacbon cịn lại cĩ thể là anken hoặc ankan
TH 1 : X gồm 1 anken (a mol) + 1 ankin (b mol)
Trang 5A Đốt cháy hợp chất hữu cơ C x H y hoặc C x H y O z (không chứa N):
1 Ankan hay hợp chất có liên kết đơn:
Trang 6B Đốt cháy hợp chất hữu cơ C x H y N t hoặc C x H y O z N t :
1 Amin đơn chức no:
Hai hiđrocacbon có thể là: 2 anken
1 ankan (x mol) + 1 ankin-ankađien (y mol) (x = y)
Sử dụng số liệu CO 2 và H 2 O sau phản ứng đốt cháy để suy ra các dữ kiện sau:
- So sánh lớn nhỏ về số mol để xác định loại liên kết trong hợp chất hữu cơ
Trang 7- Trong 3 đại lượng số mol CO2, số mol H2O, số mol hợp chất hữu cơ, nếu biết 2 thì ta tìm được đại lượng cịn lại
- Lập tỉ lệ C
H
n
n suy ra cơng thức thực nghiệm của hợp chất hữu cơ
- Xác định số C hoặc H trung bình theo cơng thức:
2
CO hchc
nSố C =
n hoặc 2
H O hchc
2nSố H =
Lưu ý: Ancol tác dụng với Na
Số mol H nguyên tử được giải phóng Số nhóm OH (H linh động) =
Số mol chất
Dùng để xác định số nhĩm chức –OH trong ancol hoặc –COOH trong axit khi cho tác dụng với
Trang 8Lưu ý: Khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2 CO 3 ta cĩ lần lượt các phản ứng như trên, nhưng khi cho ngược lại ta chỉ cĩ một phản ứng duy nhất: 2-
2H CO CO H O
Hướng dẫn:
Thuỷ phân lipit thu được 2 loại axit béo:
Lipit: RCOO-C3H5-(OOCR’)2
Ta cĩ: nglixerol = nlipit = 0,5
Mlipit = 888
Chọn : C 17 H 35 COOH & C 17 H 33 COOH
Lưu ý:
Cần thuộc lịng M của Tristearin: M = 890 (lipit no) để làm chuẩn
M lipit giảm 2(888)trong lipit cĩ 1 gốc axit béo khơng no cĩ 1
C H Cl
Trang 935,5(k + 1)
62,5k + 34,5 k = 3
Ví dụ: Cao su lưu hoá có 2% S về khối lượng, có bao nhiêu mắc xích isopren có 1 cầu nối
đisunfua (-S-S-) Giả thiết rằng các S đã thay thế cho H ở cầu metylen của cao su
Löu yù: Anđehit + AgNO3 /NH 3
n anđehit : n Ag = 1 : 2anđehit đơn chức (R-CHO)
n anđehit : n Ag = 1 : 4anđehit 2 chức hoặc (HCHO)
Trang 10Hướng dẫn:
nAg = 0,4 = 4nXX cĩ thể là HCHO hoặc X cĩ 2 nhĩm -CHOloại B, D
nNa = 0,2 = 2nYY cĩ 2 nhĩm -OHX cĩ 2 nhĩm -CHOChọn C
Trang 11Toán CO2/SO2 tác dụng với dung dịch bazơ
1 CO 2 tác dụng với dung dịch NaOH hoặc KOH:
n = b -a (Số lớn -Số bé)
n = a-(b -a) = 2a- b (2Số bé-Số lớn)
T ≤ 1 tạo muối CaCO3↓ (Ca(OH)2 dư): nCaCO3= nCO2
T ≥ 2 tạo muối Ca(HCO3)2 (CO2 dư): nCa(HCO )3 2= nCa(OH)2
1 < T < 2 tạo 2 muối như sau:
n = b -a (Số lớn-Số bé)
n = b -(a- b) = 2b -a (2Số bé-Số lớn)
Trang 12n = b -a (Số lớn-Số bé)
n = a -(b -a) = 2a-b (2Số bé-Số lớn)
n n
n n
n n
n↓ = 2
2
Ca Ba
n n
Trang 13Ñieän Phaân
Ñieän phaân dung dòch:
Ở Catot – Cực (-): cực cho e hay cation tiến về để nhận e
- Có mặt các cation kim loại Mn+
và H+ (do nước hoặc axit điện li)
Quy luật: Chất nào có tính oxi hoá mạnh sẽ bị khử trước
- Ion kim loại mạnh từ Al3+ trở về trước thực tế không điện phân, thay vào đó là nước điện phân
Có mặt các anion gốc axit hoặc OH
(do nước hoặc bazơ điện li)
- Thực tế anion gốc axit có oxi không bị điện phân, thay vào đó nước sẽ bị điện phân (bị oxi hoá)
Trang 14Trong đĩ:
A: nguyên tử khối
n: số e tham gia phản ứng ở điện cực
I: cường độ dịng điện
t: thời gian điện phân
F: số Faraday phụ thuộc vào t
Nếu t(s) → F = 96500
Nếu t(h) → F = 26,8
Các kiểu mắc bình điện phân:
a) Mắc nối tiếp:
- Cường độ dịng điện qua mỗi bình là bằng nhau
- Sự thu và nhường e ở các điện cực cùng tên phải như nhaucác chất sinh ra ở các điện cực cùng tên phải tỉ lệ mol với nhau
Ví dụ:
Bình 1: ở catot
2
Điện phân nóng chảy:
Cĩ 3 loại hợp chất điện phân nĩng chảy:
1 Oxit kim loại:
Trang 152NaOH + Cl NaClO + NaCl + H O
nNaOH còn lại = 0,01 mol
nNaOH b.đ= 0,01 + 0,01 = 0,02 mol[NaOH] = 0,1M
Trang 17Löu yù: CO2 + Ca(OH)2:
Ca(OH)2 dư chỉ tạo CaCO3
CO2 dư chỉ tạo Ca(HCO3)2
tạo CaCO3 + Ca(HCO3)2
(X): C2H7NO2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 khí
(X) gồm: CH3COONH4 (muối amoni) và HCOONH3CH3 (muối tạo bởi HCOOH và
Löu yù: Hợp chất chứa N tác dụng được với NaOH gồm 3 nhóm lớn:
Amino axit và đồng phân: NH 2 -R-COOH (không tạo khí)
Muối amoni: R-COONH 4 NaOH NH3 (nhẹ hơn KK)
Muối của amin: RCOO-NH 3 -R’ NaOH R'-NH2 (nặng hơn KK, ở thể khí chỉ có
CH 3 NH 2 và C 2 H 5 NH 2 )
Trang 18- α = 0: chất không điện li
- α =1: chất điện li hoàn toàn
Độ điện li α phụ thuộc vào bản chất của chất tan, nhiệt độ và nồng độ dung dịch Dung dịch càng loãng (Co càng nhỏ) thì α càng lớn
Đối với dung dịch axit yếu ( < 1)
α C[H ][A ]
Trang 19 Đối với dung dịch bazơ yếu ( < 1)
-b o
MOH M + OH (K )Ban đầu: C 0 0 Điện li: C C CCân bằng: (1 - C C C
α C[M ][OH ]
Trang 20Đốt cháy hoàn toàn X với oxi thu được khí Y gồm CO2 + hơi H2O + O2 dư
Y qua H2SO4 đặcH2O bị giữ lạiZ: CO2 và O2 dư
Trang 21Hướng dẫn:
23
Hằng số cân bằng: KC =
2 2
Nhiệt độ khơng đổi KC khơng đổi
Trong dung dịch cĩ các muối: Al(NO3)3: 2a mol, Cu(NO3)2: b mol, AgNO3; 2c mol
Để tách Ag ra khỏi muối chỉ cần dùng kim loại cĩ tính khử mạnh và AgNO3 tác dụng trước vì
Ag+ cĩ tính oxi hố mạnh hơn
Trang 22KHỐI B-2007-MÃ ĐỀ 285
Hướng dẫn:
0,[O]
chất rắn giảm
n = 0,3 mol; n = 0,5V mol; n = 0,2 mol
Giá trị lớn nhất ứng với trường hợp kết tủa tạo ra và tan một phần trong NaOH dư
1 mol mol n mol n mol
O p.ư 3n - O b.đ
Hỗn hợp sau khi đốt cháy gồm: 2
Trang 23Hỗn hợp ban đầu gồm: CnH2nO2 = 1 mol, O2 = (3n - 2) mol
N O N
NH NO
+ H 2 O
- Kim loại từ Mg → Al có thể tạo ra tất cả các sản phẩm khử trên
- Kim loại sau hiđro hầu như tạo ra NO2, NO
- HNO3 đặc, nguội không tác dụng với Al, Fe, Cr, Au, Pt
Bài tập chính:
3 2
2
+ HNO dö O
N O N
- Gđ 1: Sắt nhường e cho oxi
- Gđ 2: Oxit sắt (trừ Fe2O3) và sắt dư nhường e cho HNO3
- Như vậy Fe cho e cho hai chất nhận e là O2 và HNO3
Trang 24-
Ví dụ: Hoà tan hết 11,36 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 trong dung dịch HNO3 dư, thu
được 1,344 lít khí NO (đktc) và m gam muối khan Giá trị của m là
H S + H 2 O Bài tập chính:
Trang 26Ví dụ: Kim loại hoá trị I 1 H2
2
Kim loại hoá trị II H2
Kim loại hoá trị III 3H2
Trang 272 2
mol 0,5
1
2
3
Al + NaOH + 3H O Na[Al(OH) ] + H
2
1
2
3
Al + NaOH + 3H O Na[Al(OH) ] + H
2
Trang 28A Thuỷ phân este đơn chức:
1 Este (đơn chức) + NaOH 1 muối + 1 anđehit (xeton)
Este cĩ gốc ancol khơng no:
3
RCOOCH=CH-R'RCOOC(CH )=CH-R'
2 Este đơn chức + NaOH 2 muối hữu cơ
Este cĩ gốc ancol là phenol: RCOO-C6H4-R’
3 Este đơn chức (X) + NaOH muối Y cĩ m X < m Y
Este cĩ gốc ancol là CH3-: RCOOCH3
4 Este đơn chức + NaOH các sản phẩm đều tráng gương
Este của axit fomic và ancol khơng no: HCOO-CH=CH-R’
5 Este đơn chức + NaOH 1 muối duy nhất
Este đơn chức mạch vịng (este đơn kiến):
COO R
6 Este chứa halogen:
CH COO-CH -CH Cl + 2NaOH CH COONa + CH OH-CH OH + NaCl
CH COO-CHCl-CH + 2NaOH CH COONa + CH -CHO + NaCl
B Thuỷ phân este đa chức:
1 Este 2 chức (X) + NaOH 1 muối + hỗn hợp 2 ancol
(X): R’OOC-R-COOR” (axit hai chức, ancol đơn chức)
2 Este 2 chức (X) + NaOH 2 muối + 1 ancol
(X): R’COO-R-OOCR” (axit đơn chức, ancol hai chức)
Trang 29 2
3 Este 2 chức (X) + NaOH 1 muối + 1 ancol
(X): R’COO-R-OOCR’ hoặc R’OOC-R-COOR’
4 Este 2 chức (X) + NaOH 1 muối + 1 ancol có số mol bằng nhau
(X): R(COO)2R’ (axit và ancol đều 2 chức)
R COO R’ + 2NaOH 2 R COONa + R’ OH 2 2
Để dung dịch phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì b > 2a (môi trường kiềm)
Löu yù: Bản chất của phản ứng giữa axit và bazơ là: +
Trang 303Cu + 8HNO 2NO
Trang 31Bảo toàn khối lượng:
m[O] = 3 - 2,2 = 0,8nO = 0,05 = nanđehitManđehit = 44Chọn D
Trang 33KHỐI A-2008-MÃ ĐỀ 263
Trang 34o
CuO, t 3
M = a.M + (1 - a)M (2) với a là phần trăm của M 1 (M 1 > M 2 )
Khi: n 1 = n 2 M là trung bình cộng của M 1 và M 2 : M + M1 2
Trang 36Toán nhôm (Al)
1 Dung dịch Al 3+ tác dụng với dung dịch kiềm:
3a
-
-3
-
Trang 373 Dung dịch H + tác dụng với dung dịch [Al(OH) 4 ] - hoặc AlO - 2
-2
2 3
4 Dung dịch H + tác dụng với hỗn hợp dung dịch OH - và [Al(OH) 4 ] - :
Tương tự TH3 nhưng cộng thêm lượng OH
-Số mol kết tủa còn lại:
-
-4 [Al(OH) ] H OH
Löu yù: Các công thức trên chỉ áp dụng cho các trường hợp nhất định, những trường hợp trên
là cơ sở để giải các bài toán phức tạp, không nên thuộc lòng một cách máy móc
Trang 38Hướng dẫn:
Ta cĩ: nOH -= 2V mol; nAl 3+= 0,2 mol; nH += 0,2 mol
Phương trình phản ứng: ưu tiên H+ trước
Trang 3932
Trang 403 3
CO
OH OH
CO Ba
Tương tự câu 12 khối A-2007
Đề bài không có giai đoạn 1 (Fe tác dụng với O2), xem như giai đoạn 1 có xảy ra
Fe O
m gam
Fe O11,36 gam
Trang 413 3
3 3
Trang 42+ 2
NO
0,12 mol 0,03 mol
3Cu + 8H + 2NO 3Cu + 2NO + 4H O
8.22,4
50% Vkhí TN = VCH 4
= 80%
0,1
Trang 4332
Trang 44KHỐI B-2008-MÃ ĐỀ 195
0,03 mol 0,03 mol
Trang 46
Nhận thấy, nếu chỉ cĩ sản phẩm khử là NO, số mol e cho lớn hơn số mol e nhận trong khi HNO3
dư, vậy ngồi NO cịn cĩ sản phẩm khử khác và đĩ là NH4NO3
-3 +5
N O N
NH NO
+ H 2 O
- Kim loại từ Mg → Al cĩ thể tạo ra tất cả các sản phẩm khử trên
- Kim loại sau hiđro hầu như tạo ra NO 2 , NO
- HNO 3 đặc, nguội khơng tác dụng với Al, Fe, Cr, Au, Pt
- Kim loại trước Al phải chú ý sản phẩm khử NH 4 NO 3
Hướng dẫn:
Ta cĩ: n = 0,1 mol; nX NaOH= 0,15 mol
X chứa 1N nên X cĩ thể là este của amino axit hoặc muối của amin hoặc muối amoni, dù chất nào X cũng tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1
Nhận thấy số mol NaOH dư = 0,05 mol
11,7 gam chất rắn gồm NaOH dư và muối
mmuối = mrắn - mNaOH dư = 9,7 gam
Trang 47Ta cĩ: nX = nmuốiMmuối = 97 (RCOONa)R = 30 (H2NCH2-)Chọn D
Hướng dẫn:
Ta cĩ: nBr p.ứ2 = 0,025 mol
2 2
y = 2x + 2 là số H tối đa hợp chất cĩ liên kết đơn
Hoặc: C n H 2n + 2 - 2a với a là số liên kết π
Cơng thức hợp chất cĩ nhĩm chức
Trang 48C n H 2n + 2 - 2a - k (X) k
Với a là số liên kết π, k là số nhóm chức, X là kí hiệu nhóm chức
Nhận định liên kết trong hợp chất hữu cơ
1 Hợp chất C x H y hoặc C x H y O z :
Hợp chất có liên kết đơn khi số H đạt tối đa y = 2x + 2
Nếu giảm 2H sẽ tạo 1 liên kết π hoặc 1 vòng
2 Hợp chất C x H y N t hoặc C x H y O z N t :
Hợp chất có liên kết đơn khi số H đạt tối đa y = 2x + 2 + t
Nếu giảm 2H sẽ tạo 1 liên kết π hoặc 1 vòng
Ch : Tổng hoá trị các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ luôn là số chẵn
Lượng HNO3 bị hao hụt 20% tức hiệu suất 80%
Khối lượng HNO3 lí thuyết = 70,86kg
Khối lượng dung dịch HNO3 67,5% = 105 kg
Thể tích dung dịch HNO3 (d=1,5g/ml) = 70 lít
Trang 49X tác dụng với NaOH cho muối và chất hữu cơ (hoặc khảo sát đáp án)X là este
Nhận định liên kết: X có 2, X no, có 4OX là este no 2 chức
X tác dụng với NaOH cho hỗn hợp muốiX tạo từ ancol 2 chức và axit đơn chức
X: R’COO-R-OOCR”
Phương trình phản ứng:
2
R’COO-R-OOCR” + 2NaOH R'COONa + R"COONa + R(OH)
0,1 mol 0,1 mol 0,1 mol
Trang 50Axit Kieàm Muoái H O
Bảo toàn khối lượng:
Trang 51Bảo toàn khối lượng:
mxà phòng = mchất béo + mNaOH - mglixerol = 17,24 + 0,06.40 - 0,02.92 = 17,80 gam
Trang 523 3 3 2 0,2
0,075 mol
3Cu + 8HNO 3Cu(NO ) + 2NO + 4H O
0,5 1 lít
0,5 0,5n lít
C H -NH + NaNO + HCl C H N Cl
0,1 0,1
Hướng dẫn:
Trang 54KHỐI A-2009-MÃ ĐỀ 175
2
CO O
2
H O X
Y
n = 0,35 mol
CH OHHCHO + H
n = 0,65 molHCHO
Trang 55-2 2+
CO
OH OH
CO Ba
Trang 56Hướng dẫn:
Nhận xét đáp án ta nhận thấy hỗn hợp hai este là đơn chức, no
Xà phịng hố thu được một muối và hai ancol đồng đẳnghai este này được tạo ra từ một axit
và hai ancol là đồng đẳng hay hai este này là đồng đẳng của nhau
Bảo tồn khối lượng ta được:
mNaOH = mmuối + mancol - meste = 2,05 + 0,94 - 1,99 = 1 gamnNaOH = 0,05 mol
Do đơn chức: neste = nNaOH = 0,05 mol
Trang 57x 0,5x 2x mol
1Cu(NO ) CuO + O + 2NO
Nhiệt phân muối nitrat:
TH 1 : Đa số các muối nitrat của kim loại từ Al đến Cu nhiệt phânOxit + NO 2 + O 2
VD: Cu(NO 3 ) 2 CuO + 2NO 2 + ½ O 2
TH 2 : Với muối nitrat của Ag, Hg do các oxit kém bền nên tiếp tục bị phân huỷ tạo kim loại:
VD: AgNO 3 Ag + NO 2 + ½ O 2
TH 3 : Với các muối nitrat của các kim loại mạnh (Na, K,…) khi nhiệt phân muối nitrit + O 2
VD: NaNO 3NaNO 2 + ½ O 2
Hướng dẫn:
Trang 580, 15 0, 15 0, 15
(0,2 - 0,15)
Trang 59Nhận thấy có 0,04 mol Fe(NO3)3 phản ứng
Dung dịch sau phản ứng gồm có Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 0,06 mol
Chỉ có Fe(NO3)3 hoà tan được Cu theo phương trình
Trang 600,24 +5
0,3
0,03
Trang 61+5
0,105 (1,38 - 0,54) mol
0,06
0,08
∑ne nhường = 0,12 mol < ∑ne nhận = 0,24 molFe và Cu tan hết
Viết lại phương trình nhận e
Trang 620,9 mol 0,9 mol
Trang 63Quy tắc tam suất, ta được:
3n + 1 - x
Dựa vào đáp án chọn x = 3n = 3 C 3 H 8 O 2 loại D vì cĩ 3O
NaOH X
nSố nhóm -COOH =
Số C= Số COOHX cĩ số nguyên tử C bằng số nhĩm -COOHChọn A
Trang 64X là muối của amin: R-COO-NH3-R’
Dung dịch Z làm mất màu dung dịch bromX: CH2=CH-COO-NH3-CH3
Trang 650,7 - 3x
= 0,5 x = 0,1(0,3 - x) + (0,7 - 3x) + 2x
Loại C, D vì tạo ra ancol không no và anđehit làm mất màu brom
X tác dụng với NaOH thu được 2 chất hữu cơX là este
0,05
RCOOR' + NaOHRCOONa + R'OH
Trang 66Mmuối = 68 (HCOONa)loại B
X: HCOOC(CH 3 )=CHCH 3 (thu được xeton không làm mất màu nước brom)
Trang 67KHỐI B-2009-MÃ ĐỀ 148
0,02 0,02
Ag + e Ag
n = 0,02 < 0,08
Trang 68Fe dư tiếp tục tác dụng với Cu2+
Cho khí X vào Ca(OH)2 thu được kết tủa trong X có CO2
Do khối lượng mol trung bình của X bằng 32 nên X gồm CO, CO2 và O2 dư (do điện cực làm bằng than chì nên tác dụng với O2)
Trang 690,6
1,8 kmol
Trang 700,015 0,015n' 0,015n'
Trang 71X tác dụng với NaOH và dd AgNO3loại A, CChọn D
Lưu ý: Chất hữu cơ cĩ M = 74 cĩ các cơng thức trên, lưu ý trong quá trình viết đồng phân
Hướng dẫn:
Anken cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhấtAnken cĩ tính đối xứngloại A, C
Khí Y khơng làm mất màu nước Br2 nên CnH2n hết và H2 dư
Trang 720, 15
32
0,01 (0,02-0,01)
Có hai trường hợp xảy ra:
- X là FY là Cl, khi đó chỉ có kết tủa AgCl vì AgF không tồn tại
- Trường hợp còn lại đều cho kết tủa
Sử dụng phương pháp tăng giảm khối lượng, nhận thấy khối lượng kết tủa tăng là do lượng Ag thay thế Na, trừ trường hợp NaF
Trang 73Giả sử TH2 xảy ra, cả hai muối đều cho kết tủa, ta có
Nhận thấy không có natri halogen nào có khối lượng mol > 201Trường hợp này loại
Vậy trường hợp còn lại là NaF và NaCl
3
AgNO
Sau phản ứng Cu còn dư 2,4 gam, vậy trong dung dịch tồn tại muối Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 (do
Cu dư nên tiếp tục khử Fe3+
Từ (1) & (2), suy ra a = 0,375 & b = 0,15
Sơ đồ chuyển hoá thành muối:
2)3
muoái
0,375 0,375
0,15 0,45