1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giai chi tiet de thi dai hoc mon hoa tu nam 2007 den 2012 (thaytoan)

152 3K 32
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Chi Tiết Đề Thi Đại Học Môn Hóa Từ Năm 2007 Đến 2012
Tác giả Ho Prince
Trường học Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tài Liệu
Năm xuất bản 2012
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 152
Dung lượng 5,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/hocthemtoan

Trang 1

Giải đề Đại học

Môn: Hoá học

Năm 2007 đến năm 2012

www.facebook.com/Hp.YDS

Trang 3

Lời nói đầu

Chào các bạn, tôi là HO Prince cũng là nickname facebook, sinh viên Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh Tôi là dân tỉnh, ngày xưa đi học không có điều kiện tiếp xúc với các phương tiện công nghệ thông tin hiện đại như bây giờ, không được tìm hiểu nhiều tài liệu qua mạng online, chỉ biết học ở thầy cô mà thôi Hôm nay, tôi soạn quyển “Giải chi tiết đề thi đại học” với mục đích là đi dạy kèm, một mặt muốn chia sẻ phổ biến đến tất cả các bạn, cách giải không chuyên, nghĩ sao mình viết vậy, do đó ngôn ngữ không được như các thầy viết sách, bên cạnh lời giải tôi còn bổ sung một số điều cần lưu ý Tài liệu còn nhiều thiếu sót mong các bạn và thầy cô góp ý và chia sẻ qua :

ĐT: 0944.009.203

www.facebook.com/Hp.YDS

Trang 4

KHỐI A-2007-MÃ ĐỀ 182

n < 2nXX chắc chắn cĩ 1 ankin, hiđrocacbon cịn lại cĩ thể là anken hoặc ankan

TH 1 : X gồm 1 anken (a mol) + 1 ankin (b mol)

Trang 5

A Đốt cháy hợp chất hữu cơ C x H y hoặc C x H y O z (không chứa N):

1 Ankan hay hợp chất có liên kết đơn:

Trang 6

B Đốt cháy hợp chất hữu cơ C x H y N t hoặc C x H y O z N t :

1 Amin đơn chức no:

 Hai hiđrocacbon có thể là: 2 anken

1 ankan (x mol) + 1 ankin-ankađien (y mol) (x = y)

 Sử dụng số liệu CO 2 và H 2 O sau phản ứng đốt cháy để suy ra các dữ kiện sau:

- So sánh lớn nhỏ về số mol để xác định loại liên kết trong hợp chất hữu cơ

Trang 7

- Trong 3 đại lượng số mol CO2, số mol H2O, số mol hợp chất hữu cơ, nếu biết 2 thì ta tìm được đại lượng cịn lại

- Lập tỉ lệ C

H

n

n suy ra cơng thức thực nghiệm của hợp chất hữu cơ

- Xác định số C hoặc H trung bình theo cơng thức:

2

CO hchc

nSố C =

n hoặc 2

H O hchc

2nSố H =

Lưu ý: Ancol tác dụng với Na

Số mol H nguyên tử được giải phóng Số nhóm OH (H linh động) =

Số mol chất

Dùng để xác định số nhĩm chức –OH trong ancol hoặc –COOH trong axit khi cho tác dụng với

Trang 8

Lưu ý: Khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2 CO 3 ta cĩ lần lượt các phản ứng như trên, nhưng khi cho ngược lại ta chỉ cĩ một phản ứng duy nhất: 2-

2H CO   CO H O

Hướng dẫn:

Thuỷ phân lipit thu được 2 loại axit béo:

Lipit: RCOO-C3H5-(OOCR’)2

Ta cĩ: nglixerol = nlipit = 0,5

Mlipit = 888

Chọn : C 17 H 35 COOH & C 17 H 33 COOH

Lưu ý:

Cần thuộc lịng M của Tristearin: M = 890 (lipit no) để làm chuẩn

M lipit giảm 2(888)trong lipit cĩ 1 gốc axit béo khơng no cĩ 1

C H Cl



Trang 9

35,5(k + 1)

62,5k + 34,5  k = 3

Ví dụ: Cao su lưu hoá có 2% S về khối lượng, có bao nhiêu mắc xích isopren có 1 cầu nối

đisunfua (-S-S-) Giả thiết rằng các S đã thay thế cho H ở cầu metylen của cao su

Löu yù: Anđehit + AgNO3 /NH 3

n anđehit : n Ag = 1 : 2anđehit đơn chức (R-CHO)

n anđehit : n Ag = 1 : 4anđehit 2 chức hoặc (HCHO)

Trang 10

Hướng dẫn:

nAg = 0,4 = 4nXX cĩ thể là HCHO hoặc X cĩ 2 nhĩm -CHOloại B, D

nNa = 0,2 = 2nYY cĩ 2 nhĩm -OHX cĩ 2 nhĩm -CHOChọn C

Trang 11

Toán CO2/SO2 tác dụng với dung dịch bazơ

1 CO 2 tác dụng với dung dịch NaOH hoặc KOH:

n = b -a (Số lớn -Số bé)

n = a-(b -a) = 2a- b (2Số bé-Số lớn)

 T ≤ 1  tạo muối CaCO3↓ (Ca(OH)2 dư): nCaCO3= nCO2

 T ≥ 2 tạo muối Ca(HCO3)2 (CO2 dư): nCa(HCO )3 2= nCa(OH)2

 1 < T < 2  tạo 2 muối như sau:

n = b -a (Số lớn-Số bé)

n = b -(a- b) = 2b -a (2Số bé-Số lớn)

Trang 12

n = b -a (Số lớn-Số bé)

n = a -(b -a) = 2a-b (2Số bé-Số lớn)

n n

n n

n n

  n↓ = 2

2

Ca Ba

n n

Trang 13

Ñieän Phaân

 Ñieän phaân dung dòch:

Ở Catot – Cực (-): cực cho e hay cation tiến về để nhận e

- Có mặt các cation kim loại Mn+

và H+ (do nước hoặc axit điện li)

Quy luật: Chất nào có tính oxi hoá mạnh sẽ bị khử trước

- Ion kim loại mạnh từ Al3+ trở về trước thực tế không điện phân, thay vào đó là nước điện phân

Có mặt các anion gốc axit hoặc OH

(do nước hoặc bazơ điện li)

- Thực tế anion gốc axit có oxi không bị điện phân, thay vào đó nước sẽ bị điện phân (bị oxi hoá)

Trang 14

Trong đĩ:

A: nguyên tử khối

n: số e tham gia phản ứng ở điện cực

I: cường độ dịng điện

t: thời gian điện phân

F: số Faraday phụ thuộc vào t

Nếu t(s) → F = 96500

Nếu t(h) → F = 26,8

 Các kiểu mắc bình điện phân:

a) Mắc nối tiếp:

- Cường độ dịng điện qua mỗi bình là bằng nhau

- Sự thu và nhường e ở các điện cực cùng tên phải như nhaucác chất sinh ra ở các điện cực cùng tên phải tỉ lệ mol với nhau

Ví dụ:

Bình 1: ở catot

2

 Điện phân nóng chảy:

Cĩ 3 loại hợp chất điện phân nĩng chảy:

1 Oxit kim loại:

Trang 15

2NaOH + Cl NaClO + NaCl + H O



nNaOH còn lại = 0,01 mol

nNaOH b.đ= 0,01 + 0,01 = 0,02 mol[NaOH] = 0,1M

Trang 17

Löu yù: CO2 + Ca(OH)2:

 Ca(OH)2 dư chỉ tạo CaCO3

 CO2 dư chỉ tạo Ca(HCO3)2

 tạo CaCO3 + Ca(HCO3)2

(X): C2H7NO2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 khí

 (X) gồm: CH3COONH4 (muối amoni) và HCOONH3CH3 (muối tạo bởi HCOOH và

Löu yù: Hợp chất chứa N tác dụng được với NaOH gồm 3 nhóm lớn:

Amino axit và đồng phân: NH 2 -R-COOH (không tạo khí)

Muối amoni: R-COONH 4 NaOH NH3 (nhẹ hơn KK)

Muối của amin: RCOO-NH 3 -R’ NaOH R'-NH2 (nặng hơn KK, ở thể khí chỉ có

CH 3 NH 2 và C 2 H 5 NH 2 )

Trang 18

- α = 0: chất không điện li

- α =1: chất điện li hoàn toàn

Độ điện li α phụ thuộc vào bản chất của chất tan, nhiệt độ và nồng độ dung dịch Dung dịch càng loãng (Co càng nhỏ) thì α càng lớn

 Đối với dung dịch axit yếu ( < 1)

α C[H ][A ]

Trang 19

 Đối với dung dịch bazơ yếu ( < 1)

-b o

MOH M + OH (K )Ban đầu: C 0 0 Điện li: C C CCân bằng: (1 - C C C

α C[M ][OH ]

Trang 20

Đốt cháy hoàn toàn X với oxi thu được khí Y gồm CO2 + hơi H2O + O2 dư

Y qua H2SO4 đặcH2O bị giữ lạiZ: CO2 và O2 dư

Trang 21

Hướng dẫn:

23

Hằng số cân bằng: KC =

2 2

Nhiệt độ khơng đổi KC khơng đổi

Trong dung dịch cĩ các muối: Al(NO3)3: 2a mol, Cu(NO3)2: b mol, AgNO3; 2c mol

Để tách Ag ra khỏi muối chỉ cần dùng kim loại cĩ tính khử mạnh và AgNO3 tác dụng trước vì

Ag+ cĩ tính oxi hố mạnh hơn

Trang 22

KHỐI B-2007-MÃ ĐỀ 285

Hướng dẫn:

0,[O]

chất rắn giảm

n = 0,3 mol; n = 0,5V mol; n = 0,2 mol

Giá trị lớn nhất ứng với trường hợp kết tủa tạo ra và tan một phần trong NaOH dư

1 mol mol n mol n mol

O p.ư 3n - O b.đ

Hỗn hợp sau khi đốt cháy gồm: 2

Trang 23

Hỗn hợp ban đầu gồm: CnH2nO2 = 1 mol, O2 = (3n - 2) mol

N O N

NH NO

+ H 2 O

- Kim loại từ Mg → Al có thể tạo ra tất cả các sản phẩm khử trên

- Kim loại sau hiđro hầu như tạo ra NO2, NO

- HNO3 đặc, nguội không tác dụng với Al, Fe, Cr, Au, Pt

Bài tập chính:

3 2

2

+ HNO dö O

N O N

- Gđ 1: Sắt nhường e cho oxi

- Gđ 2: Oxit sắt (trừ Fe2O3) và sắt dư nhường e cho HNO3

- Như vậy Fe cho e cho hai chất nhận e là O2 và HNO3

Trang 24

-

Ví dụ: Hoà tan hết 11,36 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 trong dung dịch HNO3 dư, thu

được 1,344 lít khí NO (đktc) và m gam muối khan Giá trị của m là

H S + H 2 O Bài tập chính:

Trang 26

Ví dụ: Kim loại hoá trị I  1 H2

2

Kim loại hoá trị II  H2

Kim loại hoá trị III  3H2

Trang 27

2 2

mol 0,5

1

2

3

Al + NaOH + 3H O Na[Al(OH) ] + H

2

1

2

3

Al + NaOH + 3H O Na[Al(OH) ] + H

2

Trang 28

A Thuỷ phân este đơn chức:

1 Este (đơn chức) + NaOH  1 muối + 1 anđehit (xeton)

 Este cĩ gốc ancol khơng no:

3

RCOOCH=CH-R'RCOOC(CH )=CH-R'

2 Este đơn chức + NaOH 2 muối hữu cơ

 Este cĩ gốc ancol là phenol: RCOO-C6H4-R’

3 Este đơn chức (X) + NaOH muối Y cĩ m X < m Y

 Este cĩ gốc ancol là CH3-: RCOOCH3

4 Este đơn chức + NaOH các sản phẩm đều tráng gương

 Este của axit fomic và ancol khơng no: HCOO-CH=CH-R’

5 Este đơn chức + NaOH 1 muối duy nhất

 Este đơn chức mạch vịng (este đơn kiến):

COO R

6 Este chứa halogen:

CH COO-CH -CH Cl + 2NaOH CH COONa + CH OH-CH OH + NaCl

CH COO-CHCl-CH + 2NaOH CH COONa + CH -CHO + NaCl

B Thuỷ phân este đa chức:

1 Este 2 chức (X) + NaOH 1 muối + hỗn hợp 2 ancol

 (X): R’OOC-R-COOR” (axit hai chức, ancol đơn chức)

2 Este 2 chức (X) + NaOH 2 muối + 1 ancol

 (X): R’COO-R-OOCR” (axit đơn chức, ancol hai chức)

Trang 29

 2

3 Este 2 chức (X) + NaOH  1 muối + 1 ancol

 (X): R’COO-R-OOCR’ hoặc R’OOC-R-COOR’

 

4 Este 2 chức (X) + NaOH 1 muối + 1 ancol có số mol bằng nhau

 (X): R(COO)2R’ (axit và ancol đều 2 chức)

R COO R’ + 2NaOH 2 R COONa + R’ OH 2  2

 Để dung dịch phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì b > 2a (môi trường kiềm)

Löu yù: Bản chất của phản ứng giữa axit và bazơ là: +

Trang 30

3Cu + 8HNO 2NO

Trang 31

Bảo toàn khối lượng:

m[O] = 3 - 2,2 = 0,8nO = 0,05 = nanđehitManđehit = 44Chọn D

Trang 33

KHỐI A-2008-MÃ ĐỀ 263

Trang 34

o

CuO, t 3

M = a.M + (1 - a)M (2) với a là phần trăm của M 1 (M 1 > M 2 )

Khi: n 1 = n 2M là trung bình cộng của M 1 và M 2 : M + M1 2

Trang 36

Toán nhôm (Al)

1 Dung dịch Al 3+ tác dụng với dung dịch kiềm:

3a

-

-3

-

Trang 37

3 Dung dịch H + tác dụng với dung dịch [Al(OH) 4 ] - hoặc AlO - 2

-2

2 3

4 Dung dịch H + tác dụng với hỗn hợp dung dịch OH - và [Al(OH) 4 ] - :

Tương tự TH3 nhưng cộng thêm lượng OH

-Số mol kết tủa còn lại:

-

-4 [Al(OH) ] H OH

Löu yù: Các công thức trên chỉ áp dụng cho các trường hợp nhất định, những trường hợp trên

là cơ sở để giải các bài toán phức tạp, không nên thuộc lòng một cách máy móc

Trang 38

Hướng dẫn:

Ta cĩ: nOH -= 2V mol; nAl 3+= 0,2 mol; nH += 0,2 mol

Phương trình phản ứng: ưu tiên H+ trước

Trang 39

32

Trang 40

3 3

CO

OH OH

CO Ba

Tương tự câu 12 khối A-2007

Đề bài không có giai đoạn 1 (Fe tác dụng với O2), xem như giai đoạn 1 có xảy ra

Fe O

m gam

Fe O11,36 gam

Trang 41

3 3

3 3

Trang 42

+ 2

NO

0,12 mol 0,03 mol

3Cu + 8H + 2NO 3Cu + 2NO + 4H O

8.22,4

50% Vkhí TN = VCH 4

= 80%

0,1

Trang 43

32

Trang 44

KHỐI B-2008-MÃ ĐỀ 195

0,03 mol 0,03 mol

Trang 46



Nhận thấy, nếu chỉ cĩ sản phẩm khử là NO, số mol e cho lớn hơn số mol e nhận trong khi HNO3

dư, vậy ngồi NO cịn cĩ sản phẩm khử khác và đĩ là NH4NO3

-3 +5

N O N

NH NO

+ H 2 O

- Kim loại từ Mg → Al cĩ thể tạo ra tất cả các sản phẩm khử trên

- Kim loại sau hiđro hầu như tạo ra NO 2 , NO

- HNO 3 đặc, nguội khơng tác dụng với Al, Fe, Cr, Au, Pt

- Kim loại trước Al phải chú ý sản phẩm khử NH 4 NO 3

Hướng dẫn:

Ta cĩ: n = 0,1 mol; nX NaOH= 0,15 mol

X chứa 1N nên X cĩ thể là este của amino axit hoặc muối của amin hoặc muối amoni, dù chất nào X cũng tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1

Nhận thấy số mol NaOH dư = 0,05 mol

11,7 gam chất rắn gồm NaOH dư và muối

mmuối = mrắn - mNaOH dư = 9,7 gam

Trang 47

Ta cĩ: nX = nmuốiMmuối = 97 (RCOONa)R = 30 (H2NCH2-)Chọn D

Hướng dẫn:

Ta cĩ: nBr p.ứ2 = 0,025 mol

2 2

y = 2x + 2 là số H tối đa hợp chất cĩ liên kết đơn

Hoặc: C n H 2n + 2 - 2a với a là số liên kết π

Cơng thức hợp chất cĩ nhĩm chức

Trang 48

C n H 2n + 2 - 2a - k (X) k

Với a là số liên kết π, k là số nhóm chức, X là kí hiệu nhóm chức

Nhận định liên kết trong hợp chất hữu cơ

1 Hợp chất C x H y hoặc C x H y O z :

Hợp chất có liên kết đơn khi số H đạt tối đa y = 2x + 2

Nếu giảm 2H sẽ tạo 1 liên kết π hoặc 1 vòng

2 Hợp chất C x H y N t hoặc C x H y O z N t :

Hợp chất có liên kết đơn khi số H đạt tối đa y = 2x + 2 + t

Nếu giảm 2H sẽ tạo 1 liên kết π hoặc 1 vòng

Ch : Tổng hoá trị các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ luôn là số chẵn

Lượng HNO3 bị hao hụt 20% tức hiệu suất 80%

Khối lượng HNO3 lí thuyết = 70,86kg

Khối lượng dung dịch HNO3 67,5% = 105 kg

Thể tích dung dịch HNO3 (d=1,5g/ml) = 70 lít

Trang 49

X tác dụng với NaOH cho muối và chất hữu cơ (hoặc khảo sát đáp án)X là este

Nhận định liên kết: X có 2, X no, có 4OX là este no 2 chức

X tác dụng với NaOH cho hỗn hợp muốiX tạo từ ancol 2 chức và axit đơn chức

X: R’COO-R-OOCR”

Phương trình phản ứng:

2

R’COO-R-OOCR” + 2NaOH R'COONa + R"COONa + R(OH)

0,1 mol 0,1 mol 0,1 mol

Trang 50

Axit Kieàm Muoái H O

Bảo toàn khối lượng:

Trang 51

Bảo toàn khối lượng:

mxà phòng = mchất béo + mNaOH - mglixerol = 17,24 + 0,06.40 - 0,02.92 = 17,80 gam

Trang 52

3 3 3 2 0,2

0,075 mol

3Cu + 8HNO 3Cu(NO ) + 2NO + 4H O

0,5 1 lít

0,5 0,5n lít

C H -NH + NaNO + HCl  C H N Cl



0,1 0,1

Hướng dẫn:

Trang 54

KHỐI A-2009-MÃ ĐỀ 175

2

CO O

2

H O X

Y

n = 0,35 mol

CH OHHCHO + H

n = 0,65 molHCHO

Trang 55

-2 2+

CO

OH OH

CO Ba

Trang 56

Hướng dẫn:

Nhận xét đáp án ta nhận thấy hỗn hợp hai este là đơn chức, no

Xà phịng hố thu được một muối và hai ancol đồng đẳnghai este này được tạo ra từ một axit

và hai ancol là đồng đẳng hay hai este này là đồng đẳng của nhau

Bảo tồn khối lượng ta được:

mNaOH = mmuối + mancol - meste = 2,05 + 0,94 - 1,99 = 1 gamnNaOH = 0,05 mol

Do đơn chức: neste = nNaOH = 0,05 mol

Trang 57

x 0,5x 2x mol

1Cu(NO ) CuO + O + 2NO

Nhiệt phân muối nitrat:

TH 1 : Đa số các muối nitrat của kim loại từ Al đến Cu nhiệt phânOxit + NO 2 + O 2

VD: Cu(NO 3 ) 2 CuO + 2NO 2 + ½ O 2

TH 2 : Với muối nitrat của Ag, Hg do các oxit kém bền nên tiếp tục bị phân huỷ tạo kim loại:

VD: AgNO 3 Ag + NO 2 + ½ O 2

TH 3 : Với các muối nitrat của các kim loại mạnh (Na, K,…) khi nhiệt phân muối nitrit + O 2

VD: NaNO 3NaNO 2 + ½ O 2

Hướng dẫn:

Trang 58

0, 15 0, 15 0, 15

(0,2 - 0,15)

Trang 59

Nhận thấy có 0,04 mol Fe(NO3)3 phản ứng

Dung dịch sau phản ứng gồm có Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 0,06 mol

Chỉ có Fe(NO3)3 hoà tan được Cu theo phương trình

Trang 60

0,24 +5

0,3

0,03

Trang 61

+5

0,105 (1,38 - 0,54) mol

0,06

0,08

∑ne nhường = 0,12 mol < ∑ne nhận = 0,24 molFe và Cu tan hết

Viết lại phương trình nhận e

Trang 62

0,9 mol 0,9 mol

Trang 63

Quy tắc tam suất, ta được:

3n + 1 - x

Dựa vào đáp án chọn x = 3n = 3 C 3 H 8 O 2 loại D vì cĩ 3O

NaOH X

nSố nhóm -COOH =

 Số C= Số COOHX cĩ số nguyên tử C bằng số nhĩm -COOHChọn A

Trang 64

X là muối của amin: R-COO-NH3-R’

Dung dịch Z làm mất màu dung dịch bromX: CH2=CH-COO-NH3-CH3

Trang 65

0,7 - 3x

= 0,5 x = 0,1(0,3 - x) + (0,7 - 3x) + 2x

Loại C, D vì tạo ra ancol không no và anđehit làm mất màu brom

X tác dụng với NaOH thu được 2 chất hữu cơX là este

0,05

RCOOR' + NaOHRCOONa + R'OH

Trang 66

Mmuối = 68 (HCOONa)loại B

X: HCOOC(CH 3 )=CHCH 3 (thu được xeton không làm mất màu nước brom)

Trang 67

KHỐI B-2009-MÃ ĐỀ 148

0,02 0,02

Ag + e Ag

n = 0,02 < 0,08



Trang 68

Fe dư tiếp tục tác dụng với Cu2+

Cho khí X vào Ca(OH)2 thu được kết tủa trong X có CO2

Do khối lượng mol trung bình của X bằng 32 nên X gồm CO, CO2 và O2 dư (do điện cực làm bằng than chì nên tác dụng với O2)

Trang 69

0,6

1,8 kmol

Trang 70

0,015 0,015n' 0,015n'

Trang 71

X tác dụng với NaOH và dd AgNO3loại A, CChọn D

Lưu ý: Chất hữu cơ cĩ M = 74 cĩ các cơng thức trên, lưu ý trong quá trình viết đồng phân

Hướng dẫn:

Anken cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhấtAnken cĩ tính đối xứngloại A, C

Khí Y khơng làm mất màu nước Br2 nên CnH2n hết và H2 dư

Trang 72

0, 15

32

0,01 (0,02-0,01)

Có hai trường hợp xảy ra:

- X là FY là Cl, khi đó chỉ có kết tủa AgCl vì AgF không tồn tại

- Trường hợp còn lại đều cho kết tủa

Sử dụng phương pháp tăng giảm khối lượng, nhận thấy khối lượng kết tủa tăng là do lượng Ag thay thế Na, trừ trường hợp NaF

Trang 73

Giả sử TH2 xảy ra, cả hai muối đều cho kết tủa, ta có

Nhận thấy không có natri halogen nào có khối lượng mol > 201Trường hợp này loại

Vậy trường hợp còn lại là NaF và NaCl

3

AgNO

Sau phản ứng Cu còn dư 2,4 gam, vậy trong dung dịch tồn tại muối Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 (do

Cu dư nên tiếp tục khử Fe3+

Từ (1) & (2), suy ra a = 0,375 & b = 0,15

Sơ đồ chuyển hoá thành muối:

2)3

muoái

0,375 0,375

0,15 0,45

Ngày đăng: 31/01/2014, 01:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ chuyển hoá: - Giai chi tiet de thi dai hoc mon hoa tu nam 2007 den 2012 (thaytoan)
Sơ đồ chuy ển hoá: (Trang 42)
Sơ đồ phản ứng - Giai chi tiet de thi dai hoc mon hoa tu nam 2007 den 2012 (thaytoan)
Sơ đồ ph ản ứng (Trang 48)
Sơ đồ phản ứng: - Giai chi tiet de thi dai hoc mon hoa tu nam 2007 den 2012 (thaytoan)
Sơ đồ ph ản ứng: (Trang 52)
Sơ đồ phản ứng: - Giai chi tiet de thi dai hoc mon hoa tu nam 2007 den 2012 (thaytoan)
Sơ đồ ph ản ứng: (Trang 54)
Sơ đồ phản ứng: - Giai chi tiet de thi dai hoc mon hoa tu nam 2007 den 2012 (thaytoan)
Sơ đồ ph ản ứng: (Trang 56)
Sơ đồ phản ứng: - Giai chi tiet de thi dai hoc mon hoa tu nam 2007 den 2012 (thaytoan)
Sơ đồ ph ản ứng: (Trang 79)
Sơ đồ phản ứng: - Giai chi tiet de thi dai hoc mon hoa tu nam 2007 den 2012 (thaytoan)
Sơ đồ ph ản ứng: (Trang 80)
Sơ đồ phản ứng: - Giai chi tiet de thi dai hoc mon hoa tu nam 2007 den 2012 (thaytoan)
Sơ đồ ph ản ứng: (Trang 82)
Sơ đồ phản ứng: - Giai chi tiet de thi dai hoc mon hoa tu nam 2007 den 2012 (thaytoan)
Sơ đồ ph ản ứng: (Trang 89)
Sơ đồ phản ứng: - Giai chi tiet de thi dai hoc mon hoa tu nam 2007 den 2012 (thaytoan)
Sơ đồ ph ản ứng: (Trang 95)
Sơ đồ phản ứng: - Giai chi tiet de thi dai hoc mon hoa tu nam 2007 den 2012 (thaytoan)
Sơ đồ ph ản ứng: (Trang 129)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w