Chương trình máy tính và dữ liệu Biết các kiểu dữ liệu và phép chia Biết sử dụng các phép toán trong pascal 2.. Sử dụng biến trong chương trình Biết từ khóa dùng để làm gì, và tên chương
Trang 1PHÒNG GD&ĐT DUY XUYÊN MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO HỌC KỲ I Năm 2016-2017
TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN Môn: Tin học - Lớp 8
Cấp độ
1 Chương trình máy tính và dữ liệu
Biết các kiểu dữ liệu và phép chia
Biết sử dụng các phép toán trong pascal
2 Sử dụng biến trong chương trình
Biết từ khóa dùng để làm gì, và tên chương trình, biết từ khóa khai báo
3 Từ bài toán đến chương trình Biết quá trình giải bài toán trên máy tính Biết mô tả thuật toán
4.Câu lệnh điều kiện Biết cú pháp và hoạt động của câu lệnh điều
kiện dạng thiếu và đủ
Biết viết chương trình
Số
Số
Số
Số
Trang 2PHÒNG GD&ĐT DUY XUYÊN ĐỀ THAM KHẢO HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017
TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN Môn: Tin học - Lớp 8
Thời gian làm bài : 45 phút
I Trắc nghiệm: (3điểm)
1 Em hãy chọn một phương án đúng trong những phương án trả lời sau: (1 điểm)
Câu 1 Quá trình giải bài toán trên máy tính theo trình tự các bước sau:
A Xác định bài toán →Viết chương trình→Mô tả thuật toán
B Mô tả thuật toán→Viết chương trình→ Xác định bài toán
C Xác định bài toán →Mô tả thuật toán→Viết chương trình
D Viết chương trình→Mô tả thuật toán→ Xác định bài toán
Câu 2 Trong các câu lệnh Pascal sau, câu nào được viết đúng:
A if x=5 then a:=b B if; x>5 then a:=b C B if x>5 then; a:=b D if x>5; then a:=b
Câu 3 Kiểu dữ liệu Integer có giá trị lớn nhất là
Câu 4 Trong Pascal, câu lệnh Writeln(16 mod 3) sẽ in lên màn hình kết quả là bao nhiêu?
A 5 B 1 C 16 D 3
2 Điền các từ sau: mục đích, ngôn ngữ lập trình, người lập trình, chương trình, đại lượng vào khoảng trống cho thích hợp: (1 điểm)
Câu 1 Từ khoá là từ dành riêng của (1) , không được dùng các từ khoá này cho bất kì (2) nào khác ngoài mục đích sử dụng do ngôn ngữ lập trình quy định
Câu 2 Tên được dùng để phân biệt các (3) trong chương trình và do (4) đặt theo quy tắc
3 Ghép mỗi từ khóa đúng với ý nghĩa của nó: (1 điểm)
1 Program a) Từ khóa là lệnh bắt đầu và kết thúc phần thân chương trình
2 uses b) Từ khóa dùng để khai báo tên chương trình
3 Begin…end c) Từ khóa dùng khai báo các thư viện
4 Var d) Từ khóa dùng khai báo hằng
e) Từ khóa dùng khai báo biến
II Tự luận: (7điểm)
Câu 1 (1,0 điểm) Em hãy nêu cú pháp và hoạt động của câu lệnh điều kiện dạng đủ?
Câu 2 (1,0 điểm ) Viết các biểu thức toán sau đây dưới dạng biểu thức Pascal (viết dưới dạng chương trình)?
a/ (5-1)2 chia cho 3 lấy dư b/ 102 +
Câu 3 (2,0 điểm) Cho a nguyên dương Hãy chỉ ra INPUT(đầu vào), OUTPUT(đầu ra) và mô tả thuật toán cho
biết a là số chẵn hay số lẻ
Câu 4 (3,0 điểm) Hãy viết chương trình tính diện tích và chu vi hình chữ nhật.
Nguyễn Văn Tám Nguyễn Thị Hồng Vân
4 4
24
Trang 3PHÒNG GD&ĐT DUY XUYÊN ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ĐỀ THAM KHẢO HỌC KÌ I
Môn:Tin học - Lớp 8 Câu hỏi
trắc
nghiệm
2 (1)ngôn ngữ lập trình, (2) mục đích, (3) đại lượng, (4) người lập trình 1 điểm
Câu hỏi
Tự luận
1
Dạng đủ:
- Cú pháp: If <điều kiện> then <Câu lệnh 1> Else <câu lệnh 2>;
- Hoạt động: Chương trình sẽ kiểm tra điều kiện Nếu điều kiện được
thoã mãn, chương trình sẽ thực hiện câu lệnh 1 sau từ khoá then, ngược
lại câu lệnh 2 sẽ được thực hiện
0,5 điểm
1 điểm
0.5 điểm
2
Begin
Writeln(’ (5-1) * (5-1) mod 3= ’, (5-1) * (5-1) mod 3 );
Writeln(’ (10*10+(24-4)/4=’, 10*10+(24-4)/4);
end
0.25 điểm 0.25 điểm 1 điểm
0.25 điểm 0.25 điểm
3
INPUT: số a nguyên dương
OUTPUT: Thông báo a chẵn hay lẽ
Thuật toán:
Bước 1: Nhập a
Bước 2: Nếu a mod 2 = 0 thì a là số chẵn, và chuyển sang bước 4
Bước 3: Nếu a mod 2 <>0 thì a là số lẽ
Bước 4: Thông báo kết quả và kết thúc thuật toán
0.5 điểm 0.5 điểm
0.25 điểm 2 điểm
0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm
4
* Phần khai báo:
Program hinhchunhat;
Uses crt;
Var S,CV,a,b: integer; (hoặc S,CV: real; a,b: integer;)
*Phần thân:
Begin
Write(‘nhap ba so chieu dai a:’); Readln(a);
Write(‘nhap ba so chieu rong b:’); Readln(b);
S:=a*b;
CV:=(a+b) *2;
Writeln(‘chu vi hinh chu nhat la: ’ , CV:4:2);
Writeln(‘dien tich hinh chu nhat la: ’ , S:4:2);
Readln
End
0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 3 điểm
0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm