1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Tuần 20 Tiết 57 Kiểm tra 45 phút môn hóa học 919064

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 136,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rượu etylic - Tớnh chất vật lý, húa học của rượu etylic.. - Đặc điểm cấu tạo của rượu etylic.. Axit axetic - Đặc điểm cấu tạo của axit axetic - Tớnh chất húa học của axit axetic.. Tớnh

Trang 1

Tuần 29 kiểm tra 45 phút Soạn: 18/3/2012 Tiết 57 Dạy: 21/3/2012

ma trận đề kiểm tra

MỨC ĐỘ NHẬN THỨC Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Vận dụng ở

mức cao hơn

Nội dung

kiến thức

Cộng

1.

Rượu etylic - Tớnh chất vật

lý, húa học của rượu etylic

- Đặc điểm cấu tạo của rượu etylic

- Khỏi niệm độ rượu

- Điều chế rượu

2.

Axit axetic

- Đặc điểm cấu tạo của axit axetic

- Tớnh chất húa học của axit axetic

- Nhận biết cỏc dung dịch dựa vào tớnh chất

- Xỏc định cỏc chất tham gia phản ứng

Tớnh lượng cỏc chất theo

phương trỡnh húa học

- Tớnh thành phần

% của hỗn hợp

3,0

Rượu etylic

và axit

axetic Mối

liờn hệ giữa

etilen,

Viết phương trỡnh minh họa cỏc mối liờn

hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axetic

Thiết lập sơ đồ mối liờn hệ giữa

hidrocacbon với rượu và axit

Phõn biệt rượu etylic, axit axetic và etyl axetat

- Lập được CTPT HCHC

Tổng số cõu

Tổng số điểm 4 2,0

2 1,0

1 2,0

2 1,0

2 2,0

1 0,5

1 1,5

13 10

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm):

Chọn đỏp ỏn đỳng nhất trong cỏc cõu sau

Cõu 1: Dóy nào sau đõy chứa cỏc chất đều phản ứng được với axit axetic?

Trang 2

A. Fe, NaOH, CaCO3, C2H5OH B Cu, HCl, CaCO3, C2H5OH

C Ag, HCl, NaOH, C2H5OH D CuO, HCl, NaOH, C2H5OH

Câu 2: Cho 1170 g glucozơ lên men để điều chế rượu etylic với hiệu suất 75% Hỏi trong phương pháp đó thu được bao nhiêu lit rượu etylic 300? Khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 g/ml

A 152,45 ml B 169,168 ml C 168,189 (ml) D 186,169 ml

Câu 3: Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là :

A CH3COOH, C6H10O5 ( ) n B CH3COOC2H5, C2H5OH

C CH3COOH, C6H12O6 D. CH3COOH, CH3COOC2H5

Câu 4: Hòa 2 lít rượu etylic vào 8 lít nước Dung dịch thu được có độ rượu là

Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: A   B   C   CH3COOH

Các chất A, B, C lần lượt là

A C2H2; C2H4; C2H5OH B C2H4; C2H5OH; C2H2

C CH3COONa; C2H5OH; C2H4 D C2H5OH; C2H4; CH3COOC2H5

Câu 6: Este là sản phẩm tạo thành của phản ứng este hóa xảy ra giữa

C axit và oxit bazơ D axit và kim loại

Câu 7: Rượu etylic phản ứng được với kim loại nào sau đây?

Câu 8: Trong các chất sau : Mg, Cu, MgO, KOH, Na2SO4, Na2SO4 Dung dịch axit axetic tác dụng được với :

A Cu, MgO, Na2SO4, Na2SO3 B MgO, KOH, Na2SO4, Na2SO3

C Mg, Cu, MgO, KOH D Mg, MgO, KOH, Na2SO3

Câu 9: Trộn rượu 90o với rượu 40o thu được 500 ml rượu 65o thể tích rượu 90o và rượu 40o lần lượt là:

A 400ml, 100ml B 300ml, 200 ml

C 200ml, 300ml D. 250ml, 250ml

Câu 10: Cho 60 gam CH3 – COOH tác dụng với C2H5OH (dư) ở nhiệt độ cao có mặt H2SO4 đặc xúc tác Khối lượng este thu được là:

Câu 11: Cho 4,6 gam một rượu A vào H2O thu được 10 gam dung dịch Cho Na dư tác dụng với dung dịch trên thấy thoát ra 4,48 lít khí H2 ở đktc CTPT của rượu A là:

Câu 12: Có hỗn hợp A gồm rượu etylic và axit axetic Cho 21,2 gam A phản ứng với Na dư thì thu được 4,48 lít khí điều kiện tiêu chuẩn Thành phần phần trăm khối lượng rượu etylic

và axit axetic trong hỗn hợp A là

A 56,61% và 43,39% B 40% và 60% C 43,39% và 56,61% D 60% và 40%

B PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm): Viết các phương trình hóa học, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có) hoàn

thành chuỗi biến hóa theo sơ đồ sau:

Trang 3

C2H4  ( 1 ) C2H5OH  ( 2 ) CH3COOH  ( 3 ) CH3COOC2H5

Cõu 2 (1,5 điểm): Hóy trỡnh bày cỏch nhận biết 3 bỡnh mất nhón chứa riờng biệt 3 chất lỏng:

axit axetic, rượu etylic, ben zen

Cõu 3 (4,0 điểm):

Đốt chỏy hoàn toàn 13,8 gam một rượu A (thuộc dẫy đồng đẳng của rượu metylic) trong khụng khớ, sau phản ứng dẫn toàn bộ lượng khớ CO2 thu được vào bỡnh chứa dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo thành 60 gam kết tủa

1 Xỏc định cụng thức phõn tử của rượu A trờn

2 Hoà tan hoàn toàn lượng rượu trờn vào 2,75 ml H2O Tớnh độ rượu thu được

đáp án - biểu điểm

Trang 4

1 3,0

Mỗi câu đúng 0,25 điểm

Đ

án

C2H4 + H2O axit C2H5OH

C2H5OH + O2   mengiam CH3COOH + H2O

CH3COOH + C2H5OH   axit CH3COOC2H5 + H2O

0,5 0,5 0,5

Dùng quỳ tím nhận được CH3COOH đổi màu qquỳ tím đỏ nhạt

C2H5OH, C6H6 không đổi màu quỳ tím

Cho một mẩu nhỏ Na vào hai mẫu thử còn lại

Nhận được mẫu Na tan, có khí không màu thoát ra là C2H5OH

Mẫu Na không tan là C6H6

PTHH: 2Na + 2C2H5OH -> 2C2H5ONa + H2

0,25 0,25 0,5

0,5

1

Gọi công thức chung của rượu A là CnH2n + 1OH

CnH2n + 1 OH + O2 nCO2 + (n + 1)H2O (1)

2

3n  t o

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O (2)

nCaCO = = 0,6(mol)

3 100 60

nCO = nCaCO = 0,6 (mol)

nC Hn OH = => MC H OH = 23n

1

2nn

6 , 0

n 2n 1 

n

6 , 0

8 , 13

 14n + 18 = 23n => n = 2

Vậy CTPT của rượu A là: C2H5OH

0,5

0,5 0,5

0,5

0,5 0,5

2

VC H OH = (ml)

8 , 0

8 , 13

D m

Vdd = VC H OH + VH O = 17,25 + 2,5 = 20(ml)

Đrượu = 100 = 86,25o.

20

25 , 17

0,25 0,25 0,5

Ngày đăng: 25/03/2022, 12:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w