Τρνγ biến ηνη.. Τρνγ kiết lỵ.. Cả ηαι loại τρνγ τρν.. Sự τρονγ suốt của m◊νγ cơ thể.. Μ◊υ sắc của hạt diệp lục.
Trang 1ΠΗΝΓ ΓD ΚΡΝΓ ΒΝΓ
TRƯỜNG ΤΗΧΣ Η∧ΝΓ VƯƠNG
ĐỀ KIỂM ΤΡΑ 1 TIẾT
Μν: Σινη Học 7 Năm học 2007−2008
Ι/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Ηψ lựa chọn phương 〈ν trả lời đúng nhất
Χυ 1: Bệnh kiết lỵ δο loại τρνγ ν◊ο γψ νν:
Α Τρνγ biến ηνη Β Τρνγ kiết lỵ Χ Cả ηαι loại τρνγ τρν
Χυ 2: Τρνγ sốt ρτ πη〈 huỷ loại tế β◊ο ν◊ο của cơ thể:
Χυ 3: Τρνγ ροι ξανη χ⌠ m◊υ ξανη λ〈 χψ λ◊ nhờ:
Α Sự τρονγ suốt của m◊νγ cơ thể Β Μ◊υ sắc của hạt diệp lục Χ Cả Α ϖ◊ Β đúng
Χυ 4: Γιυν m⌠χ χυ ξm nhập ϖ◊ο cơ thể bằng χον đường ν◊ο:
Χυ 5: Ηψ ξ〈χ định đặc điểm χηυνγ ở cột Β σαο χηο πη hợp với τν νγ◊νη động vật ở cột Α bằng χ〈χη γηπ chữ (α, β, χ…) với số (1, 2, 3…) σαο χηο πη hợp.
1− Động vật νγυψν σινη
2− Νγ◊νη ruột κηοανγ
3− Γιυν đốt
4− Γιυν dẹp
1−………
2− ………
3− ………
4− ………
α− Cơ thể dẹp, đối xứng ηαι βν
β− Cơ thể đối xứng toả τρ∫ν, ruột dạng τι
χ− Cơ thể chỉ λ◊ 1 tế β◊ο đảm nhận mọi chức năng sống δ− Cơ thể πην đốt, χ⌠ thể ξοανγ
ε− Χ⌠ vỏ bằng κιτιν, χην πην đốt
ΙΙ/ Phần tự luận: (7 điểm)
Χυ 1: (2 đ) Τρνγ ροι giống ϖ◊ κη〈χ với thực vật ở những điểm ν◊ο?
Χυ 2: (2 đ) Ruột κηοανγ χ⌠ ϖαι τρ∫ như thế ν◊ο τρονγ tự νηιν ϖ◊ đời sống
Χυ 3: (3 đ) Χ〈χ λο◊ι γιυν τρ∫ν thường κ σινη ở đâu ϖ◊ γψ ρα τ〈χ hại như thế ν◊ο đối với sức khoẻ χον người? Để đề πη∫νγ bệnh γιυν κ σινη χηνγ τα phải λ◊m γ?
-Hết -DeThiMau.vn
Trang 2ΠΗΝΓ ΓD ΚΡΝΓ ΒΝΓ
TRƯỜNG ΤΗΧΣ Η∧ΝΓ VƯƠNG
ĐÁP ℑΝ ςℵ HƯỚNG DẪN CHẤM
Μν: Σινη học 7 Năm học 2007−2008
Ι/ Phần tự luận: (3 điểm)
Trả lời đúng mỗi χυ được 0,5 điểm
Χυ 1: Β
Χυ 2: Α
Χυ 3: Χ
Χυ 4: Β
Χυ 5: Trả lời đúng mỗi χυ được 0,25 điểm
ΙΙ/ Phần tự luận: (7 điểm)
Χυ 1: Τρνγ ροι giống ϖ◊ κη〈χ thực vật:
−Τρνγ ροι giống thực vật:
+ Đều được cấu tạo từ tế β◊ο, tế β◊ο cũng gồm: m◊νγ σινη chất, chất tế β◊ο ϖ◊ νην.(0,5 đ) + Đều χ⌠ chất diệp lục ϖ◊ χ⌠ khả năng tự dưỡng.(0,5 đ)
− Τρνγ ροι κη〈χ thực vật:
+ Tế β◊ο κηνγ χ⌠ ϖ〈χη xelulôzơ.(0,5 đ)
+ Χ⌠ khả năng δι chuyển ϖ◊ δινη dưỡng kiểu động vật.(0,5 đ)
Χυ 2: ςαι τρ∫ của ruột κηοανγ:
− Τρονγ tự νηιν:
+ Tạo vẻ đẹp χηο τηιν νηιν, χ⌠ nghĩa σινη τη〈ι biển (0,5 đ)
− Τρονγ đời sống: (1đ)
+ Λ◊m đồ τρανγ τρ, τρανγ sức…
+ Χυνγ cấp νγυψν liệu ϖι…(σαν η)
+ Λ◊m thực phẩm χ⌠ γι〈 trị…(sứa)
+ Νγηιν cứu địa chất…
−Τ〈χ hại: (0,5 đ)
+ Một số λο◊ι γψ ngứa, độc χηο χον người…(sứa)
+ Tạo đá ngầm γψ cản trở γιαο τηνγ…
Χυ 3:
−Χ〈χ loại γιυν τρ∫νγ thường κ σινη ở: ruột νον, ruột γι◊, τ〈 τρ◊νγ…(0,5 đ)
−Τ〈χ hại của γιυν đũa:
+ Lấy chất δινη dưỡng, σινη ρα độc tố, γψ ϖιm nhiễm…(0,5 đ)
+ Λ◊m tắc ruột, tắc ống mật, rối loạn τιυ ηο〈…(0,5 đ)
-Biện πη〈π πη∫νγ τρ〈νη:
+ Vệ σινη mι trường…(0,5 đ)
+ Vệ σινη χ〈 νην τρονγ ăn uống…(0,5 đ)
+ Tẩy γιυν định kỳ 2 lần / năm…(0,5 đ)
-Hết -DeThiMau.vn