Câu 2: Theo quan niệm hiện đại về quá trình phát sinh sự sống trên quả đất, sự xuất hiện cơ chế tự sao chép gắn liền với sự hình thành hệ tương tác giữa các đại phân tử nàoC. Câu 6: Dạng
Trang 1Trường THPT Lạc Thủy B kiểm tra (tiết 37)
Lớp 12 A Môn sinh học
(Thời gian làm bài 43 phút không tính thời gian giao đề)
Mã đề 301
Câu 1: Khả năng thích nghi của sinh vật với môi trường thường là tính trạng nào?
C Trội
D Đơn gen
Câu 2: Theo quan niệm hiện đại về quá trình phát sinh sự sống trên quả đất, sự xuất hiện cơ chế tự sao chép gắn liền với sự hình thành hệ tương tác giữa các đại phân tử nào?
A Protein- protein B Protein- saccarit C Protein- axit nucleic
D Protein- nucleic
Câu 3: Dựa vào nội dung tiến hóa tiền sinh, dấu hiệu quan trọng hình thành sự sống là gì?
A Có khả năng sao chép thông tin di truyền
B Có khả năng trao đổi chất với môi trường
C Có khả năng sinh sản D Hình thành lớp màng lipit Câu 4: Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra với loài nào?
A Thực vật B Động vật C Loài có khả năng phát tán mạnh
D Động vật bậc cao
Câu 5: Theo Đacuyn, cơ chế chính của tiến hóa là gì?
truyền
C Phân li tính trạng
D Biến dị
Câu 6: Dạng cách li nào cần nhất để các nhóm kiểu gen đã phân hóa trong quần thể tích lũy đột biến theo các hướng khác nhau dẫn đến hình thành loài mới?
A Cách li cơ học B Cách li sinh thái C Cách li sinh sản D Cách li
địa lí
Câu 7: Sự phát sinh và phát triển của sự sống bao gồm những giai đoạn chính nào?
A Tiến hóa hóa học, tiến hóa sinh học, tiến hóa sinh học
B Tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa sinh học
C Tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học
D Tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa sinh học
Câu 8: Điểm căn bản để phân biệt loài người với vượn người ngày nay là gì?
A Xương chậu B Con người có đời sống lao động và hoạt động xã hội
Câu 9: Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản Hiện tượng này biểu hiện cho cách li nào?
A Cách li trước hợp tử B Cách li tập tính C Cách li sau hợp tử D Cách li mùa vụ
Câu 10: Động lực của chọn lọc nhân tạo, theo Đacuyn là gì?
nhiều mặt của con người D Sự phản ứng của vật nuôi, cây trồng trước sự thay đổi của điều kiện sống
Câu 11: Người đặt nền móng vững chắc cho học thuyết tiến hóa là ai?
C Lamac
D Kimura Câu 12: Đóng góp chủ yếu của thuyết tiến hóa tổng hợp là gì?
A Tổng hợp các bằng chứng tiến hóa từ nhiều lĩnh vực của sinh học
B Phát triển quan niệm của Đacuyn về chọn lọc tự nhiên
C Xây dựng cơ sở lí thuyết tiến hóa lớn
D Làm sáng tỏ cơ chế của tiến hóa nhỏ
Câu 13: Để phân định các mốc thời gian địa chất, người ta căn cứ vào đâu?
A Những biến cố lớn về địa chất, khí hậu và các hóa thạch điển hình
B Lượng sản phẩm phân rã của các nguyên tố phóng xạ
C Tuổi thọ của các sinh vật sống qua các đại địa chất
D Những khác biệt giữa các loài sinh vật sống trong các thời kì địa chất Câu 14: Khi nói về nguồn nguyên liệu của tiến hóa, phát biểu nào sau đây không đúng?
ThuVienDeThi.com
Trang 2A Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa.
B Đột biến gen là nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa
C Tiến hóa sẽ không xảy ra nếu quần thể không có các biến dị di truyền
D Nguồn biến dị của quần thể có thể được
bổ sung bởi sự nhập cư
Câu 15: Vì sao CLTN thay đổi tần số alen ở quần thể vi khuẩn nhanh hơn nhiều so với quần thể sinh vật nhân
thực lưỡng bội?
A Vì sinh vật nhân thực nhiều gen B Vì quần thể vi khuẩn sinh sản nhanh
C Vì vi khuẩn đơn bội, alen biểu hiện ngay ra kiểu hình D Vì kích thước quần thể nhân thực nhỏ
hơn
Câu 16: Đúng gúp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn là
A chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay cú một nguồn gốc chung B đề xuất
khỏi niệm biến dị cỏ thể, nờu lờn tớnh vụ hướng của loại biến dị này C giải
thớch được sự hỡnh thành loài mới D phỏt hiện vai trũ của CLTN và chọn lọc
nhõn tạo trong tiến húa của vật nuụi, cõy trồng và cỏc loài hoang dại
Câu 17: Đơn vị tổ chức cơ sở của loài trong thiên nhiên là gì?
A nòi sinh thái
D quần thể Câu 18: Sự hình thành loài cùng khu quan trọng nhất là ở nhóm sinh vật nào?
C Vi khuẩn
D Động vật Câu 19: Vì sao một quần thể nhỏ cách li hình như dễ trải qua hình thành loài mới hơn một quần thể lớn?
A Chứa một lượng đa dạng di truyền hơn B Nhiều trường hợp bị sai sót hơn trong
D Vì chịu tác động của CLTN và phiêu bạt gen nhiều hơn
Câu 20: Thể song nhị bội là cơ thể có các tế bào mang bộ nhiễm sắc thể là:
A n1 + n2 B 2n1 + 2n2
C 2n
D 4n Câu 21: Tiêu chuẩn nào quan trọng nhất để phân biệt người với động vật?
nói, chữ viết, khả năng tư duy C Dáng đứng thẳng, cấu trúc của bộ xương
D Sự phát triển của não bộ và hình thành ý thức
Câu 22: Mức độ có lợi hay có hại của gen đột biến phụ thuộc vào yếu tố nào?
A Môi trường sống và tổ hợp gen
phát sinh đột biến D Quá trình đột biến, quá trình sinh sản Câu 23: Cơ quan tương tự có ý nghĩa gì trong tiến hóa?
A Phản ánh sự tiến hóa song hành
B Phản
ánh sự tiến hóa đồng quy C Phản ánh nguồn gốc chung
D Phản
ánh sự tiến hóa phân li
Câu 24: Luận điểm về nguồn gốc thống nhất cuả các loài chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay:
A là kết quả sáng tạo của thượng đế B là kết
quả quá trình tiến hóa từ 1 gốc chung C có thể tiến hóa thành 1 loài
D là tất cả các loài trong tự nhiên
Câu 25: Đại Tân sinh là đại phồn vinh của
A thực vật hạt trần, sâu bọ, chim và thú B thực vật hạt trần, bò sát, chim và thú
C thực vật hạt kín, chim và thú
D thực vật hạt kín, sâu bọ, chim và thú ThuVienDeThi.com
Trang 3Câu 26: Có 4 sự kiện chính trong quá trình phát sinh loài người
1.Sự phát triển của não bộ và hình thành ý thức 2.Sự xuất hiện đời sống văn hóa
3.Đôi tay trở thành công cụ lao động 4.Sự xuất hiện tiếng nói có âm tiết
C 1,2,3,4
D 4,1,2,3
Câu 27: Hiện nay, người ta giả thiết rằng trong quá trình phát sinh sự sống trên trái đất, phân tử tự nhân đôi
xuất hiện đầu tiên có thể là
C prôtêin D lipit Câu 28: Một lô cút có 5 alen theo thứ tự trội là A1>A2>A3>A4>A5 Số kiểu gen có thể tồn tại trong quần
thể là bao nhiêu?
C 20
D 10 Câu 29: Dùng thuốc trừ sâu với liều lượng cao mà vẫn không thể tiêu diệt được toàn bộ số sâu bọ một lúc, vì
sao?
A Cá thể sâu bọ có sức đề kháng cao B Quần thể sâu bọ có số lượng cá thể rất
năng hỗ trợ nhau rất tốt D Quần thể sâu bọ có tính đa hình về kiểu gen
Câu 30: Trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi, nhân tố nào đóng vai trò sàng lọc và giữ lại kiểu gen
thích nghi?
D Đột biến
ThuVienDeThi.com
Trang 4Trường THPT Lạc Thủy B kiểm tra (tiết 37)
Lớp 12 A Môn sinh học
(Thời gian làm bài 43 phút không tính thời gian giao đề)
Mã đề 303
Câu 1: Vì sao một quần thể nhỏ cách li hình như dễ trải qua hình thành loài mới hơn một quần thể lớn?
tác động của CLTN và phiêu bạt gen nhiều hơn C Dễ bị chảy dòng gen hơn
D Chứa một lượng đa dạng di truyền hơn
Câu 2: Động lực của chọn lọc nhân tạo, theo Đacuyn là gì?
A Nhu cầu nhiều mặt của con người B Đấu tranh sinh tồn C Điều
kiện chăm sóc nuôi dưỡng D Sự phản ứng của vật nuôi, cây trồng trước sự thay đổi của điều kiện sống
Câu 3: Hiện nay, người ta giả thiết rằng trong quá trình phát sinh sự sống trên trái đất, phân tử tự nhân đôi
xuất hiện đầu tiên có thể là
Câu 4: Sự hình thành loài cùng khu quan trọng nhất là ở nhóm sinh vật nào?
khuẩn
Câu 5: Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra với loài nào?
A Động vật bậc cao B Loài có khả năng phát tán mạnh
C Thực vật D Động vật
Câu 6: Dựa vào nội dung tiến hóa tiền sinh, dấu hiệu quan trọng hình thành sự sống là gì?
A Có khả năng sao chép thông tin di truyền
B Có khả năng sinh sản C Hình
trường
Câu 7: Thể song nhị bội là cơ thể có các tế bào mang bộ nhiễm sắc thể là:
A 2n1 + 2n2
B 4n
Câu 8: Người đặt nền móng vững chắc cho học thuyết tiến hóa là ai?
C Menden
D Lamac Câu 9: Vì sao CLTN thay đổi tần số alen ở quần thể vi khuẩn nhanh hơn nhiều so với quần thể sinh vật nhân
thực lưỡng bội?
A Vì kích thước quần thể nhân thực nhỏ hơn B Vì vi khuẩn đơn bội, alen biểu hiện ngay
ra kiểu hình C Vì quần thể vi khuẩn sinh sản nhanh
D Vì sinh vật nhân thực nhiều gen
Câu 10: Mức độ có lợi hay có hại của gen đột biến phụ thuộc vào yếu tố nào?
A Quá trình đột biến, quá trình sinh sản B Tần số
D Số lượng cá thể trong quần thể
Câu 11: Cơ quan tương tự có ý nghĩa gì trong tiến hóa?
A Phản ánh nguồn gốc chung
B Phản ánh sự tiến hóa phân li
C Phản ánh sự tiến hóa song hành
D Phản ánh sự tiến hóa đồng quy
Câu 12: Tiêu chuẩn nào quan trọng nhất để phân biệt người với động vật?
A Dáng đứng thẳng, cấu trúc của bộ xương B Biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động
C Tiếng nói, chữ viết, khả năng tư duy
D Sự phát triển của não bộ và hình thành ý thức
ThuVienDeThi.com
Trang 5Câu 13: Trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi, nhân tố nào đóng vai trò sàng lọc và giữ lại kiểu gen
thích nghi?
A Cách li B Các yếu tố ngẫu nhiên
C CLTN
D Đột biến
Câu 14: Sự phát sinh và phát triển của sự sống bao gồm những giai đoạn chính nào?
A Tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa sinh học B Tiến hóa
hóa học, tiến hóa tiền sinh học C Tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa sinh học D Tiến hóa
hóa học, tiến hóa sinh học, tiến hóa sinh học
Câu 15: Luận điểm về nguồn gốc thống nhất cuả các loài chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay:
A có thể tiến hóa thành 1 loài B là kết quả quá trình tiến hóa từ 1 gốc
chung C là kết quả sáng tạo của thượng đế
D là tất cả các loài trong tự nhiên
Câu 16: Dùng thuốc trừ sâu với liều lượng cao mà vẫn không thể tiêu diệt được toàn bộ số sâu bọ một lúc, vì
sao?
A Cá thể sâu bọ có sức đề kháng cao B Quần thể sâu bọ có tính đa hình về kiểu
năng hỗ trợ nhau rất tốt D Quần thể sâu bọ có số lượng cá thể rất lớn
Câu 17: Đơn vị tổ chức cơ sở của loài trong thiên nhiên là gì?
C nòi sinh thái
D quần thể Câu 18: Để phân định các mốc thời gian địa chất, người ta căn cứ vào đâu?
khác biệt giữa các loài sinh vật sống trong các thời kì địa chất C Tuổi thọ của các sinh vật sống qua các
và các hóa thạch điển hình
Câu 19: Khả năng thích nghi của sinh vật với môi trường thường là tính trạng nào?
Câu 20: Đại Tân sinh là đại phồn vinh của
A thực vật hạt trần, bò sát, chim và thú B thực vật hạt kín, sâu bọ, chim và thú
C thực vật hạt kín, chim và thú
D thực vật hạt trần, sâu bọ, chim và thú
Câu 21: Khi nói về nguồn nguyên liệu của tiến hóa, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Đột biến gen là nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa B Tiến hóa
sẽ không xảy ra nếu quần thể không có các biến dị di truyền C Mọi
biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa D Nguồn
biến dị của quần thể có thể được bổ sung bởi sự nhập cư
Câu 22: Trong quá trình chọn lọc nhân tạo, để tạo ra giống mong muốn thì yếu tố nào là quan trọng nhất?
A Điều kiện khí hậu ở từng địa phương
B Nguồn biến dị di truyền
C Môi trường sống của các giống sinh vật D Nhu cầu của con người
Câu 23: Có 4 sự kiện chính trong quá trình phát sinh loài người
1.Sự phát triển của não bộ và hình thành ý thức 2.Sự xuất hiện đời sống văn hóa
3.Đôi tay trở thành công cụ lao động 4.Sự xuất hiện tiếng nói có âm tiết
C 4,1,2,3
D 1,2,3,4
ThuVienDeThi.com
Trang 6Câu 24: Dạng cách li nào cần nhất để các nhóm kiểu gen đã phân hóa trong quần thể tích lũy đột biến theo các hướng khác nhau dẫn đến hình thành loài mới?
A Cách li sinh sản B Cách li cơ học C Cách li sinh thái
D Cách li địa lí
Câu 25: Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản Hiện tượng này biểu hiện cho cách li nào?
A Cách li mùa vụ B Cách li trước hợp tử C Cách li sau hợp tử D Cách li tập tính
Câu 26: Một lô cút có 5 alen theo thứ tự trội là A1>A2>A3>A4>A5 Số kiểu gen có thể tồn tại trong quần thể là bao nhiêu?
A 20
D 5
Câu 27: Đúng gúp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn là
A đề xuất khỏi niệm biến dị cỏ thể, nờu lờn tớnh vụ hướng của loại biến dị này B chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay cú một nguồn gốc chung C phỏt hiện vai trũ của CLTN và chọn lọc nhõn tạo trong tiến húa của vật nuụi, cõy trồng và cỏc loài hoang dại D giải thớch được sự hỡnh thành loài mới
Câu 28: Theo quan niệm hiện đại về quá trình phát sinh sự sống trên quả đất, sự xuất hiện cơ chế tự sao chép gắn liền với sự hình thành hệ tương tác giữa các đại phân tử nào?
saccarit D Protein- nucleic
Câu 29: Theo Đacuyn, cơ chế chính của tiến hóa là gì?
C Chọn lọc tự nhiên
D Phân li tính trạng
Câu 30: Đóng góp chủ yếu của thuyết tiến hóa tổng hợp là gì?
A Làm sáng tỏ cơ chế của tiến hóa nhỏ B Xây dựng cơ sở lí thuyết tiến hóa lớn
C Phát triển quan niệm của Đacuyn về
nhiều lĩnh vực của sinh học
ThuVienDeThi.com
Trang 7Trường THPT Lạc Thủy B kiểm tra (tiết 37)
Lớp 12 A Môn sinh học
(Thời gian làm bài 43 phút không tính thời gian giao đề)
Mã đề 305
Câu 1: Khả năng thích nghi của sinh vật với môi trường thường là tính trạng nào?
C Đơn
Câu 2: Để phân định các mốc thời gian địa chất, người ta căn cứ vào đâu?
A Những khác biệt giữa các loài sinh vật sống trong các thời kì địa chất B Lượng
biến cố lớn về địa chất, khí hậu và các hóa thạch điển hình
Câu 3: Sự phát sinh và phát triển của sự sống bao gồm những giai đoạn chính nào?
hóa học, tiến hóa tiền sinh học C Tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa sinh học
D Tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa sinh học
Câu 4: Một lô cút có 5 alen theo thứ tự trội là A1>A2>A3>A4>A5 Số kiểu gen có thể tồn tại trong quần thể
là bao nhiêu?
A 20
B 10
Câu 5: Động lực của chọn lọc nhân tạo, theo Đacuyn là gì?
A Đấu tranh sinh tồn B Sự phản ứng của vật nuôi, cây trồng trước sự thay đổi của điều kiện sống
nhiều mặt của con người
Câu 6: Sự hình thành loài cùng khu quan trọng nhất là ở nhóm sinh vật nào?
C Nấm
D Động vật Câu 7: Trong quá trình chọn lọc nhân tạo, để tạo ra giống mong muốn thì yếu tố nào là quan trọng nhất?
A Môi trường sống của các giống sinh vật B Nhu cầu của con người
C Điều kiện khí hậu ở từng địa phương
D Nguồn biến dị di truyền
Câu 8: Người đặt nền móng vững chắc cho học thuyết tiến hóa là ai?
A Menden
B Lamac
Câu 9: Theo Đacuyn, cơ chế chính của tiến hóa là gì?
truyền
C Phân li tính trạng
D Biến dị
Câu 10: Dựa vào nội dung tiến hóa tiền sinh, dấu hiệu quan trọng hình thành sự sống là gì?
A Có khả năng trao đổi chất với môi trường
B Có khả năng sinh sản C Hình
truyền
Câu 11: Hiện nay, người ta giả thiết rằng trong quá trình phát sinh sự sống trên trái đất, phân tử tự nhân đôi xuất hiện đầu tiên có thể là
A prôtêin B ARN
Câu 12: Đóng góp chủ yếu của thuyết tiến hóa tổng hợp là gì?
ThuVienDeThi.com
Trang 8A Làm sáng tỏ cơ chế của tiến hóa nhỏ B Phát triển quan niệm của Đacuyn về
nhiều lĩnh vực của sinh học D Xây dựng cơ sở lí thuyết tiến hóa lớn
Câu 13: Điểm căn bản để phân biệt loài người với vượn người ngày nay là gì?
A Con người có đời sống lao động và hoạt động xã hội
D Xương chậu
Câu 14: Cơ quan tương tự có ý nghĩa gì trong tiến hóa?
A Phản ánh sự tiến hóa phân li B Phản ánh sự tiến hóa đồng quy
C Phản ánh nguồn gốc chung
D Phản
ánh sự tiến hóa song hành
Câu 15: Thể song nhị bội là cơ thể có các tế bào mang bộ nhiễm sắc thể là:
A 2n1 + 2n2
B 2n
C n1 + n2
D 4n Câu 16: Khi nói về nguồn nguyên liệu của tiến hóa, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Đột biến gen là nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa B Nguồn
biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa D Tiến hóa
sẽ không xảy ra nếu quần thể không có các biến dị di truyền
Câu 17: Đại Tân sinh là đại phồn vinh của
A thực vật hạt kín, chim và thú
B thực vật hạt kín, sâu bọ, chim và thú
C thực vật hạt trần, sâu bọ, chim và thú D thực vật hạt trần, bò sát, chim và thú
Câu 18: Trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi, nhân tố nào đóng vai trò sàng lọc và giữ lại kiểu gen
thích nghi?
C Cách li
D Đột biến
Câu 19: Dạng cách li nào cần nhất để các nhóm kiểu gen đã phân hóa trong quần thể tích lũy đột biến theo
các hướng khác nhau dẫn đến hình thành loài mới?
A Cách li cơ học B Cách li địa lí
C Cách li sinh thái
D Cách li sinh sản
Câu 20: Vì sao một quần thể nhỏ cách li hình như dễ trải qua hình thành loài mới hơn một quần thể lớn?
một lượng đa dạng di truyền hơn D Vì chịu tác động của CLTN và phiêu bạt
gen nhiều hơn
Câu 21: Đúng gúp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn là
A đề xuất khỏi niệm biến dị cỏ thể, nờu lờn tớnh vụ hướng của loại biến dị này B phỏt hiện
vai trũ của CLTN và chọn lọc nhõn tạo trong tiến húa của vật nuụi, cõy trồng và cỏc loài hoang dại C giải
thớch được sự hỡnh thành loài mới D chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay
cú một nguồn gốc chung
Câu 22: Đơn vị tổ chức cơ sở của loài trong thiên nhiên là gì?
A nòi địa lí
ThuVienDeThi.com
Trang 9D quần thể Câu 23: Theo quan niệm hiện đại về quá trình phát sinh sự sống trên quả đất, sự xuất hiện cơ chế tự sao chép gắn liền với sự hình thành hệ tương tác giữa các đại phân tử nào?
A Protein- protein B Protein- saccarit C Protein- axit nucleic
D Protein- nucleic
Câu 24: Dùng thuốc trừ sâu với liều lượng cao mà vẫn không thể tiêu diệt được toàn bộ số sâu bọ một lúc, vì sao?
sâu bọ có sức đề kháng cao C Các cá thể trong quần thể sâu bọ có khả năng hỗ trợ nhau rất tốt
D Quần thể sâu bọ có số lượng cá thể rất lớn
Câu 25: Vì sao CLTN thay đổi tần số alen ở quần thể vi khuẩn nhanh hơn nhiều so với quần thể sinh vật nhân thực lưỡng bội?
A Vì sinh vật nhân thực nhiều gen B Vì kích thước quần thể nhân thực nhỏ
hơn C Vì quần thể vi khuẩn sinh sản nhanh
D Vì vi khuẩn đơn bội, alen biểu hiện ngay
ra kiểu hình
Câu 26: Mức độ có lợi hay có hại của gen đột biến phụ thuộc vào yếu tố nào?
A Quá trình đột biến, quá trình sinh sản B Tần số
D Môi trường sống và tổ hợp gen
Câu 27: Tiêu chuẩn nào quan trọng nhất để phân biệt người với động vật?
nói, chữ viết, khả năng tư duy C Sự phát triển của não bộ và hình thành ý thức D Dáng đứng thẳng, cấu trúc của bộ xương
Câu 28: Luận điểm về nguồn gốc thống nhất cuả các loài chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay:
A có thể tiến hóa thành 1 loài B là kết quả sáng tạo của thượng đế
C là tất cả các loài trong tự nhiên
D là kết quả quá trình tiến hóa từ 1 gốc chung
Câu 29: Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra với loài nào?
A Loài có khả năng phát tán mạnh B Động vật bậc cao
Câu 30: Có 4 sự kiện chính trong quá trình phát sinh loài người
1.Sự phát triển của não bộ và hình thành ý thức 2.Sự xuất hiện đời sống văn hóa
3.Đôi tay trở thành công cụ lao động 4.Sự xuất hiện tiếng nói có âm tiết
ThuVienDeThi.com
Trang 10Trường THPT Lạc Thủy B kiểm tra (tiết 37)
Lớp 12 A Môn sinh học
(Thời gian làm bài 43 phút không tính thời gian giao đề)
Mã đề 307
Câu 1: Đại Tân sinh là đại phồn vinh của
A thực vật hạt trần, sâu bọ, chim và thú B thực vật hạt trần, bò sát, chim và thú
C thực vật hạt kín, chim và thú D thực vật hạt kín, sâu bọ, chim và thú Câu 2: Điểm căn bản để phân biệt loài người với vượn người ngày nay là gì?
D Con người có đời sống lao động và hoạt động xã hội
Câu 3: Sự phát sinh và phát triển của sự sống bao gồm những giai đoạn chính nào?
A Tiến hóa hóa học, tiến hóa sinh học, tiến hóa sinh học
B Tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học
C Tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa sinh học
D Tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa sinh học
Câu 4: Để phân định các mốc thời gian địa chất, người ta căn cứ vào đâu?
A Những biến cố lớn về địa chất, khí hậu và các hóa thạch điển hình
B Lượng sản phẩm phân rã của các nguyên tố phóng xạ
C Tuổi thọ của các sinh vật sống qua các đại địa chất
D Những khác biệt giữa các loài sinh vật sống trong các thời kì địa chất
Câu 5: Người đặt nền móng vững chắc cho học thuyết tiến hóa là ai?
Câu 6: Cơ quan tương tự có ý nghĩa gì trong tiến hóa?
A Phản ánh sự tiến hóa song hành B Phản ánh nguồn gốc chung
C Phản ánh sự tiến hóa đồng quy D Phản ánh sự tiến hóa phân li
Câu 7: Theo quan niệm hiện đại về quá trình phát sinh sự sống trên quả đất, sự xuất hiện cơ chế tự sao chép gắn liền với sự hình thành hệ tương tác giữa các đại phân tử nào?
Câu 8: Một lô cút có 5 alen theo thứ tự trội là A1>A2>A3>A4>A5 Số kiểu gen có thể tồn tại trong quần thể
là bao nhiêu?
Câu 9: Vì sao CLTN thay đổi tần số alen ở quần thể vi khuẩn nhanh hơn nhiều so với quần thể sinh vật nhân thực lưỡng bội?
A Vì quần thể vi khuẩn sinh sản nhanh
B Vì sinh vật nhân thực nhiều gen
C Vì kích thước quần thể nhân thực nhỏ hơn
D Vì vi khuẩn đơn bội, alen biểu hiện ngay ra kiểu hình
Câu 10: Đóng góp chủ yếu của thuyết tiến hóa tổng hợp là gì?
A Xây dựng cơ sở lí thuyết tiến hóa lớn
B Tổng hợp các bằng chứng tiến hóa từ nhiều lĩnh vực của sinh học
C Phát triển quan niệm của Đacuyn về chọn lọc tự nhiên
D Làm sáng tỏ cơ chế của tiến hóa nhỏ
Câu 11: Trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi, nhân tố nào đóng vai trò sàng lọc và giữ lại kiểu gen thích nghi?
A Cách li B CLTN C Các yếu tố ngẫu nhiên D Đột biến
Câu 12: Trong quá trình chọn lọc nhân tạo, để tạo ra giống mong muốn thì yếu tố nào là quan trọng nhất?
A Môi trường sống của các giống sinh vật B Nhu cầu của con người
C Nguồn biến dị di truyền D Điều kiện khí hậu ở từng địa phương Câu 13: Động lực của chọn lọc nhân tạo, theo Đacuyn là gì?
A Điều kiện chăm sóc nuôi dưỡng
B Nhu cầu nhiều mặt của con người
C Sự phản ứng của vật nuôi, cây trồng trước sự thay đổi của điều kiện sống
D Đấu tranh sinh tồn
Câu 14: Dạng cách li nào cần nhất để các nhóm kiểu gen đã phân hóa trong quần thể tích lũy đột biến theo các hướng khác nhau dẫn đến hình thành loài mới?
Câu 15: Đúng gúp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn là
A giải thớch được sự hỡnh thành loài mới ThuVienDeThi.com