1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra 1 tiết lần 4 môn: Hoá học 10 (cơ bản) Mã đề 10118640

8 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 212,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 3: Để phõn biệt dung dịch K 2SO 4 với dung dịch NaCl, người ta dựng dung dịch A.. Chất trong dóy phản ứng được với dung dịch BaCl2 là A.. Viết cỏc phương trỡnh phản ứng hoỏ học xảy r

Trang 1

TRƯỜNG THPT YấN DŨNG SỐ 3

MễN : HOÁ HỌC 10CB

Thời gian làm bài: 45 phỳt

( 12 trắc nghiệm và 2 cõu tự luận)

Mó đề 101

Họ, tờn học sinh: Lớp 10

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 6 điểm)

Cõu 1: Cho phản ứng hoỏ học: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl

Cõu nào sau đõy diễn tả đỳng tớnh chất cỏc chất phản ứng?

A H2S là chất oxi húa, Cl2 là chất khử B H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoỏ

C Cl2 là chất oxi hoỏ, H2O là chất khử D Cl2 là chất oxi húa, H2S là chất khử

Cõu 2: Cấu hỡnh electron của nguyờn tử S (Z=16) là

A 1s22s22p6 B 1s22s12p63s23p4 C 1s22s22p63s23p4 D 2s22p6

Cõu 3: Để phõn biệt dung dịch K

2SO

4 với dung dịch NaCl, người ta dựng dung dịch

A KNO

2

Cõu 4: Số oxi hoỏ của S trong SO2, H2S, H2SO4, H2S2O7lần lượt là

A -2 +6, +4, +6 B +6, +6, -2, +4 C +4, -2, +6, +6 D +6, -2, +4, +6.

Cõu 5: Lưu huỳnh tỏc dụng với axit sunfuric đặc núng:

S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O

Trong phản ứng này, tỉ lệ số nguyờn tử lưu huỳnh bị khử : số nguyờn tử lưu huỳnh bị oxi hoỏ là

A 1 : 2 B 2 : 1 C 3 : 1 D 1 : 3.

Cõu 6: Cho dóy cỏc chất: NaOH, NaCl, NaNO3, Na2SO4 Chất trong dóy phản ứng được với dung dịch BaCl2 là

A NaOH B NaCl C Na2SO4 D NaNO3

Cõu 7: Dung dịch làm quỳ tớm hoỏ đỏ là

A Na2SO4 B NaCl C H2SO4 D NaOH.

Cõu 8: Cho phương trỡnh hoỏ học : SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

Vai trũ của SO2 là

A khụng là chất khử và cũng khụng là chất oxi hoỏ B vừa là chất khử vừa là chất oxi hoỏ

Cõu 9: Cho dóy cỏc kim loại : Na, Mg Fe, Zn, Cu, Ag, Hg Số kim loại tỏc dụng với dung dịch

H2SO4 loóng là

Cõu 10: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch H2SO4(loóng, dư), thu được 3,36 lớt H

2 (ở đktc) Giỏ trị của m là ( Cho Al = 27)

Cõu 11: Kim loại khụng phản ứng được với axit H2SO4 đặc, nguội là

Cõu 12: Chất nào sau đõy cú liờn kết cộng hoỏ trị khụng cực?

A Al2S3 B H2S. C SO2 D O2

II PHẦN TỰ LUẬN: ( 4 điểm)

Cõu 1 (2 điểm): Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch H2SO4(loóng, dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lớt khớ H

2 (đktc) và m gam kim loại khụng tan

a Viết cỏc phương trỡnh phản ứng hoỏ học xảy ra

b Tớnh giỏ trị của m? ( Cho Zn= 65 , Cu =64)

Cõu 2 ( 2 điểm): Viết các phương trình phản ứng hóa học thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi

tên viết một phương trình phản ứng và ghi rõ điều kiện, nếu có):

FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4→ K2SO4

ThuVienDeThi.com

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

TRƯỜNG THPT YấN DŨNG SỐ 3

MễN : HOÁ HỌC 10CB

Thời gian làm bài: 45 phỳt

( 12 trắc nghiệm và 2 cõu tự luận)

Mó đề 102

Họ, tờn học sinh: Lớp 10

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 6 điểm)

Cõu 1: Cho phản ứng hoỏ học: SO2 + Cl2 + 2H2O → H2SO4 + 2HCl

Cõu nào sau đõy diễn tả đỳng tớnh chất cỏc chất phản ứng?

A SO2 là chất oxi húa, Cl2 là chất khử B SO2 là chất khử, H2O là chất oxi hoỏ

C Cl2 là chất oxi hoỏ, H2O là chất khử D Cl2 là chất oxi húa, SO2 là chất khử

Cõu 2: Cấu hỡnh electron của nguyờn tử Cl ( Z= 17) là

A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p53s23p5 D 2s22p6

Cõu 3: Để phõn biệt dung dịch KNO3 với dung dịch NaCl, người ta dựng dung dịch

A AgNO

3 B NaOH C H2SO4 D BaCl

2

Cõu 4: Số oxi hoỏ của S trong SO3, H2SO4, H2S, Na2SO3lần lượt là

A +6, +6, +4, +6 B +6, +6, -2, +4 C +4, -2, +6, +6 D +6, -2, +4, +6.

Cõu 5: Photpho tỏc dụng với axit sunfuric đặc núng:

2P + 5H2SO4 → 5SO2 + 2H3PO4 + 2H2O

Trong phản ứng này, tỉ lệ số nguyờn tử P bị khử : số nguyờn tử lưu huỳnh bị oxi hoỏ là

A 2 : 5 B 5 : 2 C 2 : 1 D 1 : 1.

Cõu 6: Cho dóy cỏc chất: NaOH, NaCl, NaNO3, MgSO4 Chất trong dóy phản ứng được với dung dịch BaCl2 là

A MgSO4 B NaCl C NaOH D NaNO3

Cõu 7: Dung dịch làm quỳ tớm hoỏ đỏ là

A Na2SO4 B HCl C K2SO4 D NaOH.

Cõu 8: Cho phương trỡnh hoỏ học : SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

Vai trũ của H2S là

A khụng là chất khử và cũng khụng là chất oxi hoỏ B vừa là chất khử vừa là chất oxi hoỏ.

Cõu 9: Cho dóy cỏc kim loại : Na, Mg Fe, Zn, Cu, Al, Hg Số kim loại tỏc dụng với dung dịch

H2SO4 loóng là

Cõu 10: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch H2SO4(loóng, dư), thu được 6,72 lớt H

2 (ở đktc) Giỏ trị của m là ( Cho Al = 27)

Cõu 11: Kim loại khụng phản ứng được với axit H2SO4đặc, nguội là

Cõu 12: Chất nào sau đõy cú liờn kết cộng hoỏ trị khụng cực?

A Al2S3 B H2S. C Cl2 D SO2

II PHẦN TỰ LUẬN: ( 4 điểm)

Cõu 1 (2 điểm): Cho 8 gam hỗn hợp bột kim loại Mg và Cu vào dung dịch H2SO4(loóng, dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lớt khớ H

2 (đktc) và m gam kim loại khụng tan

a Viết cỏc phương trỡnh phản ứng hoỏ học xảy ra

b Tớnh giỏ trị của m? ( Cho Mg= 24, Cu=64 )

Cõu 2 ( 2 điểm): Viết các phương trình phản ứng hóa học thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi

tên viết một phương trình phản ứng và ghi rõ điều kiện, nếu có):

FeS → SO2 → SO3 → H2SO4 → BaSO4

ThuVienDeThi.com

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

TRƯỜNG THPT YấN DŨNG SỐ 3

MễN : HOÁ HỌC 10CB

Thời gian làm bài: 45 phỳt

( 12 trắc nghiệm và 2 cõu tự luận)

Mó đề 103

Họ, tờn học sinh: Lớp 10

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 6 điểm)

Cõu 1:Chọn phỏt biểu sai?

A.Ozon cú tớnh oxi hoỏ mạnh hơn oxi B.Oxi oxi hoỏ được lưu huỳnh C.Oxi oxi hoỏ được hầu hết kim loại D.Oxi oxi hoỏ được flo

Cõu 2:Phản ứng chứng tỏ ozon cú tớnh oxi hoỏ mạnh hơn oxi là

A.2Mg + O2 →2MgO B.2Ag + O3 →Ag2O + O2

C.3C + 2O3 →3CO2 D.C2H5OH + 3O2 →2CO2 + 3H2O

Cõu 3:Đốt chỏy hoàn toàn 3,2 gam bột S trong khụng khớ.Thể tớch khớ oxi tham gia phản ứng(đktc) là

A.4,48 lớt B.2,24 lớt C.3,36 lớt D.6,72 lớt

Cõu 4:Cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng của nguyờn tử oxi(Z=8) là

A.2s12p4 B.2s22p6 C.3s23p4 D.2s22p4

Cõu 5:Chọn phỏt biểu đỳng về lưu huỳnh?

A.Trong tự nhiờn,lưu huỳnh chỉ cú ở dạng đơn chất

B.Trong tự nhiờn,lưu huỳnh chỉ cú ở dạng hợp chất

C.Trong tự nhiờn,lưu huỳnh cú ở dạng đơn chất và hợp chất

D.Lưu huỳnh chỉ tớnh oxi hoỏ

Cõu 6:Phản ứng hoỏ học nào viết sai?

A H2 + S → H2S B.S + O2→ SO2

C.2Al+ 3S → Al2S3 D.2Fe + 3S → Fe2S3

Cõu 7: Sục khớ SO2đến dư vào dung dịch nước brom, hiện tượng quan sỏt được là:

A Ddịch cú màu vàng B.Xuất hiện kết tủa trắng C.Ddịch cú màu nõu D Ddịch mất màu nõu Cõu 8:Khi cho khớ H2S tỏc dụng được với dung dịch nào sau đõy?

Cõu 9:Chọn phỏt biểu sai?

C.SO2 cú tớnh oxi hoỏ D.SO2 cú mựi trứng thối

Cõu 10:Cho 1mol khớ SO2 tỏc dụng với 1,2mol NaOH thỡ sản phẩm thu được là?

C.NaHSO3 và Na2SO3 D.Na2SO4

Cõu 11:Phản ứng mà SO2thể hiờn tớnh khử là?

A SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O B.2SO2 + O2→ 2SO3

C.SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O D.SO2+ H2O ↔ H2SO3

Cõu 12:Chất khớ cú thể làm mất màu dung dịch brom là

II PHẦN TỰ LUẬN: ( 4 điểm)

Cõu 1 (2 điểm): Cho m gam kim loại Cu vào dung dịch H2SO4(đặc núng, dư) Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được 13,44 lớt khớ SO2(đktc) và dung dịch A

a Viết cỏc phương trỡnh phản ứng hoỏ học xảy ra ?

b Tớnh giỏ trị của m? ( Cu=64 )

Cõu 2 ( 2 điểm): Viết các phương trình phản ứng hóa học thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi

tên viết một phương trình phản ứng và ghi rõ điều kiện, nếu có):

S → SO2 → H2SO4 → MgSO4 → Mg(OH)2

………

………

………

ThuVienDeThi.com

Trang 6

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

TRƯỜNG THPT YấN DŨNG SỐ 3

MễN : HOÁ HỌC 10CB

Thời gian làm bài: 45 phỳt

( 12 trắc nghiệm và 2 cõu tự luận)

Mó đề 104

Họ, tờn học sinh: Lớp 10

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 6 điểm)

Cõu 1: Khi cho H2SO4đậm đặc tỏc dụng với NaCl rắn, đun núng, khớ sinh ra sau phản ứng là

Cõu 2: Trong phản ứng: Br2 + SO2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 Brom đúng vai trũ:

C Vừa là chất oxi húa, vừa là chất khử D Khụng là chất oxi húa, khụng là chất khử Cõu 3: Chất nào sau đõy là nguyờn nhõn chớnh gõy ra sự phỏ huỷ tầng ozon ?

Cõu 4: Chất nào sau đõy phản ứng ngay với bột S ở điều kiện thường:

Cõu 5: Tớnh chất húa học của H2S là:

A vừa cú tớnh oxi húa vừa cú tớnh khử B tớnh axit yếu, tớnh khử mạnh

C tớnh oxi húa D tớnh khử

Cõu 6: Để nhận biết 2 bỡnh đựng khớ H2S, O2 riờng biệt, người ta dựng thuốc thử là:

A Dung dịch Pb(NO3)2 B Dung dịch NaCl C Dung dịch KOH D Dung dịch HCl

Cõu 7: Trong phương trỡnh phản ứng: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O Vai trũ của Cl2 là

A Chất khử.

B Chất oxi hoỏ

C Khụng phải là chất khử, khụng phải là chất oxi hoỏ.

D Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoỏ.

Cõu 8: Phản ứng điều chế oxi trong phũng thớ nghiệm là

A 2 KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2 B 2H2O điện phân 2H2 + O2

C 2KI + O3 + H2O  I2 + 2KOH + O2 D 5nH2O + 6nCO2  quang hợp  (C6H10O5)n + 6nO2

Cõu 9: Để phõn biệt được 3 chất khớ: CO2, SO2 và O2đựng trong 3 bỡnh mất nhón riờng biệt, người ta dựng thuốc thử là:

A nước vụi trong (dd Ca(OH)2) B dung dịch Br2

C dung dịch KMnO4 D nước vụi trong và dung dịch Br2

Cõu 10: Vai trũ của SO2 trong phản ứng oxi hoỏ khử là:

A chỉ đúng vai trũ chất khử B chỉ đúng vai trũ chất oxi hoỏ.

C cú thể cú tớnh khử, cú thể cú tớnh oxi hoỏ D khụng cú tớnh khử hoặc khụng cú tớnh oxi hoỏ Cõu 11: SO2 cú lẫn SO3 Hoỏ chất cú thể sử dụng để loại bỏ SO3 ra khỏi SO2 là

A Nước brom B Dung dịch NaOH C Dung dịch Na2CO3. D dd H2SO4đặc

Cõu 12: Căn cứ vào đặc điểm cấu tạo của H2SO4, kết luận nào đỳng về tớnh chất hoỏ học cơ bản của

H2SO4?

A H2SO4 cú tớnh axit và tớnh khử B H2SO4 cú tớnh axit và tớnh oxi hoỏ

C H2SO4 cú tớnh axit, tớnh khử và tớnh oxi hoỏ D H2SO4chỉ cú tớnh axit

II PHẦN TỰ LUẬN: ( 4 điểm)

Cõu 1 (2 điểm): Cho m gam kim loại Zn vào dung dịch H2SO4(đặc núng, dư) Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được 11,2 lớt khớ SO2(đktc) và dung dịch A

a Viết cỏc phương trỡnh phản ứng hoỏ học xảy ra ?

b Tớnh giỏ trị của m? ( Zn=65 )

Cõu 2 ( 2 điểm): Viết các phương trình phản ứng hóa học thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi

tên viết một phương trình phản ứng và ghi rõ điều kiện, nếu có):

H2S → SO2 → H2SO4 → CuSO4 → Cu(OH)2

………

ThuVienDeThi.com

Trang 8

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 25/03/2022, 11:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w