- Xác định được tính chất của thuật toán trong một số bài toán.. Kỹ năng - Tập làm quen với kỷ năng tư duy với thuật toán của bài toán - Làm quen dần với cách tư duy về biến, thay đổi
Trang 1Tuần 8 Ngày soạn: 20/09
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Chỉ ra được Input và Output của mỗi bài toán đưa ra
- Biết cách biểu diễn thuật toán bằng liệt kê từng bước và bằng sơ đồ khối
- Xác định được tính chất của thuật toán trong một số bài toán
- Biết cách thay đổi biến trong các bài toán
2 Kỹ năng
- Tập làm quen với kỷ năng tư duy với thuật toán của bài toán
- Làm quen dần với cách tư duy về biến, thay đổi biến trong một số bài toán
3 Thái độ
- Chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến
- Có thái độ học tập nghiêm túc
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên: SGK, Giáo án.
2 Chuẩn bị của học sinh: SGK, vở ghi và ôn lại kiến thức cũ.
III Phương pháp:
Hướng dẫn giảng giải, minh họa trực quan, nêu câu hỏi để học sinh thảo luận trả lời Hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân
III Hoạt động dạy - học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Bài toán
GV: Giới thiệu bài toán và yêu cầu HS
xác định bài toán
HS:Đọc đề và xác định bài toán
GV: Yêu cầu HS nhận xét
HS: Nhận xét
Hoạt động 2: Củng cố thuật toán tìm Max
GV: Giới thiệu bài toán và yêu cầu HS
xác định bài toán tìm Min của một dãy số
nguyên
HS:Đọc đề và xác định bài toán
GV: Yêu cầu HS nhận xét
HS: Nhận xét
GV: Nêu ý tưởng của thuật toán và cho
học sinh dựa vào thuật toán tìn Max để
viết thuật toán cho bài này
1 Bài toán
VD: Bài toán vừa gà vừa chó gồm 36 con,
có 100 chân hỏi có bao nhiêu gà và bao nhiêu chó? Em hãy xác định Input và Output của bài toán?
Xác định bài toán:
Input: Gà + chó =36 con, 100 chân
Output: Số gà và số chó
Bài4: Tìm Min của một dãy số nguyên
- Ý tưởng: Khởi tạo Min=a1, lần lượt với
i từ 2 đến N, so sánh giá trị số hạng aivới Min, nếu ai<Min thì Min nhận giá trị mới là ai
Trang 2HS: Nêu ý tưởng dựa vào thuật toán tìm
Max đã học
GV: Yêu cầu HS trình bày thuật toán tìm
Min viết dưới dạng liệt kê
HS: Trình bày thuật toán
GV: Yêu cầu HS nhận xét
HS: Nhận xét
GV: Nhận xét và chốt lại
Hoạt động 3: Củng cố thuật toán sắp xếp
bằng tráo đổi.
GV: Nêu ý tưởng, phân tích, cho ví dụ
liên hệ thực tế áp dụng thuật toán bằng
tráo đổi để viết thuật toán
HS: Viết thuật toán bằng cả hai cách
GV:Nhận xét, bổ sung
GV: Yêu cầu HS đọc đề bài tập 7 và xác
định bài toán
HS: Đọc đề bài tập 7 và xác định bài toán
GV: Nêu ý tưởng của bài toán, khai báo
một biến đếm để đếm số lượng số 0, ban
đầu gán biến đếm = 0 khi ai = 0 thì tăng
biến đếm lên 1 qua lệnh gán dem
dem+1
HS: Nêu ý tưởng của bài toán
GV: Dựa vào thuật toán tìm kiếm tuần tự
để thực hiện thuật toán trên
HS: Thực hiện
GV: Nhận xét
- Thuật toán:
*Cách liệt kê:
B1: Nhập N và dãy a1 aN
B2: Min a1, i 2 B3: Nếu i N thì đưa giá trị Min rồi kết thúc
B4:
B4.1: Nếu ai < Min thì Min < ai
B4.2 : i i+1 rồi quay lại bước 3
* Sơ đồ khối:
Ý tưởng: Với mỗi cặp số hạng đứng liền
kề trong dãy, nếu số trước bé hơn số sau thì đổi chỗ chúng cho nhau việc đó lặp cho đến khi không có sự đổi chỗ nào xẩy ra
Thuật toán:
- Cách liệt kê
Bước 1: Nhập N, và dãy a 1 , a 2 , , a N;
Bước 2: M N;
Bước 3: Nếu M < 2 thì đưa ra dãy A đã được
sắp xếp rồi kết thúc;
Bước 4: M M – 1, i 0;
Bước 5: i i + 1;
Bước 6: Nếu i > M thì quay lại bước 3;
Bước 7: Nếu a i < a i+1 thì đổi chỗ a i và a i+1
cho nhau;
Bước 8: Quay lại bước 5
- Sơ đồi khối:
Bài 7: Kiểm tra xem trong dãy số nguyên có bao nhiêu số hạng có giá trị bằng 0.
Bài 7: Kiểm tra xem trong dãy số nguyên có bao nhiêu số hạng có giá trị bằng 0.
- Xác định bài toán:
+ Input: dãy A gồm N số nguyên
+ Output: TB có bao nhiêu số hạng bằng 0
- Thuật toán:
Cách liệt kê:
B1: Nhập N, các số hạng a1 aN
B2: i 1; dem 0 B3: nếu ai=0 thì dem dem+1, sang B4 B4: i i+1
B5: Nếu i>N thì thông báo giá trị dem, kết thúc
B6: quay lại B3
Trang 34 Củng cố:
- Hiểu ý tưởng thuật toán
- Trình bày thuật toán bằng 2 cách
- Mô phỏng được hoạt động của thuật toán
5 Bài về nhà:
- Hiểu ý tưởng thuật toán, ôn tập các thuật toán đã được học Chuẩn bị trước nội dung bài
5 NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
Rút kinh nghiệm: