Số liệu sau đõy ghi lại điểm của 40 học sinh trong một bài kiểm tra 1 tiết mụn Toỏn.. Cho một mẫu số liệu.. Giỏ trị trung bỡnh của mẫu số liệu được xỏc định là: A.. Là giỏ trị cú số lần
Trang 1Toán 488 22/04/08 Trang 1 / 2
Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng
Trường THPT Phạm Ngũ Lão
-Đề kiểm tra học kỳ 2 - Năm học: 2007-2008
MÔN: Toán 10 – Thời gian: 90 phút.
Họ và tên Số báo danh: Phòng thi:
Mã đề thi : 488
i Phần trắc nghiệm khách quan: ( 4 điểm)
chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi:
1 Lập phương trình bậc hai khi biết hai nghiệm 2 3; 2 2 1 ta được:
A x2 (3 22)x 1 5 2 0 B x2 (3 2 2)x 1 5 2 0
C x2 (3 22)x 1 5 2 0 D x2 (3 22)x 1 5 2 0
2 Giá trị nào của m thì phương trình: (m - 1)x2 + 2mx - m + 3 = 0 có nghiệm là 2 ?
2
7
2
7
3 Cho bảng phõn phối thực nghiệm tần số ghộp lớp
Cỏc lớp giỏ trị của
X 30;32 32;34 34;36 36;38 38;40 Cộng
Mệnh đề nào sau đõy đỳng?
A Tần số của lớp 32;34 là 30 B Số 36 khụng thuộc lớp 34;36
C Tần số của lớp 38;40 là 10 D Giỏ trị đại diện của lớp 30;32 là 32
4 Với giỏ trị nào của m thỡ phương trỡnh : 2 2 là phương trỡnh đường trũn ?
5
5
5
m m
5 Số liệu sau đõy ghi lại điểm của 40 học sinh trong một bài kiểm tra 1 tiết mụn Toỏn
Số trung bỡnh là :
6 Cho ABC cú AB = 7; AC = 5 ; A = 0 Độ dài cạnh BC là :
60
7 E líp có tâm O, hai trục đối xứng là Ox, Oy và đi qua hai điểm M = 4; 3; N = 2 2;3 E líp có phương trình chính tắc là:
9 16 x2 y2 1
2015 x2 y2 1
16 9 x2 y2 1
1520
8 Tam giác có độ dài ba cạnh là: a = 2 cm b ; 3 cm ; c = 1 cm, có độ dài đường trung tuyến m a là:
A 2 cm B cm C cm D cm
2
3 2
6 2
3 2
9 Hàm số nào sau đđây là hàm số lẻ ?
A y = + 2 B y = +1 C y = D y =
2
x
2
x
2
x
2
x
10 Phương trỡnh tiếp tuyến tại M(0; 1) với đường trũn : 2 2 là :
8 4 5 0
x y x y
A 3x4y 2 0 B 3x4y 5 0 C 4x3y 3 0 D 4x3y 7 0
11 Cho một mẫu số liệu Giỏ trị trung bỡnh của mẫu số liệu được xỏc định là:
A Là giỏ trị cú số lần xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu
B Là thương của phộp chia giữa tổng cỏc giỏ trị của mẫu với giỏ trị nằm giữa của mẫu số liệu
DeThiMau.vn
Trang 2Toán 488 22/04/08 Trang 2 / 2
C Là giỏ trị nằm giữa của mẫu số liệu
D Thương của phộp chia giữa tổng cỏc giỏ trị của mẫu với tổng số lần xuất hiện của cỏc giỏ trị trong mẫu
12 Phương trỡnh tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(5; 2) ; B( 1; 2) là :
5 2
3
2 3
5 3
2 2
3
2 2
13 Một elíp có độ dài trục lớn bằng hai lần độ dài trục nhỏ Tâm sai của Elíp bằng:
5
3 2
3 4
2 3
14 Cho ABC cú a = 2 ; b = 1 ; c = 3 Số đo của gúc B là :
A 450 B 900 C 300 D 600
15 Độ lệch chuẩn là :
A Bỡnh phương của phương sai B Khụng phải cỏc cõu trờn
C Một nửa của phương sai D Căn bậc hai số học của phương sai
16 Phương trỡnh đường trũn tõm I(3; 2) và tiếp xỳc với đường thẳng : 4x3y 7 0
(x3) (y2) 25
(x2) (y3) 1
II Phần tự luận: ( 6 điểm)
17 ( 0,75 điểm) Giải cỏc bất phương trỡnh:
(2x - 8)(x2 - 4x + 3) > 0
18 (2 điểm) Cho bất phương trỡnh: (m – 1)x2 – 2(m – 5)x + 2m – 16 < 0
a Giải bất phương trỡnh với m = 4
b Với những giỏ trị nào của m thỡ bất phương trỡnh vụ nghiệm
c Xỏc định m để bất phương trỡnh nghiệm đỳng với mọi giỏ trị của x € R
19 ( 2,25 điểm) Cho ba điểm A(3; 1); B(0;4); C(-2; -4)
a Chứng tỏ tam giỏc ABC vuụng
b Viết PT tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm A và vuụng gúc với đường thẳng BC
c Viết phương trỡnh của đường trũn tõm A và nhận đường thẳng BC làm tiếp tuyến
20 ( 1 điểm) Giải hệ phương trỡnh:
12
3 12
3
x
y
- Hết
-DeThiMau.vn