Viết phương trình tổng quát đường thẳng qua A và song song d. b.. Viết phương trình đường tròn Tâm A và tiếp xúc d... Viết phương trình tổng quát đường thẳng đi qua hai điểm A và B 2.
Trang 1Đề 01
Câu 1 : (1 đ )Xét dấu biểu thức : 3 5 4
( )
2 3
f x
x
Câu 2: (3 đ ) Giải bất phương trình :
a x2 6x 7 0 b
2
3 1 2
6
x x
x
Câu 3 : (1,5 đ ) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt:
x2 (2m1)x2m23m 1 0
Câu 4: (1.5 đ ) Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc ,
biết cos 5 3
Câu 5: (1 đ )Cho tam giác ABC có b=8; c=5; góc A = 600 Tính S , R , r , ha , ma
Câu 6 : (2 đ )Trong mặt phẳng Oxy cho A(5;-3) và đường thẳng d : 3x – 4y + 2 = 0
a Viết phương trình tổng quát đường thẳng qua A và song song d.
b Viết phương trình đường tròn Tâm A và tiếp xúc d
Câu 7: (1đ) : Chứng minh rằng : 2 2
1
1 tan x1 cot x
Đề 02
Câu 1 : (1 đ )Xét dấu biểu thức : 2
f x x x x
Câu 2: (3 đ ) Giải bất phương trình :
a 2x2 x7 150 b 1
10 3
7 7 2
2
2
x x
x x
Câu 3 : (1đ ) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt:
x2 (2m1)x2m23m 1 0
Câu 4: (1 đ ) Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc ,
biết cos 1 , 3 2
2 3
Câu 5: (1 đ )Cho tam giác ABC có b c7, 5 và Tính
5
3 cosA a;sinA;S;h a;R
Câu 6 : (2 đ ) Cho A1, 2 và đường thẳng d : 2x 3y 18 0
a Viết phương trình tổng quát đường thẳng qua A và vuông góc d
b Tìm điểm M trên d sao cho khoảng cách từ M đến A bằng 5
Câu 7: (1đ) : Chứng minh rằng : cos tan 1
1 sin cos
x
x
Đề 03 Câu 1 : (1đ )Xét dấu biểu thức :
x x
x f
3
1 3
1
Câu 2: (3đ ) Giải bất phương trình :
a 12x2 x17 1050 b
3
1 7 6
5 2
2
x x x x
Câu 3 : (1 đ ) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt:
x2 2(m1)x3m 2 0
KIỂM TRA CHẤT LƯƠNG HỌC KÌ II Năm học: 2013 – 2014
Môn thi: TOÁN – Lớp 10 CB Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề )
SỞ GD & ĐT- TÂY NINH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI BÌNH
ĐỀ THAM KHẢO
Trang 2Câu 4: (1 đ ) Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc ,
biết Cho sin 4 và
7
2
Câu 5: (1 đ )Cho tam giác ABC có b c7, 5 và Tính
5
3 cosA a;sinA;S;h a;R
Câu 6 : (2 đ ) Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(0 ;-4) và B(2 ;-1) và đường thẳng d có phương trình
2 1 0
x y
1 Viết phương trình tổng quát đường thẳng đi qua hai điểm A và B
2 Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với đường thẳng d
3 Tìm tọa độ điểm M trên d sao cho AM 18
Câu 7: (1đ) : Chứng minh rằng : 2 2
sin cos sin cos 1 tan
Đề 04
Câu 1 : (0.5 đ )Xét dấu biểu thức :
2
2 3 ( )
4
g x
x
Câu 2: (1.5 đ ) Giải bất phương trình :
a 2 b
4x 5 0
x
4
x
Câu 3 : (1,5 đ ) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt:
x22(m1)x3m24m 3 0
Câu 4: (1,5 đ ) Cho os 4 với Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc ,
5
c
2
Câu 5: (1 đ ) Cho ABC, biết b = 5, c = 7, góc 0
A60 a) Tính cạnh a
b) Tính đường cao ha và bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC
Câu 6 : (2 đ ) Cho đường thẳng d: x t và điểm A(3; 1)
2 2
1 2
a) Tìm pttq của đường thẳng () qua A và vuông góc với d.
b) Viết phương trình đường tròn có tâm B(3; –2) và tiếp xúc với (): 5x – 2y + 10 = 0.
Câu 8: (1đ) : Chứng minh rằng : 2 2
cot tan cottan 4
Đề 05
Câu 1 : (0.5 đ )Xét dấu biểu thức :
x x
x f
3
1 3
1
Câu 2: (1.5 đ ) Giải bất phương trình :
a 12x2 x17 1050 b 2 2
Câu 3 : (1,5 đ ) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt:
x22(m1)x2m24m 2 0
Câu 4: (1,5 đ ) Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc ,
Trang 3biết Cho sin 4 và
7
2
Câu 5: (1 đ )Cho tam giác ABC có b c7, 5 và Tính
5
3 cosA a;sinA;S;h a;R
Câu 6 : (2 đ ) Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(0 ;-4) và B(2 ;-1) và đường thẳng d có phương trình
2 1 0
x y
1 Viết phương trình tổng quát đường thẳng đi qua hai điểm A và B
2 Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với đường thẳng d
3 Tìm tọa độ điểm M trên d sao cho AM 18
Câu 8: (1đ) : Chứng minh rằng : 2 2 6
sin tan
tan cos cot
Đề 06
Câu 1 : (0.5 đ )Xét dấu biểu thức : ( ) (5 3)(2 1)
4
f x
x
Câu 2: (1.5 đ ) Giải bất phương trình :
a 2 b
2
x x
Câu 3 : (1,5 đ ) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau Vô nghiệm
– x2 + (m + 2)x – 4 = 0
9
2 sin 2, cos2, tan 2, cot 2
Câu 5: (1 đ ) Cho ABC có b c7, 5 và Tính
5
3 cosA a;sinA;S;h a;R
Câu 6 : (2 đ ) Cho 2 điểm A(–1; 2), B(3; 1) và đường thẳng : x 1 t
y 2 t
a Viết pttq đường thẳng d qua B và vuông góc
b Tìm điểm C trên sao cho tam giác ABC là tam giác cân tại C
Câu 8: (1đ) : Chứng minh rằng : 3 3
1 tan sin 1 tan cos sin cos
Đề 07
Câu 1 : (0.5 đ )Xét dấu biểu thức :
2
2
3 4 ( )
11 30
g x
Câu 2: (1.5 đ ) Giải bất phương trình :
a 9x217x160 b
3
1 7 6
5 2
x x
x x
Câu 3 : (1,5 đ ) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt
x2 –mx + 4m – 3 = 0
Câu 4: (1,5 đ ) Biết tan 7, 0 Tính sin ,cos ,cot
Câu 5: (1 đ Cho ABC có a21,b17,c10 Tính S,h a,r,m a
Câu 6 : (2 đ ) Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC với A(1; 2), B(2; –3), C(3; 5).
a) Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ A
Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AC
Trang 4c) Viết phương trình đường thẳng vuông góc với AB và tạo với 2 trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 10
x
x cos tan cot
1 sin
1
2
Đề 08
Câu 1 : (0.5 đ )Xét dấu biểu thức : 2
2 3
2
x
x x
f
Câu 2: (1.5đ ) Giải bất phương trình :
a 3x2 -10x + 3 0 b
1 2
5 1
3
x x
Câu 3 : (1,5 đ ) Cho phương trình: x 22(m1)x m 28m15 0
a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
e) Câu 4: (1,5 đ ) Cho sin =- , Tính cos , tan , cot
5
2
2
3
Câu 5: (1 đ Cho ABC có b c7, 5 và 4 ; 00 900 Tính
5
SinA A a;sinA;S;h a;R
Câu 6 : (2 đ ) Cho đường thẳng d có phương trình tham số : 2 2
3
a) Tìm điểm M trên d sao cho M cách điểm A(0;1) một khoảng bằng 5
b) Viết pt đường tròn tâm I (-1;3) tiếp xúc d
c) Tìm giao điểm của d và đường thẳng : x y 1 0
Câu 8: (1đ) : Chứng minh rằng : cos 3sin 1 cot cot2 cot3 k , k .
sin
Đề 09 Câu 1 : (0.5đ )Xét dấu biểu thức :
2 3
2 1
x
x x
f
Câu 2: (1.5 đ ) Giải bất phương trình :
a x2
-7x + 10 0 b 1
2
3
x x
Câu 3 : (1,5 đ ) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau Vô nghiệm :
5x2(m21)xm22m 3 0
Câu 4: (1,5 đ ) Cho sin = , 4 Tính cos , tan , cot
Câu 5: (1 đ ) Cho tam giác ABC có a = 3 ; b = 4 và = 60 Cˆ 0; Tính các góc A, B, bán kính R của đường tròn ngoại tiếp và trung tuyến ma
Câu 6 : (2 đ ) Cho đường thẳng : 2 2 và điểm A(0;2)
3
a Tìm trên điểm M cách A một khoảng bằng 20
b Tìm trên điểm N sao cho AN ngắn nhất
Câu 8: (1đ) : Chứng minh rằng : cos 2x2sin2xcos2x 1 sin4x
Đề 10
Trang 5Câu 1 : (0.5 đ )Xét dấu biểu thức :
4 3
2 3
2
x x
x x
f
Câu 2: (1.5 đ ) Giải bất phương trình :
a 2x2 -5x + 2 0 b
10 7
27 16 2
2
2
x x
x x
2
Câu 3 : (1,5 đ ) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt
2x (m 1)x m 3m 2 0
13
3
2
2 sin , cos , tan , cot
Câu 5: (1 đ ) Cho ABC có Aˆ 600,b8,c5 Tính h a;R;r
Câu 6 : (2 đ ) Cho đường thẳng 3 2 và điểm A( 1;2)
4 3
a Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc H của A trên
b Tìm toạ độ điểm A’ đối xứng với A qua
Câu 8: (1đ) : Chứng minh rằng : 2 2
2
4 sin
16 cos
2
1 cos
2