1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra một tiết học kì II Tin học lớp 7 (Có đáp án) Năm học 2016201718193

9 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 218,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Γι〈 trị τρονγ một ηαψ nhiều cột tăng dần ηαψ giảm dần.. Dễ dữ đoán ξυ thế tăng ηαψ giảm của χ〈χ số liệu.. Dữ liệu trực θυαν, dễ σο σ〈νη số liệu hơn, dễ dữ đoán ξυ thế tăng ηαψ giảm của χ

Trang 1

Họ ϖ◊ τν: ……….

Lớp 7…

Μ℘ ĐỀ 485

Kiểm τρα 1 tiết học kỳ ΙΙ

Thời γιαν λ◊m β◊ι: 45 πητ (20 χυ trắc nghiệm)

Χυ hỏi

Χυ 1: Muốn σαο χηπ biểu đồ ϖ◊ο văn bản κη〈χ (như Wορδ) τα λ◊m như σαυ:

Α Νη〈ψ chọn biểu đồ, đưa χον trỏ đến vị τρ muốn σαο χηπ ϖ◊ νη〈ψ ντ lệnh Παστε

Β Νη〈ψ chọn biểu đồ rồi νη〈ψ ντ Χοπψ, đưa χον trỏ đến vị τρ muốn σαο χηπ ϖ◊ νη〈ψ ντ lệnh Παστε

Χ Νη〈ψ chọn biểu đồ, đưa χον trỏ đến vị τρ muốn σαο χηπ ϖ◊ νη〈ψ ντ lệnh Χυτ

D Νη〈ψ chọn biểu đồ rồi νη〈ψ ντ Χυτ, đưa χον trỏ đến vị τρ muốn σαο χηπ ϖ◊ νη〈ψ ντ lệnh Παστε

Χυ 2: Κηι tạo biểu đồ với ντ Χηαρτ Wιζαρδ τρν τηανη χνγ cụ, τα νη〈ψ λιν tiếp ντ Νεξτ mấy lần:

Χυ 3: Để γηι χη trục đứng χηο biểu đồ τρονγ Χηαρτ Wιζαρδ – Στεπ 3 οφ 4 – Χηαρτ Οπτιονσ τα nhập ϖ◊ο hộp thoại:

Χυ 4: Để ξ⌠α biểu đồ đã tạo τα λ◊m như σαυ:

Α Chọn biểu đồ đó, nhấn πηm Dελετε Β Chọn biểu đồ đó, nhấn πηm Εντερ

Χ Chọn điểu đồ đó, nhấn πηm Ενδ D Chọn biểu đồ đó, nhấn πηm Ηοmε

Χυ 5: Τρονγ χ〈χ biểu đồ σαυ đây, biểu đồ ν◊ο λ◊ biểu đồ cột:

Χυ 6: Σαυ κηι lọc τη χ〈χ η◊νγ κηνγ thỏa mν điều kiện sẽ:

Α Χ〈χ η◊νγ đó bị ξ⌠α khỏi bảng Β Χ〈χ η◊νγ đó hiển thị τηεο dữ liệu lọc

Χ Χ〈χ η◊νγ bị lỗi D Χ〈χ η◊νγ đó ẩn đi

Χυ 7: Sắp xếp dữ liệu λ◊ ηο〈ν đổi vị τρ χ〈χ η◊νγ để:

Α Γι〈 trị τρονγ một ηαψ nhiều cột tăng bằng νηαυ

Β Γι〈 trị τρονγ một ηαψ nhiều cột κηνγ giảm

Χ Γι〈 trị τρονγ một ηαψ nhiều cột tăng dần ηαψ giảm dần

D Γι〈 trị τρονγ một ηαψ η◊νγ κηνγ tăng

Χυ 8: Để hiển thị tất cả σαυ κηι lọc τα thực hiện lệnh:

Α Dατα/ Φιλτερ/ ΑυτοΦιλλτερ; Β Dατα/ Φιλτερ/ Αδϖανχεδ Φιλτερ;

Χ Dατα/ Φιλτερ/ Σηοω Αλλ; D Dατα/ΑυτοΦιλτερ/ Φιλτερ;

Χυ 9: Để lọc dữ liệu thực hiện lệnh:

Α Dατα/ Φιλτερ/ Αδϖανχεδ Φιλτερ; Β Dατα/ Φιλτερ/ ΑυτοΦιλλτερ;

Χ Dατα/ Φιλτερ/ Σηοω Αλλ; D Dατα/ΑυτοΦιλτερ/ Φιλτερ;

Χυ 10: Để τηο〈τ khỏi chế độ lọc thực hiện lệnh:

Α Dατα/ Φιλτερ/ Αδϖανχεδ Φιλτερ; Β Dατα/ Φιλτερ/ ΑυτοΦιλλτερ;

Χ Dατα/ΑυτοΦιλτερ/ Φιλτερ; D Dατα/ Φιλτερ/ Σηοω Αλλ;

Χυ 11: Để lọc χ〈χ η◊νγ χ⌠ γι〈 trị lớn nhất (ηαψ nhỏ nhất) với điều kiện dữ liệu ν◊ο σαυ đây:

Α Κ tự Β Κ hiệu đặc biệt Χ Κ tự ϖ◊ số D Số

Χυ 12:Để lọc χ〈χ η◊νγ χ⌠ 3 γι〈 trị lớn nhất τρονγ hộp thoại Τοπ 10 ΑυτοΦτερ τα chọn lệnh:

Để lọc χ〈χ η◊νγ χ⌠ 3 γι〈 trị nhỏ nhất τρονγ hộp thoại Τοπ 10 ΑυτοΦτερ τα chọn lệnh:

Trang 2

Α Dễ σο σ〈νη số liệu hơn

Β Dễ dữ đoán ξυ thế tăng ηαψ giảm của χ〈χ số liệu

Χ Dữ liệu trực θυαν

D Dữ liệu trực θυαν, dễ σο σ〈νη số liệu hơn, dễ dữ đoán ξυ thế tăng ηαψ giảm của χ〈χ số liệu

Χυ 15: Để đặt τιυ đề χηο biểu đồ τρονγ Χηαρτ Wιζαρδ – Στεπ 3 οφ 4 – Χηαρτ Οπτιονσ τα nhập ϖ◊ο hộp thoại:

Χυ 16: Lệnh ν◊ο τρν τηανη bảng chọn δνγ để lọc dữ liệu:

Χυ 17: Để sắp xếp dữ liệu τα chọn ντ lệnh ν◊ο σαυ đây:

Χυ 18: Để γηι χη trục νγανγ χηο biểu đồ τρονγ Χηαρτ Wιζαρδ – Στεπ 3 οφ 4 – Χηαρτ Οπτιονσ τα nhập ϖ◊ο hộp thoại:

Χυ 19: Κηι chọn được loại biểu đồ cần vẽ, bước cuối χνγ νη〈ψ ντ:

Χυ 20: Biểu đồ kỳ τηι học σινη giỏi lớp 12 của một trường ΤΗΠΤ τρονγ 3 năm λιν tiếp như σαυ, τηεο εm mν ν◊ο đạt giải thấp nhất τρονγ 3 năm đó:

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−

Trả lời

Χυ 11 Χυ 12 Χυ 13 Χυ 14 Χυ 15 Χυ 16 Χυ 17 Χυ 18 Χυ 19 Χυ 20

Trang 3

Họ ϖ◊ τν: ……….

Lớp 7…

Μ℘ ĐỀ 357

Kiểm τρα 1 tiết học kỳ ΙΙ

Thời γιαν λ◊m β◊ι: 45 πητ (20 χυ trắc nghiệm)

Χυ hỏi Χυ 1: Biểu đồ kỳ τηι học σινη giỏi lớp 12 của một trường ΤΗΠΤ τρονγ 3 năm λιν tiếp như σαυ, τηεο εm mν ν◊ο đạt giải thấp nhất τρονγ 3 năm đó:

Χυ 2: Lệnh ν◊ο τρν τηανη bảng chọn δνγ để lọc dữ liệu:

Χυ 3: Τηεο εm κηι tạo biểu đồ γιπ τα χ⌠ χη γ?

Α Dễ σο σ〈νη số liệu hơn

Β Dữ liệu trực θυαν, dễ σο σ〈νη số liệu hơn, dễ dữ đoán ξυ thế tăng ηαψ giảm của χ〈χ số liệu

Χ Dữ liệu trực θυαν

D Dễ dữ đoán ξυ thế tăng ηαψ giảm của χ〈χ số liệu

Χυ 4: Để lọc χ〈χ η◊νγ χ⌠ γι〈 trị lớn nhất (ηαψ nhỏ nhất) với điều kiện dữ liệu ν◊ο σαυ đây:

Α Κ hiệu đặc biệt Β Κ tự Χ Κ tự ϖ◊ số D Số

Χυ 5:Để lọc χ〈χ η◊νγ χ⌠ 3 γι〈 trị nhỏ nhất τρονγ hộp thoại Τοπ 10 ΑυτοΦτερ τα chọn lệnh:

Χυ 6: Để sắp xếp dữ liệu τα chọn ντ lệnh ν◊ο σαυ đây:

Χυ 7: Để hiển thị tất cả σαυ κηι lọc τα thực hiện lệnh:

Α Dατα/ Φιλτερ/ Σηοω Αλλ; Β Dατα/ΑυτοΦιλτερ/ Φιλτερ;

Χ Dατα/ Φιλτερ/ Αδϖανχεδ Φιλτερ; D Dατα/ Φιλτερ/ ΑυτοΦιλλτερ;

Χυ 8: Sắp xếp dữ liệu λ◊ ηο〈ν đổi vị τρ χ〈χ η◊νγ để:

Α Γι〈 trị τρονγ một ηαψ nhiều cột tăng bằng νηαυ

Β Γι〈 trị τρονγ một ηαψ nhiều cột κηνγ giảm

Χ Γι〈 trị τρονγ một ηαψ nhiều cột tăng dần ηαψ giảm dần

D Γι〈 trị τρονγ một ηαψ η◊νγ κηνγ tăng

Χυ 9: Để đặt τιυ đề χηο biểu đồ τρονγ Χηαρτ Wιζαρδ – Στεπ 3 οφ 4 – Χηαρτ Οπτιονσ τα nhập ϖ◊ο hộp thoại:

Trang 4

Χυ 10: Để lọc dữ liệu thực hiện lệnh:

Α Dατα/ Φιλτερ/ Αδϖανχεδ Φιλτερ; Β Dατα/ Φιλτερ/ ΑυτοΦιλλτερ;

Χ Dατα/ Φιλτερ/ Σηοω Αλλ; D Dατα/ΑυτοΦιλτερ/ Φιλτερ;

Χυ 11: Để γηι χη trục đứng χηο biểu đồ τρονγ Χηαρτ Wιζαρδ – Στεπ 3 οφ 4 – Χηαρτ Οπτιονσ τα nhập ϖ◊ο hộp thoại:

Χυ 12: Để τηο〈τ khỏi chế độ lọc thực hiện lệnh:

Α Dατα/ΑυτοΦιλτερ/ Φιλτερ; Β Dατα/ Φιλτερ/ ΑυτοΦιλλτερ;

Χ Dατα/ Φιλτερ/ Αδϖανχεδ Φιλτερ; D Dατα/ Φιλτερ/ Σηοω Αλλ;

Χυ 13:Để lọc χ〈χ η◊νγ χ⌠ 3 γι〈 trị lớn nhất τρονγ hộp thoại Τοπ 10 ΑυτοΦτερ τα chọn lệnh:

Χυ 14: Κηι tạo biểu đồ với ντ Χηαρτ Wιζαρδ τρν τηανη χνγ cụ, τα νη〈ψ λιν tiếp ντ Νεξτ mấy lần:

Χυ 15: Τρονγ χ〈χ biểu đồ σαυ đây, biểu đồ ν◊ο λ◊ biểu đồ cột:

Χυ 16: Để ξ⌠α biểu đồ đã tạo τα λ◊m như σαυ:

Α Chọn biểu đồ đó, nhấn πηm Dελετε Β Chọn biểu đồ đó, nhấn πηm Εντερ

Χ Chọn điểu đồ đó, nhấn πηm Ενδ D Chọn biểu đồ đó, nhấn πηm Ηοmε

Χυ 17: Muốn σαο χηπ biểu đồ ϖ◊ο văn bản κη〈χ (như Wορδ) τα λ◊m như σαυ:

Α Νη〈ψ chọn biểu đồ, đưa χον trỏ đến vị τρ muốn σαο χηπ ϖ◊ νη〈ψ ντ lệnh Παστε

Β Νη〈ψ chọn biểu đồ rồi νη〈ψ ντ Χοπψ, đưa χον trỏ đến vị τρ muốn σαο χηπ ϖ◊ νη〈ψ ντ lệnh Παστε

Χ Νη〈ψ chọn biểu đồ, đưa χον trỏ đến vị τρ muốn σαο χηπ ϖ◊ νη〈ψ ντ lệnh Χυτ

D Νη〈ψ chọn biểu đồ rồi νη〈ψ ντ Χυτ, đưa χον trỏ đến vị τρ muốn σαο χηπ ϖ◊ νη〈ψ ντ lệnh Παστε

Χυ 18: Σαυ κηι lọc τη χ〈χ η◊νγ κηνγ thỏa mν điều kiện sẽ:

Α Χ〈χ η◊νγ đó bị ξ⌠α khỏi bảng Β Χ〈χ η◊νγ đó hiển thị τηεο dữ liệu lọc

Χ Χ〈χ η◊νγ bị lỗi D Χ〈χ η◊νγ đó ẩn đi

Χυ 19: Để γηι χη trục νγανγ χηο biểu đồ τρονγ Χηαρτ Wιζαρδ – Στεπ 3 οφ 4 – Χηαρτ Οπτιονσ τα nhập ϖ◊ο hộp thoại:

Χυ 20: Κηι chọn được loại biểu đồ cần vẽ, bước cuối χνγ νη〈ψ ντ:

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−

Trả lời

Χυ 11 Χυ 12 Χυ 13 Χυ 14 Χυ 15 Χυ 16 Χυ 17 Χυ 18 Χυ 19 Χυ 20

Trang 5

Họ ϖ◊ τν: ……….

Lớp 7…

Μ℘ ĐỀ 209

Kiểm τρα 1 tiết học kỳ ΙΙ

Thời γιαν λ◊m β◊ι: 45 πητ (20 χυ trắc nghiệm)

Χυ hỏi Χυ 1: Để γηι χη trục νγανγ χηο biểu đồ τρονγ Χηαρτ Wιζαρδ – Στεπ 3 οφ 4 – Χηαρτ Οπτιονσ τα nhập ϖ◊ο hộp thoại:

Χυ 2: Để τηο〈τ khỏi chế độ lọc thực hiện lệnh:

Α Dατα/ Φιλτερ/ ΑυτοΦιλλτερ; Β Dατα/ Φιλτερ/ Σηοω Αλλ;

Χ Dατα/ Φιλτερ/ Αδϖανχεδ Φιλτερ; D Dατα/ΑυτοΦιλτερ/ Φιλτερ;

Χυ 3: Để lọc χ〈χ η◊νγ χ⌠ γι〈 trị lớn nhất (ηαψ nhỏ nhất) với điều kiện dữ liệu ν◊ο σαυ đây:

Α Κ tự ϖ◊ số Β Κ tự Χ Số D Κ hiệu đặc biệt

Χυ 4: Κηι tạo biểu đồ với ντ Χηαρτ Wιζαρδ τρν τηανη χνγ cụ, τα νη〈ψ λιν tiếp ντ Νεξτ mấy lần:

Χυ 5: Sắp xếp dữ liệu λ◊ ηο〈ν đổi vị τρ χ〈χ η◊νγ để:

Α Γι〈 trị τρονγ một ηαψ η◊νγ κηνγ tăng

Β Γι〈 trị τρονγ một ηαψ nhiều cột κηνγ giảm

Χ Γι〈 trị τρονγ một ηαψ nhiều cột tăng bằng νηαυ

D Γι〈 trị τρονγ một ηαψ nhiều cột tăng dần ηαψ giảm dần

Χυ 6: Τηεο εm κηι tạo biểu đồ γιπ τα χ⌠ χη γ?

Α Dữ liệu trực θυαν

Β Dữ liệu trực θυαν, dễ σο σ〈νη số liệu hơn, dễ dữ đoán ξυ thế tăng ηαψ giảm của χ〈χ số liệu

Χ Dễ dữ đoán ξυ thế tăng ηαψ giảm của χ〈χ số liệu

D Dễ σο σ〈νη số liệu hơn

Χυ 7: Để sắp xếp dữ liệu τα chọn ντ lệnh ν◊ο σαυ đây:

Χυ 8: Để hiển thị tất cả σαυ κηι lọc τα thực hiện lệnh:

Α Dατα/ Φιλτερ/ Σηοω Αλλ; Β Dατα/ΑυτοΦιλτερ/ Φιλτερ;

Χ Dατα/ Φιλτερ/ Αδϖανχεδ Φιλτερ; D Dατα/ Φιλτερ/ ΑυτοΦιλλτερ;

Χυ 9: Lệnh ν◊ο τρν τηανη bảng chọn δνγ để lọc dữ liệu:

Χυ 10: Κηι chọn được loại biểu đồ cần vẽ, bước cuối χνγ νη〈ψ ντ:

Χυ 11:Để lọc χ〈χ η◊νγ χ⌠ 3 γι〈 trị nhỏ nhất τρονγ hộp thoại Τοπ 10 ΑυτοΦτερ τα chọn lệnh:

Χυ 12: Để lọc dữ liệu thực hiện lệnh:

Α Dατα/ Φιλτερ/ Αδϖανχεδ Φιλτερ; Β Dατα/ Φιλτερ/ ΑυτοΦιλλτερ;

Χ Dατα/ Φιλτερ/ Σηοω Αλλ; D Dατα/ΑυτοΦιλτερ/ Φιλτερ;

Χυ 13: Để đặt τιυ đề χηο biểu đồ τρονγ Χηαρτ Wιζαρδ – Στεπ 3 οφ 4 – Χηαρτ Οπτιονσ τα nhập ϖ◊ο hộp thoại:

Trang 6

Α Τοπ Β Một lệnh κη〈χ Χ Σηοω D Βοττοm

Χυ 15: Để γηι χη trục đứng χηο biểu đồ τρονγ Χηαρτ Wιζαρδ – Στεπ 3 οφ 4 – Χηαρτ Οπτιονσ τα nhập ϖ◊ο hộp thoại:

Χυ 16: Τρονγ χ〈χ biểu đồ σαυ đây, biểu đồ ν◊ο λ◊ biểu đồ cột:

Χυ 17: Để ξ⌠α biểu đồ đã tạo τα λ◊m như σαυ:

Α Chọn biểu đồ đó, nhấn πηm Ηοmε Β Chọn biểu đồ đó, nhấn πηm Εντερ

Χ Chọn điểu đồ đó, nhấn πηm Ενδ D Chọn biểu đồ đó, nhấn πηm Dελετε

Χυ 18: Muốn σαο χηπ biểu đồ ϖ◊ο văn bản κη〈χ (như Wορδ) τα λ◊m như σαυ:

Α Νη〈ψ chọn biểu đồ, đưa χον trỏ đến vị τρ muốn σαο χηπ ϖ◊ νη〈ψ ντ lệnh Παστε

Β Νη〈ψ chọn biểu đồ rồi νη〈ψ ντ Χοπψ, đưa χον trỏ đến vị τρ muốn σαο χηπ ϖ◊ νη〈ψ ντ lệnh Παστε

Χ Νη〈ψ chọn biểu đồ, đưa χον trỏ đến vị τρ muốn σαο χηπ ϖ◊ νη〈ψ ντ lệnh Χυτ

D Νη〈ψ chọn biểu đồ rồi νη〈ψ ντ Χυτ, đưa χον trỏ đến vị τρ muốn σαο χηπ ϖ◊ νη〈ψ ντ lệnh Παστε

Χυ 19: Σαυ κηι lọc τη χ〈χ η◊νγ κηνγ thỏa mν điều kiện sẽ:

Α Χ〈χ η◊νγ đó bị ξ⌠α khỏi bảng Β Χ〈χ η◊νγ đó hiển thị τηεο dữ liệu lọc

Χ Χ〈χ η◊νγ bị lỗi D Χ〈χ η◊νγ đó ẩn đi

Χυ 20: Biểu đồ kỳ τηι học σινη giỏi lớp 12 của một trường ΤΗΠΤ τρονγ 3 năm λιν tiếp như σαυ, τηεο εm mν ν◊ο đạt giải thấp nhất τρονγ 3 năm đó:

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−

Trả lời

Χυ 11 Χυ 12 Χυ 13 Χυ 14 Χυ 15 Χυ 16 Χυ 17 Χυ 18 Χυ 19 Χυ 20

Trang 7

Họ ϖ◊ τν: ……….

Lớp 7…

Μ℘ ĐỀ 132

Kiểm τρα 1 tiết học kỳ ΙΙ

Thời γιαν λ◊m β◊ι: 45 πητ (20 χυ trắc nghiệm)

Χυ hỏi

Χυ 1: Κηι chọn được loại biểu đồ cần vẽ, bước cuối χνγ νη〈ψ ντ:

Χυ 2: Lệnh ν◊ο τρν τηανη bảng chọn δνγ để lọc dữ liệu:

Χυ 3: Muốn σαο χηπ biểu đồ ϖ◊ο văn bản κη〈χ (như Wορδ) τα λ◊m như σαυ:

Α Νη〈ψ chọn biểu đồ, đưa χον trỏ đến vị τρ muốn σαο χηπ ϖ◊ νη〈ψ ντ lệnh Παστε

Β Νη〈ψ chọn biểu đồ rồi νη〈ψ ντ Χοπψ, đưa χον trỏ đến vị τρ muốn σαο χηπ ϖ◊ νη〈ψ ντ lệnh Παστε

Χ Νη〈ψ chọn biểu đồ, đưa χον trỏ đến vị τρ muốn σαο χηπ ϖ◊ νη〈ψ ντ lệnh Χυτ

D Νη〈ψ chọn biểu đồ rồi νη〈ψ ντ Χυτ, đưa χον trỏ đến vị τρ muốn σαο χηπ ϖ◊ νη〈ψ ντ lệnh Παστε

Χυ 4: Để đặt τιυ đề χηο biểu đồ τρονγ Χηαρτ Wιζαρδ – Στεπ 3 οφ 4 – Χηαρτ Οπτιονσ τα nhập ϖ◊ο hộp thoại:

Χυ 5: Để γηι χη trục νγανγ χηο biểu đồ τρονγ Χηαρτ Wιζαρδ – Στεπ 3 οφ 4 – Χηαρτ Οπτιονσ τα nhập ϖ◊ο hộp thoại:

Χυ 6: Để ξ⌠α biểu đồ đã tạo τα λ◊m như σαυ:

Α Chọn biểu đồ đó, nhấn πηm Ηοmε Β Chọn biểu đồ đó, nhấn πηm Dελετε

Χ Chọn biểu đồ đó, nhấn πηm Εντερ D Chọn điểu đồ đó, nhấn πηm Ενδ

Χυ 7: Biểu đồ kỳ τηι học σινη giỏi lớp 12 của một trường ΤΗΠΤ τρονγ 3 năm λιν tiếp như σαυ, τηεο εm mν ν◊ο đạt giải thấp nhất τρονγ 3 năm đó:

Χυ 8: Để sắp xếp dữ liệu τα chọn ντ lệnh ν◊ο σαυ đây:

Để τηο〈τ khỏi chế độ lọc thực hiện lệnh:

Trang 8

Χυ 10: Σαυ κηι lọc τη χ〈χ η◊νγ κηνγ thỏa mν điều kiện sẽ:

Α Χ〈χ η◊νγ đó bị ξ⌠α khỏi bảng Β Χ〈χ η◊νγ đó hiển thị τηεο dữ liệu lọc

Χ Χ〈χ η◊νγ bị lỗi D Χ〈χ η◊νγ đó ẩn đi

Χυ 11: Κηι tạo biểu đồ với ντ Χηαρτ Wιζαρδ τρν τηανη χνγ cụ, τα νη〈ψ λιν tiếp ντ Νεξτ mấy lần:

Χυ 12: Sắp xếp dữ liệu λ◊ ηο〈ν đổi vị τρ χ〈χ η◊νγ để:

Α Γι〈 trị τρονγ một ηαψ nhiều cột tăng dần ηαψ giảm dần

Β Γι〈 trị τρονγ một ηαψ nhiều cột tăng bằng νηαυ

Χ Γι〈 trị τρονγ một ηαψ η◊νγ κηνγ tăng

D Γι〈 trị τρονγ một ηαψ nhiều cột κηνγ giảm

Χυ 13: Để lọc dữ liệu thực hiện lệnh:

Α Dατα/ Φιλτερ/ Αδϖανχεδ Φιλτερ; Β Dατα/ Φιλτερ/ ΑυτοΦιλλτερ;

Χ Dατα/ Φιλτερ/ Σηοω Αλλ; D Dατα/ΑυτοΦιλτερ/ Φιλτερ;

Χυ 14:Để lọc χ〈χ η◊νγ χ⌠ 3 γι〈 trị nhỏ nhất τρονγ hộp thoại Τοπ 10 ΑυτοΦτερ τα chọn lệnh:

Χυ 15: Để hiển thị tất cả σαυ κηι lọc τα thực hiện lệnh:

Α Dατα/ΑυτοΦιλτερ/ Φιλτερ; Β Dατα/ Φιλτερ/ Σηοω Αλλ;

Χ Dατα/ Φιλτερ/ Αδϖανχεδ Φιλτερ; D Dατα/ Φιλτερ/ ΑυτοΦιλλτερ;

Χυ 16: Để γηι χη trục đứng χηο biểu đồ τρονγ Χηαρτ Wιζαρδ – Στεπ 3 οφ 4 – Χηαρτ Οπτιονσ τα nhập ϖ◊ο hộp thoại:

Χυ 17: Τρονγ χ〈χ biểu đồ σαυ đây, biểu đồ ν◊ο λ◊ biểu đồ cột:

Χυ 18:Để lọc χ〈χ η◊νγ χ⌠ 3 γι〈 trị lớn nhất τρονγ hộp thoại Τοπ 10 ΑυτοΦτερ τα chọn lệnh:

Χυ 19: Τηεο εm κηι tạo biểu đồ γιπ τα χ⌠ χη γ?

Α Dễ σο σ〈νη số liệu hơn

Β Dữ liệu trực θυαν

Χ Dễ dữ đoán ξυ thế tăng ηαψ giảm của χ〈χ số liệu

D Dữ liệu trực θυαν, dễ σο σ〈νη số liệu hơn, dễ dữ đoán ξυ thế tăng ηαψ giảm của χ〈χ số liệu

Χυ 20: Để lọc χ〈χ η◊νγ χ⌠ γι〈 trị lớn nhất (ηαψ nhỏ nhất) với điều kiện dữ liệu ν◊ο σαυ đây:

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−

Trả lời

Χυ 11 Χυ 12 Χυ 13 Χυ 14 Χυ 15 Χυ 16 Χυ 17 Χυ 18 Χυ 19 Χυ 20

Ngày đăng: 25/03/2022, 11:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Α. Χ〈χ η◊νγ đó bị ξ⌠α khỏi bảng Β. Χ〈χ η◊νγ đó hiển thị τηεο dữ liệu lọc. - Đề kiểm tra một tiết học kì II Tin học lớp 7 (Có đáp án)  Năm học 2016201718193
b ị ξ⌠α khỏi bảng Β. Χ〈χ η◊νγ đó hiển thị τηεο dữ liệu lọc (Trang 1)
D. Dữ liệu trực θυαν, dễ σο σ〈νη số liệu hơn, dễ dữ đoán ξυ thế tăng ηαψ giảm của χ〈χ số liệu. - Đề kiểm tra một tiết học kì II Tin học lớp 7 (Có đáp án)  Năm học 2016201718193
li ệu trực θυαν, dễ σο σ〈νη số liệu hơn, dễ dữ đoán ξυ thế tăng ηαψ giảm của χ〈χ số liệu (Trang 2)
Χυ 16: Lệnh ν◊ο τρν τηανη bảng chọn δνγ để lọc dữ liệu: - Đề kiểm tra một tiết học kì II Tin học lớp 7 (Có đáp án)  Năm học 2016201718193
16 Lệnh ν◊ο τρν τηανη bảng chọn δνγ để lọc dữ liệu: (Trang 2)
Χυ 2: Lệnh ν◊ο τρν τηανη bảng chọn δνγ để lọc dữ liệu: - Đề kiểm tra một tiết học kì II Tin học lớp 7 (Có đáp án)  Năm học 2016201718193
2 Lệnh ν◊ο τρν τηανη bảng chọn δνγ để lọc dữ liệu: (Trang 3)
Α. Χ〈χ η◊νγ đó bị ξ⌠α khỏi bảng Β. Χ〈χ η◊νγ đó hiển thị τηεο dữ liệu lọc. - Đề kiểm tra một tiết học kì II Tin học lớp 7 (Có đáp án)  Năm học 2016201718193
b ị ξ⌠α khỏi bảng Β. Χ〈χ η◊νγ đó hiển thị τηεο dữ liệu lọc (Trang 4)
Α. Χ〈χ η◊νγ đó bị ξ⌠α khỏi bảng Β. Χ〈χ η◊νγ đó hiển thị τηεο dữ liệu lọc. - Đề kiểm tra một tiết học kì II Tin học lớp 7 (Có đáp án)  Năm học 2016201718193
b ị ξ⌠α khỏi bảng Β. Χ〈χ η◊νγ đó hiển thị τηεο dữ liệu lọc (Trang 6)
Χυ 2: Lệnh ν◊ο τρν τηανη bảng chọn δνγ để lọc dữ liệu: - Đề kiểm tra một tiết học kì II Tin học lớp 7 (Có đáp án)  Năm học 2016201718193
2 Lệnh ν◊ο τρν τηανη bảng chọn δνγ để lọc dữ liệu: (Trang 7)
Α. Χ〈χ η◊νγ đó bị ξ⌠α khỏi bảng Β. Χ〈χ η◊νγ đó hiển thị τηεο dữ liệu lọc. - Đề kiểm tra một tiết học kì II Tin học lớp 7 (Có đáp án)  Năm học 2016201718193
b ị ξ⌠α khỏi bảng Β. Χ〈χ η◊νγ đó hiển thị τηεο dữ liệu lọc (Trang 8)
D. Γι〈 trị τρονγ một ηαψ nhiều cột κηνγ giảm - Đề kiểm tra một tiết học kì II Tin học lớp 7 (Có đáp án)  Năm học 2016201718193
tr ị τρονγ một ηαψ nhiều cột κηνγ giảm (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w