Mục tiêu * về kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đưa thừa số vào trong dấu căn, đưa thừa số ra ngoài dấu căn.. * về kĩ năng: HS có
Trang 1Ngày soạn : / /2008
*************
I Mục tiêu
* về kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đưa thừa số vào trong dấu căn, đưa thừa số ra ngoài dấu căn
* về kĩ năng: HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng 2 phép toán biến
đổi trên
* về thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận khi khi tính toán và linh hoạt khi áp dụng các QT
Trọng tâm: luyện tập qua các dạng bài: rút gọn, so sánh
II chuẩn bị của GV và HS.
GV: + Bảng phụ (hoặc giấy trong với đèn chiếu) ghi sẵn các BT
+ Thước thẳng HS: + Bảng phụ nhóm, bút dạ
+ Làm BT đầy đủ ở nhà, học thuộc các QT biến đổi trên căn bậc hai
III tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức: GV kiểm tra các điều kiện chuẩn bị cho tiết học, tạo không khí học tập
2 Kiểm tra bài cũ: (8 phút)
x x
11 y y
5 x
+ GV cho nhận xét, đánh giá HS và vào bài:
3.Bài mới
Hoạt động 1: Luyện tập.
1 Dạng bài đưa thừa số vào trong dấu
căn:
x x GV: với bài này ta cần sử dụng những kiến
gọi 4HS trình bày, cả lớp làm vào vở
Chú ý: khi thừa số ở ngoài căn mà âm thì ta
chỉ bình phương giá trị tuyệt đối của nó
+GV yêu cầu HS nêu điều kiện cho từng
biểu thức xác định
GV: vậy ứng dụng của việc đưa thừa số vào
trong dấu căn có tác dụng gì? ta sẽ xét ở
dạng BT sau:
+ HS lên bảng thực hiện:
4
xy
2
+HS phát biểu lại QT đưa thừa số vào trong dấu căn
+HS để so sánh hai căn thức
Trang 22 Dạng so sánh căn thức:
GV cho HS làm BT 45 (SGK) trang 27:
So sánh :
3
1 150 5
1 6 2
1 6 2
GV yêu cầu HS đưa thừa số vào trong dấu
căn để so sánh
Yêu cầu 4 HS thực hiện trên bảng
3 Dạng bài rút gọn biểu thức:
+GV cho HS quan sát trên bảng phụ BT 46
trang 27 (SGK):
Rút gọn biểu các biểu thức sau với x > 0.
GV cho HS nhắc lại và lấy VD về căn thức
đồng dạng
GV có thể gợi ý cho câu (b): đưa thừa số ra
ngoài dấu căn
sau đó cũng cho
HS tự giải
+GV cho HS làm BT 47(SGK – Trang 27):
Rút gọn:
2
2 2
3
2
2
.(x y)
GV: hãy quan sát các biểu thức trong dấu
căn có thể đưa ra ngoài dấu căn được không?
GV: hãy đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Yêu cầu 2 HS thực hiện trên bảng , chú ý
điều kiện đề bài cho a > 0,5 để biết cách lấy
giá trị tuyệt đối
GV củng cố toàn bài
+HS vận dụng QT đưa thừa số vào trong dấu căn để so sánh:
+HS2: b) 7 và 3 5
51 3
1 150 5
2
1 6 2
HS quan sát chỉ ra các căn thức đồng dạng và lên bảng làm ngay câu (a):
+HS làm tiếp câu(b):
+HS làm BT: các thừa số có thể đưa ra ngoài dấu căn được vì nó có dạng bình phương
HS1:
2
2 3
x y (x y)
2 2
2
x y
x y
2
a a
IV Hướng dẫn học tại nhà.
+ Xem lại các dạng BT đã chữa trong tiết học nắm vững cách giải đối với mỗi dạng bài + Làm phần BT 59, 60, 62, 65 (SBT – Trang 12)
Trang 3+ Đọc trước Đ7 Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai.