1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học kì II Tin học lớp 12 Mã đề 134 Năm học 2016201717306

2 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 141,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Chọn đáp án đúng: Trong một quan hệ Câu 5: Nhận dạng người dùng là chức năng của: A.. Câu 8: Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn

Trang 1

SỞ GD & ĐT ………

Môn Thi: TIN HỌC 12

Thời gian làm bài: 45 phút; (33 câu trắc nghiệm)

Họ, tên học sinh: Lớp:

ĐÁP ÁN: Từ câu 1 đến câu 32, mỗi câu 0.3đ, riêng câu 33 0.4đ

Đáp án

Đáp án

Đáp án

Câu 1: Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

Câu 2: Cho bảng dữ liệu sau:

Bảng này không là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ, vì:

A Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV – 02 B Một thuộc tính có tính đa trị

C Ðộ rộng các cột không bằng nhau D Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính

Câu 3: Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:

A Nhận dạng người dùng bằng mã hoá B Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm

C Thường xuyên sao chép dữ liệu D Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ

Câu 4: Chọn đáp án đúng: Trong một quan hệ

Câu 5: Nhận dạng người dùng là chức năng của:

A Người quản trị B Hệ quản trị CSDL C CSDL D Người đứng đầu tổ chức

Câu 6: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là :

A Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi B Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

C Tạo ra một hay nhiều bảng D Tạo ra một hay nhiều báo cáo

Câu 7: Thao tác nào với báo cáo được thực hiện cuối cùng?

A Chọn bảng và mẫu hỏi B Sắp xếp và phân nhóm dữ liệu, thực hiện tổng hợp dữ liệu

C So sánh đối chiếu dữ liệu D In dữ liệu (in báo cáo)

Câu 8: Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn :

Câu 9: Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

Câu 10: Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:

A Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán B Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu

C Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật

D Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên

Câu 11: Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

A Bảng B Hàng C Kiểu dữ liệu của một thuộc tính D Cột

Câu 12: Người có chức năng phân quyền truy cập là:

C Người viết chương trình ứng dụng D Người dùng

Câu 13: Bảng phân quyền cho phép :

A Giúp người dùng xem được thông tin CSDL B Phân các quyền truy cập đối với người dùng

C Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống D Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

Câu 14: Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:

Câu 15: Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:

A Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

B Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản

C Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản

D Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản

Câu 16: Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:

Mã đề thi 134

ThuVienDeThi.com

Trang 2

Câu 17: Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc:

A Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện

B Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL

C Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu.D Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện.

Câu 18: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:

Câu 19: Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:

Câu 20: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là chức năng của lưu biên bản hệ thống?

A Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống B Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống.

C Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống D Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập

Câu 21: Hãy chọn lí giải đúng: Có các lí giải sau cho rằng bảng này không phải là một quan hệ:

C Số bản ghi quá ít D Không có thuộc tính tên người mượn

Câu 22: Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

A Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

B Phần mềm Microsoft Access C Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

D Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

Câu 23: Các đối tượng cơ bản trong Access là:

A Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi B Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

C Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo D Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

Câu 24: Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường : STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng thi Ta chọn khoá

Câu 25: Mô hình dữ liệu quan hệ được E F Codd đề xuất năm nào?

Câu 26: Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

A Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

B Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

C Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức hợp D Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

Câu 27: Câu nào sai trong các câu dưới đây? A Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bào vệ mật khẩu

B Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

C Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu D Nên định kì thay đổi mật khẩu

Câu 28: Để nhận dạng người dùng khi đăng nhập vào CSDL, ngoài mật khẩu người ta còn dùng các cách nhận dạng nào sau

C Chứng minh nhân dân D Giọng nói, dấu vân tay, võng mạc, chữ ký điện tử

Câu 29: Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về mã hoá thông tin?

A Mã hoá thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin

B Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hoá

C Các thông tin sẽ được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hoá

D Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu

Câu 30: Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như:

A Một bảng B Một biểu mẫu C Một báo cáo D Một mẫu hỏi

Câu 31: Nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

A Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép B Duy trì tính nhất quán của CSDL

C Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu) D Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm

Câu 32: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là: A Ngôn ngữ lập trình Pascal B Ngôn ngữ C

C Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán D Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

Câu 33: Phát biểu nào sau đây là sai? A Trong mỗi bảng của CSDL quan hệ có thể có rất nhiều bản ghi

B Một bảng có thể liên kết với nhiều bảng trong CSDL quan hệ D CSDL tổ chức tốt là CSDL có ít bảng

C Nhờ liên kết giữa các bảng, ta tập hợp được thông tin từ nhiều bảng trong CSDL quan

hệ. - HẾT

-Ngày mượn - trả

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 25/03/2022, 09:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w