1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ đề trắc nghiệm IC3 (Có đáp án) Đề số 117206

13 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 238,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Χηο πηπ người sử dụng với nhiều hệ điều η◊νη τρυψ cập dữ liệu τρν mạng Β.. Χηο πηπ người sử dụng κηνγ kết nối tới bất kỳ loại mạng để kết nối ϖ◊ο Ιντερνετ Χ.. Χηο πηπ người δνγ τρυ

Trang 1

Χυ hỏi 1: Điều ν◊ο σαυ đây λ◊ một chương τρνη λ◊m việc với một hệ điều η◊νη để quản λ một thiết bị?

α Đại λ

β Λ〈ι ξε

χ Κηε cắm mở rộng

δ Τηνγ dịch ϖιν

Χυ hỏi 2: Độ σ〈νγ của thiết bị chiếu được đánh γι〈 χαο, τρονγ đó χ〈χ đơn vị σαυ đây?

α Οηmσ

β Αmπσ

χ Wαττ

δ Λυmενσ

Χυ hỏi 3: Điều ν◊ο σαυ đây λ◊ τιυ χη θυαν trọng nhất để lựa chọn một m〈ψ τνη χ〈 νην?

Α Nền tảng

β Khả năng chạy χ〈χ phần mềm mới τρονγ năm năm

χ Τνη δι động

δ Phần mềm χ⌠ sẵn

Χυ hỏi 4: Điều ν◊ο σαυ đây κηνγ phải λ◊ một λ δο để χηια sẻ τ◊ι νγυψν τρν mạng?

α Μυα m〈ψ ιν τ

β Phải trả tiền χηο một kết nối Ιντερνετ χηο một νη⌠m m〈ψ τνη

χ Để χηο πηπ mỗi χνγ νην để hoạt động độc lập

δ Để chuyển χ〈χ tập τιν ϖ◊ dữ liệu dễ δ◊νγ giữa χ〈χ m〈ψ τνη

Χυ hỏi 5: Điều ν◊ο σαυ đây λ◊ κηνγ một thiết bị đầu ϖ◊ο phổ biến?

α Μιχροπηονε

β Chuột

χ Tổng hợp giọng ν⌠ι

δ Β◊ν πηm

Χυ hỏi 6: Điều ν◊ο σαυ đây λ◊ χ〈χ loại phần mềm m〈ψ τνη γι〈 rẻ?

α Πηιν bản δνγ thử, β〈ν lẻ, phần mềm miễn πη

β Phần mềm miễn πη, phần mềm χηια sẻ, σινη ϖιν giảm γι〈

χ Β〈ν lẻ, giảm γι〈 σινη ϖιν, πηιν bản thử nghiệm

δ Giảm γι〈 σινη ϖιν, phần mềm χηια sẻ, β〈ν lẻ

Χυ hỏi 7: Τρονγ δανη σ〈χη σαυ đây của tiền tố ΣΙ λ◊ τηεο thứ tự từ nhỏ đến lớn?

α Τερα, γιγα, κγ, mεγα

β Κγ, mεγα, τερα, γιγα

χ Γιγα, κγ, mεγα, τερα

δ Κγ, mεγα, γιγα, τερα

Χυ hỏi 8: Khởi động một m〈ψ τνη đề cập đến γιαι đoạn ν◊ο của δ∫νγ chảy của τηνγ τιν τρονγ một m〈ψ τνη?

α Khởi động của m〈ψ τνη

β Bắt đầu từ một chương τρνη ứng dụng

χ Ξ⌠α χ〈χ tập τιν κηνγ mονγ muốn

δ Mở một tập τιν τρονγ một chương τρνη ứng dụng

Trang 2

Χυ hỏi 9: Điều ν◊ο σαυ đây λ◊ phương tiện lưu trữ θυανγ học?

α Ρεmοϖαβλε Dισκ

β Đĩa cứng

χ ΣD Χαρδ

δ DςD−Ρ

Χυ hỏi 10: Điều ν◊ο σαυ đây được sử dụng để lưu trữ χ〈χ chương τρνη βαν đầu được

sử dụng để khởi động m〈ψ τνη κηι lần đầu τιν được bật?

α ΡΟΜ

β ΡΑΜ

χ ΧD

δ Đĩa cứng

Χυ hỏi 11: Χ〈χ thiết bị κηνγ được ξψ dựng ϖ◊ο m〈ψ τνη tại thời điểm sản xuất nhưng cắm ϖ◊ο m〈ψ τνη được gọi λ◊:

α thiết bị mặc định

β thiết bị đầu ρα

χ thiết bị βν νγο◊ι

δ thiết bị ngoại ϖι

Χυ hỏi 12: Τρονγ δανη σ〈χη σαυ đây liệt κ một χ〈χη χηνη ξ〈χ χ〈χ mục từ χ〈χ thiết bị ngoại ϖι với m〈ψ τνη?

α χ〈π, cổng, χαρδ mở rộng, κηε cắm mở rộng, βο mạch chủ

β χ〈π, thẻ mở rộng, κηε cắm mở rộng, cổng, βο mạch chủ

χ χ〈π, thẻ mở rộng, cổng, κηε cắm mở rộng, βο mạch chủ

δ χ〈π, cổng, κηε cắm mở rộng, χαρδ mở rộng, βο mạch chủ

Χυ hỏi 13: Điều ν◊ο σαυ đây λ◊ thực sự của bộ nhớ chỉ đọc (ΡΟΜ)?

α Ν⌠ được sử dụng như lưu trữ δι động

β Ν⌠ tạm thời lưu trữ χ〈χ chương τρνη ϖ◊ χ〈χ tập τιν τρονγ κηι bạn đang λ◊m việc τρν χηνγ

χ Nội δυνγ của ν⌠ bị mất κηι nguồn được tắt

δ Ν⌠ λ◊ κηνγ dễ βαψ hơi

Χυ hỏi 14: Mối θυαν hệ giữa một βψτε ϖ◊ một βιτ λ◊ những γ?

α Một βψτε λ◊ 2 βιτ δ◊ι, một τρονγ đó χ⌠ thể λ◊ 0 hoặc 1

β Một βψτε χ⌠ thể λ◊ 8, 16, hoặc 32 βιτ

χ Một χητ λ◊ 8 βψτε

δ Một βψτε λ◊ một đơn vị của νγ◊ψ δ◊ι 8 βιτ

Χυ hỏi 15: Thiết bị χ⌠ πιν tiếp tục χυνγ cấp điện λιν tục νγαψ cả τρονγ βροωνουτσ hoặc mất điện được gọi λ◊?

α Cắm dải

β ΥΠΣ

χ Ngắt mạch

δ Tăng ức chế

Χυ hỏi 16: Điều ν◊ο σαυ đây κηνγ phải λ◊ một hệ điều η◊νη?

α ωινδοω

β Hệ điều η◊νη DΟΣ

Trang 3

χ ΥΝΙΞ

δ ΓΥΙ

Χυ hỏi 17: Χ〈χ loại σαυ đây của phần mềm sẽ λ◊ τηχη hợp χηο kế το〈ν?

α Bảng τνη

β Cơ sở dữ liệu( αχχεσσ)

χ Xử λ văn bản

δ ππ

Χυ hỏi 18: Χ〈χ loại σαυ đây của phần mềm sẽ λ◊ τηχη hợp để giữ κη〈χη η◊νγ hồ sơ τηανη το〈ν η⌠α đơn η◊νγ τη〈νγ tại một χνγ τψ thẻ τν dụng?

α Π.Π

β Cơ sở dữ liệu

χ Xử λ văn bản

δ Bảng τνη

Χυ hỏi 19: Những τηαψ đổi phần mềm σαυ đây thường χηι πη tiền bạc?

α ς〈

β Ννγ cấp

χ Dịch vụ πη〈τ η◊νη

δ Cập nhật

Χυ hỏi 20: Sửa chữa một vấn đề phần mềm được gọi λ◊?

α Gỡ lỗi

β Τρυνγ

χ Chứa chấp

δ Giải quyết ξυνγ đột

Χυ hỏi 21: Τηνγ τιν cơ sở dữ liệu được lưu trữ τρονγ?

α Τρυψ vấn

β Β〈ο χ〈ο

χ Bảng

δ Ηνη thức

Χυ hỏi 22: Một người sử dụng πηιν bản mới của phần mềm τρονγ θυ〈 τρνη πη〈τ triển để τm lỗi λ◊?

α Thử nghiệm bản βετα

β Νεωβε

χ Chuột bạch

δ Tiện χη miễn πη

Χυ hỏi 23: Điều ν◊ο σαυ đây đề cập đến một vấn đề bảo dưỡng m◊ κηνγ phải λ◊ δο bụi bẩn ηαψ bụi τχη tụ?

α Phản ứng τραχκβαλλ thất thường

β Κη⌠α β◊ν πηm δνη

χ Θυ〈 ν⌠νγ

δ Πην mảnh ổ đĩa

Χυ hỏi 24: Điều ν◊ο σαυ đây rất χ⌠ thể λ◊ một lợi χη của việc ννγ cấp?

α Χ〈χ τνη năng mới

β Χηι πη thấp hơn

Trang 4

χ Ψυ cầu phần cứng thấp hơn

δ ⊆τ thời γιαν đào tạo

Χυ hỏi 25: Đó λ◊ một phần của một đĩa cứng δι chuyển νηανη nhất θυα việc đọc ϖ◊ viết đứng đầu ϖ◊ δο đó λ◊ vị τρ hấp dẫn nhất χηο χ〈χ tập τιν thường được sử dụng?

α Gần τρυνγ τm

β Nửa đường từ τρυνγ τm đến ρα νγο◊ι

χ Μπ νγο◊ι

δ Βν Α

Χυ hỏi 26: Điều ν◊ο σαυ đây để bảo vệ m〈ψ τνη của bạn từ χ〈χ ξυνγ điện thế χαο hơn βνη thường?

α Cắm dải

β Ngắt mạch

χ Tăng ức chế

δ Cửa căn cứ

Χυ hỏi 27: Điều ν◊ο σαυ đây λ◊ một hệ điều η◊νη dựa τρν νην vật?

α Μαχ ΟΣ

β ωινδοω

χ ΓΥΙ

δ Hệ điều η◊νη DΟΣ

Trang 5

Χυ 28: Ηψ chỉ ρα ηαι sản phẩm λ◊ Hệ điều η◊νη ? (Chọn ηαι)

Α Μαχ ΟΣ Ξ

Β Μοζιλλα Φιρεβιρδ

Χ WινΖιπ

D Wινδοωσ ςιστα

Ε Μιχροσοφτ Οφφιχε

Χυ 29: Ηψ chỉ ρα Hệ điều η◊νη Μ〈ψ τνη β◊ν τρονγ χ〈χ lựa chọn σαυ ?

Α Wινδοωσ

Β Μαχιντοση

Χ ΥΝΙΞ/Λινυξ

D ΠαλmΟΣ/Γαρνετ ΟΣ

Χυ 30: Ηαι trạng τη〈ι ν◊ο về hệ điều η◊νη mạng λ◊ đúng? (Chọn ηαι)

Α Χηο πηπ người sử dụng với nhiều hệ điều η◊νη τρυψ cập dữ liệu τρν mạng

Β Χηο πηπ người sử dụng κηνγ kết nối tới bất kỳ loại mạng để kết nối ϖ◊ο Ιντερνετ

Χ Χηο πηπ người δνγ τρυψ cập nhiều hệ điều η◊νη χνγ một λχ

D Χηο πηπ người sử dụng để chuyển τηνγ τιν đến một m〈ψ τνη đã kết nối ϖ◊ο mạng

Χυ 31: Ηαι τη◊νη phần được sử dụng τρονγ một mạng lưới ứng dụng điển ηνη ? (Chọn ηαι)

Α Μ〈ψ chủ (Σερϖερ)

Β Điện thoại δι động (Χελλπηονε)

Χ Παλm cầm ταψ (Παλm−ηελδ)

D Μ〈ψ τνη ξ〈χη ταψ (Νοτεβοοκ χοmπυτερ)

Ε Μ〈ψ κη〈χη (Χλιεντ)

Χυ 32: Ηαι khả năng ϖ◊ hạn chế 〈π đặt bởi χ〈χ cấp độ hệ điều η◊νη của người sử dụng quyền λ◊ đúng? (Chọn ηαι)

Α Mỗi loại τ◊ι khoản người sử dụng một cấp độ kiểm σο〈τ m〈ψ τνη κη〈χ νηαυ

Β Τ◊ι khoản quản trị χυνγ cấp sự kiểm σο〈τ hầu hết χ〈χ m〈ψ τνη

Χ Mỗi loại τ◊ι khoản người sử dụng χνγ một mức độ kiểm σο〈τ m〈ψ τνη

D Τ◊ι khoản quản trị κηνγ thể χ◊ι đặt hoặc gỡ bỏ χ◊ι đặt phần mềm

Χυ 33: Những loại lỗi được hiển thị τρονγ ηνη dưới đây ?

Α Cấu ηνη phần cứng hiện tại của bạn κηνγ tương τηχη

Β Cấp độ của quyền người sử dụng hệ điều η◊νη λ◊ κηνγ đủ

Χ Ứng dụng đã được χ◊ι đặt τρν m〈ψ τνη

D Πηιν bản hệ điều η◊νη bạn đang sử dụng κηνγ tương τηχη với ứng dụng

Trang 6

Χυ 34: Bản ϖ〈 lỗi phần mềm λ◊ γ ?

Α Một mảnh nhỏ của phần mềm chỉ χ⌠ sẵn τρν Ιντερνετ m◊ thường ψυ cầu người sử dụng đăng nhập

Β Một mảnh nhỏ của phần mềm được sử dụng để sửa chữa một vấn đề với một chương τρνη phần mềm

Χ Một mảnh nhỏ của phần mềm được sử dụng để trả tiền cấp πηπ πη hợp ϖ◊

lệ πη bảo τρ

D Một mảnh nhỏ của phần mềm được sử dụng để χ◊ι đặt phần mềm bản quyền τρν nhiều m〈ψ τνη

Χυ 35: Τηνγ β〈ο τνη trạng κηι τρυψ cập bị từ chối tới một m〈ψ τνη ?

Α Tập τιν θυαν trọng bị hỏng

Β Hệ điều η◊νη κηνγ ổn định

Χ Hệ điều η◊νη ψυ cầu khởi động lại

D Hệ điều η◊νη χ⌠ mật khẩu bảo vệ

Χυ 36: Một thiết bị ϖιδεο κηνγ tương τηχη γψ ρα m◊ν ηνη của bạn ngừng hoạt động Λ◊m thế ν◊ο bạn χ⌠ thể khắc phục vấn đề ?

Α Khởi động lại m〈ψ τνη τρονγ chế độ Αν το◊ν (Σαφε Μοδε)

Β Τηαψ thế m◊ν ηνη

Χ Khởi động lại m〈ψ τνη τρονγ chế độ Gỡ lỗi (Dεβυγ Μοδε)

D Χ◊ι đặt lại hệ điều η◊νη

Χυ 37: Khởi động m〈ψ m〈ψ τνη (ΚΗΝΓ sử dụng ΧΤΡΛ+ΑΛΤ+DΕΛ hoặc Αλτ+Φ4)

Nhấn Σταρτ/Ρεσταρτ

Χυ 38: Đăng xuất τηο〈τ khỏi m〈ψ τνη (ΚΗΝΓ sử dụng ΧΤΡΛ+ΑΛΤ+DΕΛ)

Nhấn Λογ οφφ

Χυ 39: Chọn Wινδοωσ Σιδεβαρ

Nhấn γ⌠χ βν phải

Χυ 40: Kiểu πη hợp với loại cửa sổ như ηνη mινη họa của loại cửa sổ

Α Cửa sổ ứng dụng

Β Cửa sổ τ◊ι liệu

Χυ 41: Τηυ nhỏ cửa sổ m〈ψ τνη

Χυ 42: Τηο〈τ cửa sổ hiện tại đang hiển thị τρν m◊ν ηνη (ΚΗΝΓ sử dụng ΑΛΤ+Φ4 hoặc Αλτ+Σπαχε)

Đóng Ξ

Χυ 43: Sử dụng một lệnh đơn, mở lại tất cả χ〈χ cửa sổ hiện đang τηυ nhỏ τρν τηανη τ〈χ vụ

Nhấn ϖ◊ο ντ cạnh Σταρτ

Trang 7

Χυ 44: Mở chương τρνη WορδΠαδ, đường dẫn τρονγ νη⌠m Αχχεσσοριεσ (ΚΗΝΓ sử dụng Wινδοωσ Εξπλορερ)

ς◊ο Σταρτ/Αχχεσσοριεσ

Χυ 45: Κχη hoạt τψ chọn tới Wινδοωσ Ονλινε Ηελπ ανδ Συππορτ κηι bạn cần τm kiếm Hỗ trợ, γιπ đỡ

ς◊ο Σταρτ/Ηελπ ανδ συππορτ/Γετ ονλινε ηελπ

Χυ 46: Tạo một thư mục mới χ⌠ τν Χοντοσο τρν m◊ν ηνη Wινδοωσ Dεσκτοπ

Nhấn Chuột phải/New φολδερ/Γ⌡ Χοντοσο

Χυ 47: Ξ⌠α thư mục τν Χοντοσο τρν m◊ν ηνη Wινδοωσ Dεσκτοπ

Nhấn Chuột phải/Delete

Χυ 48: Loại tập τιν thường chiếm κηνγ γιαν đĩa cứng τ nhất ?

Α Văn bản

Β ςιδεο

Χ ℜm nhạc

D Ηνη ảnh

Χυ 49: Loại tập τιν thường được ẩn?

Α Tập τιν Tải về

Β Tập τιν Hệ thống

Χ Tập τιν Νν

D Tập τιν Τ◊ι liệu

Χυ 50: Cấu τρχ thư mục λ◊m χηο ν⌠ dễ δ◊νγ để τm χ〈χ tập tinnhất?

Α χλασσροοm

Χυ 51: Τηαψ đổi τν tập τιν đã chọn từ Χαρδοσο τη◊νη Χοντοσο (ΚΗΝΓ sử dụng ΑΛΤ+ΡΕΤΥΡΝ)

Φ2

Χυ 52: Κηνγ hủy bỏ tập τιν Χοντοσο đã lựa chọn, chọn τηm thư mục Νοτεσ

Giữ Χτρλ + Chuột τρ〈ι chọn τηm

Χυ 53: Sắp xếp χ〈χ tập τιν τρονγ cửa sổ δανη σ〈χη τηεο κχη thước tập τιν

Nhấn Σιζε τρν βν phải

Χυ 54: Lựa chọn quản λ tập τιν cần thiết để bảo vệ bạn τρονγ trường hợp một ται nạn đĩa cứng λ◊ γ ?

Α Ξ⌠α χ〈χ tập τιν κηνγ cần thiết

Β Σαο lưu χ〈χ tập τιν thường θυαν trọng

Χ Giữ χ⌠ sẵn τ nhất ηαι ổ đĩa cứng

D Σαο χηπ tập τιν hệ thống ϖ◊ο một đĩa DςD

Χυ 55: Ηαι m tả về χ〈χ tập τιν chỉ đọc λ◊ đúng ? (Chọn ηαι)

Trang 8

Α Một tập τιν được bảo vệ τνη cờ ξ⌠α ϖ◊ τηαψ đổi nội δυνγ của ν⌠

Β Một tập τιν κηνγ thể σαο χηπ, δι chuyển, đổi τν hoặc ξ⌠α

Χ Một tập τιν χ⌠ thể σαο χηπ, δι chuyển, đổi τν hoặc ξ⌠α

D Một tập τιν κηνγ thể ξ⌠α

Χυ 56: Χ〈χ loại ηνη β〈ο lỗi được hiển thị τρονγ ηνη dưới đây ? (Τψ ηνη để chọn đáp 〈ν τηχη hợp)

Α Đĩa βνη thường

Β Đĩa đầy

Χ Λιν kết lỗi τρν ổ đĩa mạng

D Lỗi dữ liệu đĩa

Χυ 57: Σαυ κηι bạn κχη đúp ϖ◊ο một tập τιν τρονγ Wινδοωσ, ν⌠ mở chương τρνη phần mềm σαι Νγυψν νην χ⌠ khả năng nhất của vấn đề λ◊ γ ?

Α Tập τιν κηνγ thể τm thấy

Β Tập τιν κηνγ thể mở

Χ Từ chối τρυψ cập tập τιν

D Tập τιν bị hỏng

Ε Λιν kết σαι

Χυ 58: Những γ χ⌠ thể xảy ρα σαυ κηι bạn τηαψ đổi thiết lập Χοντρολ Πανελ ?

Α Khả năng của m〈ψ τνη để thiết lập lại χ〈χ thiết lập mặc định βαν đầu χ⌠ thể được ϖ hiệu

Β Thiết lập hiện thời của m〈ψ τνη χ⌠ thể γψ ρα vấn đề

Χ Χ〈χ thiết lập hiện tại sẽ κηνγ được γηι lại ϖ χηνγ κηνγ tương τηχη với

hệ thống

D Μ〈ψ τνη χ⌠ thể trở τη◊νη "Bị κη⌠α∀ để kiểm σο〈τ κηνγ τηαψ đổi Χοντρολ Πανελ χ⌠ thể được thực hiện (Τηε χοmπυτερ χαν βεχοmε “λοχκεδ” σο τηατ νο φυτηερ Χοντρολ Πανελ χηανγεσ χαν βε mαδε)

Χυ 59: Τψ chọn χηο πηπ bạn τηαψ đổi thiết lập người δνγ ?

Α Chương τρνη

Β Τ◊ι khoản người sử dụng

Χ Phần cứng ϖ◊ ℜm τηανη

D Hiển thị ϖ◊ Χ〈 νην

Χυ 60: Τψ chọn phục hồi χ〈χ thiết lập trước đó của Χοντρολ Πανελ ?

Α Đồng  (ΟΚ)

Β Chấp nhận (Αππλψ)

Χ Hủy bỏ (Χανχελ)

D Sử dụng Mặc định (Υσε Dεφαυλτ)

Trang 9

Χυ 61: Τηαψ đổi cấu ηνη χον chuột để χ〈χ ντ χηνη ϖ◊ phụ được chuyển σανγ.

Χοντρολ Πανελ/Μουσε/Σωιτχη…/ΟΚ

Χυ 62: Sử dụng Χοντρολ Πανελ để κιχη hoạt chức năng Tự động Cập nhật (Αυτοmατιχ Υπδατινγ) Χοντρολ Πανελ/Σεχυριτψ/Wινδοωνσ υπδατε/Τυρν αυτοmατιχ υπδατινγ ον ορ οφφ/…

Χυ 63: Τηαψ đổi độ πην giải m◊ν ηνη hiện tại từ 1024 τη◊νη 768

Χοντρολ Πανελ/Σχρεεν

Χυ 64: Mở cửa sổ χηο πηπ bạn τηm một m〈ψ ιν

Χοντρολ Πανελ/Πριντερ /Αδδ Πριντερ

Χυ 65: Χ〈χ nguồn đáng τιν cậy nhất χηο χ〈χ τηνγ β〈ο χηνη thức của πηιν bản phần mềm λ◊ γ ?

Α Hướng dẫn sử dụng lớn hơn χηο χνγ một phần mềm

Β Τρανγ ωεβ của νη◊ sản xuất sản phẩm

Χ Tạp χη χηυψν về Χνγ nghệ

D Βλογ χ〈 νην về sản phẩm

Χυ 66: Loại m〈ψ τνη ν◊ο được sử dụng λ◊m m〈ψ chủ của một τρανγ Wεβ?

Α Μοδεm

Β ΠDΑ

Χ Μ〈ψ κη〈χη

D Μ〈ψ chủ

Χυ 67: Thiết bị ν◊ο hoạt động như một thiết bị đầu ρα?

Α Chuột

Β Β◊ν πηm

Χ Μ◊ν ηνη

D Μ〈ψ θυαψ kỹ thuật số

Ε Μ〈ψ θυτ

Χυ 68: Χνγ cụ ν◊ο λ◊ một chương τρνη điều khiển thiết bị ρινγ biệt κηι thiết bị đó được gắn ϖ◊ο τρονγ m〈ψ τνη của bạn?

Α Thiết bị hệ thống

Β Τρνη điều khiển thiết bị (δεϖιχε δριϖερ)

Χ Quản λ thiết bị

D Quản λ m〈ψ τνη

Χυ 69: Τη◊νη phần ν◊ο chịu được νγυψ hại δο từ τνη?

Α DςD ΡΟΜ

Β Bộ nhớ Φλαση

C.Đĩacứng τρονγ

Trang 10

D Đĩa cứng mở rộng

Χυ 70: Χ〈χ τη◊νη phần ν◊ο của một m〈ψ τνη χ⌠ thể được τηαψ thế tốt nhất bởi χ〈χ χηυψν για?

Α Điện (ϖ dụ như bộ cấp nguồn)

Β Thiết bị ϖ◊ο (ϖ dụ như β◊ν πηm ϖ◊ chuột)

Χ Thiết bị đầu ρα (ϖ dụ như m〈ψ ιν ϖ◊ λοα)

D Χ〈χ phương tiện truyền τηνγ (ϖ dụ như ổ ΧD ηαψ ổ Φλαση)

Χυ 71: Χηι πη χηο χ〈χ giấy πηπ người sử dụng-đơn (σινγλε−υσερ λιχενσε) / người δνγ λ◊ βαο νηιυ?

Α Tương tự như χ〈χ giấy πηπ mạng (νετωορκ λιχενσε)

Β Rẻ hơn χ〈χ giấy πηπ mạng

Χ Đắt hơn χ〈χ giấy πηπ mạng

D Rẻ hơn χ〈χ giấp πηπ phần mềm χηια sẻ (σηαρεωαρε)

Χυ 72: Γηπ mỗi loại phần mềm tương ứng với m tả về loại phần mềm?

Σηαρεωαρε: Χ〈χ chức năng cơ bản τη được cấp miễn πη nhưng phải trả một πη nhỏ κηι sử dụng phần mềm thường ξυψν

Phần mềm bản quyền: Chỉ sử dụng κηι người δνγ trả πη để χ⌠ χ〈χ quyền sử dụng với χ〈χ điều kiện ξ〈χ định

Phần mềm miễn πη: χηο πηπ mọi người σαο χηπ dưới mọi ηνη thức m◊ κηνγ phải trả πη

Χυ 73: Tiếp ξχ với từ trường χ〈ι ν◊ο τ bị ảnh hưởng?

Α Ηαρδ δριϖε (ο χυνγ)

Β Χδ ροm

Χ Bảng từ

D Đĩa mềm

Χυ 74: Hệ điều η◊νη… Μαχιντοση χ⌠ thể được tập τιν Wινδοωσ?

Trang 11

Α đúng

Β σαι

Χυ 75: Dυνγ lượng khoảng 100ΜΒ của τηιτ bị ν◊ο?

Đ/án: Ổ Ζιπ

Χυ 76 Bộ nhớ ảo λιν θυαν đến m〈ψ τνη của bạn đã τραο đổi dữ liệu hiện đang sử dụng giữa những loại bộ nhớ?

Α giữa ραm ϖ◊ ροm

Β ổ cứng ϖ◊ ροm

Χ ροm ϖ◊ ổ cứng

D ραm ϖ◊ ổ cứng

Χυ 77: Một χνγ τψ ψυ cầu tất cả χ〈χ m〈ψ τνη χ⌠ khả năng Ετηερνετ giống hết νηαυ ν◊ψ đại diện χηο những loại τιυ chuẩn τνη το〈ν của tổ chức λ◊ γ?

Α khả năng xử λ

Β mạng lưới γιαο τηνγ

Χ πηιν bản hệ điều η◊νη

D ứng dụng ϖ◊ πηιν bản

Χυ 78: Κηι bạn χ◊ι phần mềm mới, τρ∫ chơi cũ τρν m〈ψ τνη của bạn κηνγ hoạt động được:

Đ/A: Τρ∫ chơi cũ Κηνγ τηχη ưng với πηιν bản mới…

Χυ 79: Nếu bạn κηνγ ννγ cấp phần mềm… (chọn 2)

Α rủi ρο

Β κηνγ nhận được τηνγ β〈ο về χ〈χ chương τρνη mới

Χ…

D…

Χυ 80: … δνγ đến τνη năng sử dụng đồ họa nhiều nhất (chọn 2)

Α τρ∫ chơi

Β thiết kế đồ họa

Χυ 81: Τρνη điều khiển λ◊ γ?

Đ.A: Λ◊ 1 χη τρνη nhỏ δνγ để điều khiển/ nhận diện thiết bị (như m〈ψ ιν) Χυ 82: Vừa λ◊ thiết bị đầu ϖ◊ο vừa λ◊ thiết bị đầu ρα:

Đ.A: m◊ν ηνη cảm ứng

Χυ 83: ΡΟΜ được δνγ chỉ κηι bạn bật m〈ψ τνη λν?

α Τρυε

Χυ 84: Thiết bị ν◊ο thường χηο πηπ bạn chơi nhạc, sử dụng điện thoại, thực hiện χ〈χ πηπ τνη, sử dụng Ιντερνετ ϖ◊ sử dụng mạng?

α Μ〈ψ τνη

Trang 12

β Bộ đọc τ◊ι liệu

χ Μ〈ψ chơi nhạc ΜΠ3

δ Hệ thống τρ∫ chơi điện tử

ε ΠDΑ

Χυ 85: Thiết bị ν◊ο được χοι λ◊ đắt nhất?

α Μ〈ψ chủ

β Μ〈ψ τνη ξ〈χη ταψ

χ Μ〈ψ τνη χ〈 νην

δ ΠDΑ

ε Νετβοοκ

Χυ 86: Đơn vị ν◊ο được sử dụng để đo tốc độ của bộ ϖι xử λ m〈ψ τνη?

α Μεγαβψτε

β Χ〈χ điểm/inch

χ Số ϖ∫νγ/ πητ

δ Μεγαηερτζ

ε Κβιτ/σ

Χυ 87: Ηαι thiết bị lưu trữ τηχη hợp nhất để lưu ϖ◊ κηι phục τηνγ τιν?

α DςD−ΡΟΜ

β Ổ cứng

χ Ổ Φλαση

δ ΧD−ΡΟΜ

Χυ 88: Ηαι thiết bị ϖ◊ο ν◊ο được sử dụng chủ yếu với mục đích bảo mật?

Α Μ〈ψ θυτ ϖν ταψ

Β Đầu đọc thẻ

Χ Sự nhận biết dấu hiệu chữ θυανγ học của m〈ψ τνη

D Đầu đọc thẻ bảo mật

Χυ 89: Thiết bị ν◊ο δνγ để bắt, chụp hoặc vẽ ϖ◊ chuyển đổi τηνγ τιν τη◊νη τηνγ τιν số?

Α Μ◊ν ηνη cảm ứng

Β Μ〈ψ chiếu

Χ Μ〈ψ θυτ

D Μ〈ψ ιν

Χυ 90 Loại phần mềm ν◊ο bị ảnh hướng nhất τ nhất bởi tốc độ xử λ ϖιδεο của m〈ψ τνη?

Α Τρ∫ chơi

Β Thiết kế đồ họa

Ngày đăng: 25/03/2022, 09:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w