1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề 1 thi học sinh giỏi lớp 6 năm học 2003 2004 thời gian 120 phút17186

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 136,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hai số tự nhiên liên tiếp , biết rằng một trong hai số đó chia hết cho 9 .Tổng của hai số đó là một số có đặc điểm sau: a Gồm ba chữ số b Là bội của 5 c Tổng của chữ số hàng trăm và

Trang 1

Thời gian 120 ’

Đề Bài Câu 1.

a) Tính nhanh tổng các số thập phân sau :

19,75 + 18,5 + 17,25 + 16 + … + 2,25

b) Tìm x biết: [(3x+ 8) : 2] – 6 = x

Câu 2.

a)Tìm một số A có 4 chữ số, biết A chia cho 131 còn dư 112 nhưng khi chia A cho 132 ta nhận được số dư là 98

b)Tìm số nguyên a sao cho :

a+ (a+ 1) +… + 2002 = 2002 trong đó tổng ở vế trái là tổng của các số nguyên liên tiếp theo thứ tự tăng dần từ

số nguyên a đến 2002

Câu 3 Cho x, m, n N * Hãy so sánh hai tổng sau:

A = m n và B =

x x

2004

x x

2003

2005 

Câu 4 Tìm hai số tự nhiên liên tiếp , biết rằng một trong hai số đó chia hết cho 9 .Tổng của hai số đó là một số có đặc điểm sau:

a) Gồm ba chữ số

b) Là bội của 5

c) Tổng của chữ số hàng trăm và chữ số hàng đơn vị là bội số của 9

d)Tổng của chữ số hàng trăm và chữ số hàng chục là bội của 6

Câu 5: Các điểm A, B, C, D theo thứ tự đó nằm trên một đường thẳng sao cho:

AB = 3BC = 2CD

Hãy tính tỷ số :

AD BD

Trang 2

Đề Bài Bài 1

a)Tìm tất cả các số nguyên tố p, q thoả mãn đẳng thức46 46 46.46.

q p q

p   b) Tìm hai số có ba chữ số biết rằng tổng của hai số đó chia hết cho 489 và

số lớn gấp 5 lần số bé

Bài 2.

Cho hai số nguyên dương a, b Biết rằng trong 4 mệnh đề P, Q, R, S dưới

đây có duy nhất một mệnh đề sai:

P a = 2b + 5 Q (a + 1) chia hết cho b

R (a + b) chia hết cho 3 S (a + 7b) là số nguyên tố

a) Hãy chỉ ra mệnh đề sai trong 4 mệnh đề trên (giải thích)

b) Hãy tìm tất cả các cặp số nguyên dương a, b thoả mãn ba mệnh đề đúng còn lại

Bài 3.

6

5 44

1 43

1

17

1 16

1 15

1

b) Một ô tô chạy quãng đường AB trong 3 giờ Giờ đầu ô tô chay được

5 2

quãng đường AB, giờ thứ hai chạy được quãng đường còn lại và 4km Giờ thứ

5 2

3 chạy nốt 50km cuối Tính vận tốc trung bình trên quãng đường AB

Bài 4.

a) Cho ba điểm A, B, C trên mặt phẳng, biết rằng số đo các đoạn thẳng là:AB = 2a, AC = 3a, BC = 4a (a 0) Chứng tỏ rằng ba điểm A, B, C  không thẳng hàng

b) Trên đường thẳng xy cho n điểm phân biệt Hỏi trên hình vẽ có bao nhiêu đường thẳng, bao nhiêu tia, bao nhiêu đoạn thẳng ? (nêu kết quả

và cách làm)

Trang 3

Thời gian 120 ’

Đề Bài Câu 1

Cho a, b là hai số tự nhiên Chứng minh rằng nếu có ít nhất một trong hai

số chia hết cho 5 thì số B = a.b(a + b) trong hệ ghi thập phân có chữ số tận cùng

là 0

Câu 2

Trong dãy 10 số tự nhiên liên tiếp lớn hơn 1 có nhiều nhất là bao nhiêu số nguyên tố ?

Câu 3 Cho biểu thức Q = a + 3

a - 2 a) Với những giá trị nào của a thì Q nhận giá trị nguyên

b) Với những giá trị nào của a thì Q là 1 phân số tối giản

Câu 4

a) Tìm các phân số có tử số bằng 5 lớn hơn và nhỏ hơn 1

6

1 5

b) Phân số a với b > 0 sẽ tăng hay giảm nếu ta cộng vào tử và mẫu cùng

b

một số tự nhiên k

Câu 5

Cho đoạn thẳng AB = 4cm Vẽ các đường tròn (A; 3cm) và (B; 2cm)

Đường tròn (A; 3cm) cắt tia đối của tia AB tại điểm M, cắt đoạn thẳng AB tại

điểm N Đuờng tròn (B; 2cm) cắt tia đối của tia BA tại Q và cắt đoạn thẳng AB tại P

a) Chứng tỏ P là trung điểm của đoạn thẳng AB và N là trung điểm của

đoạn thẳng AQ

b) Tính độ dài các đoạn thẳng NQ, MP, MQ

Trang 4

Đề Bài Câu 1 (2đ)

a) Tìm số tự nhiên x biết:

(x + 1) + (x + 2) + … +(x + 100) = 20550

3x + 3x+1 + 3x+2 = 351

b) Tìm số nguyên x, biết

15 13 2

c) Thay các chữ cái a, b bằng các chữ số thích hợp sao cho 24a68b 45

Câu 2 (2đ)

2005 2006

1 2005

2007

2006

D

b) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất biết số đó chia cho 8 dư 6, chia cho 12 dư 10, chia cho 15 dư 13 và chia hết cho 23

Câu 3 (2đ)

a) Cho ba chữ số (khác 0) a, b, c Chứng minh rằng tổng của các số có ba chữ

số lập bởi ba chữ số đã cho không phải là số chính phương

b) Cho dãy số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 2006:

1;2; 3; … ; 2006 Em hãy đặt trước mỗi số dấu (+) hoặc dấu (-) để kết quả là một số tự nhiên nhỏ nhất

Câu 4 (2đ)

a) Cho ba điểm thẳng hàng A, B, C với AB = 8cm, BC = 3cm Gọi I là trung

điểm của đoạn thẳng AB Tính độ dài đoạn thẳng IC

b) Cho 100 điểm A1, A2, A3, … , A100 Trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng Cứ qua hai điểm ta kẻ một đường thẳng Tính số đường thẳng kẻ được

Câu 5 (2đ)

Một xe máy đi từ A đén B với vận tốc 30km/h Một lúc sau một ô tô cũng đi

từ A đến B với vận tốc 40km/h Bình thường ô tô và xe máy sẽ đến B cùng một lúc Nhưng đi được nửa đường ô tô tăng vận tốc lên 45km/h do đó 1 giờ sau khi tăng tốc ô tô đã đuổi kịp xe máy Tính quãng đường AB

Trang 5

Thời gian 90 ’

Đề Bài

Bài 1: (3đ)

Tìm số nguyên x biết:

13

x

2x 4  28

x

    

Bài 2: (3đ)

1) Một quả dưa hấu nặng hơn khối lượng của nó 2,5kg Hỏi quả dưa hấu đó 2

7

nặng bao nhiêu kg?

2) Cho a Z Hỏi số  có phải là số nguyên không ? Vì sao?

Bài 3: (4đ)

1) Trong hình vẽ sau

a Có những tam giác nào có cạnh là EF ?

b Có tất cả bao nhiêu góc có đỉnh là E, hãy kể ra

c Nếu cho số đo BDC = 60 0, EDF = 50 0 thì tia DE có phải là tia phân giác của BDF không ? Vì sao ?

2) Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:

Hãy vẽ 9 điểm là A, B, C, M, N, P, Q, R, S trong cùng một hình phải thoả mãn tất cả các điều kiện sau đây

a) A, P, Q thẳng hàng f) A, B, S thẳng hàng

b) A, M, N thẳng hàng g) B, C, Q thẳng hàng

c) R, M, C thẳng hàng h) B, C, N thẳng hàng

d) A, P, R thẳng hàng i) M, N, R không thẳng hàng e) M, C, S thẳng hàng k) B, P, Q không thẳng hàng

Trang 6

Đề Bài Bài 1: (5đ)

a) Tính:

5.4 9 4.3 8 5.2 6 7.2 27

 b) Tìm x, biết:

1 3 1

1

2

x

Bài 2: (3đ) So sánh:

60.63 63.66 117.120 2006

40.44 44.48 76.80 2006

Bài 3: (2đ) Chứng minh rằng:

là hợp số

2001 2 2003 3

222 222 00 333 333

Bài 4: (4đ) Ba bạn Hồng , Lan Huệ chia nhau một số kẹo đựng trong 6 gói Gói thứ nhất có 31 chiếc, gói thứ hai có 20 chiếc, gói thứ ba có 19 chiếc, gói thứ tư có

18 chiếc, gói thứ năm có 16 chiếc, gói thứ sáu có 15 chiếc Hồng và Lan đã nhận

được 5 gói và số kẹo của Hồng gấp hai lần số kẹo của Lan.Tính số kẹo nhận được của mỗi bạn

Bài 5: (6đ) Cho điểm O trên đường thẳng xy, trên một nửa mặt phẳng có bờ là

xy, vẽ tia Oz sao cho xOz nhỏ hơn 90 0

a) Vẽ các tia Om, On lần lượt là các tia phân giác của các góc xOz và  zOy Tính mOn

b) Tính số đo các góc nhọn trong hình nếu số đo mOz = 35 0

c) Vẽ đường tròn (O; 2cm) cắt các tia Ox, Om, Oz, On, Oy lần lượ tại các

điểm A, B, C, D, E Với các điểm O, A, B, C, D E kẻ được bao nhiêu đường thẳng phân biệt đi qua các cặp điểm ? Kể tên những đường thẳng đó

Trang 7

Thời gian 90 ’

Đề Bài Bài 1(5,5đ)

1) Cho biểu thức 5

2

A n

 a) Tìm các số nguyên n để biểu thức A phân số

b) Tìm các số nguyên n để biểu thức A là số nguyên

2) Tìm x, biết:

a) x 12; x 25; x 30; 0 x 500    

b) (3x - 24).73 = 2.76

c) | x – 5 | = 16 + 2.(-3)

3) Bạn Đức đánh số trang sách bằng các số tự nhiên từ 1 đến 145 Hỏi bạn

Đức đã sử dụng bao nhiêu chữ số ? Trong những số đã sử dụng thì có bao nhiêu chữ số 0 ?

Bài 2: (2đ) Cho đoạn thẳng AB Trên tia đối của tia AB lấy điểm M, trên tia đối của tia BA lấy điểm N sao cho AM = BN So sánh độ dài các đoạn thẳng BM và AN

Bài 3: (2,5đ) Cho xOy = 100 0 Vẽ tia phân giác Oz của xOy; Vẽ tia Ot nằm  trong xOy sao cho yOt = 25  0

1) Chứng tỏ tia Ot nằm giữa hai tia Oz, Oy

2) Tính số đo zOt

3) Chứng tỏ rằng tia Ot là tia phân giác của zOy.

Trang 8

Đề Bài Bài 1: (4đ)

a) Tìm phân số tối giản lớn nhất mà khi chia các phân số 154 385 231; ;

195 156 130 cho phân số ấy ta được kết quả là các số tự nhiên

b) Cho a là một số nguyên có dạng a = 3b + 7 Hỏi a có thể nhận những giá trị nào trong các giá trị sau ? Tại sao ?

a = 11 ; a = 2002 ; a = 2003 ; a = 11570 ; a = 22789 ; a = 29563 ; a = 299537

Bài 2: (6đ)

1) Cho: A = 1 – 2 + 3 – 4 + … + 99 – 100

a) Tính A

b) A có chia hết cho 2, cho 3, cho 5 không ?

c) A có bao nhiêu ước tự nhiên ? Bao nhiêu ước nguyên ?

2) Cho A = 1 + 2 + 22 + 23 + 24 + … + 22001 + 22002 và B = 22003 So sánh A và B 3) Tìm số nguyên tố p để: p + 6 ; p + 8 ; p + 12 ; p + 14 đều là các số nguyên tố

Bài 3: (4đ)

Có ba bình, nếu đổ đầy nước vào bình thứ nhất rồi rót hết ượng nước đó vào hai bình còn lại, ta thấy: Nếu bình thứ hai đầy thì bình thứ ba chỉ được dung tích 1

3 Nếu bình thứ ba đầy thì bình thứ hai chỉ được 1 dung tích Tính dung tích của

2 mỗi bình, biết rằng tổng dung tích của ba bình là 180 lít

Bài 4: (4đ) Cho am giác ABC có BC = 5,5cm Điểm M thuộc tia đối của tia CB sao cho CM = 3cm

a) Tính độ dài BM

b) Biết BAM = 80 0, BAC = 60 0 Tính CAM.

c) Tính độ dài BK thuộc đoạn BM biết CK = 1cm

Bài 5: (2đ)

Cho a = 1 + 2 + 3 + … + n và b = 2n + 1 ( Với n N, n 2) 

Ngày đăng: 25/03/2022, 09:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w