1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 Toán THPT chuyên (Có đáp án) Năm học 20102011 Sở GD ĐT Bắc Ninh17157

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 300,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/ Chứng minh hàm số fx nghịch biến với mọi x thuộc R.. 2/ Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị P với đường thẳng.. Gọi S là diện tích của tam giác ABC và S’ là diện tích của tam giác A’B’C’.

Trang 1

UBND tỉnh bắc ninh

Sở giáo dục và đào tạo đề thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt chuyên Năm học 2010 - 2011

Môn thi: Toán (Dành cho thí sinh thi vào chuyên Toán, Tin) Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 09 tháng 07 năm 2010

Bài 1 (1,5 điểm):

Cho hàm số có đồ thị là (P).

1/ Chứng minh hàm số f(x) nghịch biến với mọi x thuộc R.

2/ Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị (P) với đường thẳng

3/ Vẽ đồ thị (P).

Bài 2 (2,0 điểm):

1/ Giải phương trình khi m = 1.

2/ Tìm m để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm.

Bài 3 (2,0 điểm):

1/ Cho hai số dương x, y thỏa mãn: Tính

2/ Tìm các số nguyên dương x, y thỏa mãn:

Bài 4 (3,0 điểm):

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, nội tiếp đường tròn tâm O, bán kính R Kẻ các đường cao AA’, BB’, CC’ Gọi S là diện tích của tam giác ABC và S’ là diện tích của tam giác A’B’C’

1/ Chứng minh rằng AO vuông góc với B’C’.

2/ Chứng minh , trong đó P là chu vi tam giác A’B’C’

3/ Chứng minh hệ thức:

Bài 5 (1,5 điểm):

1/ Hai số 22010 và 52010 được viết liên tiếp nhau Hỏi có tất cả bao nhiêu chữ số 2/ Cho tam giác ABC có đường phân giác trong BE hợp với cạnh AC một góc

450 (góc ) Vẽ đường cao AD của tam giác ABC Chứng minh góc bằng 450

- Hết

-(Đề này gồm có 01 trang)

Họ và tên thí sinh: ……… ………Số báo danh: ………

 

yf x  x x

y 2x

2

x 2x2 xm  2 0

x y 3 xy x

y

x y 2

1

2

cos A cos B cos C 1

S

Đề chính thức

Trang 2

Hướng dẫn chấm thi môn toán

đề thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt chuyên Năm học 2010 – 2011

- Thí sinh làm bài theo cách khác nhưng đáp ứng được yêu cầu cơ bản vẫn cho đủ điểm

- Việc chi tiết hoá điểm số (nếu có) so với biểu điểm phải đảm bảo không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất trong hội đồng chấm

- Sau khi cộng điểm toàn bài, điểm để lẻ đến 0,25 điểm.

1 + Với x< 0 , ta cú , hàm số nghịch biến khi x < 0

+ Với x 0, ta cú , hàm số nghịch biến khi x 0 Vậy hàm số nghịch biến với mọi x thuộc R

0,25

0,25

2 PT hoành độ giao điểm của (P) và đường thẳng là:

PT cú cỏc nghiệm:

Vậy tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng là:

0,25

0,25

1

(1,5 điểm)

3 + Đồ thị đi qua cỏc điểm:

x

+ Vẽ đỳng đồ thị cho 0,25 đ

0,25

0,25

1 + Với m = 1, ta cú pt:

+ PT cú nghiệm x = 0 và x = 2

0,25 0,25 0,25 0,25

2

(2 điểm)

2 +

Do 2 vế của phương trỡnh khụng õm nờn:

P trỡnh (*)

Pt (1) cú + Nếu m < 1 thỡ pt (1) cú 2 nghiệm cũn pt (2) vụ nghiệm Nờn pt đó cho

cú đỳng 2 nghiệm

+ Nếu m = 1 thỡ pt cú đỳng 2 nghiệm (phần 1)

+ Nếu m > 1 pt (1) cú nờn vụ nghiệm, cũn pt (2) cú 2 nghiệm đối nhau

Vậy với thỡ pt đó cho cú đỳng 2 nghiệm

0,25

0,25

0,25 0,25

yf x  x x x

y 2x x x  2x 0

) 2

y 0; y 4; y 4

y 2x

A 2; 4 ; O 0; 0 ; B 2; 4

y x x

2 1 0 1 2

 

y x x 4 1 0 1 4 

2

x – 2x 2 x 1  2 0

x 1 – 1 0

x 1 1

 

    

2

xx  x m

(x 2x2) 4(x m )  (x2 2x2)2 (2x2m)2 0

 (x2 4x2m2) (x2 22m)0

 

 

2

2

 



) 1 ( 2 2 2 2 2 4

'

m m

0

' 

0

' 

 

x y y

Trang 3

+ Ta có + Đặt , ta có:

;

0,25 0,25

0,25

0,25

3

(2 điểm)

2 + Vì x, y là các số nguyên dương, và vai trò x, y như nhau Không mất tính tổng quát, giả sử

Dễ thấy x >2 (1)

Từ (1) và (2) ta có x = 3 và x = 4 Với x = 3 thay vào pt đã cho ta tìm được y = 6 Với x = 4 thay vào pt đã cho ta tìm được y = 4 Vậy pt đã cho có các nghiệm (x ; y) = (3 ; 6), (6 ; 3) , (4 ;4)

0,25 0,25

0,25 0,25

với AB

Ta có:

+ Mặt khác: (do tứ giác BC’B’C nội tiếp)

B’C’//At + Mà AO At (t.c tiếp tuyến)

AO B’C’

0,25

0,25 0,25 0,25

2 + Tương tự ta có OB A’C’ và OC A’B’

0,25 0,25

0,25 0,25

4

(3 điểm)

3

Ta có:

Mà Tương tự: và:

(đpcm)

0,25 0,25 0,25

0,25

x

t 0

t

t   3t 1 0

 t1 3 5

2

2

y

x

 1 2

1

1 

x y x

2 1 1 2

1

CAtCBA 1sdAC»

2

CBAC ' B ' A

 CAt· C ' B ' A·

 SOB’AC’ 1OA.B 'C ' 1B 'C '.R

OA’BC’

S OB.A 'C ' A 'C '.R

OB’CA’

S OC.B ' A ' B ' A '.R

 SABC 1R(A ' B ' B 'C ' C ' A ') 1P.R

AB'C' BC'A ' CA 'B'

S' 1

2 AB'C' AB'C' AB'B

S S S AC ' AB ' AC ' AB '

S  S S  AB AC  AC AB 

2 BC'A ' ABC

S

cos B

ABC

S

cos C

cos A cos B cos C 1

S

Trang 4

1 Giả sử 22010 có k chữ số và 52010 có p chữ số thì số chữ số phải tìm là k + p

Ta thấy: 10k – 1 < 22010 < 10k

10p-1 < 52010 < 10p

10k + p – 2 < 102010 < 10k+p

k + p – 2 < 2010< k + p k + p – 1 = 2010 k + p = 2011 Vậy hai số 22010 và 52010 viết liên tiếp nhau thì có 2011 chữ số

0,25 0,25 0,25

5

(1,5 điểm)

2

+ Qua E vẽ EM AC (M thuộc BC)

Vì + Dễ thấy ABE = MBE (g-c-g)

EA = EM AEM vuông cân tại E

+ Mặt khác tứ giác ADME nội tiếp đường tròn đường kính AM

(đpcm)

0,25 0,25 0,25

============Hết===========

AEB45 BEM· 45 0

 

Ngày đăng: 25/03/2022, 09:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w