1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra Sinh học 12 Học kì 1 Đề số 2217060

5 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 61,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biến đổi trên kiểu hình ở cơ thể.. Câu 2: Đột biến phát sinh ở: Câu 3: Loại đột biến gen nào không di truyền qua sinh sản hữu tính: C.. Câu 5: Dạng đột biến gen nào sẽ làm biến đổi cấu t

Trang 1

Trường THPT Trần Quốc Toản ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

Tổ: Sinh – Thể Môn: Sinh học 12 – Thời gian: 45 phút

-Chọn đáp án đúng nhất

Câu 1: Đột biến là:

A Biến đổi trên kiểu hình ở cơ thể B Biến đổi quá trình sinh lý trong tế bào

C Những biến đổi trong vật chất di truyền D Biến đổi sự trao đổi chất cuả tế bào

Câu 2: Đột biến phát sinh ở:

Câu 3: Loại đột biến gen nào không di truyền qua sinh sản hữu tính:

C Đột biến xôma D Đột biến giao tử và đột biến tiền phôi

Câu 4: Gen A bị đột biến mất 3 cặp nuclêôtit thuộc 2 bộ ba liên tiếp và tạo thành gen a thì phân tử

prôtein do gen a tổng hợp khác phân tử prôtein do gen A tổng hợp là:

C Kém 1aa và có 2aa mới D Kém 1 aa và có 3 aa mới

Câu 5: Dạng đột biến gen nào sẽ làm biến đổi cấu trúc phân tử prôtein tương ứng nhiều nhất?

A Thêm một cặp nuclêotit ở đầu gen B Thay thế một cặp nuclêotit ở giữa gen

C Mất một cặp nuclêotit ở bộ ba kết thúc D Mất trọn một bộ ba nuclêotit

Câu 6: Gen trên NST có thể bị thay đổi từ nhóm liên kết này qua nhóm liên kết khác nhờ:

Câu 7: Ở ruồi Giấm, hiện tượng mắt lồi thành mắt dẹt là dạng đột biến nào trên NST giới tính X?

Câu 8: Con trai mắc hội chứng Claiphentơ có NST giới tính là:

Câu 9: Con gái mắc hội chứng Tớcnơ có bộ NST dạng:

Câu 10: Thể khảm là hậu quả của dạng đột biến gen nào?

A Đột biến gen lặn trong nguyên phân B Đột biến gen trội trong nguyên phân

C Đột biến gen lặn trong giảm phân D Đột biến gen trội trong giảm phân

Câu 11: Bệnh nào là hậu quả của đột biến số lượng NST ở người?

Câu 12: Xử lí hạt có kiểu gen Aa bằng dung dịch consixin 0,1% – 0,2%, các hạt thu được có kiểu gen

là:

Câu 13: Biến dị di truyền bao gồm:

A Biến dị tổ hợp, đột biến, thường biến B Đột biến, biến dị tổ hợp

C Đột biến, đột biến gen, đột biến NST D Đột biến gen, đột biến cấu trúc NST

Trang 2

Câu 14: Rối loạn sự phân li toàn bộ NST trong quá trình nguyên phân từ tế bào có 2n = 14 làm xuất

hiện thể:

Câu 15: Tế bào có kiểu gen AAAA thuộc thể:

Câu 16: Các loại giao tử có thể tạo ra từ thể AAaa giảm phân bình thường là:

Câu 17: Đặc điểm của thường biến là:

A Xảy ra không xác định B Mang tính chất riêng lẻ

C Đồng loạt, tương ứng với điều kiện môi trường D Không tương ứng với e3ôi trường

Câu 18: Trong mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình được ứng dụng vào sản xuất thì

kiểu hình được hiểu là:

A Một giống vật nuôi hoặc giống cây trồng nào đó

B Các biện pháp kỉ thuật sản xuất

C Điều kiện về thức ăn và chế độ chăm sóc dinh dưỡng

D Năng suất và sản lượng thu hoạch

Câu 19: Điểm giống nhau giữa thường biến và đột biến là:

A Có liên quan đến tác động của môi trường sống B Đều thay đổi kiểu gen

B Đều di truyền cho thế hệ sau D Xảy ra mang tính chất riêng lẻ (cá thể)

Câu 20: Điểm có ở thường biến nhưng không có ở đột biến là:

B Xảy ra trong quá trình sinh sản D Tất cả đều đúng

Câu 21: Trong kỹ thuật cấy gen, thể truyền được sử dụng là:

A Plasmit hoặc thể thực khuẩn B Vi khuẩn E.coli

Câu 22: Đặc điểm không đúng đối với Plasmit là:

A Có khả năng tự nhân đôi B Nằm trong nhân tế bào

Câu 23: Kĩ thuật di truyền là:

A Chuyển một đoạn ADN từ NST này sang NST khác

B Tác động làm thay đổi cấu trúc gen trong tế bào

C Chuyển một đoạn ADN từ tế bào này sang tế bào khác

D Làm tăng số lượng gen trong tế bào

Câu 24: Trong công nghệ sinh học, đối tượng thường được sử dụng làm “nhà máy” sản xuất các sản

phẩm sinh học là:

Câu 25: Loại hoá chất có tác dụng làm thay cặp A – T thành G – X và tạo ra đột biến gen là:

Câu 26: Các loại tia phóng xạ có khả năng gây ra:

Câu 27: Cho giao phấn giữa cây có kiểu gen BB với cây có kiểu gen bb thì trong số các cây F1 thu được

Trang 3

Câu 28: Xếp thứ tự các bước trong thao tác cuả kỹ thuật cấy gen:

1 Cắt mở vòng plasmit và cắt đoạn gen mong muốn cuả tế bào cho

2 Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào cuả vi khuẩn E Coli

3 Nối đoạn gen cuả tế bào cho vào ADN cuả plasmit tạo ADN tái tổ hợp

4 Tách ADN cuả plasmit và tách ADN cuả cuả tế bào cho

Trình tự đúng là:

A 4 –> 1 –> 3 –> 2 B 1 –> 3 –> 2 –> 4

C 3 –> 1 –> 2 –> 4 D 2 –> 3 –> 1 –> 4

Câu 29: Hệ số di truyền cuả số heo con trong mỗi lứa đẻ là 14% Điều nhận định nào sau đây là đúng:

A Tính trạng ít chịu ảnh hưởng cuả ngoại cảnh

B Tính trạng chỉ phụ thuộc vào kiểu gen

C Tính trạng chịu ảnh hưởng nhiều vào ngoại cảnh

D Tính trạng có hệ số di truyền cao

Câu 30: Ở thế hệ P có 100%Aa, sau 4 thế hệ tự thụ phấn bắt buộc thì tỉ lệ thể dị hợp trong quần thể là:

Câu 31: Phương pháp chọn lọc dựa trên kiểu hình kết hợp kiểm tra được kiểu gen là:

C Chọn lọc với quy mô lớn D Chọn lọc cá thể

Câu 32: Kết quả nào dưới đây không phải là do hiện tượng giao phối gần:

A Hiện tượng thoái hoá B Tỉ lệ thể đồng hợp tăng, thể dị hợp giảm

Câu 33: Phương pháp lai dùng một giống cao sản để nâng cao chất lượng cuả một giống có năng suất

thấp là:

Câu 34: Trong chọn giống, người ta sử dụng phương pháp tự thụ phấn và giao phối cận huyết để:

A Củng cố đặc tính qúy, tạo dòng thuần B Chuẩn bị cho việc tạo ưu thế lai

C Kiểm tra và đánh giá kiểu gen cuả từng dòng D Tất cả đều đúng

Câu 35: Lai xa là hình thức:

Câu 36: Lai xa kèm đa bội hoá thường được sử dụng trong:

A Chọn giống vi sinh vật B Chọn giống vật nuôi

C Chọn giống vật nuôi và cây trồng D Chọn giống cây trồng

Câu 37: Để khắc phục hiện tượng bất thụ ở cơ thể lai xa người ta sử dụng phương pháp:

Câu 38: Nhóm máu không được sinh ra từ P: IAIB x IBIO

Câu 39: Trường hợp dưới đây có thể sinh ra các con mang đầy đủ các nhóm máu A, B, O và AB là:

A P: IAIB x IOIO B P: IAIO x IBIO

C P: IAIA x IBIO D P: IBIB x IAIO

Trang 4

Câu 40: Sơ đồ sau là một nhánh cuả một phả hệ nghiên cứu sự di truyền cuả một bệnh Điều nhận định

nào sau đây là đúng?

Ghi chú:

Nam giới bình thường Nam giới bị bệnh Nữ giới bình thường Nữ giới bị bệnh

A Bệnh do gen trội nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X

B Bệnh do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X

C Bệnh do gen trội nằm trên nhiễm sắc thể thường

D Bệnh do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường

Trang 5

Trường THPT Trần Quốc Toản ĐÁP ÁN ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

Tổ: Sinh – Thể Môn: Sinh học 12 – Thời gian: 45 phút

Ngày đăng: 25/03/2022, 09:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w