(NB) Giáo trình Lập trình CAD/CAM cung cấp cho người học những kiến thức như: Khái quát về công nghệ CAD/CAM; Giao diện phần mềm CAD/CAM; Thiết kế mô hình CAD; Cam Tiện; Cam Phay; Mời các bạn cùng tham khảo nội dung giáo trình phần 2 dưới đây.
Trang 1- Trình bày được các lệnh thiết kế, hỗ trợ xây dựng mô hình
- Vận dụng, xây dựng được mô hình khung dây, mô hình dạng mặt và mô hình dạng đặc
- Quản lý và hiệu chỉnh được các mô hình thiết kế
Nội dung:
3.1 Các lệnh dựng hình, hỗ trợ dựng hình và biến đổi hình học
3.1.1 Các lệnh tạo điểm
Các lệnh hỗ trợ tạo điểm:
Tạo điểm thông thường (Create Point Position)
Tạo điểm nằm trên đối tượng (Create Point Dynamic)
Tạo điểm điều khiển của đường spline (Create Point Node Points)
Tạo điểm cách đều nhau (Create Point Segment Point)
Tạo điểm đầu và cuối cho đường (Create Point Endpoints)
Tạo điểm tâm đường tròn (Create Point Small Arcs)
*Lệnh tạo điểm thông thường (Create Point Position)
Trang 265
CÁCH THỰC HIỆN:
Sau khi gọi lệnh xuất hiện dòng nhắc:
Sketch a point : yêu cầu tạo một điểm có thể tạo bằng cách nhập giá tri
tọa độ X, Y, Z của điểm vào hộp thoại
Ta có thể dùng chuột hoặc sử dụng phím tắt để thực hiên nhập các giá trị cho điểm
Sau khi gọi lênh xuất hiên dòng nhắc:
Select line, arc, spline, surface, or solid face : Yêu cầu chọn đường thẳng
hoặc cung , đường spline, bề mặt hay một mặt của khối
- Chọn vị trí điểm muốn tạo
Trang 366
Hình 3.2: Tạo điểm trên đối tượng
*Lệnh tạo điểm điều khiển của đường spline (Create Point node Points)
Ý NGHĨA:
Tạo các điểm điều khiển của đường Spline
GỌI LỆNH:
Trình đơn : Create ^ Point^ Create Point note Points
Thanh công cụ : ii_
CÁCH THỰC HIỆN:
Sau khi gọi lênh xuất hiên dòng nhắc:
1 Select a spline : yêu cầu chọn một đường spline
2 Ok: Chấp nhân và kết thúc lênh
VÍ DỤ:
Tạo các điểm điều khiển của một đường spline cho trước
Hình 3.3 Tạo các điểm điều khiển
*Lệnh tạo điểm cách đều nhau (Create Point Segment Point)
Trang 467
ẽS Distance # Number
Thanh công cụ : ^
CÁCH THỰC HIỆN:
Sau khi gọi lênh xuất hiên dòng nhắc:
1 Select an entity: Yêu cầu chọn một đối tượng
2 Select number, distance, or select a new entity: Nhập số đoạn cách
đều hay khoảng cách giữa các điểm
Tạo 5 điểm cách đều nhau trên đoạn thẳng
Hình 3.5 Tạo điểm cách đều nhau
*Lệnh tạo điểm đầu và cuối của đường cong (Create Point Endpoints)
Trang 568
Hình 3.6 Tạo điểm cuối cho các đối tượng
*Lệnh tạo điểm tâm đường tròn (Create Point Small Arcs)
1 Nhập bán kính của đường tròn, cung tròn lớn nhất sẽ tạo điểm tâm
2 Select arc/circle Press enter when done : yêu cầu chọn một đối tượng
dạng cung tròn hoặc đường tròn sau đó nhấn phím enter
Partial Arcs: tạo điểm tâm cho đối tượng là cung tròn
Delete Arcs : xóa đối tượng gốc
VÍ DỤ:
Tạo điểm tâm cho các cung tròn và đường tròn có bán kính lớn nhất là 15
Hình 3.7: Tạo điểm tâm
Trang 669
3.1.2 Các lệnh tạo đoạn thẳng
Các lênh hỗ trợ tạo đoạn thẳng:
- Tạo đoạn thẳng thông thường (Create Line Endpoint)
- Tạo đoạn thẳng gần nhất (Create Line Closest)
- Tạo đoạn thẳng phân giác (Create Line Bisect)
- Tạo đoạn thẳng vuông góc với đối tượng (Create Line Perpendicular)
- Tạo đoạn thẳng song song (Create Line Parallel)
- Tạo đoạn thẳng tiếp tuyến với đối tượng và đi qua một điểm (Create Line Tangent through point)
Sau khi gọi lênh xuất hiên dòng nhắc:
1.Specify the first endpoint : yêu cầu nhập tọa độ điểm đầu tiên mà
đường thẳng đi qua
2 Specify the second endpoint: yêu cầu nhập tọa độ của điểm tiếp theo Các lựa chọn trên thanh Line:
Trong đó:
Edit endpoint 1 Edit endpoint 2: vị trí điểm đầu
Multi-lines Length Angle: vị trí điểm thứ hai
Trang 770
i Vertical +-+ Horizontal Tangent: nhập độ dài của đoạn thẳng
Multi- line: vẽ các đoạn liên tục
Angle: nhập góc
Vertical: tạo đoạn thẳng song song và cách trục thẳng đứng một đoạn Horizontal: tạo đoạn thẳng song song và cách trục nằm ngang một đoạn Tangent: chọn phương pháp vẽ đoạn thẳng tiếp tuyến
aply: chấp nhận kết quả và lặp lại lệnh
Trang 8Vẽ đọan 7: nối hai điểm cuối với nhau
Đây là cách vẽ các đoạn thẳng sử dụng phím tắt Ngoài ra người dùng có thể kết hợp với chuột và truy bắt điểm để vẽ từng đoạn trước sau đó chỉnh sửa các giá trị cho đoạn thẳng
*Lệnh tạo đoạn thảng gần nhất (Create Line Closest)
Sau khi gọi lênh xuất hiên dòng nhắc:
l.Select line, arc or spline: yêu cầu chọn đối tượng
VÍ DỤ:
Tạo đoạn thẳng ngắn nhất giữa hai đối tượng là đường tròn và đường thẳng
Hình 3.10 Tạo đoạn thẳng ngắn nhất giữa hai đối tượng
*Lệnh tạo đoạn thẳng phân giác (Create Line Bisect)
Ý NGHĨA:
Trang 9Sau khi gọi lênh xuất hiên dòng nhắc:
Select two line to bisect: yêu cầu chọn hai đoạn thẳng để đinh nghĩa
đường phân giác
Nhập chiều dài đoạn phân giác
Nhấn OK để kết thúc lênh
Các lựa chọn trên thanh Line Bisect:
Trong đó:
1 solution : hỗ trợ tạo một đường phân giác
4 solution : hỗ trợ tạo bốn đường phân giác
Lenght : nhập chiều dài của đoạn phân giác
VÍ DU:
1 solution
Hình 3.11 Tạo đoạn phân giác theo hai cách 1 solution và 4 solution
* Lệnh tạo đoạn thẳng vuông góc với đối tượng (Create Line Perpendicular)
Ý NGHĨA:
Trang 10Trình đơn : Create ^ Line^ Perpendicular
Thanh công cụ : Iỉ
CÁCH THỰC HIỆN:
Sau khi gọi lênh xuất hiên dòng nhắc:
l.Select line, arc or spline : yêu cầu chọn đối tượng
Nhập chiều dài cho đoạn thẳng
Nhấn OK để kết thúc lệnh
Các lựa chọn trên thanh Line Perpendicular:
VÍ DỤ:
Hình 3.12 Tạo đoạn thẳng vuông góc với đối tượng
+1 : quản lý điểm mà đoạn thẳng đi qua
Flip : đảo hướng hình thành đoạn thẳng
Length : nhập chiều dài cho đoạn thẳng
Tangent : chế độ tiếp tuyến
* Lệnh tạo đoạn thảng song song (Create Line Parallel)
Trang 11Sau khi gọi lênh xuất hiên dòng nhắc:
Select a line : yêu cầu chọn một đường thẳng
Skecth the point to place a parallel line through: chọn hướng hình thành
+1 : quản lý điểm mà đoạn thẳng đi qua
Flip : đảo hướng hình thành đoạn thẳng
Distance : nhập khoảng cách giữa hai đối tượng
Tangent : chế độ tiếp tuyến
VÍ DỤ:
Tạo đoạn thẳng song song và cách đoạn thẳng cho trước 20 mm
Hình 3.13 Tạo đoạn thẳng song song với đối tượng
Trang 12Sau khi gọi lênh xuất hiên dòng nhắc:
l.Select arc or : yêu cầu chọn một đường thẳng
2.Chọn vị trí tiếp tuyến với đối tượng thành
3.Nhập chiều dài của đoạn thẳng
Các lựa chọn trên thanh Line Tangent:
Nhấn OK
+2 : vị trí điểm kết thúc của đoạn thẳng
Length : nhập chiều dài đoạn thẳng
VÍ DỤ: Tạo đường thẳng tiếp tuyến với cung tròn và có chiều dài 20 mm
Hình 3.14 Tạo đoạn thẳng tiếp tuyến
Trang 1376
3.1.3 Các lệnh tạo đường tròn và cung tròn
Các lệnh hỗ trợ tạo đường tròn:
- Tạo đường tròn theo tọa đô điểm tâm (Create Circle Center Point)
- Tạo đường tròn đi qua 2 hoặc 3 điểm (Create Circle Edge Point)
Các lênh hỗ trợ tạo cung tròn:
- Tạo cung tròn theo tọa đô cực (Create Arc Polar)
- Tạo cung tròn đi qua hai điểm và bán kính (Create Arc Endpoints)
- Tạo cung tròn theo tọa đô cực kết hợp với điểm cuối (Create Arc Polar Endpoints)
- Cung tròn hoặc đường tròn tiếp tuyến (Create Arc Tangent)
Hình 3.15 Các lênh tạo đường tròn và cung tròn
* Lệnh tạo đường tròn theo tọa độ điểm tâm (Create Circle Centerpoint)
Sau khi gọi lệnh xuất hiện dòng nhắc:
Enter center point: yêu cầu nhập tọa độ của điểm tâm
Nhập giá tri của đường kính hoặc bán kính
Nhấn OK
Các lựa chọn trên thanh Circle Center Point:
Trang 1477
Trong đó :
Edit Center Point Radius Diameter Tangent
+ 1 : vi trí của điểm tâm
Radius : nhập giá tri bán kính
Diameter : nhập giá tri đường kính
Tangent : chọn phương pháp vẽ tiếp tuyến
Trang 15Sau khi gọi lênh xuất hiên dòng nhắc:
Enter the first point : yêu cầu nhập tọa độ điểm đầu tiên
Enter the third point : yêu cầu nhập tọa độ của điểm thứ ba
Two Point : phương pháp vẽ đường tròn đi qua hai điểm
Three Point : phương pháp vẽ đường tròn đi qua ba điểm
Ok : chấp nhận và kết thúc lệnh
Trang 1679
Ví dụ:
Hình 3.17 Tạo đường tròn đi qua 2 điểm và 3 điểm
*Lệnh tạo cung tròn theo tọa đô cực (Create Arc Polar)
Sau khi gọi lênh xuất hiên dòng nhắc:
Enter the center point : nhập tâm cung tròn
Sketch the initial angle : chọn góc bắt đầu
Sketch the final angle : chọn góc kết thúc
+ 1 : vị trí của tâm cung tròn
Start angle : góc bắt đầu
Trang 17Sau khi gọi lênh xuất hiên dòng nhắc:
Enter the first point : yêu cầu nhập tọa đô điểm đầu tiên
Enter the second point : yêu cầu nhập tọa đô của điểm thứ hai
Enter the third point : yêu cầu nhập tọa đô của điểm thứ ba
Nhấn OK
Trang 18Tangent : chọn chế đô tiếp tuyến
Các lựa chọn trên thanh Arc Endpoints:
Ví dụ: Tạo các cung tròn R60 và R20 trong hình vẽ sau:
Hình 3.19 Tạo cung tròn bằng lênh Arc Endpoints
*Lệnh cung tròn hoặc đường tròn tiếp tuyến (Create Arc Tangent)
Trang 1982
Tanqent 1 Entitv Tanaent Pũint Tanqent Centerline Dvnamic Tanqencv Tanqent
3 Entities Circle Tanqent 3 Entii Tanqent 2 Entities Radius Diameter
Trong đó:
Các phương pháp tạo cung tròn tiếp tuyến:
Tangent 1 Entity : phương pháp tạo cung tròn tiếp xúc với một đối tượng
và đi qua một điểm thuộc đối tượng
1 chọn đối tượng mà đường tròn tiếp xúc
2 chọn vị trí tiếp xúc
3 nhập bán kính hoặc đường kính
Hình 3.20: Vẽ đường tròn tiếp xúc với đoạn thẳng
Tangent Point : phương pháp tạo cung tròn tiếp tuyến với một đối tượng
và đi qua một điểm không thuộc đối tượng
1 chọn đối tượng mà đường tròn tiếp xúc
2 chọn điểm mà cung tròn đi qua
3 nhập bán kính hoặc đường kính
Trang 2083
Hình 3.21: Vẽ đường tròn tiếp xúc với đoạn thẳng đi qua một điểm
không nằm trên đoạn thẳng và có đường kính bằng 50
Tangent Centerline: phương pháp tạo cung tròn tiếp xúc với đoạn thẳng
và tâm nằm trên một đoạn thẳng
1 Chọn đối tượng mà đường tròn tiếp xúc
2 Chọn đoạn thẳng chứa tâm cung tròn
3 Chọn vị trí cung tròn đi qua
Circle tangent 3 entities: phương pháp tạo đường tròn tiếp xúc với 3 đối tượng
1 Chọn đối tượng thứ nhất mà cung tròn tiếp xúc
2 Chọn đối tượng thứ hai mà cung tròn tiếp xúc
3 Chọn đối tượng thứ ba mà cung tròn tiếp xúc
Trang 2184
Tangent 2 entities: phương pháp tạo cung tròn tiếp xúc với 2 đối tượng Lệnh này giống với lệnh Fillet Entities
1 Chọn đối tượng thứ nhất mà cung tròn tiếp xúc
2 Chọn đối tượng thứ hai mà cung tròn tiếp xúc
3 Nhập bán kính hoặc đường kính
VÍ DỤ:
Sử dụng lệnh tạo đường thẳng (Line Endpoint), lệnh tạo cung (Arc Porlar)
và lệnh tạo đường tròn tiếp tuyến với 3 đối tượng (Circle tangent 3 entities)để vẽ hình sau (Hình 2.21):
Hình 3.23 Tạo đường tròn tiếp tuyến với 3 đối tượng
Sử dụng lênh tạo cung tròn tiếp tuyến với 2 đối tượng (tangent 2 entities)
để tạo các cung R36 và R75 trong hình 2.22:
Hình 3.24 Tạo cung tròn tiếp tuyến với 2 đối tượng
3.1.4 Các lệnh tạo đối tượng hình học khác
*Lệnh tạo hình chữ nhật (Create Rectangle)
Trang 2285
Thanh công cụ :
CÁCH THỰC HIỆN:
Sau khi gọi lệnh xuất hiện dòng nhắc:
1 Select position of first corner: chọn điểm góc đầu tiên
2 Enter width and height or select position of corner: nhập các giá trị
chiều dài, chiều rộng hoặc vị trí của điểm góc thứ hai
Các lựa chọn trên thanh Rectangle:
Trong đó:
Edit Point 1: vị trí điểm của góc đầu tiên hình chữ nhật
Edit Point 2 :vị trí điểm của góc thứ hai của hình chữ nhật
Width : nhập chiều rộng
Height : nhập chiều cao
Anchor to center: phương pháp vẽ hình chữ nhật theo tâm
Create surface: tạo bề mặt phẳng có biên là hình chữ nhật
Ok : chấp nhận và kết thúc lênh
VÍ DỤ: Tạo hình chữ vuông 100x100, tâm hình vuông trùng với gốc tọa độ
Hình 3.25 Tạo hình vuông
Gọi lênh Rectangle
Gõ A (Kích hoạt chế độ vẽ hình chữ nhật theo tâm Anchor to center)
Trang 23Sau khi gọi lênh xuất hiên dòng nhắc:
1 Select position of base point : chọn tâm của đa giác đều
2 Enter radius or select point : nhập bán kính đường tròn nội tiếp hay
ngoại tiếp đa giác( trường hợp mặc định là đường tròn nội tiếp đa giác)
Các lựa chọn trên hộp thoại Polygon:
Trong đó:
+ 1 : vị trí điểm tâm đa giác đều
Number of sides : Nhập số cạnh
Flat : Chọn phương pháp vẽ đa giác đều ngoại tiếp đường tròn
Ok : Chấp nhận và kết thúc lênh
Trang 24
87
VÍ DỤ:
Hình 3.26 Tạo đa giác đều
* Lệnh tạo hình elip (Create Ellipse)
Sau khi gọi lệnh xuất hiện dòng nhắc:
1.Select position of base point: chọn tâm
2.Radius A : nhập chiều dài bán trục A
3 Radius B : nhập chiều dài bán trục B
Trang 25Sau khi gọi lênh xuất hiện dòng nhắc:
1 Select point : chọn lần lượt các điểm mà đường cong đi qua
Hình 3.28: Tạo đường spline
* Lệnh tạo chữ (Create Letters)
Ý NGHĨA:
Trang 262 Chọn huớng hình thành (Hozizontal_nằm ngang, Vertical_thẳng đứng,
Top of arc_ghi chữ trên cung tròn, Bottom of arc_ghi chữ duới cung tròn, Top
of chain_chữ nằm trên biên dạng bất kỳ)
3 Nhập chiều cao của chữ (Height), nhập khoảng cách (Spacing)
4 Nhấn Ok và chọn vị trí tạo chữ
VÍ DỤ:
Hình 3.29 Tạo chữ để phục vụ cho lập trình gia công phay chữ trên bề mặt
*Lệnh bo góc hai đối tượng (Fillet Entities)
Ý NGHĨA:
Bo tròn góc hai đối tượng hình học
Trang 27Sau khi gọi lệnh xuất hiện dòng nhắc:
Select an entity : chọn một đối tượng
Select another entity : chọn đối tượng khác
Các lựa chọn trên thanh Fillet:
Trong đó:
Radius Style Trim
No Trim
Radius : nhập bán kính
Stype : chọn kiểu vê góc
Trim : cắt các đối tượng thừa
No trim : không cắt các đối tượng thừa
Trang 28Sau khi gọi lênh xuất hiên dòng nhắc:
Select an entity : chọn một đối tượng
Select another entity : chọn đối tượng khác
Các lựa chọn trên thanh Fillet Chain:
Trong đó:
Radius Direction Trim
No Trim Style Chain: quản lý biên dạng Radius: nhập bán kính
Direction : chọn hướng vê góc
(vê tất cả các góc_All, vê góc thuận, vê góc nghịch)
Stype : chọn kiểu vê góc
Trim : cắt các đối tượng thừa
No trim : không cắt các đối tượng thừa
Ok : chấp nhận và kết thúc lênh
VÍ DỤ:
Vê góc r5 cho tất cả các đỉnh của chuỗi biên dạng
Trang 2992
Create ^ Chamfer ^ Entities
Hình 3.31 Sử dụng lệnh Fillet Chain
*Lệnh vát góc hai đối tượng (Chamfer Entities)
Ý NGHĨA:Vát mép hai đối tượng hình học
GỌI LÊNH:
Trình đơn
Thanh công cụ:
CÁCH THỰC HIỆN:
Sau khi gọi lệnh xuất hiên dòng nhắc:
1 Select line or arc: Chọn một đối tượng là đoạn thẳng hoặc cung tròn
2 Sau đó chọn đối tượng tiếp theo
Các lựa chọn trên thanh Ribbon bar:
: phương pháp vát mép có chung một kích thước
2.distance : phương pháp vát mép có hai kích thước khác nhau Distance/Angle : phương pháp vát mép một kích thước và một góc Width : phương pháp vát mép theo chiều rộng
Trim : cắt các đối tượng thừa
No trim : không cắt các đối tượng thừa
Ok : chấp nhân và kết thúc lệnh
VÍ DỤ:
Vát mép 4 góc hình chữ nhật 5x5
Trang 30Sau khi gọi lênh xuất hiên dòng nhắc:
1.Select line or arc: Chọn một đối tượng là đoạn thẳng hoặc cung tròn 2.Sau đó chọn đối tượng tiếp theo
Các lựa chọn trên thanh Chain Chamfer:
1distance : phương pháp vát mép có chung một kích thước
2distance : phương pháp vát mép có hai kích thước khác nhau Distance/Angle : phương pháp vát mép một kích thước và một góc
Trang 3194
Width : phương pháp vát mép theo chiều rộng
Trim : cắt các đối tượng thừa
No trim : không cắt các đối tượng thừa
*Lệnh cắt và chia đối tượng (Trim/Break)
Trên thanh Ribbon bar:
Trim 1 entity: Phương pháp căt một đối tượng
1 Chọn phần giữ lại của đối tượng
2 Chọn giới hạn cắt
Hình 3.33 Sử dụng lệnh Chamfer chains
Trim 2 entity: Phương pháp cắt hai đối tượng
1 Chọn phần giữ lại của đối tượng thứ nhất
2 Chọn phần giữ lại của đối tượng thứ hai
Hình 3.34 Sử dụng lệnh Chamfer chains
Trim 3 enttity: Phương pháp cắt ba đối tượng
1 Chọn phần giữ lại của đối tượng thứ nhất
2 Chọn phần giữ lại của đối tượng thứ hai (đối tượng đối diện)
Trang 32GỌI LỆNH:
Trình đơn : Edit ^ Joint entities
Thanh công cụ: ^
CÁCH THỰC HIỆN:
Sau khi gọi lệnh xuất hiện dòng nhắc:
1 Select entities to join : chọn các đối tượng muốn nhóm lại
Sau khi gọi lênh xuất hiên dòng nhắc:
1 Select an arc : chọn một cung tròn
Trang 33Sau khi gọi lênh xuất hiên dòng nhắc:
1 Select circle to break: lựa chọn các đường tròn
2 Nhấn End Selection để kết thúc lựa chọn
Hình 3.36 Chỉnh sửa đường spline
*Lệnh dịch chuyển 2D (Xform Translate)
Ý NGHĨA:
Sử dụng để di chuyển hoặc sao chép các đối tượng hình học GỌI LỆNH:
Trang 34Sau khi gọi lênh xuất hiên dòng nhắc:
1 Select entities to translate: chọn các đối tượng
2 Nhấn Enter (hoặc chọn nút End Seletion) để kết
thúc lựa chọn đối tượng
3 Xuất hiện bảng thoại yêu cầu nhập các thông số
Delta: di chuyển đối tượng theo số gia
From/to: di chuyển đối tượng theo 2 điểm
Polar: di chuyển đối tượng theo tọa độ cực
Sau khi gọi lệnh xuất hiên dòng nhắc:
1 Select entities to translate: chọn các đối tượng
2 Nhấn Enter hoặc chọn End Selection
Trong đó:
Trang 3598
Move :chọn chế' độ dịch chuyển Chế độ này sẽ xóa đối tượng gốc Copy :chọn chế độ sao chép Chế độ này giữ lại đối tượng gốc Source View:phương nhìn ban đầu
Destination View:phương nhìn đích
VÍ DỤ
Xoay đối tượng từ mặt phẳng top sang front
Hình 3.37 Sử dụng lệnh Xform Translate 3D
Xuất hiên bảng thoại yêu cầu nhập các thông số' cần thiết cho lệnh
*Lệnh đối xứng (Xform Mirror)
Ý NGHĨA:
Sử dụng để di chuyển các đối tượng hình học GỌI LỆNH:
Trình đơn : Xform ^ Mirror
Thanh công cụ :
CÁCH THỰC HIỆN:
Sau khi gọi lệnh xuất hiện dòng nhắc:
1 Select entities to mirror: chọn các đối tượng
2 Nhấn Enter (hoặc chọn nút End Seletion) để kết thúc lựa chọn đối tượng
Trang 36(b là số được nhập trong hộp thoại)
Polar : trục đối xứng được xác định theo tọa độ cực
Select Line : trục đối xứng là đường thẳng được chọn
Seclec two point : trục đối xứng là đường thẳng đi qua hai điểm
5.Nhấn Ok để kết thúc
Hình 3.38 Sử dụng lệnh Xform Mirror
*Lệnh xoay đối tượng (Xform Rotate)
Ý NGHĨA:
Sử dụng để xoay đối tượng hình học Ngoài ra lênh này còn được sử dụng
để nhân đối tượng theo cung tròn (gần giống lênh Array của phần mềm AutoCad)
GỌI LỆNH:
Trình đơn : Xform ^ Rotate
X axis: select point
Y axis: select point Polar: select point Select line
Select two points
Trang 37100
Thanh công cụ :
CÁCH THỰC HIỆN:
Sau khi gọi lệnh xuất hiên dòng nhắc:
1 Select entities to rotate: chọn các đối tượng
2 Nhấn Enter (hoặc chọn nút End Seletion) để kết thúc lựa chọn đối tượng
Xuất hiện bảng thoại yêu cầu nhập các thông số cần thiết cho lệnh
Trong đó:
Define center point of rotation Anale
Flip direction Select copy to remove Reset results
Trang 38Sau khi gọi lệnh xuất hiện dòng nhắc:
1 Select entities to scale: chọn các đối tượng
2 Nhấn Enter (hoặc chọn nút End Seletion) để kết thúc lựa chọn đối tượng
3 Xuất hiên bảng thoại yêu cầu nhập các thông số cần thiết cho lệnh Trong đó:
# : nhập số đối tượng muốn tạo
Define scacling referent point : chọn tâm
Uniform : phương thức phóng to hay thu nhỏ
Trang 39102
Thanh công cụ :
CÁCH THỰC HIỆN:
Sau khi gọi lênh xuất hiên dòng nhắc:
1 Select to point translate from: chọn điểm sẽ di chuyển đến gốc tọa độ
*Lênh tạo đối tượng song song (Xform Offset)
Sau khi gọi lệnh xuất hiện dòng nhắc:
1.Select line, arc, spline or cuver to offset: chọn các đối tượng
#(number) : nhập số đối tượng muốn hình thành Offset distance : nhập khoảng cách giữa các đối tượng
Flip direction : đảo hướng hình thành đối tượng
Trang 40103
1 Nhấn OK để kết thúc lựa chọn đối tượng
2 Xuất hiện bảng thoại yêu cầu nhập các thông số cần thiết cho lệnh
Sau khi gọi lệnh xuất hiện dòng nhắc:
1.Select entities to project: chọn các đối tượng
2.Nhấn Enter(hoặc chọn nút End Seletion) để kết thúc lựa chọn đối tượng