1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn Nghiên cứu và đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến hoạt động nuôi trồng thủy sản tại Tiền Giang

158 1,1K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu và đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến hoạt động nuôi trồng thủy sản tại Tiền Giang
Tác giả LÊ THỊ THÚY HẰNG
Người hướng dẫn GS.TS. HOÀNG HÙNG
Trường học Trung Tâm Chuyển Giao Công Nghệ Và Khoáng
Chuyên ngành Khoa Môi Trường
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2012
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 158
Dung lượng 4,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luận văn Nghiên cứu và đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến hoạt động nuôi trồng thủy sản tại Tiền Giang Việt Nam là một trong những quốc gia chịu hưởng rất lớn của BĐKH. Nuôi tôm là nghề sản xuất nông...

Trang 3

TÓM T T

Tên đ tài: NGHIÊN C U VÀ ÁNH GIÁ TÁC NG C A BI N I KHÍ H U N

HO T NG NUÔI TR NG TH Y S N T I TI N GIANG

Tên tác gi : LÊ TH THÚY H NG

n v công tác: TRUNG TÂM CHUY N GIAO CÔNG NGH A CH T VÀ KHOÁNG

Name of author: HANG THUY THI LE

Employer: TECHNOLOGY TRANSFER FOR GEOLOGICAL AND MINERAL CENTER Address: 200 Ly Chinh Thang, Ward 9, District 3, Ho Chi Minh City, Vietnam

Email: hangmt2011@gmail.com

1

Ti n Giang n m đ ng b ng sông C u

Long, phía B c giáp Long An, phía Tây giáp v i

ng Tháp, phía ông ti p giáp v i c a Soài

R p và bi n ông, phía Nam giáp B n Tre V i

h th ng sông r ch ph r ng kh p đ a bàn và

kho ng 120km chi u dài thu c sông Ti n đ ra

bi n ông Do đó t nh Ti n Giang có ngu n l i

th y s n phong phú, đa d ng v thành ph n

gi ng loài, g m c loài n c ng t, n c l ,

m n… có nhi u đi u ki n thu n l i cho vi c

khai thác, nuôi tr ng và ch bi n th y s n

hóa, xâm nh p m n và n c bi n dâng là nh ng

Trang 4

Nam do l l n, bão t b t th ng, h n hán kéo

dài, n c bi n dâng, s xâm nh p m n,

Lu n v n này nh m t l c kh o các k t

qu nghiên c u d n ch ng cho s ph ng đoán

v bi n đ i khí h u Vi t Nam nói chung và

mi n Nam nói riêng, đ c bi t nh n m nh vùng

nuôi tr ng th y s n t i Ti n Giang

Lu n v n trình bày các k t qu kh o sát

và thu th p tài li u c a các vùng nuôi tr ng th y

s n t i Ti n Giang Theo đó, lu n v n đánh giá

Toàn b n i dung bài tóm t t vi t v i c

ch 11 point (Times New Roman – Unicode

Font) Kh gi y A4 (297 x 210mm) Ph n ch

trong m i trang gi y A4 là 240 x 160mm (bao

g m c tên đ tài) nh l cho trang nh sau:

Kho ng cách t i mép trang phía trên và phía

ch 11 point, in đ m, vi t hoa, không th t l ,

đ c đánh d u b ng s th t nh “1.”,”2.”, …

(cách m t dòng)

3.1 Tên phân m c (11 point, in đ m,

vi t hoa kí t đ u và đánh s th t , không th c l

Trang 5

THAM KH O” font: ch hoa, kích th c 11

point, in đ m Không có hàng tr ng nào phía

d i tiêu đ M C L C THAM KH O Trong

bài tóm t t, ph n ch đ nh tài li u tham kh o đ

trong d u móc vuông [*] Ký hi u “v.v….” đ c

dùng khi có nhi u tài li u tham kh o ánh s

trang c a tài li u tham kh o d i d ng nh :

pp 12-15 Vài ví d cách trình bày trong m c

tài li u tham kh o: [1] Tài li u tham kh o là T p

chí, [2] Tài li u tham kh o là Sách, [3] Tài li u

tham kh o là bài báo cáo các H i ngh và [4]

Tài li u tham kh o là các tài li u ch a đ c

3 J.Y Kim, D.Y Lee and W.S Cho, in Light Weight Alloys for Aerospace Applications

II, E W Lee and N J Kim, eds., TMS,

Trang 6

H U

H

Trang 7

H U

H

H và tên h c viên:

tài lu n v n:

Chuyên ngành:

Ng i nh n xét:

C quan công tác:

Ý KI N NH N XÉT 1-V n i dung & đánh giá th c hi n nhi m v nghiên c u c a đ tài:

2-V ph ng pháp nghiên c u, đ tin c y c a các s li u:

3-V k t qu khoa h c c a lu n v n:

Trang 8

H U

H

5-Nh ng thi u sót & v n đ c n làm rõ:

6-Ý ki n k t lu n (m c đ đáp ng yêu c u đ i v i LVThS): Sau th i gian h ng d n HV th c hi n đ tài, tôi nh n th y HV đã đáp ng các n i dung c a m t Lu n v n Th c s , và tôi đ ng ý cho HV

b o v tr c H i đ ng đánh giá Lu n v n TP HCM, ngày tháng n m 20… CÁN B H NG D N (Ký và ghi rõ h tên)

Trang 9

H U

H

c l p – T do – H nh phúc

I LÝ L CH S L C:

H & tên: LÊ TH THÚY H NG Gi i tính: N

Ngày, tháng, n m sinh: 24/07/1984 N i sinh: à N ng

Quê quán: Hòa Hi p Nam, Qu n Liên Chi u, Tp à N ng Dân t c: Kinh

Ch c v : Nhân viên

n v công tác tr c khi h c t p, nghiên c u: Trung tâm Chuy n giao Công ngh a ch t và Khoáng s n

a ch liên l c: 200 Lý Chính Th ng, Ph ng 9, Qu n 3, TPHCM

i n tho i c quan: 08.35261408 i n tho i: 0937 999 105 Fax:08.35261407

E-mail:hangmt2011@gmail.com

II QUÁ TRÌNH ÀO T O: 1 Trung h c chuyên nghi p: H đào t o: ………Th i gian đào t o t ……/…… đ n ……/ ……

N i h c (tr ng, thành ph ):

Ngành h c:

2 i h c: H đào t o: Chính quy ………Th i gian đào t o t 09/2003 đ n 12/2007 N i h c: Tr ng i h c K thu t Công ngh TPHCM

Ngành h c: Công ngh môi tr ng

Tên lu n án: Nghiên c u, đ xu t các gi i pháp s n xu t s ch h n áp d ng cho Công ty C ph n Nông s n Th c ph m Xu t kh u Sài Gòn Ngày & n i b o v lu n án: 2/1/2008 t i Tr ng i h c K thu t Công ngh TPHCM Ng i h ng d n: ThS Nguy n Minh Quy

3 Th c s : H đào t o: Chính quy ………Th i gian đào t o t ……/…… đ n ……/ ……

N i h c:

Trang 10

H U

H

Ng i h ng d n:

4 Ti n s : H đào t o: ………Th i gian đào t o t ……/…… đ n ……/ ……

T i (tr ng, vi n, n c):

Tên lu n án:

Ng i h ng d n:

Ngày & n i b o v :

5 Trình đ ngo i ng (bi t ngo i ng gì, m c đ ): Anh v n, B1 Châu Âu

6 H c v , h c hàm, ch c v k thu t đ c chính th c c p; s b ng, ngày & n i c p:

III QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN K T KHI T T NGHI P I H C: Th i gian N i công tác Công vi c đ m nhi m 2008-2009 Công ty C ph n may à L t Môi tr ng và an toàn lao đ ng 2009-2012 Trung tâm Chuy n giao Công ngh a ch t và Khoáng s n ánh giá tác đ ng môi tr ng cho ho t đ ng khai thác khoáng s n và các d án đ u t m i IV CÁC CÔNG TRÌNH KHOA H C Ã CÔNG B :

XÁC NH N C A C QUAN C I H C HO C A PH NG (Ký tên, đóng d u) Ngày tháng n m 20

Ng i khai ký tên

Trang 11

H U

H

PH L C

1 Ph L c 1: T ngh pPhi uKh osátc acácS Ban Ngànht nhti nGiang

2 Ph L c 2: T ngh pPhi uKh osátc acách NTTS

3 Ph L c 3: M ts Bi utrongBáocáot ngk tn m 2011

c aS Nôngnghi pt nhTi nGiang

4 Ph L c 4: Cáchtính chi phívàk thu ttr ngcâyTràmBôngVàngtheo

“Quy tđ nh 38/2005/Q -BNN ngày 06 tháng 7 n m 2005”

5 Ph L c 5: M ts hình nhkh osátth ct

Trang 15

H U

H

PH L C 4 CÁCH TÍNH CHI PHÍ VÀ K THU T TR NG CÂY TRÀM BÔNG VÀNG THEO “QUY T NH 38/2005/Q -BNN NGÀY 06 / 7 / 2005”

Trang 18

Theo đó, đ nh m c lao đ ng t ng h p (hao phí th i gian, công) đ tr ng và

ch m sóc 1.660 cây Tràm bông vàng là 352,256 ca (không tính đ nh m c công

đo n gieo m) V y chi phí lao đ ng đ tr ng 1.660 cây Keo lá tràm là:

352,256 ca/ha x(1.550.000 đ/tháng x 2,42 /26 ca/tháng) = 50.819.702 đ/ha

+ 352,256: t ng th i gian đ th c hi n tr ng 1.600 cây/ha

Ghi chú:

+ 1.550.000: m c l ng c b n t i khu v c huy n Gò Công ông (theo

c aChínhph v vi cquyđ nhm cl ngt ithi uvùngđ iv ing ilaođ nglàmvi c

côngty, doanhnghi p, h ptácxã, t h ptác, trangtr i, h giađình,

cánhânvàcáct ch ckhácc aVi t Nam cóthuêm nlaođ ngt 01/10/2011,

huy nGòCông ôngthu cvùng III)

+ 2,42: H s l ng theo C p b c công vi c là công nhân b c 3 (theo

Ngh đ nh s 205/2004/N -CP ngày 14 tháng 12 n m 2004 c a Chính ph Quy

đ nh h th ng thang l ng, b ng l ng và ch đ ph c p l ng trong các công ty

nhà n c)

+ 26: s ca làm vi c trong tháng

Trang 19

B ng3: nh m c s d ng công c th công

: tính theo đ nh m c s d ng công c

th công (M c 6.1, ph n 6 c a Quy t đ nh 38/2005/Q -BNN ngày 06/07/2005

c a B Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn) nh m c nh sau (tính cho 1.000 cây và c ch m sóc):

STT N i dung m nh c VT n giá

Thành

ti n (x1.000đ) (x1.000đ)

Trang 20

1 Cu c con tr ng cây 0,45 Cái 35 15,75

Trang 23

NHI M V LU NăV NăTH CăS

H tên h c viên: Lê Th Thúy H ng Gi i tính: N NgƠy, tháng, n m sinh: 24/07/1984 N i sinh: Ơ N ng Chuyên ngành: Công ngh môi tr ng MSHV: 0981081009

III- NGÀY GIAO NHI M V :

IV- NGÀY HOÀN THÀNH NHI M V : V- CÁN B H NG D N: GS.TS HoƠng H ng

CÁN B H NG D N KHOA QU N LÝ CHUYÊN NGÀNH

(H tên và ch ký) (H tên và ch ký)

Trang 24

H U

H

Tôi xin cam đoan lu n v n v i đ tƠi ắNghiên c u và đánh giá tác đ ng c a

Bi n đ i khí h u đ n ho t đ ng nuôi tr ng th y s n t i Ti n Giang” thu c chuyên

ngành Công Ngh Môi Tr ng là công trình nghiên c u c a riêng tôi Các s li u,

k t qu nêu trong Lu n v n lƠ trung th c vƠ ch a t ng đ c ai công b trong b t k công trình nào khác Các thông tin trích d n trong Lu n v n đư đ c ch rõ ngu n

g c ơy lƠ k t qu c a n l c b n thơn vƠ đ c s h ng d n t n tình c a GS.TS HoƠng H ng

Lê Th Thúy H ng

Trang 25

H U

H

Tôi xin g i l i cám n chơn thƠnh và sâu s c đ n GS.TS.HoƠng H ng, ng i

đư t n tình h ng d n tôi trong su t quá trình th c hi n lu n v n nƠy

Tôi xin g i l i c m n đ n các Th y Cô đư d y tôi trong su t th i gian qua Tôi xin chân thành c m n anh Phan H u H i cùng các anh ch trong Chi c c

Th y s n t nh Ti n Giang; anh Tr nh Công Minh ậ S Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn t nh Ti n Giang; các anh ch trong Phân vi n Khí t ng, Th y v n vƠ Môi tr ng Phía Nam; đ ng th i c m n m t s bà con C n Tân Long, xã Tân Thành, huy n Gò Công ông, t nh Ti n Giang đư t o đi u ki n thu n l i, giúp đ tôi trong quá trình kh o sát và thu th p s li u

Tôi xin c m n gia đình, b n bè vƠ đ ng nghi p đư đ ng viên và h tr tôi trong su t th i gian th c hi n lu n v n nƠy

Lê Th Thúy H ng

Trang 26

H U

H

TÓM T T

Các báo cáo chính th c xu t b n vƠo n m 2007 c a U ban Liên Chính ph v

B KH (IPCC), Ngơn hƠng Th gi i (WB), Ch ng trình Môi tr ng c a Liên hi p

qu c (UNDP) đ u c nh báo Vi t Nam n m trong nhóm các qu c gia ch u tác đ ng cao do hi n t ng Bi n đ i khí h u (B KH) vƠ n c bi n dâng (NBD) Vùng ng

b ng sông C u Long ( BSCL) đ c xem n i ch u t n th ng m i m t nghiêm

tr ng nh t c a Vi t Nam do l l n, bão t b t th ng, h n hán kéo dài, NBD, s xâm nh p m n,

V i b bi n dài 32km và hàng ngàn hecta bãi b i ven bi n, Ti n Giang có nhi u l i th trong nuôi tr ng các loài th y s n (nghêu, tôm, sòầ) vƠ phát tri n kinh

t bi n Bên c nh nh ng l i th đó lƠ nh ng r i ro, b t l i cho m t t nh ven bi n

nh Ti n Giang khi đ ng tr c nh ng thách th c v Bi n đ i khí h u, n c bi n dâng và xâm nh p m n

Lu n v n nƠy nh m t l c kh o các k t qu nghiên c u d n ch ng cho s

ph ng đoán v B KH Vi t Nam nói chung, BSCL nói riêng vƠ đ c bi t nh n

Trang 28

The long coastline is 32 kilometers and thousands of coastal alluvial, Tien Giang has many advantages in the cultivation of aquatic species (clams, shrimp, scallopsầ) and development of marine economy Besides these advantages are the risks and disadvantages to a coastal provinces such as Tien Giang in front of the challenges of climate change and sea level rise and salinization

The thesis as a preliminary about the results of research evidence for the conjecture on climate change in Vietnam in general, Cuu Long River Delta in particular and special emphasis aquaculture areas in Tien Giang

The thesis is presented the results of the survey and collection of documents of Aquaculture areas in Tien Giang as:

1 Survey results tilapia farmers in Tan Long Island, My Tho city

2 Survey results shrimp farmers in Tan Thanh, Go Cong Dong district

3 Survey results clam farmers in Tan Thanh, Go Cong Dong district

Besides, the thesis is presented the research and evaluate the impacts of climate change on aquaculture industry of the province as:

1 The impact of natural disasters: droughts, storms, floods, storm surges

2 The impact of sea level rise and salinization

3 The impact of rising temperatures

Finally, the thesis put forward some proposed solutions to adapt to an abnormality of climate in the future that impacts on the aquaculture sector in Tien Giang

Trang 29

6 Tính m i c a đ tài: 5

CH NG 1 6

T NG QUAN V T NH TI N GIANG 61.1 V trí đ a lỦ vƠ đi u ki n t nhiên 71.2 Tình hình kinh t - xã h i 91.2.1 Th c tr ng dân s vƠ lao đ ng 91.2.2 C s h t ng k thu t 101.2.3 Khoa h c và công ngh 131.3 i u ki n khí t ng ậ Th y v n 131.3.1 c đi m khí h u 131.3.2 TƠi nguyên n c vƠ đ c đi m th y v n 141.4 i u ki n đ a hình ậ đ a ch t 151.5 Tài nguyên thiên nhiên 161.5.1 Bi n 161.5.2 R ng 161.5.3 Khoáng s n 161.6 Tình hình nuôi tr ng th y s n t i Ti n Giang 16

Trang 30

H U

H

1.6.1 Ti m n ng th y s n 161.6.2 Tình hình NTTS 18

CH NG 2 22

T NG QUAN V BI N I KHÍ H U 222.1 Khái ni m B KH 232.2 T ng quan v tác đ ng c a B KH: 232.2.1 Các tác đ ng chính c a B KH 232.2.2 Các tác đ ng c a B KH 242.3 M t s ví d v tác đ ng B KH 392.3.1 Bi n đ ng v nhi t đ 392.3.2 Thay đ i v l ng m a (t ng v mùa m a, gi m v mùa khô) 392.3.3 T ng c ng đ và t n su t bão có th gơy tác đ ng 402.3.4 NBD có th gây ra 402.4 ng phó B KH 402.4.1 H ng ti p c n ắgi m nh ” các tác đ ng B KH 402.4.2 Các gi i pháp gi m nh tác đ ng B KH đ n n m 2030 42

CH NG 3 47

K T QU I U TRA KH O SÁT M T S KHU V C NUÔI TR NG TH Y

S N T I TI N GIANG 473.1 Biên đ ch tiêu môi tr ng thích nghi c a các lo i th y s n 483.2 K t qu kh o sát h nuôi cá điêu h ng t i c n Tân Long 503.2.1 V trí đ a lý c n Tân Long 503.2.2 K t qu kh o sát 513.3 K t qu kh o sát h nuôi nghêu và nuôi tôm t i huy n Gò Công ông 533.3.1 V trí huy n Gò Công ông 533.3.2 K t qu đi u tra kh o sát nuôi nghêu 553.3.3 K t qu đi u tra kh o sát nuôi tôm 56

Trang 31

TH Y S N T I TI N GIANG 60

4.1 Tác đ ng c a thiên tai 614.1.1 Tình hình thiên tai t i t nh Ti n Giang trong nh ng n m qua 614.1.2 Tác đ ng c a thiên tai đ n ngành th y s n Ti n Giang 674.2 Tác đ ng c a NBD và xâm nh p m n 684.2.1 Tình hình NBD t i t nh Ti n Giang trong nh ng n m qua 684.2.2 Các tác đ ng c a NBD đ n ngành NTTS t i Ti n Giang 764.2.3 Di n bi n biên m n t i Ti n Giang 774.2.4 nh h ng c a xâm nh p m n đ n di n tích và s n l ng NTTS 804.2 Tác đ ng c a th y tri u và xâm nh p m n đ n ch t l ng n c vùng nuôi tôm 844.3 Tác đ ng c a nhi t đ 854.3.1 Tình hình nhi t đ t i t nh Ti n Giang 854.3.2 Tác đ ng c a nhi t đ đ n ngành NTTS 88

CH NG : 91

XU T GI I PHÁP GI M THI U CÁC TÁC NG BI N I KHÍ H U

N NGÀNH TH Y S N T I T NH TI N GIANG 915.1 Gi i pháp nghiên c u và ch n gi ng cây r ng ch u đ t nhi m m n 925.1.1 K t qu đi u tra xác đ nh loài cây tr ng 92 1.2 Ph ng án tr ng cây ch u m n 935.2 Gi i pháp gia c và nâng c p h th ng đê bao, công trình giao thông, th y l i và tháo n c 955.3 Gi i pháp xây d ng h th ng quan tr c ch t l ng n c 995.4 Gi i pháp m r ng quy mô mô hình nuôi tôm ậ lúa 101

Trang 32

H U

H

5.5 Gi i pháp quy ho ch 1045.6 Gi i pháp đƠo t o đ i ng cán b qu n lý 1075.7 Gi i pháp v công tác khuy n ng 1075.8 Gi i pháp k thu t - khoa h c công ngh 1095.8.1 K thu t 1095.8.2 Khoa h c công ngh 1095.9 Gi i pháp tuyên truy n và nâng cao nh n th c 1105.10 Gi i pháp v th tr ng và v n đ u t 111

K T LU N VÀ KI N NGH 113

K T LU N 113

KI N NGH 114TÀI LI U THAM KH O 116

Trang 33

IMHEN Vi n Khoa h c Khí t ng Th y v n vƠ Môi tr ng

S NN vƠ PTNT S Nông nghi p vƠ phát tri n nông thôn

TP.HCM ThƠnh ph H Chí Minh

Viet GAP Good Agriculture Practices (mô hình s n xu t nông s n an

Trang 34

Ban th kỦ Công c Khung c a

Liên Hi p Qu c v B KH Secretariat of the UN Framework Convention on Climate Change:

Biên đ ngƠy c a nhi t đ Daily (Diurnal) Range of Temperatures

Qu c v B KH, hay UNFCCC UN Framework Convention on Climate Change, or UNFCCC

C ng đ cacbon Carbon Intensity

C ng b c b c x Radiative Forcing

D báo khí h u Climate Forecasting

a d ng sinh h c Biological diversity (Biodiversity)

ánh giá tác đ ng môi tr ng Environmental Impact Assessment (EIA) iôxit cacbon hay CO2 Carbon Dioxit

m t ng đ i Relative Humidity

n v gi m phát th i đ c ch ng

n v gi m phát th i hay ERU Emissions Reduction Unit or ERU

Phát tri n, hay UNCTAD UN Conference on Trade and Development, or UNCTAD

H i ngh th ng đ nh Rio Rio Summit

H i ngh th ng đ nh trái đ t hay

H i ngh Liên Hi p Qu c v Môi

tr ng vƠ Phát tri n Earth Summit or UN Conference on Environment and Development (UNCED)

Trang 35

H U

H

H p tác công ngh /chuy n giao

công ngh Technology Cooperation/Technology Transfer Hydro-fluorocacbon hay HFCs Hydrofluorocarbon or HFCs

K ho ch hƠnh đ ng qu c gia National Action Plan

Khí nhà kính hay GHGs Greenhouse Gases or GHGs

Ngh đ nh th Kyoto Kyoto Protocol

Ngh đ nh th Montreal Montreal Protocol

Phát th i do con ng i gơy ra Anthropogenic Emissions

Phơn lo i khí h u Climatic Classification

Phơn tán trong khí quy n Atmospheric Dispersion

T ng tr ng c a cơy tr ng vƠ điôxit

Thích nghi v i khí h u Acclimatization

Trang 36

H U

H

Ti m n ng nóng lên toƠn c u hay

T ch c Liên chính ph hay IGO Intergovenmental Organization, or IGO

Tr m khí h u Climatological Station

Tr m th i ti t t đ ng Automatic Weather Station (AWS)

Y u t khí h u Climatic Element

Trang 37

H U

H

DANH M C B NG BI U

B ng 1.1: Qui mô và bi n chuy n dân s th i k 1996-2005 9

B ng 1.2: Qui mô và bi n chuy n lao đ ng 1996-2005 10

B ng 1.3: S l ng công trình đư đ c xây d ng trong các vùng d án 11

B ng 1.4: Di n tích và s n l ng NTTS n m 200 -2010 18

B ng 1.5: S n l ng NTTS t i Ti n Giang 2011 20

B ng 1.6: Thi t h i NTTS do bưo l , tri u c ng n m 2011 20

B ng 2.1: Các nh h ng c a B KH đ n các khu v c trên th gi i 27

B ng 2.2: Các k ch b n và nhi t đ và NBD theo IPCC 31

B ng 2.3: Tác đ ng c a m c NBD cao đ n khu v c ông Á 32

B ng 2.4: Tác đ ng c a m c NBD cao Nam Á 33

B ng 2.5: S ngƠy m a phùn Hà N i trong 4 th p k 35

B ng 2.6: S l ng các đ t rét kéo dài trong các th p k 36

B ng 2.7: T tr ng KNK vƠ đóng góp KNK c a các l nh v c kinh t vƠo n m 200441

B ng 2.8: Các gi i pháp công ngh then ch t gi m nh tác đ ng c a B KH 42

B ng 3.1: Biên đ các ch tiêu môi tr ng thích nghi c a các lo i th y s n 48

B ng 4.1: L u l ng l n nh t các tr n l ch y qua Sông Ti n, Sông H u 61

B ng 4.2: T n su t xu t hi n m c n c cao nh t n m 2000 63

B ng 4.3: Cao đ và th i đi m đ t đ nh l 64

B ng 4.4: T ng l ng m a trong mùa m a n m 2011 t i Ti n Giang 66

B ng 4 : Tác đ ng t các đ t thiên tai t i Ti n Giang trong n m 2011 66

Trang 38

H U

H

B ng 4.14: Nhi t đ vùng nuôi n c ng t n m 2011 86

B ng 4.15: Nhi t đ vùng nuôi n c bi n ven b 2010 87

B ng 4.16: Nhi t đ vùng nuôi n c bi n ven b 2011 87

Trang 40

Gò Công Tây 78Hình 4.8: th bi u di n đ m n thay đ i trung bình trong n m t i M Tho 79Hình 4.9: Di n bi n biên m n t i vùng nuôi n c ng t 80Hình 4.10: Di n bi n biên m n t i vùng nuôi n c bi n ven b 80Hình 4.11: m n vƠ cao đ m c n c sông Ti n n m 2007-2011 82Hình 4.12: m n và Di n tích NTTS t i Ti n Giang t 2007-2011 83Hình 4.13: m n và s n l ng NTTS t nh Ti n Giang n m 2007-2011 83Hình 4.14: Bi u đ nhi t đ cao nh t-th p nh t - trung bình t 1979-2004 t i M Tho 85Hình 4.15: Bi u đ so sánh nhi t đ t i vùng nuôi ng t trong 2 n m qua 86Hình 4.16: Bi u đ so sánh nhi t đ t i vùng n c bi n trong 2 n m qua 88Hình 5.1: Tuy n đê bao t i xã Tân Thành, huy n Gò Công ông 95Hình 5.2: H th ng đê bi n b ng bê tông v i tr ng c vetiver 99Hình 5.3: Tr ng c Vetiver ch ng xói mòn, s t l b sông 99Hình 4: S đ đ xu t th c hi n ch ng trình quan tr c ch t l ng n c nuôi

tr ng th y s n t i t nh Ti n Giang 101Hình 5.5: Thu ho ch tôm trên ru ng lúa 102

Ngày đăng: 29/01/2014, 00:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1:  B n đ  hành  chính  t nh Ti n Ảiang - Luận văn Nghiên cứu và đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến hoạt động nuôi trồng thủy sản tại Tiền Giang
Hình 1.1 B n đ hành chính t nh Ti n Ảiang (Trang 48)
Hình 1.2:  Di n tích và s n l ng  NTTS  đ i v i lo i hình n c ng t - Luận văn Nghiên cứu và đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến hoạt động nuôi trồng thủy sản tại Tiền Giang
Hình 1.2 Di n tích và s n l ng NTTS đ i v i lo i hình n c ng t (Trang 59)
Hình 2.7:  Di n bi n cao trình m c n c hàng n m t i M  Tho (cm) - Luận văn Nghiên cứu và đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến hoạt động nuôi trồng thủy sản tại Tiền Giang
Hình 2.7 Di n bi n cao trình m c n c hàng n m t i M Tho (cm) (Trang 79)
Hình 3.1:  Các h  nuôi cá điêu h ng trên c n Tân Long . - Luận văn Nghiên cứu và đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến hoạt động nuôi trồng thủy sản tại Tiền Giang
Hình 3.1 Các h nuôi cá điêu h ng trên c n Tân Long (Trang 90)
Hình 3.8 : Di n tích và n ng su t trung bình n m - Luận văn Nghiên cứu và đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến hoạt động nuôi trồng thủy sản tại Tiền Giang
Hình 3.8 Di n tích và n ng su t trung bình n m (Trang 95)
Hình 3.10 : Di n tích  (m 2 )  và n ng su t (kg/n m) các h  nuôi tôm t i xã Tân Thành - Luận văn Nghiên cứu và đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến hoạt động nuôi trồng thủy sản tại Tiền Giang
Hình 3.10 Di n tích (m 2 ) và n ng su t (kg/n m) các h nuôi tôm t i xã Tân Thành (Trang 97)
Hình 4.1 : L u l ng l n nh t các tr n l  ch y qua sông Ti n và sông ả u - Luận văn Nghiên cứu và đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến hoạt động nuôi trồng thủy sản tại Tiền Giang
Hình 4.1 L u l ng l n nh t các tr n l ch y qua sông Ti n và sông ả u (Trang 102)
Hình 4.2 : M c n c bi n theo k ch b n NBD c a t nh Ti n Ải ang - Luận văn Nghiên cứu và đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến hoạt động nuôi trồng thủy sản tại Tiền Giang
Hình 4.2 M c n c bi n theo k ch b n NBD c a t nh Ti n Ải ang (Trang 113)
Hình 4.3 : Bi u đ   nh h ng di n tích XNM  do NBD khi  c p đ  m n 0 < S < 4 - Luận văn Nghiên cứu và đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến hoạt động nuôi trồng thủy sản tại Tiền Giang
Hình 4.3 Bi u đ nh h ng di n tích XNM do NBD khi c p đ m n 0 < S < 4 (Trang 114)
Hình  nh sau đơy minh   h a  c nh  thi u  n c  ng t  tr m  tr ng,  ng i  dân  xã - Luận văn Nghiên cứu và đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến hoạt động nuôi trồng thủy sản tại Tiền Giang
nh nh sau đơy minh h a c nh thi u n c ng t tr m tr ng, ng i dân xã (Trang 116)
Hình 4.16:  Bi u đ  so sánh nhi t đ  t i vùng n c bi n trong 2 n m qua - Luận văn Nghiên cứu và đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến hoạt động nuôi trồng thủy sản tại Tiền Giang
Hình 4.16 Bi u đ so sánh nhi t đ t i vùng n c bi n trong 2 n m qua (Trang 128)
Hình 5.1:  Tuy n đê bao t i xã Tân Thành, huy n  Ảò Công  ông - Luận văn Nghiên cứu và đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến hoạt động nuôi trồng thủy sản tại Tiền Giang
Hình 5.1 Tuy n đê bao t i xã Tân Thành, huy n Ảò Công ông (Trang 135)
Hình 5.4:  S  đ  đ  xu t th c hi n ch ng trình quan tr c ch t l ng n c nuôi - Luận văn Nghiên cứu và đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến hoạt động nuôi trồng thủy sản tại Tiền Giang
Hình 5.4 S đ đ xu t th c hi n ch ng trình quan tr c ch t l ng n c nuôi (Trang 141)
Hình 5.5: Thu  ho ch tôm trên ru ng lúa - Luận văn Nghiên cứu và đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến hoạt động nuôi trồng thủy sản tại Tiền Giang
Hình 5.5 Thu ho ch tôm trên ru ng lúa (Trang 142)
Hình 1: Kh osátcách nuôicáđiêuh ngtrênC nTân long - Luận văn Nghiên cứu và đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến hoạt động nuôi trồng thủy sản tại Tiền Giang
Hình 1 Kh osátcách nuôicáđiêuh ngtrênC nTân long (Trang 158)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w