Là quan hệ hợp tác cùng có lợi giữa các loài sinh vật b.. Là quan hệ một bên có lợi, một bên có hại 5/ Yếu tố vô sinh được thể hiện trong trường hợp: a.. Là con mồi và vật dữ của nhau 8/
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ II
Khối: 9 Môn: Sinh [ I ] Hãy chọn phương án trả lời đúng hoặc đúng nhất trong những câu sau:
1/ Môi trường sống của sinh vật là:
a Tất cả những gì có trong tự nhiên
b Tất cả yếu tố ảnh hưởng trực tiếp lên sinh vật
c Tất cả yếu tố ảnh hưởng gián tiếp lên sinh vật
d Tất cả yếu tố bao quanh sinh vật có ảnh hưởng trực tiếp hay gián tiếp lên sinh vật 2/ Nhân tố sinh thái gồm:
a Khí hậu, nhiệt độ, ánh sáng, động vật
b Nước, con người, động vật, thực vật
c Nhóm nhân tố vô sinh, nhóm nhân tố hữu sinh và con người
d Vi khuẩn, đất, ánh sáng, rừng cây
3/ Quan hệ hổ trợ là:
a Là quan hệ hợp tác cùng có lợi giữa các loài sinh vật
b Là quan hệ hợp tác giũa hai loài một bên có lợi, bên kia không bị hại
c Là quan hệ một bên có lợi và một bên có hại
d Cả a và b
4/ Quan hệ đối địch là:
a Quan hệ giữa động vật ăn thịt và con mồi
b Quan hệ giữa động vật ăn thực vật
c Là quan hệ giữa hai bên đều có lợi
d Là quan hệ một bên có lợi, một bên có hại
5/ Yếu tố vô sinh được thể hiện trong trường hợp:
a Quan hệ cùng loài
b Quan hệ khác loài
c Các chất vô cơ, hữu cơ và điều kiện khí hậu
d Vật kí sinh
6/ Những loài cá ưa ôxi thường sống ở:
a Hồ
b Sông suối
c Nơi nước rất sâu
d Nơi giàu chất hữu cơ đang trong giai đoạn phân huỷ
7/ Hai loài cá sống dưới đáy, ăn động vật đáy, nhưng một loài không có râu, một loài có râu dài, chúng:
a Chúng cạnh tranh nhau về thức ăn
b Hợp tác với nhau để cùng khai thác thức ăn
c Cộng sinh với nhau
d Cùng chung sống hoà bình
e Là con mồi và vật dữ của nhau
8/ Trong các quan hệ sau quan hệ nào là cộng sinh
Trang 2a Dê và Bò trên một đồng cỏ
b Giun đũa trong ruột người
c Trâu ăn cỏ
d Vi khuẩn sống trong sống trong nốt sần rễ cây họ đậu
9/ Trong các quan hệ sau quan hệ nào là hội sinh:
a Lúa và cỏ dại
b Rận và bét sống bám trên da trâu bò
c Địa y sống bám trên cành cây
d Hưu và Nai cùng ăn trên cánh đồng cỏ
10/ Trong các quan hệ sau quan hệ nào là cạnh tranh:
a Lúa và cỏ dại
b Rận và bét sống trên da trâu bò
c Dê và Trâu trên một đồng cỏ
d Bò ăn cỏ và Cò ăn sâu bọ cùng trên cánh đồng
11/ Môi trường là:
a Nguồn thức ăn cung cấp cho cơ thể sinh vật
b Tập hợp tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật
c Các yếu tố khí hậu tác động lên sinh vật
d Các yếu tố về nhiệt độ, độ ẩm quanh sinh vật
12/ Các yếu tố dưới đây được xem là nhân tố hữu sinh là:
a Aùnh sáng, khí hậu, nhiệt độ và độ ẩm
b Con người và các dạng sinh vật khác
c Chế độ khí hậu, nước và ánh sáng
d Aùnh sáng và tất cả các sinh vật
13/ Tuỳ theo khả năng thích nghi của động vật với ánh sáng, người ta phân chia làm
02 nhóm động vật là:
a Nhóm động vật ưa sáng và nhóm động vật ưa tối
b Nhóm động vật kị sáng và nhóm động vật kị tối
c Nhóm động vật ưa sáng và nhóm động vật kị tối
d Nhóm động vật ưa sáng và nhóm động vật ưa bóng
14/ Điều dưới đây đúng khi nói về chim cú mèo là:
a Loài động vật biến nhiệt
b Có tập tính tìm mồi vào lúc sáng sớm
c Chỉ ăn thức ăn thực vật và côn trùng
d Tìm mồi vào ban đêm
15/ Nhóm động vật sau đây thuộc động vật đẳng nhiệt là:
a Cá Sấu, Ếch, Ngựa
b Châu Chấu, Dơi
c Cá Heo, Trâu, Cừu
d Chó, mèo,cá Chép
16/ Đặc điểm sau đây giúp cây sống ở vùng nhiệt đới hạn chế thoát hơi nước khi trời nóng là:
a Bề mặt lá có tầng cutin dày
b Số lượng lỗ khí của lá tăng lên rất nhiều
Trang 3c Lá tăng kích thước và có bản rộng ra
d Lá tăng cường tổng hợp chất diệp lục
17/ Quan hệ cùng loài là:
a Quan hệ giữa các thể cùng loài với nhau
b Quan hệ giữa các cá thể sống gần nhau
c Quan hệ giữa các cá thể cùng loài sống gần nhau
d Quan hệ giữa các cá thể cùng loài sống ở các khu vực xa nhau
18/ Yếu tố nào sau đây khi xãy ra sẽ dẫn đến các cá thể cùng loài phải tách nhóm:
a Nguồn thức ăn trong môi trường dồi dào
b Số lượng cá thể trong bầy, nhóm tăng lên quá cao
c Vào mùa sinh sản, các cá thể khác giới tìm đến nhau
d Chổ ở đầy đủ, thậm chí thừa thải cho các cá thể
19/ Hai hình thức quan hệ chủ yếu giữa các sinh vật khác loài là:
a Quan hệ cạnh tranh và quan hệ ức chế
b Quan hệ ức chế và quan hệ đối địch
c Quan hệ hỗ trợ và quan hệ quần tụ
d Quan hệ đối địch và quan hệ hỗ trợ
20/ Quan hệ sau đây được xem là quan hệ cạnh tranh khác loài:
a Hổ đuổi bắt và ăn thịt Nai
b Cỏ dại và lúa tranh nhau nguồn khoáng và ánh sánh
c Nấm và tảo sống với nhau tạo thành địa y
d Giun đũa sống trong ruột người
21/ Tập hợp nào sau đây là quần thể sinh vật:
a Các cây xanh trong một khu rừng
b Các động vật ăn cỏ cùng sống trên một đồng cỏ
c Các cá thể chuột sống trên một ruộng lúa
d Cả a, b, c đều đúng
22/ Tập thể sinh vật dưới đây không phải quần thể là:
a Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông
b Các con lợn được nuôi trong một trại chăn nuôi
c Các con sói trong một khu rừng
d Các con ong mật trong một vườn hoa
23/ Các cá thể trong một quần thể được phân chia theo các nhóm tuổi là:
a Ấu trùng, giai đoạn sinh trưởng và trưởng thành
b Trước sinh sản, sinh sản và sau sinh sản
c Trẻ, trưởng thành và già lão
d Ấu trùng, trưởng thành, già và chết
24/ Số lượng cá thể trong quần thể tăng cao khi:
a Nguồn thức ăn dồi dào và nơi ở rộng rãi
b Xảy ra sự cạnh tranh gay gắt trong quần thể
c Xuất hiện nhiều kẻ thù trong môi trường sống
d Dịch bệnh tràn lan
25/ Yếu tố cơ bản nhất ảnh hưởng đến việc tăng hoặc giảm dân số ở quần thể người là:
Trang 4a Mật độ dân số trên một khu vực nào đó
b Tương quan giữa tỷ lệ sinh và tỷ lệ vong
c Mật độ và lứa tuổi trong quần thể người
d Tỷ lệ giới tính
26/ Điều đúng khi nói về quần xã sinh vật là:
a Tập hợp các sinh vật cùng loài
b Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài
c Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài
d Tập hợp toàn bộ các loài sinh vật trong tự nhiên
27/ Các thành phần của một hệ sinh thái là:
a Sinh vật và các yếu tố không sống
b Sinh vật sản xuất và sinh vật tiêu thụ
c Sinh vật phân giải và sinh vật sản xuất
d Sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải
28/ Hãy viết tiếp các mắc xích phù hợp vào chỗ có dấu (?) để hoàn thành chuổi thức ăn trên:
- Cho các chuổi thức ăn dưới đây:
a Cỏ -> Thỏ -> ? -> Vi sinh vật
b Cây lúa -> Sâu đục thân -> ? -> Vi sinh vật
c Cỏ -> ? -> Hổ -> Vi sinh vật
29/ Một nhóm cá thể thuộc cùng một loài sống trong một khu vực nhất định vào cùng một thời điểm, có khả năng sinh sản:
a Quần xã sinh vật
b Quần thể sinh vật
c Hệ sinh thái
d Tổ sinh thái
30/ Tảo quang hợp và nấm hút nước hợp lại thành địa y Tảo cung cấp chất dinh dưỡng còn nấm cung cấp nước là ví dụ về mối quan hệ:
a Khí sinh
b Cộng sinh
c Hội sinh
d Cạnh tranh
31/ Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của quần thể:
a Mật độ
b Cấu trúc tuổi
c Độ đa dạng
d Tỷ lệ đực cái
32/ Đặc điểm nào sau đây không đúng với khái niệm quần thể:
a Nhóm cá thể cùng loài có lịch sử phát triển chung
b Tập hợp ngẫu nhiên nhất thời
c Có khả năng sinh sản
d Có quan hệ với môi trường
33/ Chuỗi thức ăn là một chuỗi gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ với nhau về:
a Nguồn gốc
Trang 5b Dinh dưỡng
c Cạnh tranh
d Hợp tác
34/ Hải quỳ bám trên Cua Hải quỳ bảo vệ Cua nhờ tế bào gai Cua giúp Hải quỳ di chuyển Đó là ví dụ về quan hệ:
a Ký sinh
b Cộng sinh
c Hội sinh
d Cạnh tranh
35/ Tài nguyên nào sau đây là tài nguyên tái sinh:
a Tài nguyên sinh vật và tài nguyên đất
b Khí đốt và tài nguyên sinh vật
c Dầu mỏ và tài nguyên nước
d Bức xạ mặt trời và tài nguyên sinh vật
36/ Gió và năng lượng nhiệt từ trong lòng đất được xếp vào nguồn tài nguyên nào sau đây:
a Tài nguyên năng lượng vĩnh cữu
b Tài nguyên không tái sinh
c Tài nguyên tái sinh và tài nguyên không tái sinh
d Tài nguyên tái sinh
37/ Nhóm tài nguyên sau đây được xem là nguồn năng lượng sạch là:
a Than đá, dầu mỏ và nguồn khoáng sản kim loại
b Bức xạ mặt trời, gió, nhiệt trong lòng đất
c Dầu mỏ, thuỷ triều và khí đốt
d Năng lượng mặt trời và dầu mỏ
38/ Cách sống chủ yếu của con người trong thời kỳ nguyên thuỷ là:
a Săn bắn động vật và hái lượm cây rừng
b Đốt rường và chăn thả gia súc
c Khai thác khoán sản và chăn nuôi gia súc
d Săn bắt động vật hoang dã và trồng trọt
39/ Thành quả kỹ thuật được xem là quan trọng tạo điều kiện để con người chuyển từ sản xuất thủ công sang sản xuất bằng máy móc là:
a Chế tạo ra các động cơ sử dụng điện
b Chế tạo ra máy hơi nước
c Sản xuất ra máy bay và tàu thuỷ
d Chế tạo ra xe ôtô
40/ Để góp phần bảo vệ môi trường, một trong những điều cần làm là:
a Tăng cường chặt đốt cây rừng và săn bắt cây rừng
b Sử dụng nhiều thuốc trừ sâu trên đồng ruộng
c Tận dụng và khai thác tối đa tài nguyên khoáng sản
d Hạn chế sự gia tăng dân số qúa nhanh
[ II ] Đáp án 40 câu trắc nghiệm:
Trang 61 d; 2.c; 3 d; 4 d; 5 c; 6 b; 7 d; 8 d; 9 c; 10 a; 11 b; 12 b; 13.a; 14 d; 15 c; 16 a;
17 c; 18 b; 19 d; 20 b; 21 c; 22 b; 23 b; 24 a; 25 d; 26 c; 27 a; 28a Cáo; 28b Ong mắt đỏ; 28c Dê; 29 b; 30 b; 31 c; 32 b; 33 b; 34 b; 35 a; 36.a; 37 b; 38 a; 39 b;
40 d