Hỏi phải βαο νηιυ lần χνγ việc đổ đi, đổ lại như thế với χνγ 50 γ nước để hiệu nhiệt độ τρονγ ηαι βνη nhiệt lượng kế nhỏ hơn 10Χ?. Bỏ θυα τραο đổi nhiệt với cốc, mι trường ϖ◊ ηαι β
Trang 1SỞ ΓΙℑΟ DỤC ςℵ ĐÀO TẠO
ΤΗΑΝΗ ΗΟℑ
ĐỀ ΧΗ⊆ΝΗ THỨC
KỲ ΤΗΙ CHỌN HỌC ΣΙΝΗ GIỎI CẤP TỈNH
Năm học 2013 − 2014 Μν τηι: VẬT Λ⇑ Lớp 9 ΤΗΧΣ
Νγ◊ψ τηι: 21 τη〈νγ 03 năm 2014
Thời γιαν: 150 πητ (κηνγ kể thời γιαν γιαο đề)
Đề ν◊ψ χ⌠ 06 χυ, gồm 02 τρανγ
Χυ 1 (4,0 điểm)
Ηαι τ đồng thời xuất πη〈τ từ Α đi đến Β χ〈χη Α một khoảng Λ τ thứ nhất đi nửa θυνγ đường đầu với tốc độ κηνγ đổi ϖ1 ϖ◊ đi nửa θυνγ đường σαυ với tốc độ κηνγ đổi ϖ2 τ thứ ηαι đi nửa thời γιαν đầu với tốc độ κηνγ đổi ϖ1 ϖ◊ đi nửa thời γιαν σαυ với tốc độ κηνγ đổi ϖ2
α Hỏi τ ν◊ο đi đến Β trước ϖ◊ đến trước τ χ∫ν lại βαο λυ?
β Τm khoảng χ〈χη giữa ηαι τ κηι một τ vừa đến Β.
Χυ 2 (4,0 điểm)
Người τα đổ ϖ◊ο ηαι βνη nhiệt lượng kế, mỗi βνη 200 γ nước, nhưng ở χ〈χ nhiệt độ 300Χ ϖ◊ 400Χ Từ βνη “ν⌠νγ” hơn người τα lấy ρα 50 γ nước, đổ σανγ βνη “lạnh” hơn, rồi khuấy đều Σαυ đó, từ βνη “lạnh” hơn lại lấy ρα 50 γ, đổ σανγ βνη “ν⌠νγ” hơn, rồi lại khuấy đều Hỏi phải βαο νηιυ lần χνγ việc đổ đi, đổ lại như thế với χνγ 50 γ nước để
hiệu nhiệt độ τρονγ ηαι βνη nhiệt lượng kế nhỏ hơn 10Χ? Bỏ θυα
τραο đổi nhiệt với cốc, mι trường ϖ◊ ηαι βνη nhiệt lượng kế
Χυ 3 (4,0 điểm)
Χηο mạch điện như ηνη 1, τρονγ đó Υ = 24 ς, Ρ1= 12 , Ρ2 =
9 , Ρ4 = 6 , Ρ3 λ◊ một biến trở, αmπε kế χ⌠ điện trở κηνγ đáng
kể
α Χηο Ρ3 = 6 Τm cường độ δ∫νγ điện θυα χ〈χ điện trở Ρ1,
Ρ3 ϖ◊ số chỉ của αmπε kế
β Τηαψ αmπε kế bằng ϖν kế χ⌠ điện trở rất lớn Τm Ρ3 để số
chỉ của ϖν kế λ◊ 16 ς Nếu điện trở của Ρ3 tăng τη số chỉ của ϖν
kế τηαψ đổi thế ν◊ο?
Χυ 4 (3,0 điểm)
1 Ở ηνη 2: biết đường đi của τια σ〈νγ (1) θυα một thấu κνη πην kỳ sẽ θυα điểm Α Ηψ
vẽ đường đi của τια σ〈νγ (2) θυα thấu κνη
2 Một χ〈ι chụp đèn mặt τρονγ nhẵn để χ⌠ thể phản xạ 〈νη σ〈νγ (ηνη 3), Σ λ◊ một điểm
σ〈νγ đặt tại τρυνγ điểm của ΑΒ Biết cạnh ΟΑ = ΟΒ, ηψ τνη γ⌠χ ở đỉnh nhỏ nhất của chụp đèn, σαο χηο χ〈χ τια σ〈νγ πη〈τ ρα từ Σ chỉ phản xạ đúng một lần βν τρονγ chụp đèn
Ηνη 3
Ο
Ηνη 2
Α (1)
(2)
Ο
Ρ 1
Ρ 3
Α Υ
Ηνη 1
Χ
Trang 2Χυ 5 (3,0 điểm)
Một τηανη đồng chất χ⌠ tiết diện đều được thả ϖ◊ο τρονγ một chất
lỏng χ⌠ khối lượng ρινγ D Một đầu của τηανη được buộc với một vật χ⌠
thể τχη ς bằng một sợi δψ mảnh κηνγ χο δν Κηι χ⌠ χν bằng τη
chiều δ◊ι của τηανη χηm τρονγ chất lỏng, (ηνη 4).
α Τm khối lượng ρινγ của τηανη đó
β Χηο trọng lượng của τηανη λ◊ Π Τm khối lượng ρινγ của vật ϖ◊
lực căng Τ của sợi δψ
Χυ 6 (2,0 điểm)
Εm ηψ τρνη β◊ψ một phương 〈ν τη nghiệm để ξ〈χ định γι〈 trị của ηαι điện trở Ρ1 ϖ◊ Ρ2 Chỉ δνγ χ〈χ dụng cụ σαυ đây:
− Một nguồn điện χ⌠ hiệu điện thế Υ chưa biết
− Một điện trở χ⌠ γι〈 trị Ρ đã biết
− Một αmπε kế χ⌠ điện trở ΡΑ chưa biết
− Ηαι điện trở cần đo Ρ1 ϖ◊ Ρ2
− Một số δψ dẫn χ⌠ điện trở κηνγ đáng kể
-HÕT -Γι〈m thị χοι τηι κηνγ giải τηχη γ τηm
2 3
Ηνη 4
Trang 3SỞ ΓΙℑΟ DỤC ςℵ ĐÀO TẠO
ΤΗΑΝΗ ΗΑ
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
ĐÁP ℑΝ ΧΗ⊆ΝΗ THỨC
(Đáp 〈ν gồm 5 τρανγ)
Κ⊂ ΤΗΙ CHỌN HỌC ΣΙΝΗ GIỎI CẤP TỈNH
Năm học 2013−2014 Μν τηι: Vật λ Lớp 9.ΤΗΧΣ
Thời γιαν: 150 πητ (κηνγ kể thời γιαν γιαο đề τηι)
α Ξ〈χ định ξε ν◊ο đến Β trước:
∗ Vậy τ thứ ηαι đến Β trước ϖ◊ đến trước một khoảng thời γιαν:
0,5 đ
β Khoảng χ〈χη giữa ηαι ξε κηι ξε thứ ηαι đã đến Β.
∗ Χ⌠ thể xảy ρα 3 trường hợp σαυ κηι ξε thứ ηαι đã đến Β:
− Ξε thứ nhất đang đi τρν nửa θυνγ đường đầu của θυνγ đường ΑΒ
− Ξε thứ nhất đang đi τρν nửa θυνγ đường σαυ của θυνγ đường ΑΒ
− Ξε τ thứ nhất đến điểm χηνη giữa của θυνγ đường ΑΒ
0,5 đ
Cụ thể:
∗ Ξε thứ nhất đang đi τρν nửa θυνγ đường đầu của θυνγ đường ΑΒ, κηι đó
Trường hợp ν◊ψ xảy ρα κηι
0,5 đ
∗ Ξε thứ nhất đang đi τρν nửa θυνγ đường σαυ của θυνγ đường ΑΒ, κηι đó
khoảng χ〈χη giữa ηαι ξε λ◊: Trường hợp ν◊ψ xảy ρα κηι
0,5 đ
Χυ 1
4,0
điểm
∗ Ξε τ thứ nhất đến điểm χηνη giữa của θυνγ đường ΑΒ, κηι đó khoảng χ〈χη
∗ Gọi nhiệt độ βαν đầu của βνη nhiệt lượng kế “ν⌠νγ” ϖ◊ “lạnh” lần lượt λ◊ Τ ϖ◊ τ
+ Nhiệt độ τ1của βνη “lạnh” σαυ κηι chuyển lượng nước m từ βνη “ν⌠νγ” σανγ
Π/τ χν bằng nhiệt λ◊: Χm(τ1 – τ) = Χ m(Τ – τ1) Τρονγ đó m λ◊ khối nước βαν đầu,
Χ λ◊ nhiệt δυνγ ρινγ của nước
0,5 đ
∗ Tương tự νhiệt độ τ2của βνη ∀ν⌠νγ∀ σαυ κηι chuyển một lượng nước từ βνη
"lạnh" σανγ Τα χ⌠ π/τ χν bằng nhiệt: Χ(m − )(Τ – τ2) = Χ (τ2 – τ1)
Συψ ρα: τ2 =
0,5 đ
Χυ 2
4,0
điểm
∗ Như vậy σαυ mỗi lần đổ đi, đổ lại, hiệu nhiệt độ của ηαι βνη λ◊
τ2 – τ1 = (Τ − τ)
0,5 đ
1
ϖ ϖ
2
ϖ ϖ
2
0
Λ ϖ ϖ
τ τ
ϖ ϖ ϖ ϖ
2
Λ ϖ ϖ
τ τ τ
ϖ ϖ ϖ ϖ
2
Λ
Σ ϖ ϖ
2
2
ϖ ϖ
Σ τ ϖ Λ
ϖ ϖ ϖ
2
Λ
Σ ηαψ ϖ ϖ
2
Λ
=
Δm
1
Δm
1 1
= κτ + (1 − κ)Τ =
1 − κ
Trang 4∗ Như vậy σαυ mỗi lần đổ đi, đổ lại τη hiệu nhiệt độ ηαι βνη τηαψ đổi lần 0,5 đ
∗ Từ (1) τα χ⌠ bảng γι〈 trị σαυ dưới đây Vậy τα phải thực hiện τ nhất λ◊ 5 lần.
Lần đổ đi, đổ lại Hiệu nhiệt độ ηαι βνη
0,5 đ
α Cường độ δ∫νγ điện θυα χ〈χ điện trở Ρ 1 , Ρ 3 ϖ◊ số chỉ αm πε kế:
∗ Dο αmπε kế χ⌠ điện trở κηνγ đáng kể, mạch
điện χ⌠ dạng như ηνη vẽ:
1,0 đ
β Τm Ρ 3 ϖ◊ nhận ξτ về số chỉ ςν kế.
0,5 đ
+ Τα χ⌠ ΥΑΜ = Υ1 = Υ – ΥΜΝ = 24 – 16 = 8 ς
+ Mặt κη〈χ: Ι1 =
+ Lại χ⌠: ΥΜΝ = ΥΜΧ + ΥΧΝ = Ι1Ρ3 + ΙΡ4
0,5 đ
Χυ 3
4,0
điểm
1 − κ
(1 − κ) (1 + κ)
1 − κ
1 + κ
1 − κ
1 + κ
1
Ρ Ρ
2
(Ρ ντ Ρ ) // Ρ1 3 2
1 1
2
1
3 3
21 + Ρ
Ρ 1
Ρ 2
Ρ 4
Ρ 3
Υ
Ι 2
Ι
Ι 3
Ι 4
Ι 1
Ρ 1
Ρ 3
ς Υ
Ι 1
Ι 2
Ι
Ι 4
Α
Χ
Trang 5ΡΑΒ =
Dο vậy κηι Ρ3tăng điện trở το◊ν mạch tăng cường độ δ∫νγ điện mạch χηνη
Ι = Ι4 = giảm Υ4 = Ι.Ρ4giảm Υ2 = Υ – Υ4tăng Ι2 = tăng
Ι1 = Ι – Ι2giảm Υ1 = Ι1Ρ1giảm Vậy ΥΜΝ = Υ – Υ1sẽ tăng λν, tức λ◊ số chỉ của
ϖν kế tăng.
α Vẽ đường đi của τια σ〈νγ (2) θυα thấu κνη:
− Κο δ◊ι (1) cắt thấu κνη tại Ι, Nối Ι với Α, κο δ◊ι ΑΙ
− Κο δ◊ι (2) cắt (1) tại Σ ϖ◊ thấu κνη tại ϑ
− Χοι Σ λ◊ nguồn σ〈νγ χηο ηαι τια tới (1) ϖ◊ (2)
0,5 đ
− Từ Σ vẽ τια tới ΣΟ χηο τια λ⌠ truyền thẳng, cắt đường κο δ◊ι của τια λ⌠ (1’) tại Σ’
− Σ’ λ◊ ảnh của Σ tạo bởi thấu κνη πην κ
− Nối Σ’ϑ, κο δ◊ι χηο τα τια λ⌠ (2’) của τια tới (2) θυα thấu κνη Kết quả vẽ được
như ηνη vẽ
0,5 đ
0,5 đ
β Τνη γ⌠χ nhỏ nhất của chụp đèn.
∗ Χηm τια phản xạ χ⌠ thể χοι như đi ρα từ ảnh Σ’ của Σ tạo bởi chụp đèn Để χηm
τια phản xạ chỉ phản xạ một lần τρν chụp đèn τη χηm τια phản xạ lần đầu từ phần
chụp đèn βν ν◊ψ χ⌠ τια phản xạ νγο◊ι χνγ đến phần chụp đèn đối βν κια phải
trượt τρν mặt phản xạ của mặt chụp đèn βν đối đó Muốn vậy, ảnh của β⌠νγ đèn
phải nằm τρν đường thẳng κο δ◊ι từ mπ dưới λν đỉnh của chụp đèn
0,5 đ
∗ Từ πην τχη τρν, τα χ⌠ thể ξ〈χ định vị τρ ảnh của β⌠νγ đèn ϖ◊ để συψ ρα γ⌠χ nhỏ
nhất của chụp đèn như ηνη vẽ
0,5 đ
Χυ 4
3,0
điểm
∗ Τα χ⌠ γ⌠χ ΑΟΣ = γ⌠χ ΣΟΒ (ϖ chụp đèn ΑΟΒ dạng ταm γι〈χ χν đỉnh Ο) ;
Γ⌠χ Σ’ΟΑ = γ⌠χ ΑΟΣ ϖ Σ’ đối xứng với Σ θυα ΑΟ (Σ’ λ◊ ảnh của Σ)
0,5 đ
15
τm
Υ
2
Υ
0 2.180
120
Ο
Σ’
Σ ξ
Σ’
(2)
(2 ’ )
Ο
(1)
ϑ Ι Α