Tính được căn bậc hai, của số hoặc biểu thức là bình phương của số Thực hiện được các phép tính về căn bậc hai.. Giải phương trình vô tỉ dạng A x = số Thực hiện được các phép biến đổ
Trang 1UBND HUYỆN VĨNH BẢO KHUNG MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KỲ 1 TRƯỜNG THCS TAM CƯỜNG NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN TOÁN 9
TỰ LUẬN
Vận dụng STT
Cấp
độ NT
Chủ
đề KT
Nhận biết Thông hiểu cấp độ thấp cấp độ cao Tổng
1 Căn bậc hai.
Tính được căn bậc hai, của số hoặc biểu thức là bình phương của
số
Thực hiện được các phép tính về căn bậc hai Giải phương trình
vô tỉ dạng A (x) = số
Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản
về căn bậc hai, rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai vận dụng giải bài tập có liên quan Giải pt vô tỉ dạng A(x) B(x)
Giải phương trình vô tỉ bằng phương pháp đối nghịch
2
Hệ thức lượng
trong tam giác
vuông
Vẽ hình
Tính tỉ số lượng giác của góc nhọn Vận dụng hệ thức lượng trong tam giác
vuông vào tính cạnh
3 Đường tròn
Hiểu tính chất đối xứng của đường tròn
(Quan hệ đường kính
và dây)
Số câu
Trang 2UBND HUYỆN VĨNH BẢO ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 9
Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 2 b) c) +
2
2 3
1
2 3
Bài 2 (1,5 điểm) Giải phương trình:
a) 16x 32 5 x 2 6 2 9x 18 b) 2x 1 1 x
2
1 1 2
2 1
x x
x x
x
a) Tìm ĐKXĐ của biểu thức A
b) Rút gọn biểu thức A
c) Tính giá trị của A khi x 3 2 2
Bài 4 (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm và AC = 8cm
a) Các tỉ số lượng giác (sin, cos, tan, cot) của góc C
b) Đường tròn (O) đường kính AB cắt BC tại H Tính độ dài đoạn thẳng AH
c) Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AH và BH Chứng minh rằng tứ giác OEHF là hình chữ nhật
d) Chứng minh: SABC = AC.BC.sinC
2 1
Bài 5 (0,5 điểm) Giải phương trình x 2 10 x x2 12x 40
Trang 3
-Hết -UBND HUYỆN VĨNH BẢO HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT GIỮA HK I
PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2015– 2016
MÔN TOÁN LỚP 9
1.b
=
1
3 1 3 48 5 75 2 3 12 3 25 3
1.c
1
2 3
1
2 3
(2 3)(2 3)
4
4 3
0,25x3 0,75
2.a
b. 16x 32 5 x 2 6 2 9x 18 x 2 2
x =4 KL
0,25x3 0,75
2.b ĐK: x 1; PT x2-4x=0 => x=0 (TM) x = 4(KTM) KL 0,25x3 0,75
3.a
0 1
0
x
x
x x
x x
x x
2
1 1
1
1 2
1
3.c Khi x 3 2 2 2 12(TM) => A = 2 1 3 2 2 3 2 4 0,25x2 0,5
4a Sin C = 3/5; cos C = 4/5; tan C =3/4; cot C = 4/3 0,25x4 1
4b CM: AHBC; Áp dụng hệ thức lượng… tính được AH = 2,4 cm 0,5x2 1
4c => OE AH (quan hệ vg giữa đường kính và dây)=> E = 900
Tương tự F = 900 ; Lại có EHF =900 = > đpcm
4d SABC = AH.BC = AC.BC sinC
2
1
2
5
ĐK: 2 x 10
Dấu “=” khi x =6
2
2 x x VT
VT
Dấu “=” khi x = 6
62 4 4
x
VP
Suy ra VT = VP khi x = 6 (tm) => KL
0,25 0,25
0,5
Chú ý: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.