Kẻ đường cao AM.. Kẻ ME vuông góc với AB.
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÁN KỲ I, NĂM HỌC 2014- 2015
Môn : TOÁN 9 Thời gian: 90 phút
(Không kề thời gian phát đề)
Bài 1 (2 điểm) Tìm x để biểu thức sau xác định:
a) x3
b) 2
2x 1
Bài 2 (2 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 5 45
a) 12 27 3
c) 72 6 72 6
Bài 3 (2 điểm) Giải phương trình:
a) 3x 2 6
b) (x 1) 2 5
Bài 4 (3,5 điểm) Cho tam giác vuông ABC, có cạnh AB = 12cm, cạnh AC = 16cm
Kẻ đường cao AM Kẻ ME vuông góc với AB
a) Tính BC, B; C
b) Tính độ dài AM, BM
c) Chứng minh AE.AB = AC2 – MC2
Bài 5 (0,5 điểm)
a) Với a;b0 Chứng minh a b 2 ab
b) Áp dụng tính giá trị lớn nhất của biểu thức: S = x 2 y 3 , biết x + y =6
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn Toán lớp 9 - Năm học 2014 - 2015
1
(2đ) a) x3 có nghĩa khi x - 3 0 x 3
2x 1
2
0 2x 1
1 2
1đ 1đ 2
(2đ) a) 5 45= 5.45 22515
2 3 3 3 3 2 33 3 3
= 2 3 1 30 30 c) 72 6 72 6 = 62 6.1 1 62 6.1 1
= 6 1 6 1 2
0,5đ 0,5đ
1đ
3
(2đ) a) ĐKXĐ x 23
3x -2 =36 x= (thỏa mãn ĐKXĐ)
3 Vây pt có tập nghiệm S = 38
3
b) (x 1) 2 5 (ĐKXĐ x R)
x 1 5
x-1 =5 hoặc x-1 = -5
x = 6 hoặc x= - 4(thỏa mãn ĐKXĐ)
Vây pt có tập nghiệm S = 6; 4
1đ
1đ
A
M E
Vẽ hình tới câu a a) Áp dụng định lí Py –ta -go cho tam giác vuông ABC BC =20 (cm) sinBˆ = AC 16 0,8
AB 20 ,
53
0
C90 B Cˆ 370
0,5đ
0,1đ
4
(3,5đ)
b) Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông ABC, đường cao AM
Ta có AM BC = AB AC
AM = 9,6(cm)
AB2 = BM BC
BM = 7,2(cm)
Trang 3c) Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông AMB, đường cao ME
có: AE.AB = AM2 (1)
Áp dụng định lí Py –ta -go cho tam giác vuông AMC
Có: AM2 = AC2 – MC2 (2)
Từ (1) và (2) đpcm
1đ
5
(1đ) ĐKXĐ: xy 32
2
S x 2 y 3 2 x2 y 3
(Thay x + y = 6)
2
S 1 2 x2 y 3
(Bất đẳng thức Côsi)
2
2
S 2
S 2
Dấu bằng xảy ra khi x 2 y 3
x y 6
x 2,5
y 3,5
y 3,5
1đ
Ghi chú: Học sinh làm cách khác, nếu đúng thì cho điểm tương đương.