Ngành giun đốt gồm các đại diện sau: a Giun đỏ, giun kim, giun móc câu, giun rễ lúa b Giun đũa, giun đất, giun móc câu, giun rễ lúa c Giun đất, giun đỏ, rươi, đỉa d Giun đũa, giun đỏ, gi
Trang 1Môn sinh 7 Bài 15 phút Bài 1 tiết Bài HK
Số lượng 4(2HKI, 2 HKII) 2(1HKI, 1HKII) 2(1HKI, 1HKII)
Tiết thứ trong
PPCT
Tiết 18 và tiết 55
Đề kiểm tra HK I năm học: 05 - 06 trường THCS A
I/ Ma trận thiết kế bài kiểm tra
Chủ đề
Ngành
ĐVNS
1 2,0
1 2,0 Ngành
ruột
khoang
1 0,5
1 0,5
Ngành
giun
3 1,5
1 3,0
4 4,5 Ngành
chân khớp
1 2,0
1 1,0
2 3,0 4
2,0
3 7,0
1 1,0
8 10 II/ Đề kiểm tra
Câu 1 (2 điểm): Hãy hoàn thành bảng dưới đây:
Đại diện Kích thước Cấu tạo từ
TT
Hiển vi
Lớn 1 tế bào
Nhiều
tế bào
Thức
ăn
Bộ phận
di chuyển
Hình thức sinh sản
1 Trùng roi
2 Trùng biến hình
3 Trùng giày
4 Trùng kiết lị
5 Trùng sốt rét
Câu 2 (2 điểm): Chọn ý trả lời đúng cho các câu sau:
1 Ngành Ruột khoang gồm có các đại diện sau:
a) Trùng giày, trùng roi, thuỷ tức, san hô
b) Thuỷ tức, san hô, sứa, hải quỳ c) Thuỷ tức, hải quỳ, sán lá gan
Trang 2d) Thuỷ tức, san hô, sán lá gan 2.Ngành Giun dẹp gồm có các đại diện sau:
a) Trùng giày, trùng roi, thuỷ tức, san hô
b) Thuỷ tức, san hô, sứa, hải quỳ c) Thuỷ tức, hải quỳ, sán lá gan d) Sán lông, sán dây, sán lá gan
3 Ngành Giun tròn gồm các đại diện:
a) Giun đỏ, giun kim, giun móc câu, giun rễ lúa
b) Giun đũa, giun kim, giun móc câu, giun rễ lúa
c) Giun đất, giun đỏ, rươi, giun rễ lúa
d) Giun đũa, giun đỏ, giun móc câu, giun rễ lúa
4 Ngành giun đốt gồm các đại diện sau:
a) Giun đỏ, giun kim, giun móc câu, giun rễ lúa b) Giun đũa, giun đất, giun móc câu, giun rễ lúa c) Giun đất, giun đỏ, rươi, đỉa
d) Giun đũa, giun đỏ, giun móc câu, giun rễ lúa
Câu 3 (3 điểm): Đặc điểm chung của giun đốt Để nhận biết các đại diện của ngành giun đốt ở thiên nhiên cần dựa vào đặc điểm cơ bản nào? Vai trò thực tiễn của giun đốt?
Câu 4 (2 điểm): Đặc điểm cấu tạo nào của chân khớp khiến chân khớp đa dạng
về tập tính và môi trường sống?
Câu 5 (1 điểm): Đặc điểm nổi bật nào giúp phân biệt sâu bọ với các chân khớp khác?
Trang 3Hướng dẫn chấm
Câu 1 (2đ): Hãy hoàn thành bảng dưới đây:
Đại diện Kích thước Cấu tạo từ
TT
Hiển vi Lớn 1
tế bào
Nhiều
tế bào
Thức ăn Bộ
phận
di chuyể n
Hình thức sinh sản
hoặc vụn hữu cơ, vi khuẩn
Roi Phân đôi
2 Trùng biến
hình
vi khuẩn…
Chân giả
Phân đôi
bơi
Phân đôi và tiếp hợp
giả
Phân đôi
giảm
Phân đôi và phân
đôi nhiều
Câu 2 (2đ):
1 b
2 d
3 b
4 c
Câu 3 (3đ):
* Đặc điểm chung của giun đốt
- Cơ thể phân đốt
- Cơ thể xoang (khoang cơ thể chính thức)
- Có hệ tuần hoàn, máu thường đỏ
- Hệ thần kinh và giác quan phát triển
- Di chuyển nhờ chi bên, tơ hoặc thành cơ thể
- ống tiêu hoá phân nhánh
Trang 4- Hô hấp qua da hay bằng mang
* Để nhận biết các ngành giun đốt ở thiên nhiên cần dựa vào đặc điểm cơ bản: cơ thể hình giun và phân đốt
* Vai trò thực tiễn của giun đốt:
Với vùng đất nông nghiệp: cải tạo đất trồng, làm cho đất xốp, thoáng, màu mỡ
đất; làm thức ăn cho cá và một số vật nuôi khác như: vịt, ngan
Với vùng biển: Rươi là thức ăn của người và cá
Câu 4 (2đ): Đặc điểm cấu tạo của chân khớp khiến chân khớp đa dạng về tập
tính và môi trường sống:
- Các phần phụ có cấu tạo thích nghi với từng môi trường sống như: ở nước là chân bơi, ở cạn là chân bò, ở trong đất là chân đào bới
- Phần phụ miệng cũng thích nghi với các thức ăn lỏng, thức ăn rắn…khác nhau
- Đặc điểm thần kinh và giác quan phát triển là cơ sở để hoàn thiện các tập tính phong phú ở sâu bọ
Câu 5 (1đ): Đặc điểm nổi bật giúp phân biệt sâu bọ với các chân khớp khác là:
có 2 đôi cánh, có 3 đôi chân và 1 đôi râu…
Trang 5Đề kiểm tra HK Ii năm học: 05 - 06 trường THCS A
I/ Ma trận thiết kế bài kiểm tra
Chủ đề
Ngành
động vật
có xương
sống
2
2,6
1
2
3
4,6
Sự tiến hoá
của động
vật
1 0,6
1 2
2
2,6 Lớp thú 2
1,2
2
1,2 Lớp cá 1
0,6
1
0,6
1
1
1 6
5
2 4
1
1
9 10 II/ Đề kiểm tra
Câu 1 (3 điểm): Em hãy khoanh tròn vào chữ (a, b, c…) chỉ ý trả lời đúng nhất trong các câu sau đây:
1 Những lớp động vật nào trong ngành ĐVCXS nêu dưới đây là động vật biến nhiệt, đẻ trứng?
a) Chim, thú, bò sát
b) Thú, cá xương, lưỡng cư
c) Cá xương, lưỡng cư, bò sát
d) Lưỡng cư, cá xương, chim
Trang 62 Châu chấu, ếch đồng, Kanguru, thỏ ngoài các hình thức di chuyển khác còn có chung một hình thức di chuyển là:
a) Đi
b) Nhảy đồng thời bằng 2 chân sau
c) Bò
d) Leo trèo
3 Đặc điểm cấu tạo ngoài nào dưới đây chứng tỏ thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù?
a) Bộ lông mao dày, xốp Chi trước ngắn, chi sau dài, khoẻ
b) Mũi và tai rất thính Có lông xúc giác
c) Chỉ có vuốt sắc Mi mắt cử động được
d) Cả a, b
4 Báo và sói cùng thuộc bộ ăn thịt: cấu tạo, đời sống, tập tính có nhiều điểm giống nhau nhưng cũng có những điểm khác nhau như:
a) Báo ăn tạp, sói ăn động vật
b) Báo rình mồi, vồ mồi còn sói đuổi bắt mồi
c) Báo sống đơn độc, sói sống theo đàn
d) Cả b, c
5 Những động vật nào dưới đây thuộc lớp cá:
a) Cá voi, cá nhám, cá trích
b) Cá chép, lươn, cá heo
c) Cá ngựa, cá voi xanh, cá nhám
d) Cá thu, cá đuối, cá bơn
Câu 2 (2 điểm): Những câu khẳng định dưới đây là đúng hay sai Em hãy trả lời bằng cách viết chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống:
Đ S
1 Cá, lưỡng cư, bò sát, thú có chung nguồn gốc
2 Chỉ những động vật đới lạnh mới có những thích nghi
đặc trưng với môi trường
3 Đa dạng sinh học bao gồm đa dạng sinh học về loài,
về những đặc điểm sinh học của loài về môi trường sống
Trang 74 Chim, thú, cá ở nước ta phong phú, có nhiều giá trị
kinh tế nên cần khai thác đánh bắt triệt để
5 Dơi, vịt trời là những ĐVCXS chuyên hoá thích nghi
với đời sống bay lượn
6 Lưỡng cư cổ bắt nguồn từ cá vây chân cổ, Bò sát cổ
bắt nguồn từ lưỡng cư cổ, chim cổ và thú cổ bắt nguồn
từ bò sát cổ
7.Voi là động vật qúy hiếm được xếp ở cấp độ rất nguy cấp
Phải đấu tranh bảo vệ đàn voi
8 Tất cả các loài chuột như: chuột chù, chuột chũi,
chuột đàn đều thuộc bộ gậm nhấm
Câu 3 (2 điểm): Em hãy lựa chọn các cụm từ thích hợp ở cột B lớn để hoàn
thành mỗi câu ở cột A (hãy viết vào phần trả lời Ví dụ: 1a, 2b, 3c…)
1… Là động vật hằng nhiệt, có cấu tạo ngoài thích nghi
với đời sống bay.Chi trước biến đổi thành cánh, chi sau có
bàn chân dài, các ngón chân có vuốt
a) Cóc nhà
2… Sống chui lườn ở đáy bùn, có thân rất dài, vây ngực
và vây bụng tiêu biến, khúc đuôi nhỏ, bơi rất kém
b) Thú mỏ vịt
3… ưa sống trên cạn hơn ở nước Da sù sì có nhiều tuyến
độc Hai tuyến mang tai lớn Nọc độc ăn phải gây chết
người
c) Lươn
4… Có mỏ dẹt, sống vừa ở nước, vừa ở cạn Đẻ trứng, có
tuyến sữa nhưng chưa có vú
d) Chim bồ câu
Câu 4 (2 điểm): Cá voi có quan hệ họ hàng gần với hươu sao hơn hay với cá chép hơn?
Câu 5 (1 điểm): Những đặc điểm hô hấp của chim bồ câu thể hiên sự thích nghi với đời sống bay
Em hãy khoanh tròn ở đầu các câu trả lời đúng
Trang 8a) Hệ hô hấp có thêm hệ thống túi khí
b) Phổi có nhiều ống khí thông với hệ thống túi khí
c) Tim 4 ngăn, máu không bị pha trộn
d) Sự thông khí phổi là nhờ sự co giãn của các túi khí khi bay cũng như khi co giãn của các cơ sườn
Trang 9Hướng dẫn chấm
Câu 1 (3đ):
1 c 2 b 3 d 4 d 5.d
Câu 2 (2đ):
1 S 2 Đ 3.Đ 4.S
5.S 6 S 7 Đ 8.Đ
Câu 3 (2đ): Lựa chọn các cụm từ thích hợp ở cột B lớn để hoàn thành mỗi câu ở cột A (hãy viết vào phần trả lời Ví dụ: 1a, 2b, 3c…)
1d… Là động vật hằng nhiệt, có cấu tạo ngoài thích nghi
với đời sống bay.Chi trước biến đổi thành cánh, chi sau có
bàn chân dài, các ngón chân có vuốt
a) Cóc nhà
2c… Sống chui lườn ở đáy bùn, có thân rất dài, vây ngực
và vây bụng tiêu biến, khúc đuôi nhỏ, bơi rất kém
b) Thú mỏ vịt
3a… ưa sống trên cạn hơn ở nước Da sù sì có nhiều
tuyến độc Hai tuyến mang tai lớn Nọc độc ăn phải gây
chết người
c) Lươn
4b… Có mỏ dẹt, sống vừa ở nước, vừa ở cạn Đẻ trứng, có
tuyến sữa nhưng chưa có vú
d) Chim bồ câu
Câu 4 (2đ): Cá voi có quan hệ họ hàng gần với hươu sao hơn so với cá chép vì: cá voi thuộc lớp Thú bắt nguồn từ nhánh có cùng gốc với hươu sao, khác hẳn so với cá chép (thuộc lớp Cá xương)
Câu 5 (1đ): a, b, c, d
Trang 10Đề kiểm tra HK I năm học: 05 - 06 trường THCS b
I/ Ma trận thiết kế bài kiểm tra
Chủ đề
Ngành
động vật
nguyên
sinh
1
2
1
2 ngành ruột
khoang
1
2
1
2 Các ngành
giun
2
2
1
2
1
2
4
6 2
2
2
4
2
4
6
10 II/ Đề kiểm tra
Câu 1 (2 điểm): Hãy hoàn thành bảng dưới đây:
Đại diện Kích thước Cấu tạo từ
TT
Hiển vi
Lớn 1 tế bào
Nhiều
tế bào
Thức
ăn
Bộ phận
di chuyển
Hình thức sinh sản
1 Trùng roi
2 Trùng biến hình
3 Trùng giày
4 Trùng kiết lị
5 Trùng sốt rét
Câu 2 (2 điểm): Hãy khoanh tròn vào ý trả lơi đúng trong các câu sau đây:
1 Ngành Giun tròn gồm các đại diện:
Trang 11a) Giun đỏ, giun kim, giun móc câu, giun rễ lúa
b) Giun đũa, giun kim, giun móc câu, giun rễ lúa
c) Giun đất, giun đỏ, rươi, giun rễ lúa
d) Giun đũa, giun đỏ, giun móc câu, giun rễ lúa
2 Ngành giun đốt gồm các đại diện sau:
a) Giun đỏ, giun kim, giun móc câu, giun rễ lúa
b) Giun đũa, giun đất, giun móc câu, giun rễ lúa
c) Giun đất, giun đỏ, rươi, đỉa
d) Giun đũa, giun đỏ, giun móc câu, giun rễ lúa
Câu 3 (2 điểm): So sánh hình thức sinh sản vô tính ở thuỷ tức và san hô?
Câu 4 (2 điểm): hãy hoàn thành vòng đời của sán lá gan
a) Trứng SLG b) …… c) ấu trùng trong ốc d)………
g) ……… ……… …… e) kén sán
Câu 5 (2 điểm): hãy ghi chú thích cho sơ đồ hệ tiêu hoá của Giun đất (Hình15.4SGK)
Trang 12Hướng dẫn chấm Câu 1 (2đ): Hãy hoàn thành bảng dưới đây:
Đại diện Kích thước Cấu tạo từ
TT
Hiển vi
Lớn 1
tế bào
Nhiều
tế bào
Thức ăn Bộ
phận
di chuyển
Hình thức sinh sản
hữu cơ, vi khuẩn
Roi Phân
đôi
2 Trùng biến hình x x Vụn hữu cơ, vi
khuẩn…
Chân giả Phân
đôi
đôi và tiếp hợp
đôi
giảm
Phân
đôi và phân đôi nhiều
Câu 2 (2đ)
1 b
2 c
Câu 3 (2đ): Hình thức sinh sản vô tính ở thuỷ tức và san hô hoàn toàn giống
nhau Chúng chỉ khác nhau ở chỗ:
- ở thủy tức, khi trưởng thành, chồi tách ra thành cơ thể sống độc lập
- ở san hô chồi cứ tiếp tục dính với bố mẹ, để tạo thành tập đoàn
Câu 4 (2đ)
a) Trứng SLG
b) ấu trùng lông
c) ấu trùng trong ốc
Trang 13d) ấu trùng có đuôi
e) Kén sán
g)Sán trưởng thành ở gan bò
Câu 5(2đ): Chú thích cho sơ đồ hệ tiêu hoá của giun đất (hình 15.4 SGK):
1 Lỗ miệng
2 Hầu
3 Thực quản
4 Diều
5 Dạ dày cơ
6 Ruột tịt
7 Ruột già
Trang 14Đề kiểm tra HK Ii năm học: 05 - 06 trường THCS b
I/ Ma trận thiết kế bài kiểm tra
Chủ đề
Ngành
động vật
có xương
sống
1
0,5
1
0,5
2
1
Sự tiến hoá
của động
vật
1 0,5
1
0,5 Lớp thú 1
0,5
1
0,5 Lớp cá 1
2
1 2
2
4 Lớp lưỡng
2
1 2
2
4 4
3.5
3 4,5
1
2
8
10 II/ Đề kiểm tra
Câu 1 (2 điểm): Em hãy khoanh tròn vào chữ cái a, b, c, d chỉ ý trả lời đúng trong các ý sau đây:
1 Lớp động vật nào trong ngành động vật có xương sống thích nghi hoàn toàn với đời sống ở nước, hô hấp bằng mang?
a) Thú
b) Lưỡng cư
c) Cá xương
d) Bò sát
Trang 152 Những động vật nào có tên dưới đây có 3 hình thức di chuyển: đi, bơi, bay? a) Châu chấu
b) ếch đồng
c) Vịt trời
d) Thú mỏ vịt
3 Những động vật nào dưới đây thuộc bộ gậm nhấm:
a) Chuột đồng, sóc, nhím
b) Sóc, dê, cừu, thỏ
c) Mỡo, chó sói lửa, hổ
d) Chuột chũi, chuột chù, Kanguru
4 Những lớp động vật nào trong ngành ĐVCXS thích nghi hoàn toàn với đời sống ở cạn:
a) Lưỡng cư, bò sát, chim
b) Thú, bò sát, lưỡng cư
c) Bò sát, chim, thú
d) Lưỡng cư, chim, thú
Câu 2 (2 điểm): Em hãy điền chức năng của vây cá (a, b, c) sao cho phù hợp với tên vây (1, 2, 3)
1 Vây đuôi a) Giữ thăng bằng, giúp cá bơi lên trên
hay xuống dưới, rẽ phải, rẽ trái, dừng lại hoặc bơi đứng
2 Đôi vây ngực và đôi vây bụng b) Giúp cá khi bơi không bị nghiêng ngả
3 Vây lưng và vây hậu môn c) Đẩy nước làm cá tiến lên phía trước
1………… 2……… 3………
Câu 3 (2 điểm): Hãy chọn từ thích hợp: đỏ thẩm, đỏ tươi, có xương sống, mang, hai ngăn điền vào chỗ trống trong câu sau đây:
Cá là những động vật ……… thích nghi hoàn toàn với đời sống ở nước, bơi bằng vây, hô hấp bằng……… , cá có một vòng tuần hoàn, tim
Trang 16hai ngăn chứa máu ………., máu đi nươi cơ thể là máu
………, thụ tinh ngoài và là động vật biến nhiệt
Câu 4 (2 điểm): Đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống ở nước?
Câu 5 (2 điểm): Nếu ta cho ếch vào một lọ đầy nước, đầu ếch chúc
xuống dưới đáy lọ Hãy cho biết ếch có bị chết ngạt không vì sao?
Hướng dẫn chấm Câu 1 (2đ):
1 c
2 c, d
3 a
4 b
Câu 2 (2đ)
1 c
2 a
3 b
Câu 3 (2đ): Điền theo thứ tự: có xương sống, mang, đỏ thẩm, đỏ tươi
Câu 4 (2đ): Đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống ở nước:
- Đầu dẹp nhọn, khớp với thân thành một khối rẽ nước khi bơi
- Chi sau có màng bơi
- Da tiếp chất nhầy làm giảm ma sát và dễ thấm khí
Trang 17Đề kiểm tra HK I năm học: 06 - 07 trường THCS A
I/ Ma trận thiết kế bài kiểm tra
Chủ đề
Ngành
ĐVNS
1 2,0
1 2,0 Ngành
ruột
khoang
1 0,5
1 0,5
Ngành
giun
3 1,5
1 3,0
4 4,5 Ngành
chân khớp
1 2,0
1 1,0
2 3,0 4
2,0
3 7,0
1 1,0
8 10 II/ Đề kiểm tra
Câu 1 (2 điểm): Hãy hoàn thành bảng dưới đây:
Đại diện Kích thước Cấu tạo từ
TT
Hiển vi
Lớn 1 tế bào
Nhiều
tế bào
Thức
ăn
Bộ phận
di chuyển
Hình thức sinh sản
1 Trùng roi
2 Trùng biến hình
3 Trùng giày
4 Trùng kiết lị
5 Trùng sốt rét
Câu 2 (2 điểm): Chọn ý trả lời đúng cho các câu sau:
1 Ngành Ruột khoang gồm có các đại diện sau:
e) Trùng giày, trùng roi, thuỷ tức, san hô
f) Thuỷ tức, san hô, sứa, hải quỳ
Trang 18g) Thuỷ tức, hải quỳ, sán lá gan h) Thuỷ tức, san hô, sán lá gan 2.Ngành Giun dẹp gồm có các đại diện sau:
e) Trùng giày, trùng roi, thuỷ tức, san hô
f) Thuỷ tức, san hô, sứa, hải quỳ g) Thuỷ tức, hải quỳ, sán lá gan h) Sán lông, sán dây, sán lá gan
3 Ngành Giun tròn gồm các đại diện:
a) Giun đỏ, giun kim, giun móc câu, giun rễ lúa
b) Giun đũa, giun kim, giun móc câu, giun rễ lúa
c) Giun đất, giun đỏ, rươi, giun rễ lúa
d) Giun đũa, giun đỏ, giun móc câu, giun rễ lúa
4 Ngành giun đốt gồm các đại diện sau:
a) Giun đỏ, giun kim, giun móc câu, giun rễ lúa b) Giun đũa, giun đất, giun móc câu, giun rễ lúa c) Giun đất, giun đỏ, rươi, đỉa
d) Giun đũa, giun đỏ, giun móc câu, giun rễ lúa
Câu 3 (3 điểm): Đặc điểm chung của giun đốt Để nhận biết các đại diện của ngành giun đốt ở thiên nhiên cần dựa vào đặc điểm cơ bản nào? Vai trò thực tiễn của giun đốt?
Câu 4 (2 điểm): Đặc điểm cấu tạo nào của chân khớp khiến chân khớp đa dạng
về tập tính và môi trường sống?
Câu 5 (1 điểm): Đặc điểm nổi bật nào giúp phân biệt sâu bọ với các chân khớp khác?
Trang 19Hướng dẫn chấm
Câu 1 (2đ): Hãy hoàn thành bảng dưới đây:
Đại diện Kích thước Cấu tạo từ
TT
Hiển vi Lớn 1
tế bào
Nhiều
tế bào
Thức ăn Bộ
phận
di chuyể n
Hình thức sinh sản
hoặc vụn hữu cơ, vi khuẩn
Roi Phân đôi
2 Trùng biến
hình
vi khuẩn…
Chân giả
Phân đôi
bơi
Phân đôi và tiếp hợp
giả
Phân đôi
giảm
Phân đôi và phân
đôi nhiều
Câu 2 (2đ):
5 b
6 d
7 b
8 c
Câu 3 (3đ):
* Đặc điểm chung của giun đốt
- Cơ thể phân đốt
- Cơ thể xoang (khoang cơ thể chính thức)
- Có hệ tuần hoàn, máu thường đỏ
- Hệ thần kinh và giác quan phát triển
- Di chuyển nhờ chi bên, tơ hoặc thành cơ thể