KIỂM TRA ĐỊNH KỲ PHẦN ĐẠI SỐ LỚP 9:I... KIỂM TRA ĐỊNH KỲ PHẦN HÌNH HỌC LỚP 9: I.. Tính độ dài ba đường cao của ABC 2... Qua M thuộc nửa đường tròn M khác A và B, kẻ tiếp tuyến với nửa đ
Trang 1A KIỂM TRA ĐỊNH KỲ PHẦN ĐẠI SỐ LỚP 9:
I Chương I:
1 ĐỀ BÀI
Bài 1 a Với giá trị nào của x thì 1 3x có nghĩa ?
b Tính 2 –
Bài 2 Rút gọn các biểu thức
a.2 3 5 2 2 24
b 4a 25a 36a với a 0
c 6 1 33 1 12
3 112
Bài 3 Chứng minh
( với a > 0 ; b > 0)
1 :
a b b a
a b
Bài 4 Tìm x
1
3
x x x
2 ĐÁP ÁN :
Bài 1:
a) 1 – 3x > 0 (0,75đ)
1 (0,75đ)
3
x b) = – 37 (0,75đ)
= – 6 (0,75đ)
Bài 2
) 2 3 5 2 2 24
2 65 4 4.6 (0,25đ) 2 6 10 2 6 (0,25đ)
b a a a
=2 a5 a6 a (0,5đ)
c)6 1 33 1 12
3 112 =6 32 33 1 4.3 (0,25đ)
3 112 2 3 3 3 (0,5đ)
Trang 24 3 (0,5đ)
Bài 3
:
ab a b
a b b a
a b
(0,5đ)
a b a b
(0,5đ)
2 2
a b
Bài 4
2 4 8 1 9 18 4; đk:x -2 (0,25đ)
3
x x x
(0,25đ)
1
3
(0,25đ)
Vậy x =2
II Chương II:
1 ĐỀ BÀI:
Bài 1 (4,0đ): Cho các hàm số: y = 2x – 3 có đồ thị (D)
y = -x + 3 có đồ thị (D’)
a/ Vẽ (D) và (D’) trên cùng một mặt phẳng tọa độ b/ Xác định tọa độ giao điểm của (D) và (D’)
Bài 2 (4,0đ) : Cho hàm số bậc nhất y = ( 3 – m )x + 1 Tìm m để:
a/ Hàm số trên đồng biến trên R
b/ Đồ thị hàm số trên song song với đường thẳng y = -2x + 3
c/ Đồ thị hàm số trên cắt đường thẳng y = 2x – 1 tại điểm có hoành độ bằng 2
Bài 3 (2,0đ): Viết phương trình đường thẳng song song đường thẳng y= 2x - 1 và
đi qua điểm A(-2; 3 )
2 ĐÁP ÁN:
Bài 1 a/ Đường thẳng (D) đi qua 2 điểm (0;-3) và ( ;0) (0,5đ)3
2
Đường thẳng (D’) đi qua 2 điểm (0;3) và (3;0) (0,5đ)
(1,0đ)
(D')
(D)
3/2
-3
3
3
y
Trang 3
b/ Phương trình hoành độ giao điểm của (D) và (D’) là:
2x – 3 = -x + 3 (0,5đ) 3x = 6 (0,5đ)
x = 2 thế vào (D’) (0,5đ)
y = 1
Vậy tọa độ giao điểm của (D) và (D’) là:(2;1) (0,5đ)
Bài 2 Hàm số y = ( m – 3)x + 1 là hàm số bậc nhất khi 3 -m 0 hay m 3
a) Hàm số y = ( 3 – m)x + 1 đồng biến trên R khi 3 - m >0 (0,5đ)
m < 3 (0,5đ) b) Đồ thị hàm số y = ( 3 – m)x + 1 song song với đường thẳng y = -2x + 3 khi 3 – m = - 2m = 5 (1,0đ)
c) Thế x = 2 vào hàm số y = 2x – 1 được y = 3 (0,5đ)
Thế x = 2 và y = 3 vào hàm số y = ( 3 – m)x + 1 được:
3 = (3 – m).2 + 1 (0,5đ) m = 2 (1,0đ)
Bài 3 Phương trình đường thẳng cần viết có dạng:y= ax +b (d) song song với
đường thẳng y= 2x - 1 a= 2 (d): y= 2x + b (1,0đ)
thay x= -2 và y= 3 vào hàm số y= 2x + b , ta được
3 = 2(-2) + b b = 7
Vậy: Ptđt cần viết là : y = 2x + 7 (1,0đ)
B KIỂM TRA ĐỊNH KỲ PHẦN HÌNH HỌC LỚP 9:
I Chương I:
1 ĐỀ BÀI:
Câu 1: Cho hình vẽ Tính x,y,z
Câu 2: Cho tam giác DEF có ED=7cm, 0, kẻ đường cao EI
40
ˆ
D Fˆ 580 a/Tính EI
b/Tính chu vi tam giác DEF
Câu 3: Cho ABC có BC=10cm, Bˆ 380 ;Cˆ 300 Tính độ dài ba đường cao của ABC
2 ĐÁP ÁN:
Trang 4Câu 1:(3đ)
1/ 0 5 3(1đ)
5 tan 30
3
2
3 10
2 3
5 60 sin
5 60
sin
0
3/ Ta có y2=x.5
(1đ)
3 5
5 3
3 5
5
2
2
x
y x
Câu 2 (4đ)
EI=ED.sinD =7sin400 4,5(1đ)
0
58 sin
5 , 4 sin
F
EI EF
(1đ) 036 , 5
EF
IF=EF.sin 3205,31.0,532,8 DI=DEsin500 7.0,7075,4 Chu vi: DE+EF +DF=7+5,o+2,8+5,4=20,5(2đ)
Câu 3 (3đ)
Câu 3/ (3đ) BB’=BC.sinC=5(1đ) CC’=BC.sinB 10.0,62 6,2(1đ)
0
0
' sin 38 5, 4.0, 6 3, 3 (1 )
BAB ABC ACB
BB
BB AB A AB
A
C KIỂM TRA HỌC KY ØI TOÁN 9:
I ĐỀ THI :
Câu 1 (2,5 điểm)
a/ Rút gọn : B = 27 3 48 4 75
b/ Chứng minh: a b b a : b a 1 (a 0,b 0,a b)
Trang 5Câu 2 (4 điểm) Cho y 3x b ( )d1 và y = x + 2 ( )d2
a/ Tìm b để d1 đi qua điểm M(1; -5) b/ Khi b = - 2 Vẽ d1 và ( ) trên cùng một mặt phẳng tọa độ Xác định d2
tọa độ giao điểm của d1 và ( )d2
c/Cho đường thẳng ( ): y = 2kx + 5 Tìm k để d3 d1 , ( ) và ( ) đồng quyd2 d3
Câu 3 (3,5 điểm) Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB = 16cm, kẻ các tiếp
tuyến Ax và By với nửa đường tròn (Ax, By và nửa đường tròn cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ AB) Qua M thuộc nửa đường tròn (M khác A và B), kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn nó cắt Ax và By theo thứ tự ở C và D
1.Chứng minh rằng:
a/ COD = 900
b/ CD = AC + BD c/Tích AC.BD không đổi khi M di chuyển trên nửa đường tròn
2.Gọi H là giao điểm của AM và OC ; K là giao điểm của BM và OD
a/Chứng minh tứ giác HMKO là hình chữ nhật
b/Tính độ dài đoạn HM khi AC = 6 cm
II ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM :
Bài 1.(2,5đ).
a/ B = 27 3 48 4 75
(0.75đ)
20
3
(0.25đ)
20 3 3
ab a b a b VT
b a ab
(0,25đ)
a b a b
b a
(0,5đ)
b a
b a
Bài 2.(4đ).
a) M1; 5 d1 5 3 b (0,5đ)
b 2 (0,5đ) b)Khi b = - 2
Đường thẳng y = -3x -2 đi qua hai điểm (0;-2) và ( 2; 0) (0.25đ)
3
Đường thẳng y = x + 2 đi qua hai điểm (0;2) và (-2;0) (0.25đ) Vẽ đúng mỗi đường đạt (0.5đ)
Trang 6O x
-2 3
(d2) (d1)
2
-2 -2
Phương trình hoành độ giao điểm:
-3x -2= x + 2
(0,5đ)
1
x
Thế x =-1 vào hàm số y = x + 2 y 1 Vậy tọa độ giao điểm là (-1; 1) (0,5đ) c) Để d1 , ( ) và ( ) đồng quy thì d2 d3 1;1 d3 1 2k 5 (0,5đ)
(0,5đ)
2
k
Bài 3(3,5 điểm)
1a/ Ta có 0 (vì A, O, B thẳng hàng)
O O O O
O1 O2;O3 O4 (t/c hai tt cắt nhau) (0,25đ)
(0,5đ)
1
2
H 3 K
4
A
B
M C
D
O
b/ Ta có CA = CM; DB = DM (t/c hai tt cắt nhau) (0,25 đ)
CM + DM = AC + BD
c/ Ta có: 0 và OM là đường cao (0,25đ)
( 90 )
COD o
CM MD OM
hay 2 (không đổi vì OM là bán kính đường tròn) (0,25đ)
AC BDOM
2a/ Ta có OA = OM (bk)
CM = CA (t/c 2 tt cắt nhau)
OC là đường trung trực của đoạn AM (1) (0,25 đ)
90
OHM
90
OKM
(3)
0 90 ( )
H K cmt
Từ (1), (2) và (3) HMKO là hình chữ nhật (0,5 đ) b/ Ta có OM = = 8 cm; CA = CM = 6 cm
2
AB
(0,25đ)
8 6 10
OC OM CM cm
(0,5đ)
10
CM MO
OC