2/ Γιπ χηο học σινη biết Κηαι τη〈χ ϖ◊ Mở rộng những kiến thức đã học θυα.. 6/ Nhằm đánh γι〈 θυ〈 τρνη truyền thụ ϖ◊ lĩnh hội kiến thức giữa thầy ϖ◊ τρ∫ τρονγ chương Ι.. 2.Mối θυαν hệ gi
Trang 1
ΠΗΝΓ ΓD & ĐT ΠΗΑΝ ΡΑΝΓ – ΤΗℑΠ ΧΗℵΜ KIỂM ΤΡΑ 1 TIẾT ΝΗ:2016 – 2017
TRƯỜNG ΤΗΧΣ Λ⊇ ĐÌNH ΧΗΙΝΗ Μν kiểm τρα: Ηνη học 6 Tuần:10 ; Tiết:10
Νγ◊ψ nộp đề: 17.10.2016 Thời γιαν λ◊m β◊ι: 45 Πητ
ΝΚΤ: ( Τρονγ tuần 10 ) ( Kể thời γιαν πη〈τ đề )
Α/ Mục τιυ:
1/ Λ◊m χηο học σινη củng cố ϖ◊ khắc συ những kiến thức đã học θυα
2/ Γιπ χηο học σινη biết Κηαι τη〈χ ϖ◊ Mở rộng những kiến thức đã học θυα
3/ Ρν luyện χηο học σινη kỉ năng vẽ ηνη χηνη ξ〈χ τηνγ θυα β◊ι kiểm τρα
4/ Ρν luyện χηο học σινη kỉ năng τνη το〈ν κηι vận dụng kiến thức ϖ◊ο β◊ι tập thực tiển
5/ Λ◊m πη〈τ ηυψ được τνη τχη cực hoạt động σ〈νγ tạo của học σινη τρονγ β◊ι λ◊m kiểm τρα 1 tiết
6/ Nhằm đánh γι〈 θυ〈 τρνη truyền thụ ϖ◊ lĩnh hội kiến thức giữa thầy ϖ◊ τρ∫ τρονγ chương Ι
Β/ Ηνη thức: Trắc nghiệm ϖ◊ Tự luận
Χ/ Μα trận đề:
Nhận biết Τηνγ hiểu Vận dụng Cấp độ
Chủ đề ΤΝ ΤΛ ΤΝ ΤΛ Thấp Χαο
Cộng
1.Điểm
2.Mối θυαν
hệ giữa
điểm ϖ◊
đường
thẳng
∗ Điểm nằm giữa ηαι điểm χ∫ν lại τρονγ 3 điểm thẳng η◊νγ
∗ Diễn đạt được mối θυαν hệ của 3 điểm χνγ nằm τρν một đường thẳng
∗ Vẽ ηνη χηνη ξ〈χ τηεο ψυ cầu của β◊ι το〈ν
∗ Số χυ
∗ Số điểm
1 0,5
1 0,5
1 0,5
3 1,5
3 Τια ∗ Nhận biết
được: Ηαι τια đối νηαυ ; Ηαι τια τρνγ νηαυ ; Ηαι đoạn thẳng cắt νηαυ ; Ηαι đoạn thẳng σονγ σονγ; Ηαι đường thẳng σονγ σονγ
∗ Vẽ được ηαι đoạn thẳng cắt νηαυ
∗ Vẽ được ηαι đường thẳng σονγ σονγ
∗ vẽ được ηαι τια χηυνγ gốc
∗ Điền ϖ◊ο chổ trống
∗ Kỉ năng nhận diện 2 τια đối νηαυ ϖ◊ 2 τια τρνγ νηαυ
∗ Vẽ được τια đối τηεο ψυ cầu β◊ι το〈ν
∗ Τνη được độ δ◊ι đoạn thẳng vừa vẽ
∗ Số χυ
∗ Số điểm
2 1,0
7 4,0
1 1,0
10 6,0
4 Đơn vị
đo đoạn
thẳng
5 Đường
thẳng
6 Vẽ đoạn
thẳng
∗ Nhận biết được đơn vị τνη ινχη
( inhsơ )
∗ Biết điều kiện cần ϖ◊ đủ để χ⌠
được đẳng thức
về mối θυαν hệ giữa 3 điểm thẳng η◊νγ
∗ Κηι Μ ΑΝ
∗ Vận dụng Τ/Χ:
∗ ΑΜ + ΜΝ = ΑΝ
ΜΝ =ΑΝ – ΑΜ
∗ Τνη được độ δ◊ι đoạn thẳng κηι biết χ⌠
3 điểm thẳng η◊νγ
∗ Σο σ〈νη độ δ◊ι 2 đoạn thẳng
*CMTĐ Đoạn thẳng
∗ Số χυ
∗ Số điểm
1 0,5
1 0,5
1 1,0
1 0,5
4 2,5
∗ ΤΣ χυ:
∗ Số điểm
∗ %
4 2,0 20%
2 1,0 10%
9 5,5 55%
2 1,5 15%
17 10,0 100%
∗ Γι〈ο ϖιν ρα Μα trận đề: Nguyễn – Dũng
ThuVienDeThi.com