1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra 1 tiết Môn: Hóa học 9 Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm16199

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 171,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mức độ nhận thức Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Nội dung Chủ đề 1: Bazơ - Biết được tính chất hóa học của bazơ.. - Biết được tính chất hóa học của NaOH và CaOH2.

Trang 1

Mức độ nhận thức Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Nội dung

Chủ đề 1:

Bazơ

- Biết được tính chất hóa học của bazơ

- Biết được tính chất hóa học của NaOH và Ca(OH)2

Nguyên liệu để sản xuất NaOH

- Thang pH và ý nghĩa giá trị pH của dung dịch

Chọn được các chất thích hợp để điền vào các PTHH

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2 câu 1,0 đ 10%

1 câu 1,0 đ 10%

1 câu 2,0 đ 20%

4 câu 4,0 đ 40% Chủ đề 2:

Muối Biết được tính

chất hóa học của muối

- Hiểu được điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi.

- Viết được các phương trình hóa học minh họa tính chất của muối.

- Phân biệt được các loại muối bằng phương pháp hóa học

- Tính được số mol , khối lượng của các chất

Tính thành phần phần trăm về khối lượng, của các chất trong hỗn hợp

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 câu 0,5 đ 5%

1 câu 0,5 đ 5%

2câu 1,5 đ 15%

2 câu 2,5 đ 25%

1 câu 1,0 đ 10%

7 câu 6,0 đ 60%

T số câu

T số điểm

Tỉ lệ

3 câu 1,5 đ 15%

1 câu 1,0 đ 10%

1 câu 0,5 đ 5%

3 câu 3,5 đ 35%

2 câu 2,5 đ 25%

1 câu 1,0 đ 10%

11 câu 10,0 đ 100%

Trang 2

Họ và tên: ………

Mã đề: ………/11/2015Ngày kiểm tra

Đề:1 ( Học sinh làm trực tiếp vào đề kiểm tra)

A/ Phần trắc nghiệm : (2,0 đ) Khoanh trịn vào chữ cái a, b, c hoặc d đứng trước ý trả lời đúng

Câu 1: ( 0,5 điểm) Sản phẩm của phản ứng phân huỷ Mg(OH)2 bởi nhiệt là :

a Mg và H2 b MgO và H2 c Mg và H2O d MgOvà H2O

Câu 2: ( 0,5 điểm) Nguyên liệu để sản xuất NaOH là:

a NaCl và H2O b NaCl và O2 c NaCl và H2 d NaCl

Câu3: ( 0,5 điểm) Phản ứng nào dưới đây khơng xảy ra:

a CaCl2 + Na2CO3  c NaOH + FeCl2 

b NaOH + HCl d CaCO3 + NaCl 

Câu4: ( 0,5 điểm) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaCl thì cĩ hiện tượng là:

a Cĩ sủi bọt khí bay lên c Cĩ kết tủa tạo thành và khí bay lên

b Cĩ kết tủa d Khơng cĩ hiện tượng gì

B/ Phần tự luận : ( 8,0 điểm)

Câu 1: ( 1,0 điểm)

Trình bày tính chất hĩa học của Natri hiđroxit ( NaOH)

Câu 2: ( 1,0 điểm) Viết phương trình hĩa học trong các trường hợp sau:

a bazơ + muối  muối + bazơ b muối + axit  muối + axit

Câu 3: ( 2,0 điểm)

Chọn chất và hệ số thích hợp điền vào chỗ trống để hồn thành các phương trình hĩa học sau: (1) CuSO4 + -  Cu(OH)2 + Na2SO4

(2) Cu(OH)2 t0 CuO +

(3) CuO + -  CuCl2 + H2O

(4) CuCl2 + AgNO3  - + AgCl

Câu 4: ( 1,0 điểm)

Bằng phương pháp hĩa học, chỉ dùng thêm một thuốc thử, hãy nhận biết các dung dịch sau:

KNO3, Na2CO3,BaCl2 Viết các phương trình hĩa học xảy ra

Câu 5: ( 3,0 điểm)

Cho 20 gam hỗn hợp hai muối Na2CO3 và NaCl tác dụng với dung dịch HCl lấy dư thu được 2,24 lít khí (đktc)

a/ Viết phương trình hĩa học của phản ứng

b/ Tính phần trăm theo khối lượng của các muối trong hỗn hợp đầu

( Na = 23; O = 16; C = 12; Cl = 35,5)

Bài làm:

Trang 3

Câu 2 a 0,5 đ

B Tự luận ( 8,0 điểm)

Câu 1

Tính chất hóa học của NaOH

+ Làm đổi màu chất chỉ thị ( Phenolphtalein, quỳ tím)

+ Tác dụng với axit

+ Tác dụng với oxit axit

+ Tác dụng với dung dịch muối

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Câu 2

a- 2NaOH + CuCl2  2NaCl + Cu(OH)2

b- AgNO3 + HCl  AgCl + HNO3

Học sinh viết phương trình khác đúng vẫn đạt điểm tối đa

0,5 đ 0,5 đ

Câu 3

(1) CuSO4 + 2NaOH  Cu(OH)2 + Na2SO4

(2) Cu(OH)2 t0 CuO + H2O

(3) CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O

(4) CuCl2 + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2AgCl

H ọc sinh điền chất đúng nhưng thiếu hoặc cân bằng sai thì mỗi phương trình

đạt 0,25 điểm

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

Câu 4

- Trích mỗi chất một ít để làm mẫu thử Cho dung dịch H2SO4 vào ba

mẫu thử

- Mẫu thử nào có khí bay lên là Na2CO3, mẫu thử nào xuất hiện kết tủa

là dung dịch BaCl2, mẫu thử không có hiện tượng là KNO3

- PTHH: Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + CO2 + H2O

BaCl2 + H2SO4  BaSO4 + 2HCl

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Câu 5

a/ PTHH Na2CO3 + 2HCl  2NaCl + CO2 + H2O

a mol a mol

b/ Số mol của CO2(đktc): n = = 0,1 mol

2

CO

2, 24

22, 4 Theo PTHH: nNa2CO3= n = 0,1 mol

2

CO

Khối lượng của Na2CO3: 0,1 x 106 = 10,6 g

Thành phần % theo khối lượng:

% Na2CO3 = 10, 6x100% = 53%

20 % NaCl = 100% - 53% = 47%

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ

************* Hết ***************

Trang 4

Họ và tên: ………

Mã đề: ………/11/2015Ngày kiểm tra

Đề:2 ( Học sinh làm trực tiếp vào đề kiểm tra)

A/Phần trắc nghiệm ( 2,0 điểm) Khoanh trịn vào chữ cái a,b, c hoặc d đứng trước ý trả lời đúng Câu 1: ( 0,5 điểm) Dung dịch nào sau đây làm cho quì tím hĩa xanh?

a HCl b Ba(OH)2 c NaCl d Na2SO4

Câu 2: ( 0,5 điểm) Một dung dịch cĩ chứa HCl thì kết quả nào sau đây là đúng?

a.pH = 6 b pH = 7 c pH = 8 d pH = 9

Câu3: ( 0,5 điểm) Cặp chất nào cĩ thể cùng tồn tại trong một dung dịch trong các cặp chất sau:

a KCl và AgNO3 c Na2CO3 và BaCl2

b CuSO4 và KNO3 d Na2CO3 và HCl

Câu4: ( 0,5 điểm) Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?

a KCl b BaCl2 c CuSO4 d KNO3

B/ Phần tự luận : ( 8,0 điểm)

Câu 1: ( 1,0 điểm)

Trình bày tính chất hĩa học của Canxi hiđroxit: Ca(OH)2

Câu 2: ( 1,0 điểm) Viết phương trình hĩa học trong các trường hợp sau:

a/ muối + muối  muối + muối b/ muối + kim loại  muối + kim loại

Câu 3: ( 2,0 điểm)

Chọn chất và hệ số thích hợp điền vào chỗ trống để hồn thành các phương trình hĩa học sau:

(1) - t0 MgO + H2O

(2) MgO + H2SO4  - + H2O

(3) MgSO4 + -  MgCl2 + BaSO4

(4) MgCl2 + -  Mg(NO3)2 + AgCl

Câu 4: ( 1,0 điểm)

Bằng phương pháp hĩa học, chỉ dùng thêm một thuốc thử, hãy nhận biết các dung dịch sau: KNO3, Na2CO3,AgNO3 Viết các phương trình hĩa học xảy ra

Câu 5: ( 3,0 điểm)

Cho 10 gam hỗn hợp hai muối K2CO3 và KCl tác dụng với dung dịch HCl lấy dư thu được 0,896 lít khí (đktc)

a/ Viết phương trình hĩa học của phản ứng

b/ Tính phần trăm theo khối lượng của các muối trong hỗn hợp đầu

( K = 39; O = 16; C = 12; Cl = 35,5)

Bài làm:

Trang 5

Câu 2 a 0,5 đ

B Tự luận ( 8,0 điểm)

Câu 1 a- 2AgNO3 + CuCl2  2AgCl + Cu(NO3)2

b- 2AgNO3 + Cu  Cu(NO3)2 + 2Ag Học sinh viết phương trình khác đúng vẫn đạtc điểm tối đa

0,5 đ 0,5 đ

Câu 2

(1) Mg(OH)2 t0 MgO + H2O (2) MgO + H2SO4  MgSO4 + H2O (3) MgSO4 + BaCl2  MgCl2 + BaSO4

(4) MgCl2 + 2AgNO3  Mg(NO3)2 + 2AgCl

Học sinh điền chất đúng nhưng thiếu hoặc cân bằng sai thì mỗi phương trình đạt 0,25 điểm

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

Câu 3

- Trích mỗi chất một ít để làm mẫu thử Cho dung dịch HCl vào ba mẫu thử

- Mẫu thử nào có khí bay lên là Na2CO3, mẫu thử nào xuất hiện kết tủa là dung dịch AgNO3, mẫu thử không có hiện tượng là KNO3

- PTHH: Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O AgNO3 + HCl  AgCl + HNO3

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

Câu 4

a/ PTHH K2CO3 + 2HCl  2KCl + CO2 + H2O

a mol a mol b/ Số mol của CO2(đktc): n = = 0,04 mol

2

CO

0,896

22, 4 Theo PTHH: nK CO2 3 = nCO2= 0,04 mol Khối lượng của K2CO3: 0,04 x 138 = 5,52 g Thành phần % theo khối lượng:

% K2CO3 = 5, 52x100% = 55,2%

10 % KCl = 100% - 55,2% = 44,8%

0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ

Giáo viên ra đề

Thạch Minh Nhiên

Ngày đăng: 24/03/2022, 16:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm