Lý do Các tài dung liên quan các tài tính Vì sinh THCS.. Giá #$ nghiên Chuyên Chuyên thi E... + Mùa 3/s - Câu 4: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy trình bày đặc đ
Trang 1SÔNG NGÒI NAM
Tác !" Lê %& ! '() Giáo viên: môn &/ lí
234) THPT: chuyên 7)% Phúc
A Lý do
Các tài
dung liên quan
các tài
tính
Vì
sinh
THCS
B
Cung
C vi nghiên
D Giá #$ nghiên
Chuyên
Chuyên
thi
E
Trang 2A
I
1 31
- Trình bày !5I !R !Q' chung @ sông ngòi $% Nam
- G> thích !5I !R !Q' chung @ sông ngòi $% Nam
- Phân tích
Trung V+ và Nam V+2
- Trình bày
- Trình bày
- Phân tích
2 34 5
-
- Phân tích
-
3 Thái 7,
Xác
sông
4
lãnh
II %3A) @ B) CD6 %E"
- Atlat ! lí $% Nam
- Sách giáo khoa ! lí 8
- Tranh
III %3A) pháp CD6 %E:
- 0' )? I 'X
-
-
-
B
:I () @%J A K!)"
I () @%J A K!) +> sông ngòi B@ Nam @NF trung O các bài trong %3A) trình 0RF 8 )%3 sau:
- Bài 33: R !Q' sông ngòi $% Nam
- Bài 34: Các
Trang 3- Bài 35:
.T U SÔNG NGÒI NAM
1 .W = H, chung
-
- Sông
cung
- Sông ngòi
- Sông ngòi
2 Sông ngòi )3R ta có giá @2& 0R) +> )% >5 ,W@
-
- Là
- Có giá
3 Sông ngòi )3R ta =/) K& ô )% [,
- Rác
-
-
-
4 G@ L] K B) pháp khai thác @_) %`F sông ngòi
- Xây
có giá
sông ngòi, >' ; U F
-
thác
-
-
CÁC
1 .W = H, chung
-
là các
- Chín
+ Sông ngòi
Giang, Sông Mã
+ Sông ngòi Trung
+ Sông ngòi Nam
Trang 4-
2 Các 035 +e sông
Sông ngòi VW V+ Sông ngòi Trung V+ Sông ngòi Nam V+
- Tiêu
sông
-
- Trung và
-
- Mùa U O tháng 6- tháng
10
- Có hàm
cao
- Tiêu sông Mã, Ba)
- nhánh cây
- Sông
-
- Mùa U O tháng 9 – tháng 12
lên nhanh, rút nhanh
- Tiêu sông Y- Long
- Lòng sông
- hoà
- mùa U O tháng 7- tháng 11 cU lên C' rút C'
- Có giá thông
II Các CD) câu %g và bài @NF
1 D) câu %g liên quan =() =W = H, ,G@ %B @%]) sông/ =W = H, sông ngòi ,G@ vùng lãnh @%_
a) Các câu
- Trình bày/Phân
- Trình bày/Phân
vùng
- So sánh
Sông ngòi là dòng
là quan
liên quan
câu
b)
GV
ngòi '+ lãnh 9 theo dàn ý:
-
!Q' sông ngòi '+ lãnh 9
- R !Q' 5- " và hình thái
Trang 5+
! hình sông >4 qua và !+ ,
+
-
+
+ Phân mùa
+
- Hàm
GV
-
-
+ Mùa U]
Cường độ lũ: lên nhanh rút nhanh, lên C' rút C' lên nhanh rút C'_
+ Mùa
Tháng
U
+
c) Ví ,F
Câu 1:
< chung sông ngòi @A Nam.
a)
- Có 2360 con sông dài trên 10km
-
- Các sông
b) Sông
vòng cung
-
sông
Trang 6-
- Các
Xan G T)
c) Sông ngòi
- Mùa
- Do
các sông
- Do < !+ '5 trên 'o 5- " khác nhau nên mùa U @ các sông không trùng nhau
d) Sông ngòi
- Hàng
-
- Hàm
là
e) Sông ngòi
-
- Là
- Có giá
Câu 2:
< A K sông L)
- R !Q' 5- " hình thái:
+ Sông
2
+
chi
+
Ba
+
-
+
+
+ @4 <] < !+ dòng >4 @ sông chia ra thành hai mùa rõ (%] mùa U
và mùa
Trang 7Mùa
Mùa
R !Q' U] lên nhanh và rút C'
- Hàm
- Giá (]
Khó
Câu 3: > vào (M HK =A sau, hãy N xét 1 7 *: A K sông L) và Q Long
Lưu lượng dòng chảy của sông Hồng (Sơn Tây), sông Cửu Long (Mĩ Thuận)
(Đơn vị: m 3 /s)
Sông
1318 1100 914 1071 1893 4692 7986 9246 6690 4122 2813 1746 Sông
Y-
Long
13570 6840 1570 1638 2920 10360 18860 21400 27500 29000 22000 23030
* Sông
-
+ Mùa
m3/s
9246 m3/s (21,21 %
+ Mùa
m3/s
2,1 %
-
* Sông Y- Long
-
trung bình !? 29000 m3/s (16,2%
Trang 8+ Mùa
3/s
-
Câu 4: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy trình bày đặc điểm
hệ thống sông Cửu Long
Câu 5: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy trình bày đặc điểm sông ngòi của vùng thủy văn Bắc Bộ.
Câu 6: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy trình bày đặc điểm sông ngòi của vùng thủy văn Trung Bộ.
Câu 7: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy trình bày đặc điểm sông ngòi của vùng thủy văn Nam Bộ.
Câu 8: So sánh sự khác nhau cơ bản của 3 vùng thủy văn Bắc Bộ, Trung Bộ và Nam Bộ.
Câu 9: Cho bảng lưu lượng nước của sông Hồng tại 2 trạm Sơn Tây và Hà Nội (m 3 /s) Hãy so sánh chế độ nước sông Hồng tại 2 trạm
Lưu lượng nước của sông Hồng tại 2 trạm Sơn Tây và Hà Nội (m 3 /s)
Sơn
Tây
1318 1100 914 1071 1893 4692 7986 9246 6690 4122 2813 1746
Hà
Nội
Câu 10: Dựa vào kiến thức và bảng số liệu sau, hãy chỉ ra sự khác nhau về đặc điểm mùa lũ trên các lưu vực sông của nước ta?
Lưu lượng dòng chảy của một số sông nước ta (m 3 /giây).
Sông
Hồng
1940 885 765 899 1480 3510 5990 6660 4990 3100 2190 1370 2710 Sông
Ba
Đồng
Nai
103 66,2 48,4 59,8 127 417 751 1345 1317 1279 594 239 532
2 D) câu %g liên quan =() các nhân @] !)% %3O) @R sông ngòi
a) Các câu
- Trình bày/Phân
- S> thích !R !Q' sông ngòi '+ lãnh 9
-
Trang 9b)
cung
hình
c) Ví ,F
Câu 1: !M thích các G < chung sông ngòi @A Nam.
- Khái quát các !R !Q' chung @ sông ngòi $% Nam
-
- Lãnh
-
>4 , U lên ( nhanh
- Sông ngòi
+ Sông ngòi
+ Giàu phù sa do
-
+
+ Tính
-
Câu 2:
L)?
- Khái quát D hai sông:
Trang 10- S> thích:
+
tích
sông
Mê Kông
'5
+
sông Mê Kông
nhanh
+
trong khi
các
+ HL, ! m: Sông Mê Kông có biQn HL có tác dFng !iDu hoà ch< !+ n5c sông + Hình thái
Câu 3:
nhanh?
-
- Hình thái sông ngòi
- Sông trong
-
-
Câu 4: Vì sao N 7 sông ngòi 9) (W sông Q Long *: ta =:S
- Khí
-
- Tác
Câu 5: & sao trên > 1E mùa =T sông ngòi *: ta không hoàn toàn trùng C :; : mùa *S
Trang 11-
7Q tên)
- Ngoài
nhiên
Câu 6: & sao 1 7 *: các con sông trên lãnh Z *: ta không K nhau?
-
tác
+
+
+
+ Con
+ Các nhân
-
3 D) câu %g m) +R K] !)% tình %5]) @%e @ [):
Các bài
> 1-4< khác nhau
Bên
!Q (> B2
Câu 1: & sao ' gian [ ? Z =*\ phù sa sông ngòi *: ta M
so
- Phù sa @ sông ngòi do quá trình (Y trôi, xói mòn ! X vùng trung du và
ven
-
quá trình
Trang 12-
Câu 2: b =* > sông *: ta, #c phòng 7 *' *\ #) U ?S
Vì sao?
còn
>4 cho sông ngòi, >' U F2
cho sông vào mùa khô
Câu 3: Vì sao dHK chung : =Td là cách OQ K V K : > nhiên U ) (W sông Q Long ?
? trong mùa '52
- Sông
hòa và kéo dài trong
-
ích
- Do
trung quá
Long khó có
Câu 4: & sao trong ] 5 [ ? A *\ N; = U ) (W sông L) [ * không còn?
nhanh, rút
nhân
-
không có là do các trình
Sông 0
-
-
Trang 13Câu 5: @A xây > các N; A trên sông có tác 7 * 1 nào 1 kinh 1 xã 7 và môi #*' – > nhiên *: ta?
- Tích
- Tiêu
thái xung quanh,
4 D) bài @NF @%e hành +n K H5 =o @%H % B) %( =G )3R p/ sông ngòi
a) @h (< ) thích \; V < A H> (1 thiên =* =*\ *: trung bình
sông ngòi.
Khi
tính ' ' > có tên và chú > cho ;Q- !L2
cách
3/s) Tùy theo
Ví dụ: Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự biến thiên lưu lượng nước trung bình của sông Thu Bồn và sông Đồng Nai.
Lưu lượng nước trung bình trên sông Thu Bồn và sông Đồng Nai (m 3 /s)
Tháng
Thu 202 115 75,1 58,2 91,4 120 88,6 69,6 151 519 954 448
66,2 48,4 59,8 127 417 751 1345 1317 1279 594 239
Trang 14và sông
(g@h và N xét (< ) < A 1 7 * và 1 7 dòng M
Ví dụ: Cho bảng số liệu:
Lượng mưa và lưu lượng theo các tháng trong năm của lưu vực sông Hồng (trạm Sơn Tây)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
'5
(mm)
19,5 25,6 34,5 104,2 222 262,8 315,7 335,2 271,9 170,1 59,9 17,8 c5-
(m 3 /s)
1318 1100 914 1071 1893 4692 7986 9246 6690 4122 2813 1746
-
- Tính B gian và !+ dài tháng) @ mùa '5 và mùa U ? 5- " sông
-
Hướng dẫn:
+ $Z 2 (F tung song song cách nhau 12 ô
Trang 153/s), chia +
+
+
- Tính B gian mùa '5 và mùa U]
+ Mùa
+ Mùa U O tháng 6-10
-
vào tháng 8 và là tháng có
Trang 16A Rút ra
Chuyên
9)
Chuyên
Chuyên
sông ngòi qua các câu
và phát huy
nay
B
* ] +R giáo viên
Giáo viên
ngòi
Riêng
sinh
sâu
Giáo viên
* ] +R %E sinh:
yêu
...Câu 4: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam kiến thức học, trình bày đặc điểm
hệ thống sông Cửu Long
Câu 5: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam kiến thức học, trình...
Câu 10: Dựa vào kiến thức bảng số liệu sau, khác đặc điểm mùa lũ lưu vực sơng nước ta?
Lưu lượng dịng chảy số sông nước ta (m 3 /giây).
Sông. .. Có hàm
cao
- Tiêu sông Mã, Ba)
- nhánh
- Sông
-
- Mùa U O tháng – tháng 12
lên nhanh, rút nhanh
- Tiêu sông Y- Long
- Lịng sơng