1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÁO CÁO T ÓM TẮT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 – 2030 HUYỆN HOA LƢ, TỈNH NINH BÌNH

35 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Tóm Tắt Quy Hoạch Sử Dụng Đất Thời Kỳ 2021 – 2030 Huyện Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình
Trường học Trường Đại Học Ninh Bình
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2021
Thành phố hoa lư
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 720,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì vậy, nhu cầu sử dụ ất phi nông nghiệp ặc biệt là quỹ ất dành cho phát triể cơ sở h tầng kỹ thuật, sản xuất kinh doanh.... sẽ tă m nh nh m áp ứng nhu cầu sử dụ ất phục vụ phát triển ki

Trang 1

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-*** -DỰ THẢO

QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 – 2030

HUYỆN HOA LƢ, TỈNH NINH BÌNH

HOA LƢ - 2021

Trang 2

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-*** -DỰ THẢO

QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 – 2030

HUYỆN HOA LƢ, TỈNH NINH BÌNH

HOA LƢ - 2021

Trang 3

t i và tái sản xuất các thế hệ tiếp nhau củ o ời Vì vậy trong sử dụng

ất, thế hệ hiện t i phải có trách nhiệm du trì v ảm bảo chất ợ ất tốt

Tr cơ sở nh qu ịnh của các Luật trên có thể thấy, quy ho ch, kế ho ch

sử dụ ất là nội dung quả ý N ớc về ất vô cù qu trọng giúp

Uỷ ban nhân dân các cấp chỉ o ều hành và quản lý chặt chẽ quỹ ất

tr ịa bàn

Quy ho ch sử dụ ất có ý ĩ ặc biệt quan trọng không chỉ cho

tr ớc mắt mà cả âu d Că cứ v o ặc ểm ều kiện tự p ơ ớng, nhiệm vụ và mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của mỗi vùng lãnh thổ, quy ho ch sử dụ ất ợc tiến hành nh m ị ớng cho các cấp, các

tr ịa bàn lập quy ho ch, kế ho ch sử dụ ất c t ết của mình,

t o cơ sở p áp ý ể bố trí sử dụ ất ợp lý, có hiệu quả, bảo vệ cảnh

qu mô tr ờ Đặc biệt tro o n thực hiện công nghiệp hóa và hiện

ó ất ớc, việc lập quy ho ch, kế ho ch sử dụ ất là yêu cầu cấp thiết với mọi cấp tr ịa bàn lãnh thổ

Huyệ o L ồm 10 xã và 01 thị trấn với tổng diện tích tự nhiên 10.348,67ha Trong nh ăm qu u ệ o L ã t ợc nh ng thành tựu quan trọng trong phát triển kinh tế xã hội Sản xuất nông nghiệp, thủy sản có

Trang 4

nhiều tiến bộ; Phong trào xây dựng nông thôn mới tiếp tục ợc ẩy m nh theo ớng kiểu mẫu v v o c ều sâu gắn vớ tá cơ cấu l i nông nghiệp, hiệu quả

và thực chất; Kinh tế nông thôn chuyển dịc t eo ớ tă tỷ lệ công nghiệp, dịch vụ; các k u các ểm du lịch sinh thái - tâm linh; các làng nghề truyền thố c ế tác á mỹ nghệ t u re … ợc duy trì và mở rộng Vì vậy, nhu cầu sử dụ ất phi nông nghiệp ặc biệt là quỹ ất dành cho phát triể cơ sở h tầng kỹ thuật, sản xuất kinh doanh sẽ tă m nh nh m áp ứng nhu cầu sử

dụ ất phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và chuyển dịc cơ cấu kinh tế của huyện

Nhận thấy rõ tầm quan trọng và tính cấp thiết trong việc lập quy ho ch, kế

ho ch sử dụ ất ối với việc t úc ẩy sự phát triể một các ồng bộ, thống nhất hài hoà gi a các mặt củ ị p ơ Đ ợc sự chỉ o của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình, cùng với sự ớng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của

Sở T u v Mô tr ờng, Uỷ ban nhân dân Huyệ ã t ến hành thực hiện nhiệm vụ: “Lập quy ho ch sử dụ ất thời kỳ 2021-2030 và kế ho ch sử dụng

ất ăm 2021 u ệ o L tỉ N Bì

II Căn cứ pháp lý và cơ sở lập quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030

và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện hoa lƣ

2.1 Căn cứ pháp lý

- Luật Đất số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013;

- Luật quy ho ch số 21/2017/QH14 ngày 24/11/2017;

- Luật sử ổi, bổ sung một số ều của 37 luật có qu ến quy ho ch

số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018;

- Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban

t ờng vụ Quốc hội giải thích một số ều của Luật Quy ho ch;

Că cứ Nghị ịnh số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy ịnh chi tiết thi hành một số ều của Luật ất ăm 2013;

Că cứ Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội;

Că cứ Nghị ịnh số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ

về việc qu ịnh chi tiết thi hành một số ều của Luật ấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Că cứ T ô t số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14/12/2018 qu ịnh về thống kê, kiểm k ất v ập bả ồ hiện tr ng sử dụ ất;

Că cứ t ô t 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên

và Mô tr ờ qu ịnh kỹ thuật việc lập ều chỉnh quy ho ch, kế ho ch

sử dụ ất;

Că cứ T ô t số 09/2015/TT-BTNMT ngày 23/3/2015 củ Bộ T

Trang 5

u Mô tr ờ Qu ị về Đị mức k tế - kỹ t uật ập v ều

về t u v mô tr ờng;

Că cứ Vă ản số 209/UBND-VP3 của UBND tỉnh Ninh Bình ngày 26/5/2020 về việc lập quy ho ch, kế ho ch sử dụ ất o n 2021-2030

tr ịa bàn tỉnh

Că cứ Vă ản số 1502/STNMT-QLĐĐ 26/06/2020 của Sở Tài

u v Mô tr ờng tỉnh Ninh Bình về việc triển khai lập quy ho ch, kế

ho ch sử dụ ất thời kỳ 2021-2030 tr ịa bàn các huyện, thành phố;

2.2 Cơ sở thông tin, tƣ liệu, bản đồ

- Các Nghị quyết, Quyết ị v ớng dẫn thực hiện của Tỉnh uỷ, ĐND tỉnh, UBND tỉnh Ninh Bình về phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng an

tr ịa bàn tỉnh Ninh Bình;

- Các Nghị quyết, Báo cáo củ Đảng uỷ, Hộ ồng nhân dân, UBND huyệ o L mục tiêu phát triển kinh tế - xã hộ ế ăm 2030;

- Kế ho ch phát triển kinh tế - xã hộ 5 ăm 2021-2025 huyệ o L ;

- Báo cáo tình hình kinh tế xã hộ ăm 2020 kế ho ch phát triển kinh tế xã

hộ ăm 2021 u ệ o L ;

- Hồ sơ t ệu ều chỉnh quy ho ch sử dụ ất huyệ o L ế ăm

2020 ;

- Hồ sơ t ệu kết quả kiểm k ất ăm 2010 2014 2019;

- Niên giám thống kê tỉ N Bì ăm 2020 số liệu thống kê huyện

- R soát á á tì ì t ực hiện quy ho ch sử dụ ất o n

2011 - 2020 ã ợc UBND tỉnh phê duyệt nh m nghiên cứu ể lập quy

ho ch sử dụ ất thời kỳ 2021-2030 và kế ho ch sử dụ ất ăm 2021 c o các ĩ vực và phân bổ ến t ơ vị hành chính cấp xã cho phù

Trang 6

hợp với tình hình thực tế phát triển kinh tế - xã hội và xây dự cơ sở h tầng của huyện

- Lập Quy ho ch sử dụ ất thời kỳ 2021-2030 và kế ho ch sử dụng

ất ăm 2021 u ệ o L t eo ú qu ịnh của Luật Đất ăm 2013; Luật Quy ho c ăm 2017; Luật sử ổi, bổ sung một số ều của 37 luật có

qu ến quy ho ch; Nghị ịnh số 43/NĐ-CP ngày 29/11/2013 Chính phủ về thi hành Luật Đất v T ô t số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/06/2014 của Bộ Tài nguy v Mô tr ờ qu ịnh chi tiết việc lập ều chỉnh quy ho ch, kế ho ch sử dụ ất

- Đề xuất k o ịnh, phân bổ ất p ục vụ yêu cầu của ho t ộng kinh tế - xã hội trong thời gian tớ ảm bảo hài hoà gi a các mục c ắn

h n và dài h n, phù hợp với chiế ợc phát triển kinh tế xã hội của huyện

- L m cơ sở cho các cấp, các ngành quản lý sử dụ ất có ệu quả

và thực hiện việc chuyển mục c sử dụ ất o ất c o t u ất và thu

hồ ất tr ịa bàn huyện theo Luật Đất ăm 2013

- Cung cấp tầm nhìn tổng quan, t o ra sự phối hợp ồng bộ gi a các ngành t tru ơ ế ị p ơ tro quá trì quản lý, sử dụ ất phù hợp với quy ho c ề ra

- Thực hiệ ầu t tr ển khai các dự á cô trì t úc ẩy sự phát triển của các ngành: Nông nghiệp, công nghiệp t ơ m i, dịch vụ vă oá

y tế, giáo dục ảm bảo an ninh, quốc phòng, khai thác nguồn vố v ều tiết các lợi ích t ất; khuyế k c ầu t sản xuất k do tă t u ập, giải quyết các nhu cầu về nhà ở ổ ị ời sống của nhân dân, ổ ịnh chính trị xã hội

- Đ cô tác quản lý, sử dụ ất của các cấp, các ngành và của mọi tổ chức ì v cá â tr ịa bàn huyệ t eo ú p áp uật

- Đề ra nh ng biện pháp bảo vệ t u ất, sử dụ ất i ổ ịnh, lâu dài, bền v ng và bảo vệ mô tr ờng sinh thái

2.4 Nguyên tắc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Nguyên tắc lập quy ho ch, kế ho ch sử dụ ất ợc qu ịnh t Đ ều

6 Luật sử ổi, bổ sung một số ều của 37 Luật có qu ến quy ho ch

2.4.1 Nguyên tắc lập quy hoạch sử dụng đất

- Việc lập “Qu o ch sử dụ ất thời kỳ 2021-2030 và kế ho ch sử

dụ ất ăm 2021 u ệ o L p ải thể hiện nội dung sử dụ ất của cấp xã;

- Bảo vệ nghiêm ngặt ất chuyên trồ ú ất r ng phòng hộ ất r ng

ặc dụng;

Trang 7

- Bảo ảm sự cân b ng gi a nhu cầu sử dụ ất củ các ĩ vực ị p ơ v k ả ă quỹ ất của quốc gia nh m sử dụ ất tiết kiệm và có hiệu quả;

- Khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên; thích ứng với biế ổi khí hậu

- Sử dụng ất tiết kiệm và có hiệu quả;

- Khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ mô tr ờng; thích ứng với biế ổi khí hậu;

- Bảo vệ, tôn t o di tích lịch sử - vă ó d m t ắng cảnh;

- Kế ho ch củ ĩ vực ị p ơ có sử dụ ất phải bảo

ảm phù hợp với quy ho ch, kế ho ch sử dụ ất ã ợc cơ qu ớc

có thẩm quyền quyết ịnh, phê duyệt

Trang 8

PHẦN I ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI

I ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

1.1 Phân tích đặc điểm điều kiện tự nhiên

1.1.1 Vị trí địa lý

o L ở p Đô Bắc tỉnh Ninh Bình, n m bao quanh thành phố Ninh Bình u ệ có 11 ơ vị c ồm 01 t ị trấ v 10 xã Có vị trí tiếp giáp với các huyện:

- Phía Bắc giáp huyện Gia Viễn;

- Phía Tây giáp huyện Gia Viễn, Nho Quan;

- Phía Nam giáp thành phố T m Đ ệp và huyện Yên Mô;

- P ô áp tỉ N m Định và thành phố Ninh Bình

Huyện Hoa L là huyện có lợi thế về giao thông với vị trí n m gi a thành phố Ninh Bình thành phố Hà Nội và thành phố Ninh Bình thành phố Thanh Hóa Trên ịa bàn huyện có các tuyến ờng quan trọng: Quốc lộ 1A: 6,53km, Quốc lộ 1A o n tránh TP Ninh Bình: 8,1km, Quốc lộ 38B: 6,54km

1.1.2 Địa hình, địa mạo

Địa hình Hoa L phân làm 2 vùng rõ rệt: vùng núi á vôi phía Tây và vùng ồng b ng phía Đô Bắc, Đô Nam

Vùng núi phía Tây tập trung thành các dải á ch y theo ớng Tây Bắc

- Đô Nam Diện tích vùng này khoảng 1.770 ha (chiếm 32,85% diện tích tự nhiên), bao gồm một phần diện tích các xã Tr ờng Yên, Ninh Hoà, Ninh Xuân, Ninh Hải, Ninh Vân Vùng này có nhiều tiềm ă phát triển du lịch

Vùng ồng b ng ịa hình t ơ ối b ng phẳng, ất chủ yếu là ất phù sa không ợc bồi hàng ăm Diện tích vùng này khoảng 8.500 ha

Tổng nhiệt ộ củ o L k á dồ d o p â ố k ô ều theo mùa (tổng nhiệt ộ vụ chiêm xuân chỉ b ng 60-70% tổng nhiệt ộ vụ mùa) Tuy nhiên khả ă vẫ ảm bảo c o t âm c tă vụ gieo trồng nếu

bố trí giống và thời vụ thích hợp

Trang 9

L ợ m : Tru ì ăm t 1.820-1 980mm tru ì / ăm có 128-160 m ơ m tập tru v o 6 t á mù m t tháng 5

ến tháng 10) chiếm 80-85% tổ ợ m cả ăm N có ợng

m ớn nhất sả r tro ăm t ơ do ả ởng của bão và áp thấp Vào

mù ô ợ m t ấp, chiếm khoảng 15-20% tổ ợ m cả ăm chủ yếu là d m ỏ m p ù

Chế ộ ẩm: Do chịu ả ởng chung của khí hậu nhiệt ới, gió mùa, nên huyệ o L có ộ ẩm tru ì ăm 85% c ệch về ộ ẩm gi a các tháng không nhiều t á 3 có ộ ẩm cao nhất 90% t á 1 có ộ ẩm thấp nhất là 81%)

1.1.4 Thủy văn

Hệ thống sông ngòi củ o L rộng khắp trên ịa bàn toàn huyện, bao gồm sông do dòng chảy tự nhiên và sông nhân t o Mật ộ ới sông lên tới 0,5 km/km2

Sông Đáy: L c u của sông Hồng bắt nguồn t Hát Môn (Phú Thọ,

Tâ qu ịa phậ o L t Cầu G á ến hết ịa phận xã Ninh Khang Dòng chả sô Đá o qu o L c ịu tác ộng m nh mẽ của dòng chảy sông Hồ qu sô Đ o N m Định và dòng chảy của sông Hoàng Long dồn về Mùa c u ợng củ sô Đá ỏ ợc bổ sung t sông Hồ qu sô Đ o N m Định, mực ớc t i Ninh Bình Hmax

= 0,60-0,70, Hmin = - 0,10 - 0 10 m Mù ũ tr o n sông này mực ớc dâng cao t 1,73 - 2,80 m

Sô Đá cu cấp nguồ ớc t ới chủ yếu cho huyệ o L So với mực ớc tr tro ều kiệ ịa hình phức t p, cao thấp k ô ều xen kẽ nhau, cho nên việc t ới, tiêu tự chả qu sô Đá rất k ó k ă c ủ yếu là phải dùng tr m ơm k t ới, chỉ tranh thủ tiêu tự chảu khi gặp chân triều thấp)

Sông Hoàng Long: L c u củ sô á ắt nguồn t hồ T ờng

Xu N o Qu ến ngã ba Gián Khẩu qu ịa phậ o t Âu L ến ngã ba Gián Khẩu dài 6,7 km là ranh giới tự nhiên gi a huyện Gia Viễn và huyệ o L Sô rộng trung bình t 50-70m Sông Hoàng Long là trục tiêu chính của huyệ o L G V ễn và Nho Quan; nó nhậ ớc m trong nộ vù ợ ớc t vù ồi núi Hoà Bình, Nho Quan, Gia Viễn chảy về và chả r sô Đá ể ổ ra biển Ngoài nhiệm vụ t u ớc, sông Hoàng Long còn có nhiệm vụ chuyể ớc cho phần lớn diện tích n m trong khu vực và làm nhiệm vụ vận chuyể ờng thuỷ cho các xã ven sông

Sông V c: Chả qu o L v có c ều dài khoảng 2 km Sông rộng trung bình t 50 - 60m Sông V c bắt nguồn t sông Bế Đ c ảy ra biển

Trang 10

t i cử K m Đ Sô V c có nhiệm vụ t u ớc là chính, ngoài ra nó còn có nhiệm vụ t ớ ớc cho phần diện tích n m trong khu vực

Hệ thống sông ngòi của huyệ o L k ô ảm bảo t ới tiêu chủ ộng, chủ yếu cung cấp nguồ ớc ngọt cho các tr m ơm p ục vụ t ới Về

vụ mùa chỉ tranh thủ tiêu tự chảy tố 70% d ện tích, còn l i phả ơm t u

1.2 Phân tích đặc điểm nguồn tài nguyên

1.2.1 Tài nguyên đất

Theo kết quả ều tra lập bả ồ ất tỉ N Bì ất của huyện

o L ồm 3 óm ất chính sau:

- Nhóm đất phù sa: ợc hình thành do sự bồ ắp của phù sa sông

Đá sô o Lo sô g V c…Thành phầ cơ ới chủ yếu là thịt trung bình, thịt nhẹ và một phần nhỏ ất cát p N óm ất này có diện tích khoảng 7.457 ha Lo ất này thích hợp với cây lúa và rau màu vụ ô

- N óm ất glây: Diện tích khoả 1 430 ất có thành phầ cơ giới trung bình, tầ ất d ịa hình thấp t ờng xuyên bị ngập ớc Lo ất này phân bố chủ yếu ở các xã Tr ờng Yên, Ninh Xuân, Ninh Hải, Ninh Vân, thích hợp việc trồng lúa, nuôi trồng thuỷ sản và kết hợp nuôi trồng thuỷ sản với trồng lúa

- Nhóm đất xám: Diện tích khoảng 220 ha tập trung ở 02 xã Tr ờng

Yên và Ninh Hải Thành phầ cơ ới củ óm ất t ờng là thịt trung bình, tầ ất dày t 0.5-1 m m ợng lân tổng số ở mức trung bình, lân dễ tiêu nghèo, kali tổng số ở mức trung bình khá Diện tích này sử dụ ể trồng màu hoặc các cây trồng c n

1.2.2 Tài nguyên nước

- T u ớc mặt: Nguồ ớc mặt của huyện khá dồi dào, thuận lợi cho việc cung cấp ớc t ới cho sản xuất nông nghiệp, phát triển công nghiệp, dịch vụ và phục vụ ời sốn dâ s o L có mật ộ hệ thống sông ngòi ở mức t ơ ối dày, diện tích sông ngòi của huyện là 301 ha

- T u ớc ngầm: Nghiên cứu ớc ngầm vù ồng b ng sông

Hồ ã p â c ợc nhiều tầng chứ ớc qua việc á á c ất ợng

ớc u ợ cũ ộng thái của nó Trong ph m vi huyệ o L các ịa chất thuỷ vă ã t ến hành khảo sát o vẽ bả ồ ịa chất thuỷ

vă ở tỷ lệ 1/200.000, 1/50.000 Theo kết quả nghiên cứu ó t i lỗ khoan ở Ninh Hải, sát với ranh giớ xã Tr ờng Yên và ranh giới thuộc ịa phận huyện Nho Quan cho thấ u ợ ơm t 9,03 lít/giây, mực ớc tĩ ở ộ sâu 0,2 m và mức ớc h thấp t tớ ộ sâu 14 2 m ộ k oá oá t tới 2,75 / t N ớc ngầm ở â t uộc ớc k oá ơ mặn

Trang 11

1.2.3 Tài nguyên rừng

R ng ở o L r ặc dụ ợc ì t tr các dã ú á

vô á k ến hiện nay diệ t c ất r ã ợc khoanh nuôi, bảo vệ nghiêm ngặt, n m trong các khu vực quy ho ch cho mục c du ịch

1.2.4 Tài nguyên khoáng sản

- Đá vôi: Tập trung chủ yếu ở các xã Tr ờng Yên, Ninh Xuân, Ninh

Hải, Ninh Vân; diện tích khoả ơ một nghìn ha, tr ợng hàng tỷ m3, chất ợng tốt; là nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất x mă k t ác á m vật liệu xây dựng và thủ công mỹ nghệ

- Đôlômít: Phân bổ trên diện tích khoả ơ 400 t i các xã Ninh

o Tr ờng Yên với tr ợng hàng triệu tấ m ợng MgO t 51-54%; chất ợng tốt dùng làm nguyên liệu xây dự ặc biệt x mă v một số

ĩ vực công nghiệp khác

1.2.5 Tài nguyên nhân văn

- Di tích lịch sử vă oá: o L có ều di tích lịch sử vă oá ắn liền với một thờ ã ợc chọ m k ô củ ớc Đ i Cồ Việt (Cố ô o

L Vớ 41 ăm tồn t d ới triều Đ v T ề L K ô o L ã ể l i cho hậu thế nhiều di tích lịch sử vă oá có á trị lớ Tr ịa bàn huyện

o L ệ ã có ơ 20 d t c ịch sử danh lam thắng cả ợc Bộ

Vă oá xếp h o r cò có tr 100 d t c k ác qu ến công cuộc gi ớc, tới truyền thống của dân tộc ta Trong dự án 1000 ăm T ă

Lo N ớc ã v ầu t xâ dự cơ sở h tầng khu Cố ô o

L ; tô t o các di tích, các danh lam thắng cả ẹp nổi tiếng: Khu Tam Cốc

vù ất nổi tiếng của Việt Nam với truyền thống lịch sử vẻ vang, t ng là

k ô ầu tiên củ ớc Đ i Cồ Việt - k ô V ệt Nam thống nhất ở thế

kỷ X ơ p át t c tr ều Đ L v Lý với 6 vị vua: Đ Tiên Hoàng, Đ P ế Đế, L Đ i Hành, Lê Trung Tông, L Lo Đĩ và

Trang 12

+ Huyện có vị tr ị ý v ều kiện tự nhiên cực kỳ u ã , có ầ ủ các nguồ t u t u tự : ất ớc, r ng, khoáng sả v t u â vă p o p ú : ệ thống các di sản, di tích, các lễ hội truyền thông, các không gian sống - kiến trúc và mỹ thuật

â ều kiện rất quan trọng cho việc phát triển kinh tế, xã hội của huyện

+ Với tài nguyên du lịch phong phú với di sả vă ó t ế giới Tràng

An, Tam Cốc B c Động gắn với hệ thố các d t c vă ó ịch sử và danh thắ ã ợc xếp h ng cấp quốc gia, cấp tỉnh và nhiều các di tích khác

sẽ t o ều kiện thuận lợ ể phát triể v ẩy m nh mô hình du lịch của huyệ o L tro t ời gian tới

+ Hệ thố cơ sở h tầng ngày càng hoàn thiệ ặc biệt là hệ thống giao thông phân bố rộng khắp và khá hợp lý

1.4.2 Khó khăn

+ Huyệ o L có ịa hình khá phức t p, diện tích canh tác ít, chủ yếu ồ c m trũ xe ẫ ú á ều kiện canh tác khó k ă ả ởng

ến sản xuất nông nghiệp

+ Sản xuất nông nghiệp, thủy sả có xu ớng thu hẹp diện tích do xuất hiện ngày càng nhiều các cụm công nghiệp, làng nghề

+ Phát triển du lịch, dịch vụ c t ơ xứng với tiềm ă ị p ơ Việc thực hiện nếp số vă ó vă m tro o t ộng du lịch có lúc, có

ơ c tốt Tình tr ng ô nhiễm mô tr ờng ở một số ơ c ợc khắc phục kịp thời

II THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI

2.1 Phân tích khái quát thực trạng phát triển kinh tế - xã hội

Nền kinh tế củ o L ã có ớc phát triển m tro o n

v a qua G o n 2010-2015 tốc ộ tă tr ở t 23,9% ăm 2016-2020 nền kinh tế ổ ịnh với tốc ộ tă tr ở t 11,67% Đâ ớc t o c o quá trình phát triển và chuyển dịch kinh tế tr ịa bàn huyện và t o cơ sở cho

sự phát triể các ĩ vực xã hộ áo dục, y tế vă ó … cải thiệ á kể

ời số ờ dâ tr ịa bàn huyện cả về vật chất và tinh thần

Tro o n t 2010 - 2020, GTSX của nhóm ngành công nghiệp

tă á kể kéo theo tổng GTSX và tốc ộ tă tr ởng của toàn nền kinh tế huyệ o L Ngành nông lâm thủy sản có tốc ộ tă tr ởng thấp ơ

vẫ ợc chú trọng trong nền kinh tế của huyện Cùng với việc phát triển công nghiệp - xây dự v ặc biệt vớ ị ớng phát triển du lịch trên

cơ sở các tiềm ă sẵ ăm 2020 nhóm ngành dịch vụ của huyệ t GTSX

tă tr 2 ần so vớ ăm 2010 Có t ể thấy rõ, phát triển công nghiệp và dịch

vụ là thế m nh củ o L

Trang 13

- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

Tro o n 2010-2020 cơ cấu kinh tế chuyển dịch tích cực; sản xuất công nghiệp -TTCN, dịch vụ du lịch phát triển; nông nghiệp có sự chuyển dịch tích cực, nổi bật ã tập trung mở rộng diện tích lúa chất ợng cao, xây

dự cá ồng mẫu lớn; kết cấu h tầ ợc tă c ờng, tập trung cao nguồn lực xây dựng Nông thôn mới, diện m o nông thôn có nhiều ổi mớ ; vă hóa - xã hộ có ớc chuyển biến m nh mẽ ời sống vật chất và tinh thần của nhân dân tiếp tục ợc cải thiện, an sinh xã hộ ợc ảm bảo, công tác giảm nghèo t kết quả tốt

2.2 Thực trạng phát triển cơ sở hạ tầng

2.2.1 Giao thông

- G o t ô ờng bộ: Đ ờng bộ gồm có quốc lộ 1A, 10, 45, 12B với tổng chiều dài trên 110km; tỉnh lộ gồm 19 tuyến: 477, 477B, 477C, 478, 478B, 479, 479C, 480, 480B, 480C, 480D, 480E, 481, 481D, 481E, 481B; huyện lộ d ơ 190km v ờ o t ô ô t ô ợc cứng hóa 84% với 1.338 km Năm 2019, huyện tập trung tháo gỡ giải phóng mặt b ng cho các dự án: dự án xây dựng tuyế ờng Cao tốc o n 2) t i xã Ninh An;

dự án bổ sung nút giao QL38B thuộc dự án mở rộ QL1 o n tránh thành phố N Bì ĐT 477 kéo d Hệ thố ờng xã c ợc nâng cấp, áp ứ ợc nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của huyện

- G o t ô ờng sắt: tr ịa bàn huyệ o L có ờng sắt Bắc- Nam ch y qua, với ga Cầu Y ã t o ều kiện cho nhu cầu bốc xếp vận chuyển hàng hóa thuận lợi;

- G o t ô ờng thủy: bên c o t ô ờng bộ tr ịa bàn huyệ o L cò ệ thố ờng thuỷ là sô o Lo sô Đá sô Chanh rất thuận lợ c o o vận chuyển hàng hóa với các vùng trong và ngoài tỉnh

2.2.2 Thủy lợi

ệ tr ệ t ố t uỷ ợ củ u ệ o L cơ ả áp ứ ợc

u cầu t ớ t u c o d ệ t c c tác củ u ệ

Côn trì ầu mố : To u ệ có 19 tr m ơm ệ ầ 100 má

ơm cô xuất t 340 m3/ ờ ế 8 000 m3/ ờ vớ tổ ă ực t ớ củ các

tr m ơm t tr 2 000 B c ó ể ảm ảo ă ực t ớ t u cục

ộ ở một số vù các ợp tác xã ầu t xâ dự tr 50 tr m ơm dã c ế

v ầ 30 cố d ớ

ệ t ố k m ơ : B o ồm tr 300 tu ế k m ơ cấp I II III vớ tổ c ều d k oả 415 km Các xã t ị trấ các TX ô ệp

ã ẩ m m t ủ ợ ộ ồ o ắp ợc 25 499 m3 k cố ó 3 5

Trang 14

Trong nh ăm qu cô tác tế - dân số - ì v trẻ em ã

ợc quan tâm và cải thiện rõ rệt về nhiều mặt Hệ thố c ăm sóc v ảo vệ sức khỏe nhân dân t huyệ ế cơ sở có ớc phát triển Hệ thống m ới

y tế, nhất là y tế cấp cơ sở c ợc củng cố và phát triể t eo ớng nâng cao chất ợng và t ớc chuyên sâu Công tác tuyên truyền, giáo dục sức khỏe c o ờ dâ ợc coi trọng Chất ợng khám, ch a bệnh

ợc nâng cao

Hiệ o L có 13 cơ sở y tế vớ 125 ờng bệnh Số bác sỹ và trì ộ c o ơ 20 ời Đã t ực hiện tốt công tác y tế dự phòng, các

c ơ trì mục tiêu Quốc gia về y tế ảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm; việc giám sát phòng chống dịch bệnh bảo vệ sức khỏe â dâ ợc tă

c ờng; công tác phòng chống dịch bệ tr ời, tiêm chủ … ợc tổ chức thực hiệ m túc ến nay không có dịch bệnh lớn xả r tr ịa bàn huyện Các cơ sở y tế trong huyệ ã k ám ệ c o 25 741 ợt ời, trong ó: ều trị nộ trú 1 959 ợt bệ â ều trị ngo trú 543 ợt bệnh nhân, chuyển tuyế tr 4 293 ời

2.3 Đánh giá chung

- Kết quả đạt được

Trang 15

+ Nh ăm ầ â tốc ộ tă tr ởng và chuyển dịc cơ cấu nền kinh tế của o L t eo ớng tích cực nên việc sử dụ ất d ng, hiệu quả ặc biệt kinh tế nông thôn chuyển dịc t eo ớ tă tỷ trọng công nghiệp, dịch vụ, các k u ểm du lịch sinh thái - tâm linh, làng nghề truyền thố ợc duy trì và mở rộng t o thêm nhiều việc m c o o ộng t ịa

p ơ óp p ần chuyển dịc cơ cấu o ộng nông nghiệp sang tiểu thủ công nghiệp và dịch vụ ẩy m nh giảm nghèo ở nông thôn

+ Cơ cấu kinh tế cơ cấu o ộng chuyển dịc ú ớ tă dần tỷ trọng ngành công nghiệp, xây dự t ơ m i, dịch vụ và giảm dần tỷ trọng ngành nông, lâm, thuỷ sản

+ Cải thiện m nh mẽ mô tr ờ ầu t k do ; u ộng vố c o ầu

t p át triể ợc tă c ờng; kết cấu h tầng kinh tế - xã hộ ợc ẩy m nh + Vă ó xã ội có nhiều chuyển biến tích cực, an sinh xã hộ ợc c ăm

o ời sống vật chất và tinh thần củ â dâ ợc tă

+ Quốc phòng – ợc tă c ờng, trật tự an toàn xã hộ ợc ảm bảo, cả các t p áp ợc chú trọng, t o ều kiện thuận lợi cho phát triển kinh

nhập mặn ở vùng ven biển gây thiệt h i cho sản xuất nông nghiệp và

ời số â dâ tro ó n hán, xâm nhập mặn vụ ô xuâ một

ển hình Hiệ t ợng xâm nhập mặn ở vùng bãi bồi ven biể ã ấn sâu vào các cửa sông t 20 - 25 km tr sô Đá v 10 - 15 km trên sông V c ảnh

ở ến các vùng lân cận Hiệ t ợng xâm nhập mặn có dấu hiệu tă nhất v o o ổ ải vụ ô xuâ T eo số liệu thống kê t ăm 2001

ến nay, hầu hết các ị p ơ tro tỉ ều xảy ra h á tro o n

t ới d ỡng lúa vụ ô xuâ ặc biệt các huyện miền núi Nho Quan, Gia Viễn, thành phố T m Đ ệp diện tích h n và thiếu ớc chiếm bình quân 15

Trang 16

ể tă ợng dòng chảy về h u t o nguồ ớc t ới cho các vùng h u

N vậy có thể thấy, ả ởng của biế ổi khí hậu ến sử dụ ất là rất lớn Do vậ ò ỏi việc sử dụ ất trong thời gian tới phải có nh ng tính toán hợp lý nh m ứng phó với các kịch bản biế ổi khí hậu trong thời gian tới

Trang 17

PHẦN II TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI

Ngày đăng: 24/03/2022, 15:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI I. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT - BÁO CÁO T ÓM TẮT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 – 2030   HUYỆN HOA LƢ, TỈNH NINH BÌNH
TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI I. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT (Trang 17)
Bảng 2: Kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất - BÁO CÁO T ÓM TẮT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 – 2030   HUYỆN HOA LƢ, TỈNH NINH BÌNH
Bảng 2 Kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất (Trang 20)
Bảng 03. Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoa Lƣ - BÁO CÁO T ÓM TẮT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 – 2030   HUYỆN HOA LƢ, TỈNH NINH BÌNH
Bảng 03. Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoa Lƣ (Trang 28)
Bảng 04. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch - BÁO CÁO T ÓM TẮT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 – 2030   HUYỆN HOA LƢ, TỈNH NINH BÌNH
Bảng 04. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch (Trang 29)
2.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch - BÁO CÁO T ÓM TẮT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 – 2030   HUYỆN HOA LƢ, TỈNH NINH BÌNH
2.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w