1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN ĐỀ KIỂM TRA TIẾT KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 ĐỊA LÍ 8 CÓ BẢNG MÔ TẢ, TRỌNG SỐ, MA TRẬN ĐẦY ĐỦ

8 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 178,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 31 KIỂM TRA VIẾT 1 TIẾT I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS tự đánh giá kiến thức của mình về các bài học từ bài 14 đến bài 30. GV nắm bắt được khả năng lĩnh hội kiến thức của HS để đánh giá năng lực bộ môn của HS. 2. Năng lực: NL chung: giải quyết vấn đề, tư duy sáng tạo. NL chuyên biệt: + NL tư duy tổng hợp theo lãnh thổ: Xác định được mối quan hệ tương hỗ giữa nhiều thành phần tự nhiên, kinh tế – xã hội trên lãnh thổ; Giải thích được mối quan hệ nhân quả giữa các thành phần tự nhiên và kinh tế – xã hội trên lãnh thổ. + NL học tập thực địa: Đánh giá được những thuận lợi và khó khăn đối với sự phát triển kinh tế – xã hội của địa điểm học tập và nghiên cứu. 3. Phẩm chất: Trung thực, trách nhiệm, chăm chỉ. II. Hình thức đề kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận. III. Ma trận đề kiểm tra:

Trang 1

Tiết 31 KIỂM TRA VIẾT 1 TIẾT

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS tự đánh giá kiến thức của mình về các bài học từ bài 14 đến bài 30

- GV nắm bắt được khả năng lĩnh hội kiến thức của HS để đánh giá năng lực bộ môn của HS

2 Năng lực:

- NL chung: giải quyết vấn đề, tư duy sáng tạo.

- NL chuyên biệt:

+ NL tư duy tổng hợp theo lãnh thổ: Xác định được mối quan hệ tương

hỗ giữa nhiều thành phần tự nhiên, kinh tế – xã hội trên lãnh thổ; Giải thích được mối quan hệ nhân quả giữa các thành phần tự nhiên và kinh

tế – xã hội trên lãnh thổ

+ NL học tập thực địa: Đánh giá được những thuận lợi và khó khăn đối với sự phát triển kinh tế – xã hội của địa điểm học tập và nghiên cứu

3 Phẩm chất:

- Trung thực, trách nhiệm, chăm chỉ

II Hình thức đề kiểm tra:

- Kết hợp trắc nghiệm và tự luận.

III Ma trận đề kiểm tra:

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (NĂM HỌC 2021 – 2022)

MÔN ĐỊA LÍ 8 – THỜI GIAN 45 PHÚT

* Bảng trọng số:

số tiết

Lí thuy ết

Tỉ lệ thực dạy Trọng số LT

(Cấp độ

1, 2)

VD (Cấp độ

3, 4)

LT (Cấp độ 1, 2)

VD (Cấp độ

3, 4)

1 Khu vực

Đông Nam Á 6 4 4*70/10

0

= 2,8

6 - 2,8

= 3,2 2,8x100/13=21,6 3,2x100/13

=24,6

2 Địa lí tự

nhiên Việt

Nam

0

= 3,5

7-3,5

= 3,5 3,5x100/13= 26,9 3,5x100/13

= 26,9

* Bảng số lượng câu, số điểm:

Nội dung

(chủ đề)

Trọng

Số lượng câu (chuẩn cần kiểm

số

1, Khu vực

Đông Nam Á

21,6 Mức 1,2

(lý thuyết)

21,6*22/10 0

= 4,75

≈ 5 câu

24,6 Mức 3,4

(vận dụng)

24,6*22/10 0

= 5,4

≈ 6 câu

2 Địa lí tự

nhiên Việt

Nam

26,9 Mức 1,2 (lý

thuyết)

26,9*22/10 0

= 5,9

≈ 6 câu

26,9 Mức 3,4 (vận

dụng)

26,9*22/10 0

= 5,9

≈ 6 câu

1.2 Bảng mô tả chung và trọng số:

Chủ đề/

bài

Các mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

1 Khu vực

Đông Nam - Nhớ đượcnhững đặc Sự tương đồngvà khác biệt Các đặc điểmTN, KT xã hội - Tính toán, vẽbiểu đồ về sự

Trang 3

Á điểm nổi bật

về tự nhiên, dân cư, kinh tế

- xã hội của khu vực Đông Nam Á.

các quốc gia Đông Nam Á. của Lào vàCam Phu

Chia

- Hoàn thành được sơ đồ

nước ĐNA.

gia tăng dân số,

sự tăng trưởng GDP, về cơ cấu cây trồng của một số quốc Đông Nam Á

Trọng số: 46,2%

Số câu: 10TN + 1 TL

Sốđiểm: 5đ

2 Địa lí

Việt Nam

- Khái

quát

chung

- Địa lí tự

nhiên

- Địa lí

các

miền tự

nhiên

- Trình bày được vị trí địa lí, giới hạn, phạm

vi lãnh thổ; Nêu được ý nghĩa của vị trí địa lí nước ta.

- Trình bày được đặc điểm lãnh thổ nước ta.

- Biết nước ta

có nguồn tài nguyên biển phong phú, đa dạng; một số thiên tai;

Hiểu thuận lợi

và khó khăn của VN trên con đường phát triển

- Hiểu một số đặc điểm vùng biển nước ta.

- Hiểu vì sao phải phải bảo

vệ môi trường biển.

- Sử dụng bản đồ tự nhiên để tìm

ra các đặc

nhiên của nước ta.

-

Đưa ra một số giải pháp để bảo vệ tài nguyên và môi trường biển nước ta

Trọng số 53,8 %

Số câu: 10TN, 1 TL

Số điểm: 5,0 đ

Tổng Trọng số: 100%

Số câu: 22

Số điểm: 10 1.5 Thiết lập ma trận đề kiểm tra:

Cấp độ

Tên

chủ đề

Nhận biết Thông

Tổn g

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1

Khu vực Đông

Nam Á C1,2,3,4,5

C6,7, 8,9, 10

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

5 1,25 12,5

%

5 1,25 12,5

%

50%

Chủ đề 2

Trang 4

VN 13,

15,16 19,2018,

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

5 1,25 12,5

%

5 1,25 12,5

%

2 5 50%

12 5,0 50%

T/số câu

T/số điểm

Tỉ lệ%

10 2,5 25%

10 2,5 25%

2 5 50%

22

10 100

% Năng lực - NL chung: Giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ

- NL chuyên biệt: Tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, nhận xét bảng số liệu

IV Đề kiểm tra:

TRƯỜNG THCS HÙNG CƯỜNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Họ tên: ……… MÔN ĐỊA LÍ 8 – Thời gian 45 phút

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước

câu trả lời đúng

Câu 1: Đông Nam Á là cầu nối giữa?

A Châu Á – Châu Âu B Châu Á – Châu Đại Dương

C Châu Á – Châu Phi D Châu Á – Châu Mỹ

Câu 2 Biển nào dưới đây không thuộc khu vực Đông Nam Á:

C Biển Xu-la-vê-di D Biển Ca-xpi

Câu 3: Các sông ở phần hải đảo khu vực Đông Nam Á thường có đặc

điểm ?

C nguồn nước dồi dào D ngắn và có chế độ nước điều hòa

Câu 4 Cảnh quan phát triển trên phần lớn diện tích ở khu vực Đông Nam

Á là:

A Rừng nhiệt đới ẩm B Rừng rụng lá theo mùa

Trang 5

Câu 5 Quốc gia duy nhất ở khu vực Đông Nam Á không giáp biển là:

Câu 6 Phần hải đảo thường xuyên xảy ra động đất, núi lửa do:

C Nằm trong “vành đai lửa Thái Bình Dương”.D Tất cả các ý trên Câu 7 Đặc điểm chính khiến Đông Nam Á không bị khô hạn như những vùng cùng vĩ độ ở châu Phi và Tây Nam Á là :

A Đông Nam Á có cả phần nằm trên lục địa và rất nhiều đảo ngoài đại dương

B Đông Nam Á chịu tác động sâu sắc của gió mùa

C Đông Nam Á chịu tác động sâu sắc của biển

D Đông Nam Á là khu vực có diện tích rừng còn lớn

Câu 8 Dân cư khu vực Đông Nam Á sống tập trung ở:

A Vùng ven biển và các cao nguyên B Vùng đồng bằng và vùng ven biển

C Vùng đồng bằng và các cao nguyên D Vùng núi và cao nguyên Câu 9 Xu hướng chung trong cơ cấu kinh tế các nước Đông Nam Á là:

A Tỉ trọng của nông nghiệp và dịch vụ tăng, tỉ trọng của công nghiệp giảm

B Tỉ trọng của nông nghiệp và công nghiệp tăng, tỉ trọng của dịch vụ giảm

C Tỉ trọng của công nghiệp và dịch vụ tăng, tỉ trọng của nông nghiệp giảm

D Tỉ trọng của công nghiệp tăng, tỉ trọng của nông nghiệp và dịch vụ giảm

Câu 10: Biểu tượng của ASEAN là gì?

A Bó lúa với 10 rẽ lúa B Nối vòng tay lớn

C Dàn khoan dầu ngoài biển D 10 ngôi sao xếp thành 1 vòng tròn

Câu 11 Việt Nam gia nhập ASEAN năm nào?

Câu 12: Điểm cực Bắc của nước ta nằm ở:

A xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang

B xã Mũi Đất, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

C xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên

Trang 6

D xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa.

Câu 13 Các đảo xa nhất về phía Đông của nước ta thuộc:

A Quần đảo Trường Sa B Quần đảo Hoàng Sa

Câu 14 Hình dạng lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang có tác động gì tới đặc điểm tự nhiên nước ta:

A Góp phần tạo nên sự phân hoá tự nhiên theo chiều bắc-nam

B Tạo điều kiện cho tính biển xâm nhập sâu vào trong đất liền

C Sự phân hoá theo chiều đông-tây của nước ta không thật rõ rệt

D Tất cả các ý trên

Câu 15 Đảo có diện tích lớn nhất Việt Nam là:

A Đảo Cát Bà thuộc thành phố Hải Phòng

B Đảo Côn Đảo thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

C Đảo Bạch Long Vĩ thuộc tỉnh Quảng Ninh

D Đảo Phú Quốc thuộc tỉnh Kiên Giang

Câu 16 Loại tài nguyên khoáng sản đã được khai thác từ biển Đông và đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế nước ta những năm gần đây là:

Câu 17 Một trong những nguyên nhân quan trọng tạo nên tính đa dạng, phong phú của nguồn tài nguyên khoáng sản nước ta là:

A Nước ta nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa

B Nước ta chịu ảnh hưởng khá yếu của vận động Hi-ma-lay-a

C Nước ta nằm ở khu vực giao nhau cùa hai vành đai sinh khoáng lớn trên thế giới

D Nước ta tiếp giáp biển Đông với đường bờ biển dài

Câu 18 Trên phần đất liền, diện tích đồi núi của nước ta chiếm khoảng:

A 3/4 diện tích toàn lãnh thổ B 2/3 diện tích toàn lãnh thổ

C 4/5 diện tích toàn lãnh thổ D 3/5 diện tích toàn lãnh thổ Câu 19 Các cánh cung sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn và Đông Triều thuộc vùng núi:

C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam

Câu 20 Đồng bằng có diện tích lớn nhất nước ta là:

A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng Sông Cửu Long

Trang 7

C Đồng bằng Thanh - Nghệ Tĩnh D– Đồng bằng Phú - Khánh

PHẦN II TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1 (2,5 điểm): Cho bản đồ câm các nước Đông Nam Á Hãy xác định

vị trí các quốc gia Đông Nam Á theo số thứ tự trong bản đồ và điền kết quả vào bảng dưới

Số thứ

Tên

nước

Số thứ

tự

Tên

nước

Câu 2 (2,5 điểm): Biển là tài nguyên quý giá của nước ta Em hãy đưa ra

một số giải pháp để khai thác lâu bền và bảo vệ tốt môi trường biển nước ta

Trang 8

IV Đáp án – biểu điểm:

Phần trắc nghiệm (5 điểm): Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

Câu 1B11B 2D12ª 3D13ª 4ª14D 5B15D 6C16C 7B17C 8B18ª 9C19B 10ª20B

Phần tự luận (5 điểm)

Câu 1 (2,5 điểm): HS điền được tên các nước ĐNA theo thứ tự sau:

1

Việ

t

Na

m

2

o

3 Mian ma

4 Campuc hia

5 Th

ái La n

6 Malay sia

7 Indone sia

8 Brun ay

9 Xinga po

10 Philip in

1 1

Câu 2(2,5 điểm): HS nêu được một số giải pháp khai thác lâu bền và bảo

vệ tốt môi trường biển nước ta:

- Không thải rác bừa bãi ra biển

- Cần xử lí nghiêm những hành vi phá hoại môi trường

- Tuyên truyền, nâng cao ý thức trách nhiệm của nhân dân đối với môi trường biển

- Xử lí vớt rác thải trên biển nhằm bảo vệ môi trường sống của con người

và các loài động, thực vật khác

-

Ngày đăng: 24/03/2022, 11:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* Bảng trọng số: - GIÁO ÁN  ĐỀ KIỂM TRA TIẾT KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 ĐỊA LÍ 8 CÓ BẢNG MÔ TẢ, TRỌNG SỐ, MA TRẬN ĐẦY ĐỦ
Bảng tr ọng số: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w