1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu_Chương 2.1 ppt

8 669 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu
Tác giả Phạm Sơn Hà
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 411,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: - Khái niệm mặt nón tròn xoay, hình nón tròn xoay, khối nón tròn xoay, diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay, thể tích của khối nón tròn xoay, mặt trụ tròn xoay, hìn

Trang 1

CHƯƠNG II

MẶT NÓN, MẶT TRỤ, MẶT CẦU

- Số tiết: 4

- Tiết: 12-15

- Tuần: 12-14

I) MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Qua bài học học sinh cần:

1 Về kiến thức:

- Khái niệm mặt nón tròn xoay, hình nón tròn xoay, khối nón tròn xoay, diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay, thể tích của khối nón tròn xoay, mặt trụ tròn xoay, hình trụ tròn xoay, khối trụ tròn xoay, diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay, thể tích của khối trụ tròn xoay

2 Về kỹ năng:

- Nhận biết mặt nón tròn xoay, hình nón tròn xoay, khối nón tròn xoay, diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay, thể tích của khối nón tròn xoay, mặt trụ tròn xoay, hình trụ tròn xoay, khối trụ tròn xoay, diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay, thể tích của khối trụ tròn xoay

- Biết cách tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay, thể tích của khối nón tròn xoay, diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay, thể tích của khối trụ tròn xoay

3 Tư duy và thái độ:

- Rèn luyện tính cẩn thận

- Rèn luyện tính tích cực trong học tập, có tinh thần hợp tác trong học tập

- Biết qui lạ về quen

- Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng như tự đánh giá bản thân

- Phát triển khả năng suy luận lôgic

II) PHƯƠNG PHÁP:

- Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức như: thuyết trình, giảng giải, đàm thoại gợi mở, nêu vấn đề đan xen với hoạt động nhóm

III) CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

- Giáo án, bảng phụ các hình 2.3, 2.3, 2.4, 2.5, 2.8, 2.9, 2.10

2 Học sinh:

BÀI 1 KHÁI NIỆM MẶT TRÒN XUAY

Trang 2

- Dụng cụ học tập, SGK,

- Đọc trước bài mới

IV) CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: (1’)

2 Nội dung bài mới:

Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học Sinh Nội dung bài

HOẠT ĐỘNG 1: Sự tạo thành mặt tròn xoay

- Gv đặt vấn đề về các vật

thể trong thực tế có dạng đối

xứng tròn xoay từ đó đặt vấn

đề nghiên cứu chúng

- Giới thiệu một số hình ảnh

về mặt tròn xoay có sẵn

trong thực tế Cho HS quan

sát các mô hình, dụng cụ tạo

thành mặt tròn xoay và yêu

cầu HS quan sát và rút ra

nhận xét

- Yêu cầu HS phát biểu khái

niệm mặt tròn xoay

- GV nhận xét và bổ sung

- Yêu cầu HS lấy một số ví

dụ thực tế có dạng mặt tròn

xoay

- HS quan sát các mô hình, dụng cụ tạo thành mặt tròn xoay, hình vẽ và rút ra nhận xét

- HS phát biểu khái niệm mặt tròn xoay theo cách hiểu của mình

- HS lấy ví dụ trong thực tế

I) Sự tạo thành mặt tròn xoay:

Cho mp(P) chứa

đường thẳng Δ và đường (C) Khi quay mp(P) quanh quanh Δ một góc

3600 thì đường (C) tạo nên một hình gọi là mặt tròn xoay

Δ: trục của mặt tròn xoay

(C): đường sinh

HOẠT ĐỘNG 2: Mặt nón tròn xoay

* HĐTP 1: Định nghĩa

- Cho HS quan sát sự tạo

thành mặt nón tròn xoay

- Yêu cầu HS nhận xét và

nêu định nghĩa về khái niệm

mặt nón tròn xoay

- GV nhận xét và bổ sung

- GV yêu cầu HS xác định

tâm đối xứng của mặt nón

- GV hướng dẫn HS rút ra

nhận xét: O là điểm cố định

và góc giữa trục và đường

sinh của mặt nón là không

đổi

- Yêu cầu HS phát biểu khái

- HS quan sát sự tạo thành mặt nón tròn xoay

- HS nêu nhận xét và định nghĩa về khái niệm mặt nón tròn xoay theo cách hiểu của mình

- HS xác định tâm đối xứng của mặt nón

- HS rút ra nhận xét

- HS phát biểu khái niệm mặt

II) Mặt nón tròn xoay:

1) Định nghĩa:

Trong mp (P) cho hai đường thẳng d và Δ cắt nhau tại O và tạo thành một góc β, trong đó 00 <

β < 900 Khi quay mp (P) xung quanh Δ thì đường thẳng d sinh ra một mặt tròn xoay được gọi là mặt nón tròn xoay đỉnh O (hay mặt nón)

Δ: trục của mặt nón

d: đường sinh của mặt nón

O: đỉnh của mặt nón

Gĩc 2β: góc ở đỉnh của

Trang 3

niệm mặt nón theo cách

khác

* HĐTP 2: Hình nón tròn

xoay và khối nó tròn xoay

- GV nêu vấn đề: cho tam

giác vuông IMO vuông tại I,

nếu quay tam giác này

quanh cạnh góc vuông IO

thì sinh ra hình gì?

- GV yêu cầu HS nêu khái

niệm hình nón tròn xoay

- GV nhận xét và bổ sung

- GV nêu khái niệm về mặt

đáy, đỉnh, chiều cao, đường

sinh và mặt xung quanh

- Yêu cầu HS phân biệt mặt

nón và hình nón

- Yêu cầu HS nhắc lại khái

niệm khối đa diện? Từ đó

hãy nêu khái niệm khối nón?

- GV yêu cầu HS nêu khái

nón theo cách khác: tập hợp các đường thẳng trong không gian đi qua điểm O cố định và tạo với đường thẳng Δ cho trước 1 góc không đổi là mặt nón đỉnh O có trục // Δ

- HS trả lời câu hỏi của GV

- HS nêu khái niệm hình nón tròn xoay theo cách hiểu của mình

- HS lắng nghe và ghi nhận

- HS trả lời câu hỏi của GV

- HS nêu nêu khái niệm điểm

2) Hình nón tròn xoay

và khối nó tròn xoay:

Cho tam giác OIM vuông tại I Khi quay tam giác đó xung quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành một hình được gọi

là hình nón tròn xoay, gọi tắt là hình nón

+ Hình tròn tâm I: được gọi là mặt đáy

+ O : đỉnh của hình nón

+ OI: chiều cao của hình nón

+ OM: đường sinh của hình nón

Phần không gian giới hạn bới hình nón kể

cả hình nón đó gọi là khối nón tròn xoay

Trang 4

niệm điểm ngoài , điểm

trong đỉnh, mặt đáy và

đường sinh

- GV củng cố bằng cách đưa

ra mô hình hoặc hình vẽ,

yêu cầu HS chỉ ra các khái

niệm hình nón, khối nón

tròn xoay và các khái niệm

liên quan

* HĐTP 3: Diện tích xung

quanh của mặt nón

- GV nêu cách xác định diện

tích xung quanh của hình

nón thông qua giới hạn diện

tích hình chóp đều nội tiếp

hình nón khi số cạnh tăng

lên vô hạn

- GV yêu cầu HS phát biểu

công thức bằng lời

- GV hướng dẫn cách áp

dụng công thức

- GV đưa ra chú ý SGK

* HĐTP 4: Thể tích khối

nón

- GV nêu cách xác định thể

tích của khối nón thông qua

giới hạn thể tích của khối

chóp đều nội tiếp khối nón

khi số cạnh tăng lên vô hạn

- GV hướng dẫn HS thiết lập

công thức tính thể tích khối

nón

- Yêu cầu HS phát biểu công

thức trên bằng lời

- GV hướng dẫn cách áp

dụng công thức

*HĐTP 5: Củng cố

- GV đưa ra ví dụ SGK trang

34

- GV yêu lên trình bày lời

giải

- GV nhận xét và bổ sung

ngoài , điểm trong đỉnh, mặt đáy và đường sinh

- HS lắng nghe

- HS phát biểu công thức bằng lời

- HS lắng nghe và ghi nhận

- HS lắng nghe

- HS phát biểu công thức trên bằng lời

- HS lắng nghe và ghi nhận

- HS trình bày lời giải

- Các HS còn lại nhận xét và

bổ sung

3) Diện tích xung quanh của mặt nón:

a) Định nghĩa: SGK

b) Công thức tính diện tích xung quanh:

Sxq = πrl r: bán kính đường tròn đáy

l: độ dài đường sinh

4) Thể tích khối nón:

a) Định nghĩa: SGK

b) Công thức tính thể tích khối nón:

V= Bh

3 1

B: diện tích đáy h: chiều cao

Ví dụ: SGK trang 34

Trang 5

- GV đưa ra HĐ 2 SGK

trang 35 Yêu cầu các nhĩm

thảo luận và cử đại diện lên

trình bày

- GV cùng HS chính xác hĩa

lời giải

- HS thảo luận nhĩm và cử đại diện lên trình bày

HOẠT ĐỘNG 3: Mặt trụ trịn xoay

* HĐTP 1: Định nghĩa

- GV cho HS quan sát mơ

hình mặt trụ và yêu cầu HS

nhận xét

- Yêu cầu HS nêu định nghĩa

mặt trụ

- HS nhận xét và bổ sung

- Phân tích định nghĩa để chỉ

ra trục của mặt trụ, đường

sinh, bán kinh, …

- GV cĩ thể lưu ý thêm cho

Hs về tính chất của mặt trụ

để củng cố thêm kiến thức:

+ Nếu M là một điểm bất kì

nằm trên mặt trụ thì nĩ cĩ

những tính chất nào?

+ Tìm điều kiện cần và đủ

để 1 điểm thuộc một mặt trụ

cho trước?

- GV yêu cầu HS nêu định

nghĩa mặt trụ theo cách

khác

* HĐTP 2: Hình trụ trịn

xoay và khối trụ trịn xoay

- Trình bày các cách tạo

hình trụ trịn xoay bằng cho

HS xem mơ hình hình trụ

- Yêu cầu HS phát biểu định

nghĩa hình trụ trịn xoay

- Yêu cầu HS phân biệt mặt

trụ và hình trụ

- HS quan sát và nhận xét

- HS nêu định nghĩa mặt trụ theo cách hiểu của mình

- HS lắng nghe và ghi nhận

- HS suy nghĩ và trả lời các câu hỏi của GV

- HS nêu định nghĩa mặt trụ theo cách khác: mặt trụ là tập hợp các điểm M cách đường thẳng Δ cố định một khoảng khơng đổi

- HS lắng nghe

- HS phát biểu định nghĩa hình trụ trịn xoay

- HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi của GV

III) Mặt trụ trịn xoay:

1) Định nghĩa:

Trong mp (P) cho hai đường thẳng song song l và Δ cách nhau một khoảng r Khi quay

mp (P) xung quanh Δ thì đường thẳng l sinh ra mơt mặt trịn xoay được gọi là mặt trụ tròn xoay

(hay mặt trụ) Δ: trục của mặt trụ

l: đường sinh của mặt trụ

r: bán kính mặt trụ

2) Hình trụ trịn xoay

và khối trụ trịn xoay

Ta xét hình chữ nhật ABCD Khi quay hình chữ nhật ABCD xung quanh một cạnh nào đĩ, thì hình chữ nhật ABCD

sẽ tạo thnh một hình gọi

là hình trụ trịn xoay

(hay hình trụ)

Trang 6

- GV cho HS quan sát mô

hình của hình trụ để củng cố

lại các khái niệm về hình

trụ

- Yêu cầu HS dựa vào khái

niệm khối nón hãy đưa ra

khái niệm khối trụ

- Yêu cầu HS nêu khái niệm

điểm ngoài, điểm trong, mặt

đáy, chiều cao, đường sinh

* HĐTP 3: Diện tích xung

quanh của hình trụ

- Định hướng cách xác định

diện tích xung quanh của

hình trụ

- GV đưa ra công thức tính

diện tích xung quanh của

hình trụ

- GV yêu cầu HS phát biểu

công thức trên bằng lời

- GV nêu cách áp dụng công

thức

* HĐTP 4: Thể tích của

khối trụ

- GV hướng dẫn HS tìm hiểu

định nghĩa và áp dụng nó để

xác định thể tích khối tròn

xoay

- Hướng dẫn HS thiết lập

công thức xác định thể tích

khối trụ

- Yêu cầu HS phát biểu công

thức bằng lời

- Gv nêu cách áp đụng định

công thức

- HS dựa vào khái niệm khối nón để đưa ra khái niệm khối trụ

- HS tiến hành xác định diện tích xung quanh của hình nón thông qua giới hạn diện tích qua giới hạn diện tích hình trụ khi số cạnh đáy tăng lên vô hạn

- HS lắng nghe và ghi nhận

- HS phát biểu công thức trên bằng lời

- HS lắng nghe và ghi nhận

- HS tìm hiểu theo sự hướng dẫn của GV

- HS phát biểu công thức bằng lời

AB: chiều cao CD: đường sinh

3) Diện tích xung quanh của hình trụ:

a) Định nghĩa: SGK

b) Công thức diện tích xung quanh của hình trụ:

Sxq = 2πrl r: bán kính đường tròn đáy

l: độ dài đường sinh

4) Thể tích của khối trụ:

a) Định nghĩa: SGK

b) Công thức tính thể tích khối trụ:

V = Bh= πr2h B: diện tích đáy h: chiều cao

Trang 7

* HĐTP 5: Củng cố

- GV yêu cầu HS thực hiện

HĐ 3 SGK trang 38

- GV đưa ra ví dụ SGK trang

38

- GV nhận xét và bổ sung

- GV yêu cầu HS thảo luận

nhóm và cử đại diện lên

trình bày

- GV chính xác hóa lời giải

của HS

- HS thảo luận nhóm và cử đại diện lên trình bày kết quả

- Các HS còn lại nhận xét và

bổ sung

- HS thảo luận nhóm và cử đại diện lên trình bày

- Các HS còn lại nhận xét và

bổ sung

Ví dụ:

Trong không gian, cho hình vuông ABCD cạnh

a Gọi I và H là trung điểm của AB và CD Khi quay hình vuông đó xung quanh trục IH ta được một hình trụ tròn xoay

a) Tính diện tích xung quanh của hình trụ trên b) Tính thể tích của khối trụ tròn xoay được giới hạn bởi hình trụ nói trên

4 Củng cố:

- GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung chính của bài học

- GV cho HS quan sát các mô hình các mặt tròn xoay, hình tròn xoay, khối tròn xoay yêu cầu HS nêu các khái niệm, các yếu tố, các công thức tính diện tích, thể tích

- Học thuộc các khái niệm và các công thức

- Làm tất cả các bài tập SGK

PHẦN RÚT KINH NGHIỆM

Trang 8

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 27/01/2014, 15:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* HĐTP 2: Hình nón tròn - Tài liệu Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu_Chương 2.1 ppt
2 Hình nón tròn (Trang 3)
Hình nón khi số  cạnh tăng - Tài liệu Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu_Chương 2.1 ppt
Hình n ón khi số cạnh tăng (Trang 4)
Hình mặt trụ và yêu cầu HS - Tài liệu Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu_Chương 2.1 ppt
Hình m ặt trụ và yêu cầu HS (Trang 5)
Hình của hình trụ để củng cố - Tài liệu Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu_Chương 2.1 ppt
Hình c ủa hình trụ để củng cố (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w