1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Hệ tọa độ trong không gian_Chương 3.1 docx

5 402 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ tọa độ trong không gian
Chuyên ngành Toán học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 236,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu +Về kiến thức • Nắm và nhớ định nghĩa toạ độ vectơ, của điểm đối với một hệ toạ độ xác định trong không gian, pt mặt cầu.. • khắc sâu các công thức biểu thị quan hệ giữa các vec

Trang 1

Ngày soạn:05/ 02 /2009

Lớp 12A1 ChöôngIII

Tiết :30 , 31

I Mục tiêu

+Về kiến thức

• Nắm và nhớ định nghĩa toạ độ vectơ, của điểm đối với một hệ toạ độ xác định trong không gian, pt mặt cầu

• khắc sâu các công thức biểu thị quan hệ giữa các vectơ, biểu thức toạ độ của các vectơ, công thức về diện tích, thể tích khối hộp và tứ diện, công thức biểu thị mối quan hệ giữa các điểm

+Về kĩ năng

• Giải được các bài toán về điểm, vectơ đồng phẳng, không đồng phẳng, toạ độ của trung điểm, trọng tâm tam giác

• Vận dụng được phương pháp toạ độ để giải các bài toán hình không gian

• Viết được pt mặt cầu với các điều kiện cho trước, xác định tâm và tính bán kính mặt cầu khi biết pt của nó

+Về tư thái độ

Hình thành tư duy logic, lập luận chặc chẽ và biết quy lạ về quen

Tích cực tìm tòi, sáng tạo

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

+Giáo viên: giáo án, sgk

+Học sinh: giải trước bài tập ở nhà, ghi lại các vấn đề cần trao đổi, sgk, các dụng cụ

học tập liên quan

III.Tiến trình bài dạy

1 Ổn định lớp

2 Bài cũ: (10 phút) Gọi 3 hs lên bảng thực hiện các câu hỏi

Câu hỏi 1:

- Định nghĩa tích có hướng của hai vectơ

- Áp dụng: cho hai vectơ u(2;−3;1),v(1;5;3) Tính [ ] [ ]u,v, u,v

Câu hỏi 2: Cho 4 điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1), D(-2;1;-2) Chứng minh rằng A, B, C, D

là bốn đỉnh của một tứ diện

Câu hỏi 3: Phương trình x2 + y2 + z2 – 4x + 7y- 8z -5 = 0 có phải là pt mặt cầu không? Nếu

là pt mặt cầu thì hãy xác định tâm và tính bán kính của nó

3.Bài mới: chia lớp học thành 4 -5 nhóm nhỏ

H.động của giáo viên H.động của học sinh

HĐ 1: giải bài tập 3 trang 81 sgk y/c nhắc lại công thức tính góc

giữa hai vectơ? 1 hs thực hiện Hs trả lời câu hỏi

Các nhóm làm việc

?

?,

?,

.v= u = v =

u

y/c các nhóm cùng thực hiện

bài a và b

gọi 2 nhóm trình bày bài giải

Đại diện 2 nhóm trình bày nhận xét bài giải

Bài tập 3:

Trang 2

câu a và câu b

Các nhóm khác theo dõi và

nhận xét

a)

3

2 ) , cos(u v =

b)

65

13 8 ) , cos(u v = −

Gv tổng kết lại toàn bài

HĐ 2: giải bài tập 6 trang 81 sgk Gọi M(x;y;z), M chia đoạn

AB theo tỉ số k 1: ≠

MB

k

MA= Æ toạ độ

MB

MA, =? và liên hệ đến hai

vectơ bằng nhau ta suy ra

được toạ độ của M=?

Y/c các nhóm cùng thảo luận

để trình bày giải

Gọi đại diện một nhóm lên

bảng trình bày, các nhóm khác

chú ý để nhận xét

Cho các nhóm nhận xét

Gv sửa chữa những sai sót nếu

Hs lắng nghe gợi ý và trả lời các câu hỏi

Bài tập 6:

Gọi M(x;y;z)

)

;

; (x1 x y1 y z1 z

)

;

; (x2 x y2 y z2 z

MA=k MB, k ≠1: nên

=

=

=

) (

) (

) (

2 1

2 1

2 1

z z k z z

y y k y y

x x k x x

⎪⎪

=

=

=

k

kz z z

k

ky y y

k

kx x x

1 1 1

2 1

2 1

2 1

kết luận Lắng nghe và ghi chép

HĐ 3: giải bài tập 8 trang 81 sgk

M thuộc trục Ox thì toạ độ M

có dạng nào?

M cách đều A, B khi nào?

Tìm x?

Y/c các nhóm tập trung thảo

luận và giải

Gọi đại diện một nhóm lên

bảng trình bày

Cho các nhóm nhận xét

Gv sửa chữa những sai sót nếu

M(x;0;0)

MA = MB

1 hs trả lời Các nhóm thực hiện

Đại diện một nhóm thực hiện

Bài tập 8:

a) M(-1;0;0)

Điều kiện đểABOC?

nếu thay toạ độ các vectơ thì

ta có đẳng thức(pt) nào?

Hãy giải pt và tìm ra giá trị t

nhắc lại công thức sin(a+b)=?

Và nghiệm pt

sinx = sina

chú ý: sin(-a)= - sina

áp dụng cho pt (1)

tìm được t và kết luận

b)

AB=(2; 3;1)

) 3 sin

; 3 cos

; 5

OC =

0 3 sin 3 cos 3 5 sin 2

AB

) 3 3 sin(

5

+

=

t t (1)

∈ +

=

∈ +

=

Z l l t

Z k k t

, 3 2

, 4 24

π π π π

Trang 3

kết luận Nhận xét Lắng nghe và ghi chép

4 Củng cố

- Goc giửa hai vectơ

- Điều kiện hai vectơ bằng nhau

- Tích vô hướng của hai vectơ

Tiết 2

HĐ 4: Giải bài tập 10 trang 81 sgk

Để c/m 3 điểm thẳng hàng ta

cần chỉ ra điều gì?

Ỉ cách c/m 3 điểm A, B, C

khơng thẳng hàng?

Y/c các nhĩm cùng thực hiện

Gọi đại diện một nhĩm lên

bảng trình bày

Cho các nhĩm nhận xét

Gv sửa chữa những sai sĩt nếu

Hai vectơ cùng phương c/m AB, AC khơng cùng phương, hay [AB,AC]≠0

Các nhĩm thực hiện Đại diện một nhĩm thực hiện

Bài tập 10:

a) C/m A, B, C khơng thẳng hàng

AB=(−1;1;0),AC(−1;0;1) [AB,AC]=(1;1;1)≠0

Nên AB, AC khơng cùng phương, hay A, B, C khơng thẳng hàng

Hs nhắc lại ct tính chu vi và

diện tích tam giác

từ ct đĩ nhận thấy cần phải tìm

các yếu tố nào?

Gọi 1 hs tính chu vi và 1 hs

tính diện tích

Các hs khác chú ý để nhận xét

Cho hs nhận xét bài giải

Gv chỉnh sửa nếu thiếu sĩt

Hs thực hiện

Cv =AB+BC+AC S= [AB, AC]

2 1

Độ dài các cạnh tam giác

và độ dài vectơ [AB, AC]

2 Hs thực hiện b)Đs: cv = 2+ 3+ 5 , S =

2 6

Lắng nghe và ghi chép Nêu các cơng thức liên hệ giữa

đường cao AH và các thành

phần khác trong tam giác?

S = BC AH

2 1

BC

2S

AH =

Tính được S dựa vào cơng

thức nào?

Gọi 1 hs trình bày bài giải

Các hs khác nhận xét

gv tổng kết lại

Cho hs nhận xét gĩc A bằng

gĩc giữa hai vectơ nào? Ỉ

[AB AC]

2

1

Hs thực hiện Lắng nghe và ghi chép Bằng gĩc giữa 2 vectơ AB, AC

Dựa vào cosA với

Trang 4

cách Tính góc A,

Tương tự cho góc B và C CosA=

AC AB

AC AB

.

c)

nhận xét

ĐS: AH =

5 30

d)Tính các góc của tam giác CosA= 0 0

90

=

⇒ A

CosB = 50 46'

5

CosC= 3914'

5

A

HĐ 5: Giải bài tập 14 trang 82 sgk

Để viết được phương trình mặt

cầu cần biết các y/tố nào?

I Æ toạ độ của I có

dạng nào?

)

(Oyz

mp

Dạng pt mặt cầu?

A,B, C thuộc mặt cầu suy ra

được điều gì?

Y/c các nhóm thảo luận và

trình bày bài giải

Cử đại diện trình bày

Các nhóm khác nhận xét

Gv xem xét và sửa chữa

Tâm và bán kính I(0;b;c)

X2 + (y-b)2 + (z-c)2 =R2 Toạ độ 3 điểm đó thoả mãn pt mặt cầu Các nhóm thực hiện

Đại diện một nhóm thực hiện a) Đs

x2 + (y-7)2 + (z-5)2 =26 Lắng nghe và ghi chép

Bài tập 14:

b) Đs

x2 + (y-7)2 + (z-5)2 =26

Tâm I thuộc trục OxÆ toạ độ

của I có dạng nào?

M/c tiếp xúc mp(Oyz) và tâm

I∈ thì O có thuộc mặt cầu

không? Æhãy so sánh IO và R

x

O

từ đó suy ra a =?

Gọi 1 hs lên bảng trình bày

Các hs khác nhận xét

Gv xem xét và chỉnh sửa

Hs trả lời I(a;0;0)

IO = R

Hs trình bày b)Đs

(x-2)2 + y2 + z2 = 4

Hs nhận xét Lắng nghe và ghi chép

Mặt cầu (s) t/x mp(Oyz) và

I(1;2;3)Æ R=?

Có tâm I, bk R y/c 1 hs lên

bảng trình bày bài giải

Gv tổng kết lại và sửa chữa sai

Hs trình bày

Đs (x-1)2 + (y-2)2 + (z-3)2 =1

Hs nhận xét

H

B C

Trang 5

5, Củng cố,

Hướng dẫn hs một số bài tập còn lại

Củng cố lại phương pháp tính diện tích, thể tích, viết pt mặt cầu, các phép toán

vectơ

6 Dặn dò:

Hs về nhà làm thêm các bài tập trong sách bài tập trang 113

7.Ruùt kinh nghieäm :

sót nếu có Lắng nghe và ghi chép

c)Đs (x-1)2 + (y-2)2 + (z-3)2 =1

Ngày đăng: 27/01/2014, 15:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày, các nhóm khác - Tài liệu Hệ tọa độ trong không gian_Chương 3.1 docx
Bảng tr ình bày, các nhóm khác (Trang 2)
Bảng trình bày - Tài liệu Hệ tọa độ trong không gian_Chương 3.1 docx
Bảng tr ình bày (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w