Giới khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật.. Câu9: Các dạng năng lượng chủ yếu trong tế bào sinh vật là.. Các dạng năng lượng được tạo ra trong sự tộng hợp các chất hữu cơ.. Cá
Trang 1Sở GD – ĐT ĐakLak ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ 1
Trường THPT Ngô Gia Tự Môn: Sinh học Lớp 10 - Thời gian :45 phút
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Chọn câu đúng nhất )
Câu1: Sinh vật bao gồm những giới nào?
a Giới khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật
b Giới vi khuẩn, khởi sinh,nguyên sinh, thực vật, động vật
c Giới nguyên sinh,nấm, thực vật, động vật
d Giới nguyên sinh,tảo, thực vật, động vật
Câu2: Tập hợp nào thuộc nhóm vi sinh vật?
a Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, vi tảo, nấm men
b Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, nấm rơm, thực vật nguyên sinh
c Vi sinh vật cổ,vi tảo, nấm mũ, nấm mốc
d Vi sinh vật cổ, vi tảo,động vật nguyên sinh, địa y
Câu3: Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào là?
Câu4: Những chất hữu cơ quan trọng trong tế bào là?
a Cacbonhyđrat, lipít,prôtêin, xenlulôzơ
b Cacbonhyđrat, lipit, axitnuclêic,glycôgen
c Cacbonhyđrat, lipit, prôtêin, axítamin
d Cacbonhyđat,lipit, prôtêin, axitnuclếic
Câu5: Thành tế bào nhân sơ được cấu tạo từ chất nào?
a Peptiđôglycan b Kitin c Xenlulôzơ d Cả a và b
Câu6: Tập hợp các bào quan nào chỉ có ở thực vật?
a Lục lạp, thành xenlulôzơ, không bào b Ti thể, lạp thể,ribôxôm, lưới nội chất
c Trung thể,thể gôngi, lạp thể d Lạp thể, the ågôngi, không bào
Câu7: Đặc điểm của màng nhân là ?
a Gồm màng ngoài và màng trong b Trên bề mặt màng có nhều lỗ nhân
c Lỗ nhân gắn với nhiều phân tử prôtêin cho phép các phân tử nhất định đi qua
d Cả a,b vàc
Câu8: Cấu trúc của ti thể là?
a Thường có dạng hình cầu hoặc thể sợi b Gồm prôtêin,lipít, axitnuclêic, ribôxãôm
c Có cấu trúc màng kép d Cả a,b và c
Câu9: Các dạng năng lượng chủ yếu trong tế bào sinh vật là?
a Điện năng, hoá năng, nhiệt năng
b Các dạng năng lượng được tạo ra trong sự tộng hợp các chất hữu cơ
c Các dạng năng lượng được tạo ra do các mối quan hệ của sinh vật với môi trường của chúng
d Cả a và b
Câu10: ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác như thế nào?
a chuyển nhóm phốt phát cuối cùng để trở thành ADP, rồi ADP lại gắn ngay nhóm phôtphat để trở thành ATP
b Chuyển nhóm phôtphát cuối cùng để trở thành ADP và tích luỹ năng lượng để trở thành ATP
c ATP phân huỷ để giải phóng năng lượng cung cấp cho các hợp chất khác d Cả a,b và c
Câu11: Đặc tính của enzim là gì?
a Hoạt tính mạnh b Tính chuyên hoá cao
Trang 2c Có sự phối hợp hoạt động giữa các enzim d Cả a,b và c.
Câu12: Các giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào là ?
a Đường phân b Chu trình Crep c Chuỗi truyền electrôn hô hấp d.Cả a,b vàc
Câu13: Những diễn biến cơ bản trong pha G2?
a Hình thành thoi phân bào b NST vẫn giữ nguyên trạng thái ở cuối pha S,
c Crômatit chuẩn bị giãn xoắn, d Cả a và b
Câu 14: Bản chất của nguyên phân là?
a Sự phân chia đồng đều nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
b Hai tế bào con đều mang bộ NST giống như tế bào mẹ
c Sự phân bào có hình thành thoi vô sắc d Cả a, b và c
Câu 15: Điểm giống nhau giữa vi sinh vật cổ và vi khuẩn là:
a Không có màng nhân, có 1 NST, trực phân b Không có màng nhân, trực phân, có ti thể
c Có màng nhân, trực phân, có ti thể d Có màng nhân, trực phân, có 1 NST
Câu 16: Sự khác biệt cơ bản giữa giới thực vật và giới động vâït là?
a Giới thực vật gồm những sinh vật dị dưỡng, có khả năng quang hợp, phần lớn sống cố định, cảm ứng chậm
b Giới động vật gồm những sinh vật di dưỡng, có khả năng di chuyển và phản ứng nhanh
c Giới thực vật chỉ có 4 ngành chính, giới động vật có 7 ngành chính
d Cả a và b
Câu 17: Các phân tử nước liên kết được với nhau là vì:
a Có 2 đầu phân cực, b Có chứa Hyđrô và Oâxy,
c Có liên kết Hyđrô, d Có liên kết hoá trị
Câu 18: Người già không nên ăn nhiều mỡ động vật vì:
a Chứa nhiều glicogen, b Chứa nhiều colesterol,
c Chứa nhiều glixêrol d Nhiều axit béo
Câu 19: Dựa vào đặc điểm cấu trúc nào của tế bào để phân biệt vi khuẩn gram âm, gram dương:
a Cấu trúc thành tế bào, b Ribôxôm, c chất nhân, d Chức năng thành tế bào
Câu 20: Thành phần hoá học cơ bản của màng sinh chất là gì?
a Phôt pholipit, prôtein b Axit nucleic, prôtein
c Prôtêin, cacbon hyđrat d Cacbon hyđrat, lipit
Câu21: Đặc điểm cấu trúc nào chứng tỏ ti thể có nguồn gốc từ vi khuẩn hiếu khí?
a Có AND thẳng, ribôxãôm b Có AND vòng, ribôxôm
d Chứa hệ enzim hô hấp d Có màng kép
Câu22: Khi ngâm rau sống vào nước muối có nồng độ cao thì rau bị héo vì:
a Nước thẩm thấu từ trong rau ra dung dịch b Nước thẩm thấu từ ngoài dung dịch vào rau
c Chất tan thẩm tách từ dung dịch vào rau d Cả a và c
Câu23: Thực chất của quá trình hô hấp là gì?
a Là sự tổng hợp và phân giải chất hữu cơ trong tế bào
b Là một chuỗi phản ứng ôxy hoá khử sinh học
c Là sự chuyển hoá năng lượng trong tế bào d Cả a,b và c
Câu24: Tại sao nói sinh vật quang hợp là sinh vật sản xuất?
a Sinh vật quang hợp cung cấp nguồn hữu cơ cho các sinh vật tiêu thụ trong sinh giới
b Sinh vật quang hợp lấy các chất hữu cơ từ môi trường xây dựng nên chất hữu cơ cho cơ thể sử dụng
c Biến quang năng thành hoá năng tích luỹ trong chất hữu cơ
d Cả a,b
Câu25: Con đường trao đổi chất nào chung cho cả lên men và hô hấp nội bào?
a Chu trình Krep b Chuỗi truyền điện tử
Trang 3c Đường phân d Tổng hợp AxêtylCo-A
Câu26: Điện tử tách ra từ glucôzơ trong hô hấp nội bào cuối cùng có mặt trong:
a ATP b Nhiệt c H2O d Xitôcrôm
Câu27: Một tế bào sinh dưỡng có 2n=8 , thì số lượng tâm động ở kỳ sau của phân bào là:
a 8 b 4 c 16 d 20
Câu28: Một tế bào sinh dục chín có 2n=16 thực hiện giảm phân thì số lượng NST ở mỗi tế bào con là:
a 4 b 6 c 8 d 16
Câu29: Tính đa dạng và đặc thù của prôtêin được quyết định bởi:
a Số lượng, thành phần các axitamin b Cấu trúc không gian của prôtêin
c Số lượng , thành phần, trình sắp xếp các axitamim d Cả b và c
Câu30: Một phân tử ADN có chiều dài là 5100Ao thì có tổng chu kỳ xoắn là:
a 150 b 120 c 110 d 100
Câu31:Sự khác biệt trong cấu trúc của đơn phân của ADN và ARN là ở:
a H3PO4 b Đường c Bazơnitơ d Cả b vàc
Câu 32: Những bào quan nào có cấu tạo màng kép:
a Ti thể, ribôxôm, nhân b Ti thể, lục lạp,nhân
c Lục lạp, ribôxôm, lizôxôm d.Nhân,perôxixôm, bộ máy gôngi
Câu33: Tế bào hồng cấu không bị vỡ trong môi trường nước mô vì:
a Tế bào hồng cầu không có nhân b Dung dịch nước mô ưu trương
b Tế bào hồng cầu không có ti thể c Dung dịch nước mô đẳng trương
Câu 34: Một phân tử glucôzơ đi vào đường phân khi không có mặt ôxy sẽ thu được:
a 38 ATP b 4 ATP c 2 ATP d 0ATP, vì tất cả điện tử nằm trong NADH
Câu 35: Khi tế bào cơ không có ôxy thì NADH hình thành trong đường phân sẽ truyền điện tử cho:
a Axêtyl-CoenzimA b Axit pyrûuvíc c Axêtalđêhyl d Xitôcrôm
Câu36: Trong quang hợp ôxy được sinh ra từ đâu :
a H2O b CO2 c CO d Cả a và b
Câu37: Một tế bào sinh dưỡng có 2n=8 nguyên phân 5 lần môi trường tế bào đã cung cấp số NST
đơn là:
a 256 b 248 c 304 d 308
Câu38: Có 5 tế bào sinh dục đực chín tham gia giảm phân đã hình thành số thoi vô sắc là:
a 10 b 15 c 20 d 25
Câu 39: Có 7 tế bào sinh dục cái chín tham gia giảm phân đã hình thàùnh số tế bào trứng là:
a 7 b 14 c 21 d 28
Câu40: Có 10 phân tử NADH tham gia vào chuỗi vận chuyển điện tử sẽ tổng hợp được số phân tử
ATP là:
a 10 b 15 c 20 d 30
ĐÁP ÁN: Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.