1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi giáo viên giỏi cấp huyện năm học 2013 2014 môn: Toán15245

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 184,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điều kiện của m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt.. Tìm tất cả các giá trị nguyên của m để hệ có nghiệm x ; y với x, y là các số nguyên dương.. Gọi D, K lần lượt là hình chiếu vu

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT SÔNG LÔ

ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ THI GIÁO VIÊN GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2013-2014

MÔN : TOÁN

Thời gian : 180 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (1.5 điểm): Cho đa thức f(x) thỏa mãn: (x + 1)f(x) = (x + 3)f(x + 2) x

Tính f(1) và f(5).

Câu 2 (1.5 điểm): Cho phương trình: (x 2 + mx + 2)(x 2 + 2x + m) = 0 (m là tham số)

Tìm điều kiện của m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt.

Câu 3 (1.5 điểm): Cho a, b, c là các số thỏa mãn:

{1� + � + � = 2013

�+

1

�+

1

�=

1 2013

Chứng ming rằng một trong ba số a, b, c phải có một số là nghiệm của phương trình:

x 2 – 2014x + 2013 = 0.

Câu 4 (1.5 điểm): Cho hệ phương trình : {�� + 4� = 10 ‒ �� + �� = 4 (m là tham số) Tìm tất cả

các giá trị nguyên của m để hệ có nghiệm (x ; y) với x, y là các số nguyên dương.

Câu 5 (1 điểm): Trong một hình vuông cạnh 1m có 51 điểm phân biệt tùy ý Chứng

minh rằng có ít nhất 3 điểm nằm trong một hình tròn có bán kính bằng m.1

7

Câu 6 (2 điểm): Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O; R) với đường cao

AH= R 2 Gọi D, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của H xuống AB và AC

Chứng minh:

a Hai tam giác ADK và ACB đồng dạng

b ��.�� = 2�

2

����.����

Câu 7 (1 điểm): Tìm giá trị nguyên lớn nhất của k sao cho bất đẳng thức sau đúng với

mọi giá trị của x: (x + 1)(x + 2) 2 (x + 3) k.

HẾT

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Trang 2

CÂU NỘI DUNG TRÌNH BÀY ĐIỂM

Vì (x + 1)f(x) = (x + 3)f(x + 2) x nên:

 Cho x = -1 ta có: 0.f(-1) = 2.f(1)  f(1) = 0 0.5

 Cho x = 1 ta có: 2.f(1) = 4.f(3)  f(3) = 0 (Do f(1) = 0) 0.5

1

(1.5 đ)

 Cho x = 3 ta có: 4.f(3) = 6.f(5)  f(5) = 0 (Do f(3) = 0)

(x 2 + mx + 2)(x 2 + 2x + m) = 0 (*)

Phương trình (*) tương đương với [�2

+�� + 2 = 0 (1)

�2 +2� + � = 0 (2) Ycbt thỏa mãn  (1) và (2) đều có hai nghiệm phân biệt và chúng

không có nghiệm chung

0.25

 (1) có hai nghiệm phân biệt khi: m2 – 8 > 0 [ � <‒ 2 2� > 2 2 0.25

 (2) có hai nghiệm phân biệt khi: 1 – m > 0  m < 1

Suy ra: Để (1) và (2) đều có hai nghiệm phân biệt thì � <‒ 2 2 0.25

 Giả sử (1) và (2) có nghiệm chung là x0 ta có:

 (m – 2)(x 0 – 1) = 0

{�2

0+��0+ 2 = 0

�2

Với � <‒ 2 2 ta có x 0 = 1 Với x 0 = 1  m = - 3 0.25

2

(1.5 đ)

Vậy để phương trình (*) có 4 nghiệm phân biệt, điều kiện của

tham số m là: {� <‒ 2 2� ≠ ‒ 3 0.25

Ta có :

1

�+

1

� +

1

�=

1

� + � + � � + ��� = ‒�(� + � + �)� + � 0.25

 (b + c)(1

��+

1

�2

3

(1.5 đ)

[� + � = 0� + � = 0

� + � = 0[� = 2013� = 2013

Trang 3

Từ hệ ta có: (m – 2)(m + 2)y = 5(m – 2) (*)

 m = – 2: (*) vô nghiệm  hệ vô nghiệm  Loại m = – 2 0.25

 m = 2: Hệ đã cho  x + 2y = 4  {� = 2� = 1

(Do x, y nguyên dương)  m = 2 thỏa mãn. 0.25

 {� ≠‒ 2� ≠ 2 : Hệ có nghiệm duy nhất: {� =� + 28‒ �

� =� + 25 0.25

y nguyên dương khi [� + 2 = 1� + 2 = 5  [� =‒ 1� = 3 0.25

Với m = – 1  {� = 9� = 5  m = – 1 thỏa mãn

Với m = 3  {� = 1� = 1  m = 3 thỏa mãn 0.25

4

(1.5 đ)

Vậy các giá trị cần tìm của m là [� =‒ 1� = 2

5

(1 đ)

Chia hình vuông đã cho thành 25 hình vuông nhỏ bằng nhau với

kích thước 1 m.

5

Vì có 51 điểm và được xếp vào 25 hình

vuông nên theo nguyên lý Đirichlet phải có

một hình vuông nhỏ chứa 3 điểm

Giả sử hình vuông ABCD chứa 3 điểm đó.

Dễ tính được AC = m2

5 Bán kính đường tròn tâm O ngoại tiếp hình vuông ABCD bằng

<

1

2.

2

5 =

1 50

1 7

Vậy ba điểm nói trên phải nằm trong hình tròn tâm O, bán kính

bằng m1

7

0.25

0.25

0.25

0.25

Trang 4

a Chứng minh  ADK~  ACB:

Xét tam giác vuông AHB với đường cao HD

Ta có: AD.AB = AH 2

0.25

Xét tam giác vuông AHC với đường cao HK

Suy ra: AD.AB = AK.AC

0.25

 ADK~  ACB

AB

AK AC

AD

0.25

b Chứng minh: ��.�� =����.�������

Xét tam giác vuông AHB:

���� =����  AB = ��

����

0.25

Xét tam giác vuông AHC:

���� =���� AC = ��

����

0.25

6

(2 đ)

Suy ra: ��.�� = ��

2

����.����= 2�

2

K

D

H

O A

B

C

Trang 5

Đặt: P = (x + 1)(x + 2) 2 (x + 3)

Đặt: y = x 2 + 4x + 3  P = y 2 + y = (� +12)2‒14 0.25

P ≥ ; P=  y = 

 ‒14 ‒14 ‒12 � =‒ 2 ± 22 0.25

7

(1 đ)

Suy ra: P min = ‒14

Để P k  x thì k ≤ ‒ 1

4

Vậy giá trị nguyên lớn nhất cần tìm của k là k = -1

0.25

Ngày đăng: 24/03/2022, 10:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chia hình vuông đã cho thành 25 hình vuông nhỏ bằng nhau với - Đề thi giáo viên giỏi cấp huyện năm học 2013  2014 môn: Toán15245
hia hình vuông đã cho thành 25 hình vuông nhỏ bằng nhau với (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w