1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Sinh học 8 Bài 2 đến bài 4514998

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 148,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giải thích được vai trò của hệ thần kinh và hệ nội tiết trong sự điều hòa hoạt động các cơ quan.. GV: Kẻ bảng 2 lên bảng để HS sữa bài Hoạt Động :1 HS: Nhớ lại kiến thức kể đủ 7 hệ cơ

Trang 1

Ngày Soạn:

Tuần : 1 Tiết :1 Chương : I

Bài : 2 KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI

……….@ @

I Mục Tiêu :

* Kiến Thức

- HS kể tên được cơ quan trong cơ thể người, xác định được vị trí của các hệ cơ quan trong cơ thể mình

- Giải thích được vai trò của hệ thần kinh và hệ nội tiết trong sự điều hòa hoạt động các cơ quan

* Kỉ Năng :

- Rèn kỉ năng quan sát nhận biết kiến thức

-Rèn tư duy tổng hợp lôgic, kỉ năng hoạt động nhóm

* Thái Độ

-Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh bảo vệ cơ thể tránh tác động mạnh vào 1 số hệ cơ quan quan trọng

II Đồ Dùng :

- Tranh hệ cơ quan của thú, hệ cơ quan của người, sơ đồ phóng to hình 2.3 SGK /9

III Tổ Chức

?- Cho biết nhiệm vụ của bộ môn cơ thể người và vệ sinh ?

-Nêu những pp cơ bản học tập bộ môn cơ thể người và vệ ssinh ?

Bài mới :

Hoạt Động Dạy Hoạt Động Học Nội Dung

?- Kể tên các hệ cơ quan ở

ĐV thuộc lớp thú ?

- Trả lời mục câu hỏi SGK

GV: Tổng kết ý kiến của

các nhóm và thông báo ý

đúng

?-Cơ thể người gồm các hệ

cơ quan nào ?

?-Thành phần chức năng

của từng hệ cơ quan ?

GV: Kẻ bảng 2 lên bảng

để HS sữa bài

Hoạt Động :1

HS: Nhớ lại kiến thức kể đủ 7 hệ cơ quan

HS: Quan sát tranh hình SGK và trên bảng -> trao đổi nhóm hoàn thành c6u trả lơ12i -> y/c

-Da bao bộc -Cấu tạo gồm 3 phần -Cơ hoành ngăn cách Đại diện nhóm trình bài nhóm khác nhận xét bổ sung

HS n/c SGK tranh hình trao đổi nhóm hoàn thành bảng 2/9

Đại diện nhóm lên ghi nd

I Cấu tạo cơ thể

1/ Các phần cơ thể

- Da bao bộc toàn bộ cơ thể

- Cơ thể gồm 3 phần :Đầu thân, tay chân

- Cơ hoành ngăn khoang ngực và khoang bụng

2/ Các hệ cơ quan.

Trang 2

GV: Ghi ý kiến bổ sung ->

thông báo đáp án đúng

GV: Tìm hiểu số nhóm có

kết qủa đúng

vào bảng -> nhóm khác bổ sung

Hệ cơ quan Các cơ qưan trong từng

hệ cơ quan

Chức năng từng hệ cơ quan

- Vận động

-Tiêu hóa

-Tuần hoàn

- Hô hấp

-Bài tiết

Thần kinh

-Cơ, xương -Miệng,ống tiêu hóa, tuyến tiêu hóa -Tim, hệ mạch

-Đường dẫn khí, phổi

-Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái

-Não, tủy, dây thần kinh hạch thần kinh

-Vận động và di chuyễn -Tiếp nhận và biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng cung cấp cho cơ thể

-Vận chuyễn trao đổi chất dd tới các tb, mang chất thải, CO2 từ tb đến cơ quan bài tiết

- Thực hiện trao đởi khí CO2, O2 giữa cơ thể với mt

- Lọc từ máu các chất thải để thải ra ngoài

- Điều hòa, điều khiển hoạt động của cơ thể

?-Ngoài các hệ cơ quan trên, trong cơ thể còn có hệ cơ quan nào ?

?-Sự phối hợp hoạt động

của các cơ quan ttrong cơ

thể được thể hiện ntn ?

GV: y/c HS lấy vd về 1 hđ

khác và phân tích

-Giải thích sơ đồ hình 2.3

GV: Nhận xét ý kiến của

HS

GV: Cần giảng giải

- Điều hòa hđ đều là phản

xạ kích thích từ mt ngoài

và trong cơ thể tác động

tới cơ quan thụ cảm ->

trung ương thần kinh (phân

tích, phát lệnh, vận động )

-> cơ quan phản ứng trả lời

kích thích

-Kích thích từ mt-> cquan

để tăng cường hay giảm hđ

Hoạt Động :2

-HS n/c SGK mục º /9 trao đổi nhóm

y/v: Phân tích 1 hđ của cơ thể, đó là chạy

- Tim mạch : nhịp hô hấp -Mồ hôi, hệ tiêu hóa tham gia tăng cường hđ -> cung cấp đủ O2 và chất dd cho

cơ thể hđ Đại diện nhóm trình bài

HS vận dụng giải thích 1 số hiện tượng như :thấy mưa chạy nhanh về nhà , khi đi thi thấy hồi hợp

II Sự phối hợp hoạt động cũa các cơ quan

- Các hệ cơ quan trong cơ thể có sự phối hợp hoạt động

- Sự phối hợp hoạt động của cácơ quan tạo nên thể thống nhất dưới sự điều khiển của hệ thần kinh và thể dịch

Trang 3

Ngày Soạn :………

Tuần: 2 Tiết :3 Bài : 3 TẾ BÀO

………*………*………

I Mục Tiêu

* Kiến Thức

-HS nắm được thành phần cấu trúc cơ bản của tb gồm :Màng sinh chất, chất tb (Lưới nội chất, Ribôxôm,ty thể, bộ mái gôngi, trung thể )nhân ( NST, nhân con )

- HS phân biệt được chức năng từng cấu trúc của tb

- Chứng minh được tb là d8ơn vị chức năng của cơ thể

* Kỷ Năng :

- Rèn kỉ năng quan sát tranh hình, mô hình tìm kiếm kiến thức

- Rèn kỉ năng suy luận lôgic, kỉ năng hoạt động nhóm

* Thái Độ :

- Giáo dục ý thức học tập yêu thích bộ môn

II Đồ Dùng :

- Mô hình hay tranh vẽ cấu tạo tb

- Phim trong và chức năng chi tiết của cácbào quan chủ yếu

III Tổ Chức :

Hoạt Động Dạy Hoạt Động học Nội Dung

?- Một tb điển hình gồm

những thành phần cấu tạo

nào ?

GV: kiểm tra bằng cách

như sao : treo sơ đồ câm về

cấu tạo tb và các mảnh bià

tương ứng với tên của các

bộ phận -> gọi HS lên

hoàn chỉnh sơ đồ

GV: Nhận xét và thông

báo đáp án đúng

?-Màng sinh chất có vai

trò gì ?

?-Lưới nội chất có vai trò

gì trong hđ sống của tb ?

?-Năng lượng cần cho các

hđ sống lấy từ đâu ?

?-Tại sao nói nhân là trung

tâm của tb ?

GV: Tổng hợp ý đúng

Hoạt Động :1

-HS quan sát hình và mô hình -> ghi nhớ kiến thức -Đại diện nhóm lên gắn tên các tthành phần cấu tạo của tb , HS bổ sung

Hoạt Động :2

HS n/c bảng 3.1 SGK trao đổi nhóm thống nhất ý kiến

Đại diện nhóm trình bài , nhóm khác nhận xét bổ sung

HS trao đổi nhóm dựa vào bảng 3 trả lớì( ở tb củng có

qt tđc,phân chia )

HS : Màng sinh chất thực

I Cấu tại tế bào

- Tế bào gồm 3 phần : + Màng

+ Tế bào chất : Gồm các bào quan

+ Nhân: NST, nhân con

II Chức năng các bộ trong tb

* Chức năng các bộ phận

tb : ( Nội dung như bảng 3.1 SGK /11)

Trang 4

?-Hãy giải thích mqh thống

nhất và chức năng giữa

màng sinh chất,chất tb và

nhân tb ?

?-Tại sao nói tb là đơn vị

chức năng của ncơ thể ?

(HS không giải thích được

gv gt vì : cơ thễ có 4 đặc

trưng cơ bản như trao đổi

chất, sinh trưởng , sinh sản,

di truyền đều được tiến

hành ở tb )

?- Cho biết thành phần hóa

học của tb ?

GV: Nhận xét bổ sung

?-Các chất hóa học cấu tạo

nên tb có mặt ở đâu ?

?- Tại sao trong khẩu phần

ăn của mỗi người cần có

đủ :prôtêin,lipit,Gluxit,

Vitamin muối khoáng ?

?-Cơ thể lấy thức ăn từ

đâu?

?-Thức ăn được biến đổi

và chuyễn hóa ntn trong cơ

thể ?

?-Cơ thể lớn lên được do

đâu ?

?-Giữa tb và cơ thể có mqh

ntn ?

-Lấy vd để thấy mqh giữa

chức năng của tb với cơ

thể và mt (GV gt)

?-Chức năng chính cuh3a

tb là gì ?

hiện tđc để tổng hợp nên những chất riêng của tb, sự phân giải vật chất để ttạo năng lượng cần cho mọi hđ sống của tb được thực hiện nhờ ti thể ,NST trong nhân quy định đặc điểm cấu trúc prôtêinđược tổng hợp trong

tb ở Ribôxôm Như vậy các bào quan trong tb có sự phối hợp hđ để tb thực hiện chức năng sống

Hoạt Động :3

HS n/c thông tin SGK /12 trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời

Đại diện nhóm trình bài , nhóm khác nhận xét bổ sung , yêu cầu :

-Chất vô cơ và hữu cơ ->

Các chất hóa học có trong tự nhiên

+ Aên đủ các chất để xây dựng tb

Hoạt Đaộng :4

-HS n/c sơ đồ hình 3.2 SGK ,trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời

=> Chức năng của tb là thực hiện tđc và năng lượng cung cấp năng lượng chbo mọi hđ sống của cơ thể Ngoài ra sự phân chia của tb giúp cơ thề lớn lên tới giai đoạn trưởng thành có thể tham gia vào qt sinh sản Như vậy mọi hđ sống của tb đều liên quan đến

hđ sống của tb nên tb là đơn vị chức năng của cơ thể

III Thành phần hóa học của tb

- Tế bào gồm hỡn hợp nhiều chất hữu cơ và chất vô cơ

a/Chất hữu cơ -Prôtêin : C,H,N,O,S

- Gluxit : C,H,O

- Lipit : C,H,O b/ Chất vô cơ

- Muối khoáng chứa :Ca,K,

Na, Cu

IV Hoạt động sống của tb

- Hoạt động sống của tb gồm : Trao đổi chất , lớn lên, phân chia, cảm ứng

Trang 5

Ngày Soạn : ………

Tuần : 2 tiết : 4 Bài : 4

……… *………

I Mục Tiêu :

* Kiến Thức

-HS phải nắm được khái niệm mô , phân biệt được các loại mô chính trong cơ thể

- HS nắm được cấu tạo và chức năng của từng loại mô trong cơ thễ

*Kỉ Năng :

-Rèn kỉ năng quan sát kênh hình tìm kiếm kiến thức, kỷ năng khái quát hóa , kỷ năng hoạt động nhóm

* Thái Độ :

-Giáo dục ý thức bảo vệ, giữ gìn sức khỏe

II Đồ Dùng :

- Tranh hình SGK, phiếu học tập : 1 số loại tb, tập đoàn vôn vốc , động vật đơn bào

III Tổ Chức

Hoạt Động Dạy Hoạt Động Học NỘi Dung

?- Thế nào là mô ?

GV: Giúp HS hoàn thành

KN mô và liên hệ trên cơ

thể người và ĐV,TV

GV:Bổ sung : Trong mô,

ngoài các tb còn có yếu tố

không có cấu tạo tb gọi là

phi bào

GV: ? Cho biết cấu tạo

chức năng các loại mô

trong cơ thể ?

GV: Chiếu phiếu học tập

của HS lên bảng ( Nếu có )

Nội

Dung

1/ Vị

tri

-Phủ ngoài da, lót

trong các cq rỗng

như : ruột,bóng

- Có ở khắp cơ thể, rải rát trong chất nền

-Gắn vào xương, thành ống tiêu hóa, mạch máu,

-Nằm ở não,tuỷ sống, tận cùng các

Trang 6

đái, mạch máu,

đường hô hấp

bóng đái, tử cung, tim

cơ quan

2/ Cấu

tạo

Chủ yếu là tb,

không có phi bào

- Tb có nhiều hình

dạng : dẹt, đa

giác,trụ,khối

-Các tb xếp xít

nhauthành lớp dày

* Gồm: Biểu bì da,

biểu bì tuyến

-Gồm tb và phi bào (sợi đàn hồi, chất nền)

-Có thêm chất canxi và sụn

* Gồm: mô sụn, mô xương, mô mỡ, mô sợi, mô máu

-Chủ yếu là tb phi bào rất ít -Tb có vân ngang hay không có vân ngang

-Các tb xếp thành lớp, thành bó

* Gồm: Mô cơ tim, cơ trơn, cơ vân

-Các tb thần kinh (nơron, tb thần kinh đệm)

- Nơ ron có thân nối các sợi trục và sợi nhánh

3/Chức

năng

- Bảo vệ che chở

-Hấp thụ tiết các

chất

-Tiếp nhận kích từ

mt

-Nâng đở liên kết các cơ quan đệm

- Chức năng dinh dưỡng (Vận chuyển chất dd tới

tb và vận chuyển các chất thải đến hệ bài tiết )

- Co giảng, tạo nên sự vận động của các cq và vận động của cơ thể

- Tiếp nhận kích thích -Dẫn truyền xung thần kinh -Xử lý thông tin

-Điều hòa hđ của các cq

GV: Đưa 1 số câu hỏi

? –Tại sao máu lại mô liên kết

lỏng ?

?-Mô sụn,mô xưoơng xốp có đặc

điểm gì ? Nó nằm ở phần nào

trong cơ thể ?

?-Mô xương cứng có vai trò ntn

trong cơ thể ?

?-Giữa mô cơ vân,cơ trơn,cơ tim

có đặc điểm nào khác nhau về

cấu tạo và chức năng ?

?-Tại sao ta muốn tim dừng lại

nhưng không được , nó vẫn đặp

bình thường ?

GV: Bổ sung thêm kiến thức nếu

HS trtả lời còn thiếu

HS: Trong máu phi bào chiếm tỉ lệ nhiều hơn tb nên được gọi là mô liên kết

HS: Mô sụn gồm 2 – 4 tb tạo thành nhóm lẫn trong chất đặc cơ bản , có ở đầu xương

HS: Mô xương xốp có các nang xương tạo thành các ô chứa tuỷ -> có ở đầu xương dưới sụn HS: Mô xương cứng : Tạo nên các ống xương, đặc biệt là xương ống

HS: Mô cơ trơn : Tb có hình thoi nhọn -> hđ ngoài

ý muốn

- Vì ttim có cấu tạo giống cơ vân nhưng hoạt động như cơ trơn

Đại din nhóm trình bài -> nhóm khác nhận xét bổ sung

Củng Cố :

Trang 7

Ngày Soạn :

Tuần : 3 Tiết : 6 Bài : 6 PHẢN XẠ

……….*………

I Mục Tiêu :

* Kiến Thức

- HS nắm được cấu tạo và chức năng của nơ ron

- HS chỉ rỏ 5 thành phần của 1 cung phản xạ và đường dẫn truyền xung thần kinh trong cung phản xạ

* Kỷ Năng

- Rèn kỉ năng quan sát kênh hình , thông tin nắm bắt kiến thức

- Rỉ naăng hoạt động nhóm

* Thái Độ

- Giáo dục ý thức bảo vệ cơ thể

II Đồ Dùng :

- Tranh hình SGK

III Tổ Chức

- Sờ tay vào vật nóng -> rụt tay lại

- Nhìn thấy qủa khế -> tiết nước bọt Hiện tượng rụt tay và tiết nước bọt đó là phản xạ Vậy phản xạ được thực hiện nhờ cơ chế nào ? cơ sở vật chất của hđ phản xạ là gì ?

Hoạt Động Dạy Hoạt Động Học Nội Dung

?-Hãy mô tả cấu tạo của 1

nơ ron điển hình ?

GV: Giải thích : Lưu ý bao

mielin tạo nên những eo

chứ không phải là nối liền

?-Nơ ron có năng gì ?

?-Có nhận xét gí về hướng

dẫn truyền xung thần kinh

ở nơ ron vảm giác và nơ

ron vận động ?

GV: Kẻ bảng nhỏ để HS

hoàn thiện

GV: Nhắc lại : Hướng dẫn

Hoat Động :1

HS n/c SGK kết hợp quan sát hình 6.1/20 -> trả lời câu hỏi -> lớp nhận xét bổ sung hoàn thiện kiến thức

HS n/c thông tin SGK tự ghi nhớ kiến thức

-Trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời

- y/c : -Hai chức năng chính -Ba loại nơ ron : vị ttrí và chức năng

I Tìm hiểu cấu tạo và chức năng của nơ ron

1/ Cấu tạo nơ ron

Nơ ron gồm :

-Thân: Chứa nhân, xung quanh là tua ngắn gọi là sợi nhánh

-Tua dài : Sợi trục có bao mielin-> nơi tiếp giáp nối

nơ ron là xi náp

2/ Chức năng nơ ron

* Chức năng

- Cảm ứng :là khả năng tiếp nhận các kích thích và phản ứng lại kích thích bằng hình thức phát xung thần kinh

-Dẫn truyền xung thần kinh là khả năng lan truyền xung thần kinh theo

Trang 8

truyền xung thần kinh ở 2

nơ ron ngược chiều nhau

-Hoàn thành bảng kiến thức

Đại diện nhóm trình bài

1 chiều nhất định

Vị trí Chức năng

-Nơ ron hướng tâm(cảm

giác)

-Nơ ron trung gian (liên lạc

-Nô ron li tâm(vận động )

-Thân nằm ngoài tw thần kinh

- Nằm trong Tw thần kinh -Thân nằm trong Tw thần kinh

-Sợi trục hướng ra cq cảm ứng

-Truyền xung thần kinh từ

cơ quan về Tw

- Liên lạc giữa các nơ ron

- Truyền xung thần kinh từ

cơ quan cảm ứng

?-Phản xạ là gì ? cho vd về

phản xạ ở người và đv ?

?-Nêu điểm khác nhau

giữa pxạ ở ng” và tính cảm

ứng ở tv (cụp lá ) ?

GV: Lưu ý : Khi đưa KN

pxạ HS hay quên vai trò

của hệ thần kinh

? Một pxạ thực hiện được

nhờ sự chỉ huy của bộ phận

nào ?

GV: Đưa câu hỏi

?-có những loại nơ ron nào

tham gia vào cung pxạ ?

? Các thành phần của 1

cung pxạ ?

?-Cung pxạ là gì ?

?-cung pxạ có vai trò ntn ?

Hoạt Động : 2

-HS độc thông tin SGK/21 trao đổi nhóm trả lời câu hỏi

-Đại diện nhóm trình bài + Phản ứng của cơ thể +nêu 3->5 pxạ ở người ĐV

TV

+ Thực vật không có hệ thần kinh thì do 1 thành phần đặc biệt bên trong thực hiện

- Cá nhân tự đọc thông tin SGK quan sát hình 6.1/21, trao đổi nhóm hoàn thành câu trả lời

+ HS:3 loại nơ ron tham gia (Hướng tâm, trung gian, li tâm)

+HS: 5 thành phần : 3 nơ ron,cơ quan phản ứng, cơ quan thụ cảm

HS : Con đường dẫn truyền xung thần kinh

Đại diện nhóm trình bài

II Cung phản xạ

1/ Phản xạ

- Phản xạ là phản ứng của

cơ thể trả lời kích thích từ

mt dưới sự điều khiển của hệ thần kinh

2/ Cung phản xạ

- Cung pxạ để thực hiện pxạ

-Cung pxạ gồm 5 khâu : + Cơ quan thụ cảm + Cơ quan phản ứng +Nơ ron hướng tâm + Nơ ron trung gian + Nơ ron li tâm

Trang 9

GV: Nhận xét đánh gía

phần thảo luận của HS

?-Hãy giải thích pxạ kim

châm vào tay -> rụt lại ?

GV: Cần nắm được bao

nhiều nhóm vận dụng được

kiến thức để trả lời đúng

câu hỏi

?-Thế nào vòng pxạ ?

?-Vòng pxạ có ý nghĩa ntn

trong đời sống ?

GV: Lưu ý: Đây là vấn đề

trừu tượng , nếu HS không

trả lời được thì GV nên

giản giải bằng 1 vd cụ thể

(như SGK) -> HS lấy vd

tương tự

HS vận dụng kiến thức

- Kim (kích thích)-> cquan thụ cảm da - Tủy sống (phân tích ) -

cơ ở ngón tay -> co tay ->

rụt tay

HS: n/c SGK sơ đồ hình 6.3 SGK trả lời câu hỏi

-Đại diện HS trình bài bằng sơ đồ

3/ Vòng phản xạ

- Thực chất là để điều chỉnh pxạ nhờ có luồng thông tin ngược báo về trung ương

- Phản xạ thực hiện chính sát hơn

* Kết luận chung : HS đọc

kết luận cuối bài

Củng Cố

GV: Dùng tranh câm về 1 cung pxạ để cho HS chú thích các khâu và nêu chức năng của từng khâu đó ?

Dặn Dò :

- Học bài và làm bài đầy đủ

Trang 10

Ngày Soạn :

Tuần: 4 Tiết :7 Chương II VẬN ĐỘNG

Bài : 7 BỘ XƯƠNG

………… @

I Mục Tiêu :

* Kiến Thức

- HS trình bài được các thành phần chính của bộ xương, và xác định được vị trí các xương chính ngay trên cơ thể mình

- Phân biệt được các loại xương dài, xương ngắn, xương dẹt, về hình thái cấu tạo

- Phân biệt được các loại khớp xương , nắm vững cấu tạo khớp

* Kỉ Năng Rèn kỉ năng :

-Quan sát tranh, mô hìmh, nhận biết kiến thức

-Phân tích so sánh, tổng hợp, khái quát

* Thái Độ

- Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh bộ xương

II Đồ Dùng :

-GV chuẩn bị thêm mô hình xương người, xương thỏ, tranh cấu tạo 1 đốt sống điển hình ( hình 7.4 SGK )

III Tổ Chức :

Bài mới

- Trong qt tiến hóa sự vận động của cơn thể có được là nhờ sự phối hợp hđ của hệ cơ và bộ xương Ở con người, đặc đie63m của cơ và xương phù hợp với tư thế đứng thẳng và lao động Giữa bộ xương người và xương thỏ có những phần tương đồng

Hoạt Động Dạy Hoạt Động Học Nội Dung

?-Bộ xương có vai trò gì ?

?-Bộ xương gồm mấy

phần? Nêu đặc điểm của

mổi phần ?

GV: Kiểm tra bằng cách

gọi đại diện nhóm lên trình

bài đáp án ngay trên mô

hình bộ xương người và

Hoạt Động :1

HS n/c SGK /25 và quan sát hình 7.1 kết hợp với kiến tthức ở lớp dưới trả lời câu hỏi

-HS trình bài ý kiến

HS tự n/c thông tin SGK quan sát hình 7.1 -> 7.3 và mô hình xương người, thỏ

- Trao đổi nhóm hoàn thiện kiến thức

-Đại diện nhóm trình bài , nhóm khác nhận xét bổ sung

I Tìm hiểu về bộ xương

1/ Vai trò của bộ xương

-Tạo khung giúp cơ thể có hình dạng nhất định (dáng đứng thẳng )

-Chổ bám cho các cơ giúp

cơ thể vận động -Bão vệ các nội quan

2/Thành phần của bộ xương

* Bộ xương gồm :

-Xương đầu:

+ Xương xọ: Phát triển + Xương mặt : (lồi cằm)

- Xương thân : +Cột sống:Nhiều đốt khớp

Ngày đăng: 24/03/2022, 10:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm