1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi học sinh giỏi lớp 9 huyện Hoằng Hóa năm học 20132014 môn thi: Toán14941

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 171,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng:.. Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tứ giác AEHF... Học sinh giải bằng cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa tương ứng.. Bài hình học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai c

Trang 1

(Đề thi này có 5 bài, gồm 01 trang)

Bài 1: (4,0 điểm)

Cho biểu thức: 2 1 1 Với x > 0, x 1

: 2

P

a Rút gọn biểu thức P

b Tìm x để 2

7

P

c So sánh: P2 và 2P

Bài 2: (4,0 điểm)

a Tính giá trị biểu thức: A 7 4 3   4 2 3 

b Chứng minh rằng nếu a, b, c là ba số thỏa mãn a + b + c = 2013

và 1 1 1 1 thì một trong ba số a, b, c phải có một số bằng 2013

2013

a  b c

Bài 3: (4,0 điểm)

a Giải phương trình: x2 7x 6 x  5 30

b Cho a, b, c > 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

3

ab bc ca a b c P

abc

a b c

Bài 4: (6,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông ở A, AH BC, HE AB, HF AC ( H BC,    

E AB, F AC). 

a Chứng minh rằng: AE.AB = AF.AC; BH = BC.cos2B

b Chứng minh rằng:

3 3

AB BE

CF AC

c Chứng minh rằng: 3BC2 3CF2 3BE2

d Cho BC = 2a Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tứ giác AEHF

Bài 5: (2,0 điểm)

Chứng minh rằng với k là số nguyên thì 2016k + 3 không phải là lập phương của một số nguyên

Hết

Họ tên thí sinh: Chữ kí của giám thị:1:

Số báo danh: Chữ kí của giám thị 2:

Giám thị không giải thích gì thêm

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

HUYỆN HOẰNG HOÁ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9

NĂM HỌC 2013-2014 MÔN THI: TOÁN Ngày thi: 28/10/2013

Thời gian: 150 phút ( Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

HUYỆN HOẰNG HOÁ HƯỚNG DẪN THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9

NĂM HỌC 2013-2014 MÔN : TOÁN

Hướng dẫn chấm này có 03 trang

I Yêu cầu chung:

1 Học sinh giải bằng cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa tương ứng

2 Bài hình học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không cho điểm

II Yêu cầu cụ thể:

a (2,0đ)Ta có:

: 2

P

x x x

x x

1,0đ 1,0đ b.(1,5đ)

6 0

2 ( 3) 0

x x

( vì )

2

x

x = 4 ( Thỏa mãn điều kiện)

Vậy x = 4

0,5đ 0,25đ 0.25đ 0,25đ 0.25đ

1

(4điểm)

c (0,5đ)

* Do xx 1 = 1 2 3 0 nên P > 0

x

* Với x > 0 thì xx  0nên xx 1 > 1

Do đó: 0 < P < 2 nên P.(P – 2) < 0 P 2 < 2P

0,25đ

0,25đ a.(2,0đ) A (2  3) 2  (1  3) 2

  2 3   1 3

 (2  3) ( 3 1)  

= 1

1.0 đ 0.25đ 0.5đ 0.25đ

2

(4điểm)

b (2,0đ)Từ giả thiết suy ra:

a  b c a b cabca b c

0

a b a b

ab c a b c

 

0,5đ

0,25đ

Trang 3

( )( )( ) 0

0 0 0

a b b c c a

a b

b c

c a

 

  

  

Từ đó suy ra điều phải chứng minh

0.5đ 0,5đ 0.25đ

3

(4điểm)

a.(2,0đ)

Đk: x  5

(x2 – 8x + 16) + (x + 5 - 6 + 9) = 0

( x – 4)2 + ( - 3)2 = 0

5 3 0

x

x x

 

  



Vậy x = 4

0,25đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ b.(2,0đ)

Với x, y, z > 0 Ta có:

+) x y 2 (1)

y x

+) 1 1 1 9 (2)

x  y z x y z

 

+) x2 + y2 + z2 xy + yz + zx   x2 y2 z2 1 (3)

xy yz zx

Xảy ra đẳng thức ở (1), (2), (3) x = y = z.Ta có: 

2

abc

abc

Áp dụng các bất đẳng thức (1), (2), (3) ta được:

9

2 8 18 28

ab bc ca

ab bc ca

a b c

ab bc ca a b c a b c

ab bc ca ab bc ca

a b c

Dấu “ =” xảy ra  a2 b2 c2 a b c.

ab bc ca

ab bc ca



Vậy Min P = 28 khi và chỉ khi a = b = c

0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,5đ

0,5đ 0,25đ

0.5đ 0.25đ 0.5đ 0.5đ 0.25đ

Trang 4

B E

H F

C A

O B

E

H F

C A

Cho tam giác ABC vuông ở A, AH BC, HE AB, HF AC (   

H BC, 

E AB, F AC). 

e Chứng minh rằng: AE.AB = AF.AC; BH = BC.cos2B

f Chứng minh rằng:

3 3

AB BE

CF AC

g Chứng minh rằng: 3BC2 3CF2 3BE2

h Cho BC = 2a Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tứ giác AEHF

a.(2,0đ)

* AHB vuông tại H, có HE AB nên

AH2 = AB.AE (1)

Tương tự: AH2 = AC.AF (2)

Từ (1) và (2) suy ra: AB.AE = AC.AF

* BH = AB.cosB; AB = BC.cosB

Suy ra BH = BC.cos2B

b.(1,5đ)

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông:

AB2 = BC.BH; AC2 = BC.CH;

BH2 = AB.BE; CH2 = AC.CF

nên

3 3

.

.

AB BH AB BH AB BE

AB BE

CF AC

0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ

c (1,5đ)

Ta có BE = BH.cosB; BH = AB.cosB; AB = BC.cosB;

Do đó: BE = AB.cos2B = BC.cos3B  BE2 = BC2.cos6B

 3BE2  3BC2 cos 2B.

Tương tự ta có: 3CF2  3BC2 sin 2B.

 3BE2  3CF2  3BC2 (cos 2 B sin 2B)  3BC2

0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,5đ

4

(6điểm)

d (1,0đ)

Ta có: SAEHF = AE.AF Lại có: AH2

AE

AB

Tương tự: AH2

AF

0,25đ

0,25đ

Trang 5

Do đó: 4 4 3 3 3 2.

AEHF

S

AB AC BC AH BC BC a

Max SAEHF = 2 vuông cân tại A

2

a  ABC

0,25đ 0,25đ

5

(2điểm)

Giả sử 2016k + 3 = a3với k và a là số nguyên

Suy ra: 2016k = a3 - 3

Ta chứng minh a3 – 3 không chia hết cho 7

Thật vậy: Ta biểu diễn a = 7m + r, với r 0;1; 1; 2; 2;3; 3     Trong tất cả các trường hợp trên ta đều có a3 – 3 không chia hết cho 7

Mà 2016k luôn chia hết cho 7, nên a3 – 3 2016k.

Bài toán được chứng minh

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ

0,25đ 0,25đ Hết

Người làm đáp án: Người thẩm định:

1

2 Người duyệt:

Ngày đăng: 24/03/2022, 10:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w